Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 11 · THPT Hoàng Văn Thụ · 2025-2026 · THỬ
Câu 1/23·Đã trả lời 0/23
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 134 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1 · Tự luận
1 điểm
**Phần tự luận · Bài 1.** Cho góc $\alpha$ thỏa $\pi<\alpha<\dfrac{3\pi}{2}$ và $\tan\alpha=5$.
1. Tính $\sin\alpha$, $\cos\alpha$, $\sin\left(x+\dfrac{5\pi}{6}\right)$.
2. Tính $\sin2\alpha$, $\cos2\alpha$.
3. Tính $\sin\dfrac\alpha2$, $\cos\dfrac\alpha2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần tự luận · Bài 4.** Tìm tập xác định của các hàm số:
1. $y=\dfrac{x+3}{2\sin x-1}$.
2. $y=\dfrac{\cos x+7}{\cos4x+1}$.
3. $y=\tan\left(x+\dfrac{3\pi}{4}\right)$.
4. $y=\cot2x-\tan x$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần tự luận · Bài 7.** Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số:
1. $y=6\sin x-1$.
2. $y=7-9\cos5x$.
3. $y=\sin2x-\cos2x-5$.
4. $y=\cos^2x+\cos x-5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần tự luận · Bài 8.** Số giờ có ánh sáng mặt trời của thành phố $A$ ở vĩ độ $40^\circ$ Bắc trong ngày thứ $t$ của một năm không nhuận là $d(t)=3\sin\left[\dfrac\pi{182}(t-80)\right]+12$, với $t\in\mathbb Z$, $0<t\le365$.
1. Thành phố có đúng 12 giờ ánh sáng vào ngày nào?
2. Thành phố có đúng 9 giờ ánh sáng vào ngày nào?
3. Thành phố có đúng 15 giờ ánh sáng vào ngày nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần tự luận · Bài 9.** Cho dãy $(u_n)$ có $u_n=2-9n$.
1. Chứng minh đây là cấp số cộng và tìm công sai.
2. Tính $u_1+u_2+\cdots+u_{50}$.
3. Tính $S=u_{15}+u_{16}+\cdots+u_{45}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần tự luận · Bài 10.** Chiều cao, tính bằng centimet, của một trẻ $n$ tuổi phát triển bình thường được cho bởi $x_n=75+5(n-1)$.
1. Tính chiều cao khi trẻ 9 tuổi.
2. Dãy $(x_n)$ có phải cấp số cộng không? Trung bình mỗi năm chiều cao tăng bao nhiêu centimet?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần tự luận · Bài 11.** Cho cấp số cộng $(u_n)$ thỏa $\begin{cases}9u_2-u_7=1,\\2u_4-u_{10}=-10.\end{cases}$
1. Tìm $u_1$ và công sai $d$.
2. Tìm công thức số hạng tổng quát.
3. Tính $u_1+u_2+\cdots+u_{33}$.
4. Tính $T=u_{33}+u_{34}+\cdots+u_{55}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần tự luận · Bài 12.** Cho cấp số nhân $(u_n)$ thỏa $\begin{cases}u_1+u_2+u_3=7,\\u_5-u_2=14.\end{cases}$
1. Tìm $u_1$ và công bội $q$.
2. Tìm $u_4$.
3. Tính $S_{20}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần tự luận · Bài 13.** Dân số trung bình của Việt Nam năm 2022 là 97,6 triệu người; tỉ lệ tăng hàng năm là 1,14% và được giả sử không đổi.
1. Tính dân số sau một năm, làm tròn đến hàng phần mười triệu người.
2. Lập công thức dân số sau $n$ năm kể từ 2022.
3. Tính dân số năm 2030.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần tự luận · Bài 14.** Thời gian truy cập Internet mỗi tối, tính bằng phút, được ghép nhóm: $[0;30)$ có 11 học sinh, $[30;60)$ có 25, $[60;90)$ có 36, $[90;120)$ có 15, $[120;150)$ có 8 và $[150;180)$ có 5.
1. Tìm số trung bình.
2. Tìm mốt.
3. Tìm trung vị.
4. Tìm các tứ phân vị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần tự luận · Bài 17.** Cho $f(x)=\dfrac{1-4x^2}{(2x-1)(x+3)}$.
1. Tính $\lim_{x\to1/2}f(x)$.
2. Tính $\lim_{x\to(-3)^+}f(x)$.
3. Tính $\lim_{x\to(-3)^-}f(x)$.
4. Tính $\lim_{x\to+\infty}f(x)$ và $\lim_{x\to-\infty}f(x)$.
5. Tính $\lim_{x\to+\infty}[x f(x)]$.
6. Tính $\lim_{x\to-\infty}\dfrac{f(x)}x$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần tự luận · Bài 18.** Xét tính liên tục:
a) $f(x)=\begin{cases}\dfrac{3x^2-5x+2}{x-1},&x\ne1,\\1,&x=1\end{cases}$ tại $x=1$.
b) $f(x)=\begin{cases}6x+5,&x\ge-1,\\3-x,&x<-1\end{cases}$ tại $x=-1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần tự luận · Bài 19.** Xét tính liên tục của các hàm số:
a) $f(x)=x^3-x^2+8x$; b) $f(x)=\dfrac{x^2}{x^2-3x}$; c) $f(x)=\dfrac{\sin x+1}{x+1}$; d) $f(x)=\sqrt{x-2}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần tự luận · Bài 20.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang, $AD\parallel BC$, $AD=2BC$. Gọi $M,N$ lần lượt là trung điểm của $AD,CD$.
1. Chứng minh $BC\parallel(SAD)$.
2. Chứng minh $MN\parallel(SAC)$.
3. Điểm $K\in SB$ thỏa $KB=2KS$. Tìm $I=SA\cap(MNK)$.
4. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $CDM$. Chứng minh $KG\parallel SD$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần tự luận · Bài 21.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành tâm $I$.
1. Tìm giao tuyến $(SAB)\cap(SCD)$.
2. Tìm giao tuyến $(SAC)\cap(SBD)$.
3. Gọi $M,N$ lần lượt là trọng tâm các tam giác $ABC,ABI$; $K\in SB$ và $SB=3SK$. a) Chứng minh $MK\parallel(SAC)$. b) Chứng minh $(MNK)\parallel(SAC)$. c) Với $H=DK\cap(SAC)$, tính $HK/HD$. d) Với $E=SA\cap(DKN)$, tính $ES/EA$.
4. Mặt phẳng $(\alpha)$ qua $M$ và song song $(SDC)$. Tìm giao tuyến của $(\alpha)$ với các mặt của hình chóp.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần tự luận · Bài 22.** Cho lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. Gọi $I,J,K$ lần lượt là tâm các hình bình hành $ACC'A'$, $BCC'B'$, $ABB'A'$.
1. Chứng minh $IJ\parallel(ABB'A')$, $JK\parallel(ACC'A')$, $IK\parallel(BCC'B')$.
2. Chứng minh $AJ,CK,BI$ đồng quy tại $O$.
3. Chứng minh $(IJK)\parallel(ABC)$.
4. Gọi $G,G'$ là trọng tâm của $ABC,A'B'C'$. Chứng minh $O,G,G'$ thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần tự luận · Bài 23.** Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Gọi $M,N,E$ lần lượt là trung điểm của $AB,AA',AD'$.
1. Xác định các giao điểm $I,J,K$ của $DA,DD',DC$ với $(MNE)$.
2. Chứng minh $(MNE)\parallel(A'BC')$.
3. Tìm giao tuyến của $(MNP)$ với các mặt của hình hộp.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần trắc nghiệm A · Câu 29. Tuổi thọ 50 bình ắc quy có các lớp [2;2,5), [2,5;3), [3;3,5), [3,5;4), [4;4,5), [4,5;5) với tần số 4, 9, 14, 11, 7, 5. Tuổi thọ trung bình là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần trắc nghiệm A · Câu 36.** Trong hình chóp đáy hình bình hành, giao tuyến $(SAB)\cap(SCD)$ song song với đường nào, biết I,J là trung điểm AB,CB?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại
**Phần trắc nghiệm B · Câu 6.** Điện lượng pin, nghìn mAh, có các lớp $[0,9;0,95)$, $[0,95;1,0)$, $[1,0;1,05)$, $[1,05;1,1)$, $[1,1;1,15)$ với tần số 10, 20, 35, 15, 5.
Câu 21
0.25 điểm
Xét mệnh đề a: Số trung bình là 1,016.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại
**Phần trắc nghiệm B · Câu 6.** Điện lượng pin, nghìn mAh, có các lớp $[0,9;0,95)$, $[0,95;1,0)$, $[1,0;1,05)$, $[1,05;1,1)$, $[1,1;1,15)$ với tần số 10, 20, 35, 15, 5.
Câu 22
0.25 điểm
Xét mệnh đề b: Nhóm chứa mốt là $[1,05;1,1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại
**Phần trắc nghiệm B · Câu 6.** Điện lượng pin, nghìn mAh, có các lớp $[0,9;0,95)$, $[0,95;1,0)$, $[1,0;1,05)$, $[1,05;1,1)$, $[1,1;1,15)$ với tần số 10, 20, 35, 15, 5.
Câu 23
0.25 điểm
Xét mệnh đề c: $Q_1=0,98$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại
**Phần trắc nghiệm B · Câu 6.** Điện lượng pin, nghìn mAh, có các lớp $[0,9;0,95)$, $[0,95;1,0)$, $[1,0;1,05)$, $[1,05;1,1)$, $[1,1;1,15)$ với tần số 10, 20, 35, 15, 5.
Câu 24
0.25 điểm
Xét mệnh đề d: $Q_3=1,248$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 37 – 40 · chạm để mở lại
**Phần trắc nghiệm B · Câu 10.** Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy hình bình hành. Điểm $M\in AD$. Mặt phẳng $(\alpha)$ qua $M$, song song $CD$ và $SA$, cắt $BC,SC,SD$ tại $N,P,Q$.
Câu 37
0.25 điểm
Xét mệnh đề a: $(\alpha)\cap(ABCD)$ là đường qua M song song AD.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 37 – 40 · chạm để mở lại
**Phần trắc nghiệm B · Câu 10.** Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy hình bình hành. Điểm $M\in AD$. Mặt phẳng $(\alpha)$ qua $M$, song song $CD$ và $SA$, cắt $BC,SC,SD$ tại $N,P,Q$.
Câu 38
0.25 điểm
Xét mệnh đề b: $(\alpha)\cap(SAD)$ là đường qua M song song SA.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 37 – 40 · chạm để mở lại
**Phần trắc nghiệm B · Câu 10.** Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy hình bình hành. Điểm $M\in AD$. Mặt phẳng $(\alpha)$ qua $M$, song song $CD$ và $SA$, cắt $BC,SC,SD$ tại $N,P,Q$.
Câu 39
0.25 điểm
Xét mệnh đề c: Tứ giác MNPQ là hình thang có hai đáy MN và PQ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 37 – 40 · chạm để mở lại
**Phần trắc nghiệm B · Câu 10.** Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy hình bình hành. Điểm $M\in AD$. Mặt phẳng $(\alpha)$ qua $M$, song song $CD$ và $SA$, cắt $BC,SC,SD$ tại $N,P,Q$.
Câu 40
0.25 điểm
Xét mệnh đề d: Với $I=MQ\cap NP$, I thuộc đường qua S song song AB.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần trắc nghiệm C · Câu 2.** Tổng các nghiệm thuộc $[-2\pi;3\pi]$ của $\sqrt3\cot\left(\dfrac x2+\dfrac\pi4\right)-1=0$ là $\dfrac ab\pi$, với $a/b$ tối giản. Tính $(a+b)^3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần trắc nghiệm C · Câu 6.** Cho cấp số cộng dương có $u_1=1$, $S_{100}=24850$. Biết
$S=\sum_{n=1}^{2024}\dfrac1{u_{n+1}\sqrt{u_n}+u_n\sqrt{u_{n+1}}}=\dfrac1a\left(1-\dfrac1{\sqrt b}\right)$. Tính $P=-2024a+b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần trắc nghiệm C · Câu 7. Thả bóng từ độ cao 15 m; sau mỗi lần chạm đất, bóng nảy lên bằng 4/5 độ cao lần rơi trước. Tính tổng quãng đường đến khi bóng dừng, làm tròn đến mét.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần trắc nghiệm C · Câu 8. Thời gian chơi Pickleball có các lớp [0;30), [30;60), [60;90), [90;120) với tần số 11, 19, 15, 5. Tìm trung vị, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần trắc nghiệm C · Câu 9. Bảng tuổi có các nhóm [10;20), [20;30), [30;40), [40;50), [50;60) với tần số 6, 12, x, y, 2. Tổng là 46 và mốt dự báo là 34 tuổi. Tìm y.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần trắc nghiệm C · Câu 13.** Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy hình bình hành. $I,K$ là trung điểm $BC,CD$; $M$ là trung điểm $SB$; $F=DM\cap(SIK)$. Tính $MF/MD$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần trắc nghiệm C · Câu 14.** Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy hình bình hành. $N$ là trung điểm $BC$, $M\in SC$ và $SM=2MC$. Đường $SD$ cắt $(ANM)$ tại $I$; biết $SD=5$ cm. Tính $SI$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần trắc nghiệm C · Câu 15.** Một bánh hình chóp có đáy vuông $ABCD$ tâm O cạnh 5 cm, $SB=SD$, $SA=5$ cm. Điểm $M\in AO$, $AM=x>0$. Mặt phẳng qua M song song SA và BD cắt SO,SB,AB tại N,P,Q. Tìm x để diện tích MNPQ lớn nhất, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần trắc nghiệm C · Câu 16. Một thành phố nổi có dạng tứ diện đều ABCD cạnh 900 m. M,N là trung điểm AC,AD; P,Q thuộc BD,BC và PQ đi qua trọng tâm G của tam giác BCD. Tính chu vi MNPQ, làm tròn đến mét.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 134 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần tự luận · Bài 1. Cho góc α thỏa π<α<23π và tanα=5.
Tính sinα, cosα, sin(x+65π).
Tính sin2α, cos2α.
Tính sin2α, cos2α.
Phần tự luận · Bài 2. Rút gọn các biểu thức:
A=(sinx+cosx)2+(sinx−cosx)2.
B=tanx−sinxcosx(sinx−cosx)2−1.
C=cosx+cos3x+cos5xsinx+sin3x+sin5x.
Phần tự luận · Bài 3. Giải các phương trình:
2sin4x+1=0.
3cosx−2=0.
3tan(x+6π)−3=0.
cot(3x+1)+1=0.
(sin3x+1)(2cosx−3)=0.
sin7x+cos2x=0.
Phần tự luận · Bài 4. Tìm tập xác định của các hàm số:
y=2sinx−1x+3.
y=cos4x+1cosx+7.
y=tan(x+43π).
y=cot2x−tanx.
Phần tự luận · Bài 5. Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số:
y=sin3x+tanx.
y=sin2x+cosx.
y=xsin2x.
y=sinx+cosx.
Phần tự luận · Bài 6. Tìm chu kì của các hàm số:
y=sin5x.
y=cos32x.
y=tan2x.
y=cot6x.
Phần tự luận · Bài 7. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số:
y=6sinx−1.
y=7−9cos5x.
y=sin2x−cos2x−5.
y=cos2x+cosx−5.
Phần tự luận · Bài 8. Số giờ có ánh sáng mặt trời của thành phố A ở vĩ độ 40∘ Bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận là d(t)=3sin[182π(t−80)]+12, với t∈Z, 0<t≤365.
Thành phố có đúng 12 giờ ánh sáng vào ngày nào?
Thành phố có đúng 9 giờ ánh sáng vào ngày nào?
Thành phố có đúng 15 giờ ánh sáng vào ngày nào?
Phần tự luận · Bài 9. Cho dãy (un) có un=2−9n.
Chứng minh đây là cấp số cộng và tìm công sai.
Tính u1+u2+⋯+u50.
Tính S=u15+u16+⋯+u45.
Phần tự luận · Bài 10. Chiều cao, tính bằng centimet, của một trẻ n tuổi phát triển bình thường được cho bởi xn=75+5(n−1).
Tính chiều cao khi trẻ 9 tuổi.
Dãy (xn) có phải cấp số cộng không? Trung bình mỗi năm chiều cao tăng bao nhiêu centimet?
Phần tự luận · Bài 11. Cho cấp số cộng (un) thỏa {9u2−u7=1,2u4−u10=−10.
Tìm u1 và công sai d.
Tìm công thức số hạng tổng quát.
Tính u1+u2+⋯+u33.
Tính T=u33+u34+⋯+u55.
Phần tự luận · Bài 12. Cho cấp số nhân (un) thỏa {u1+u2+u3=7,u5−u2=14.
Tìm u1 và công bội q.
Tìm u4.
Tính S20.
Phần tự luận · Bài 13. Dân số trung bình của Việt Nam năm 2022 là 97,6 triệu người; tỉ lệ tăng hàng năm là 1,14% và được giả sử không đổi.
Tính dân số sau một năm, làm tròn đến hàng phần mười triệu người.
Lập công thức dân số sau n năm kể từ 2022.
Tính dân số năm 2030.
Phần tự luận · Bài 14. Thời gian truy cập Internet mỗi tối, tính bằng phút, được ghép nhóm: [0;30) có 11 học sinh, [30;60) có 25, [60;90) có 36, [90;120) có 15, [120;150) có 8 và [150;180) có 5.
Tìm số trung bình.
Tìm mốt.
Tìm trung vị.
Tìm các tứ phân vị.
Phần tự luận · Bài 15. Tính chín giới hạn của dãy số:
Phần tự luận · Bài 17. Cho f(x)=(2x−1)(x+3)1−4x2.
Tính limx→1/2f(x).
Tính limx→(−3)+f(x).
Tính limx→(−3)−f(x).
Tính limx→+∞f(x) và limx→−∞f(x).
Tính limx→+∞[xf(x)].
Tính limx→−∞xf(x).
Phần tự luận · Bài 18. Xét tính liên tục:
a) f(x)=⎩⎨⎧x−13x2−5x+2,1,x=1,x=1 tại x=1.
b) f(x)={6x+5,3−x,x≥−1,x<−1 tại x=−1.
Phần tự luận · Bài 19. Xét tính liên tục của các hàm số:
a) f(x)=x3−x2+8x; b) f(x)=x2−3xx2; c) f(x)=x+1sinx+1; d) f(x)=x−2.
Phần tự luận · Bài 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, AD∥BC, AD=2BC. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD,CD.
Chứng minh BC∥(SAD).
Chứng minh MN∥(SAC).
Điểm K∈SB thỏa KB=2KS. Tìm I=SA∩(MNK).
Gọi G là trọng tâm tam giác CDM. Chứng minh KG∥SD.
Phần tự luận · Bài 21. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm I.
Tìm giao tuyến (SAB)∩(SCD).
Tìm giao tuyến (SAC)∩(SBD).
Gọi M,N lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC,ABI; K∈SB và SB=3SK. a) Chứng minh MK∥(SAC). b) Chứng minh (MNK)∥(SAC). c) Với H=DK∩(SAC), tính HK/HD. d) Với E=SA∩(DKN), tính ES/EA.
Mặt phẳng (α) qua M và song song (SDC). Tìm giao tuyến của (α) với các mặt của hình chóp.
Phần tự luận · Bài 22. Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Gọi I,J,K lần lượt là tâm các hình bình hành ACC′A′, BCC′B′, ABB′A′.
Chứng minh IJ∥(ABB′A′), JK∥(ACC′A′), IK∥(BCC′B′).
Chứng minh AJ,CK,BI đồng quy tại O.
Chứng minh (IJK)∥(ABC).
Gọi G,G′ là trọng tâm của ABC,A′B′C′. Chứng minh O,G,G′ thẳng hàng.
Phần tự luận · Bài 23. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi M,N,E lần lượt là trung điểm của AB,AA′,AD′.
Xác định các giao điểm I,J,K của DA,DD′,DC với (MNE).
Chứng minh (MNE)∥(A′BC′).
Tìm giao tuyến của (MNP) với các mặt của hình hộp.
Phần trắc nghiệm A · Câu 2. Tính sinα, biết cosα=35 và 23π<α<2π.
31
−31
32
−32
Phần trắc nghiệm A · Câu 3. Cho cosx=54, x∈(−2π;0). Giá trị sin2x là
2524
−2524
−51
51
Phần trắc nghiệm A · Câu 4. Tập xác định của y=tan(2x−3π) là
Phần trắc nghiệm A · Câu 6. Gọi M,m là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của y=4sinxcosx+1. Tính M+m.
Phần trắc nghiệm A · Câu 7. Nghiệm của sin(3π−x)+1=0 là
Phần trắc nghiệm A · Câu 8. Trên (2π;2π), phương trình cos(6π−2x)=sinx có bao nhiêu nghiệm?
Phần trắc nghiệm A · Câu 9. Nghiệm của cot(x+3π)=3 có dạng x=−mπ+nkπ. Tính m−n.
Phần trắc nghiệm A · Câu 10. Cho un=n2+32n2−1. Tìm u5.
Phần trắc nghiệm A · Câu 11. Cấp số cộng (un) có u13=8, d=−3. Tìm u3.
Phần trắc nghiệm A · Câu 12. Cấp số cộng có u1=5 và S50=5150. Công thức un là
Phần trắc nghiệm A · Câu 14. Cấp số nhân có u1=2, u6=486. Công bội q bằng
Phần trắc nghiệm A · Câu 15. Cấp số nhân có các số hạng không âm, u2=6,u4=24. Tính S12.
Phần trắc nghiệm A · Câu 18. Tìm a để lim9n2+5an2−3n=32.
Phần trắc nghiệm A · Câu 19. Tính lim102n−2⋅98n+1100n+1+3⋅99n.
Phần trắc nghiệm A · Câu 20. Biết limx→3f(x)=−2. Tính limx→3[f(x)+4x−1].
Phần trắc nghiệm A · Câu 21. Tính limx→−∞(−4x5−3x3+x+1).
Phần trắc nghiệm A · Câu 22. Biết limx→+∞(x−2x2+1+ax−b)=−5. Tính a+b.
Phần trắc nghiệm A · Câu 23. Biết limx→3x−3x+1−2=b2a, với a/b tối giản. Tính a+b+2018.
Phần trắc nghiệm A · Câu 24. Hàm số nào không liên tục tại x=2?
Phần trắc nghiệm A · Câu 25.f(x)={ax2+bx−5,2ax−3b,x≤1,x>1 liên tục tại 1. Tính P=a−4b.
Phần trắc nghiệm A · Câu 26. Cho f(x)=x−22x+3. Mệnh đề nào đúng?
Phần trắc nghiệm A · Câu 27. Cho x3−3x2+2=0. Khẳng định nào đúng?
Phần trắc nghiệm A · Câu 31. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành; M,N là trung điểm AD,BC. Giao tuyến (SMN)∩(SAC) là
Phần trắc nghiệm A · Câu 32. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình thang AD∥BC, M là trung điểm CD. Giao tuyến (MSB)∩(SAC) là
Phần trắc nghiệm A · Câu 33. Cho hình chóp S.ABCD, I là trung điểm SC. Giao điểm của AI và (SBD) là
Phần trắc nghiệm A · Câu 34. Trong hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành, I,J là trung điểm SA,SC. Đường IJ song song với
Phần trắc nghiệm A · Câu 35. Trong hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành, M,N là trung điểm SB,SD. Giao tuyến (CMN)∩(ABCD) là
Phần trắc nghiệm A · Câu 36. Trong hình chóp đáy hình bình hành, giao tuyến (SAB)∩(SCD) song song với đường nào, biết I,J là trung điểm AB,CB?
Phần trắc nghiệm A · Câu 37. Trong hình chóp đáy hình bình hành, M là trung điểm SC, F=SD∩(ABM). Tính SF/SD.
Phần trắc nghiệm A · Câu 39. Trong lăng trụ ABC.A′B′C′, I,J,K lần lượt là trọng tâm ABC,ACC′,AB′C′. Mặt phẳng nào song song (IJK)?
Phần trắc nghiệm B · Câu 1. Cho f(x)=5−3sin2x.
Xét mệnh đề a: Tập xác định là R.
Phần trắc nghiệm B · Câu 1. Cho f(x)=5−3sin2x.
Phần trắc nghiệm B · Câu 1. Cho f(x)=5−3sin2x.
Phần trắc nghiệm B · Câu 1. Cho f(x)=5−3sin2x.
Xét mệnh đề d: Tập giá trị là [2;5].
Phần trắc nghiệm B · Câu 2. Cho phương trình 3−3tan(2x−3π)=0.
Xét mệnh đề a: Phương trình có nghiệm x=6π+2kπ, k∈Z.
Phần trắc nghiệm B · Câu 2. Cho phương trình 3−3tan(2x−3π)=0.
Xét mệnh đề b: Nghiệm âm lớn nhất là −3π.
Phần trắc nghiệm B · Câu 2. Cho phương trình 3−3tan(2x−3π)=0.
Xét mệnh đề c: Phương trình có ba nghiệm trên (−4π;32π).
Phần trắc nghiệm B · Câu 2. Cho phương trình 3−3tan(2x−3π)=0.
Xét mệnh đề d: Tổng các nghiệm trên (−4π;32π) bằng 6π.
Phần trắc nghiệm B · Câu 3. Một cấp số cộng có năm số hạng, thỏa u1+u4=36 và u2+u5=44.
Xét mệnh đề a: u1=11.
Phần trắc nghiệm B · Câu 3. Một cấp số cộng có năm số hạng, thỏa u1+u4=36 và u2+u5=44.
Xét mệnh đề b: u1+u5=40.
Phần trắc nghiệm B · Câu 3. Một cấp số cộng có năm số hạng, thỏa u1+u4=36 và u2+u5=44.
Xét mệnh đề c: u2=16.
Phần trắc nghiệm B · Câu 3. Một cấp số cộng có năm số hạng, thỏa u1+u4=36 và u2+u5=44.
Phần trắc nghiệm B · Câu 4. Cho cấp số cộng (un) có u1=4 và S20=460.
Xét mệnh đề a: Công sai d=2.
Phần trắc nghiệm B · Câu 4. Cho cấp số cộng (un) có u1=4 và S20=460.
Xét mệnh đề b: u4=8.
Phần trắc nghiệm B · Câu 4. Cho cấp số cộng (un) có u1=4 và S20=460.
Xét mệnh đề c: S10=120.
Phần trắc nghiệm B · Câu 4. Cho cấp số cộng (un) có u1=4 và S20=460.
Xét mệnh đề d: S8−S4=60.
Phần trắc nghiệm B · Câu 5. Cho cấp số nhân (un) có q<0, u2=4, u4=9.
Xét mệnh đề a: u1=−38.
Phần trắc nghiệm B · Câu 5. Cho cấp số nhân (un) có q<0, u2=4, u4=9.
Xét mệnh đề b: q=−23.
Phần trắc nghiệm B · Câu 5. Cho cấp số nhân (un) có q<0, u2=4, u4=9.
Xét mệnh đề c: u5=227.
Phần trắc nghiệm B · Câu 5. Cho cấp số nhân (un) có q<0, u2=4, u4=9.
Xét mệnh đề d: −322187 là số hạng thứ 8.
Phần trắc nghiệm B · Câu 6. Điện lượng pin, nghìn mAh, có các lớp [0,9;0,95), [0,95;1,0), [1,0;1,05), [1,05;1,1), [1,1;1,15) với tần số 10, 20, 35, 15, 5.
Phần trắc nghiệm B · Câu 6. Điện lượng pin, nghìn mAh, có các lớp [0,9;0,95), [0,95;1,0), [1,0;1,05), [1,05;1,1), [1,1;1,15) với tần số 10, 20, 35, 15, 5.
Xét mệnh đề b: Nhóm chứa mốt là [1,05;1,1).
Phần trắc nghiệm B · Câu 6. Điện lượng pin, nghìn mAh, có các lớp [0,9;0,95), [0,95;1,0), [1,0;1,05), [1,05;1,1), [1,1;1,15) với tần số 10, 20, 35, 15, 5.
Xét mệnh đề c: Q1=0,98.
Phần trắc nghiệm B · Câu 6. Điện lượng pin, nghìn mAh, có các lớp [0,9;0,95), [0,95;1,0), [1,0;1,05), [1,05;1,1), [1,1;1,15) với tần số 10, 20, 35, 15, 5.
Xét mệnh đề d: Q3=1,248.
Phần trắc nghiệm B · Câu 7. Cho f(x)={x−2,x2+1,x<−1,x≥−1.
Xét mệnh đề a: Tập xác định là R.
Phần trắc nghiệm B · Câu 7. Cho f(x)={x−2,x2+1,x<−1,x≥−1.
Xét mệnh đề b: limx→−1−f(x)=−3.
Phần trắc nghiệm B · Câu 7. Cho f(x)={x−2,x2+1,x<−1,x≥−1.
Xét mệnh đề c: limx→−1+f(x)=2.
Phần trắc nghiệm B · Câu 7. Cho f(x)={x−2,x2+1,x<−1,x≥−1.
Xét mệnh đề d: Hàm số liên tục tại x=−1.
Phần trắc nghiệm B · Câu 8. Cho f(x)=x2−13x2−4x+1.
Xét mệnh đề a: limx→−∞f(x)=3.
Phần trắc nghiệm B · Câu 8. Cho f(x)=x2−13x2−4x+1.
Xét mệnh đề b: limx→1f(x)=1.
Phần trắc nghiệm B · Câu 8. Cho f(x)=x2−13x2−4x+1.
Xét mệnh đề c: limx→−2f(x)=7.
Phần trắc nghiệm B · Câu 8. Cho f(x)=x2−13x2−4x+1.
Xét mệnh đề d: Hàm số liên tục trên (−∞;1) và (1;+∞).
Phần trắc nghiệm B · Câu 9. Cho f(x)=⎩⎨⎧x−2x2−4,4,5,x=2,x=2, và g(x)=x−12.
Xét mệnh đề a: g liên tục tại x0=2.
Phần trắc nghiệm B · Câu 9. Cho f(x)=⎩⎨⎧x−2x2−4,4,5,x=2,x=2, và g(x)=x−12.
Xét mệnh đề b: limx→2f(x)=4.
Phần trắc nghiệm B · Câu 9. Cho f(x)=⎩⎨⎧x−2x2−4,4,5,x=2,x=2, và g(x)=x−12.
Xét mệnh đề c: f liên tục tại x0=2.
Phần trắc nghiệm B · Câu 9. Cho f(x)=⎩⎨⎧x−2x2−4,4,5,x=2,x=2, và g(x)=x−12.
Xét mệnh đề d: y=f(x)/g(x) liên tục tại x0=2.
Phần trắc nghiệm B · Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành. Điểm M∈AD. Mặt phẳng (α) qua M, song song CD và SA, cắt BC,SC,SD tại N,P,Q.
Xét mệnh đề a: (α)∩(ABCD) là đường qua M song song AD.
Phần trắc nghiệm B · Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành. Điểm M∈AD. Mặt phẳng (α) qua M, song song CD và SA, cắt BC,SC,SD tại N,P,Q.
Xét mệnh đề b: (α)∩(SAD) là đường qua M song song SA.
Phần trắc nghiệm B · Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành. Điểm M∈AD. Mặt phẳng (α) qua M, song song CD và SA, cắt BC,SC,SD tại N,P,Q.
Phần trắc nghiệm B · Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành. Điểm M∈AD. Mặt phẳng (α) qua M, song song CD và SA, cắt BC,SC,SD tại N,P,Q.
Xét mệnh đề d: Với I=MQ∩NP, I thuộc đường qua S song song AB.
Phần trắc nghiệm B · Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành. I,J là trọng tâm tam giác SAB,SCD; E,F là trung điểm AB,CD.
Xét mệnh đề a: SJ/SF=2/3.
Phần trắc nghiệm B · Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành. I,J là trọng tâm tam giác SAB,SCD; E,F là trung điểm AB,CD.
Xét mệnh đề b: IJ∥(ABCD).
Phần trắc nghiệm B · Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành. I,J là trọng tâm tam giác SAB,SCD; E,F là trung điểm AB,CD.
Xét mệnh đề c: BC song song với cả (SAD) và (SEF).
Phần trắc nghiệm B · Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành. I,J là trọng tâm tam giác SAB,SCD; E,F là trung điểm AB,CD.
Xét mệnh đề d: BC cắt mặt phẳng (AIJ).
Phần trắc nghiệm B · Câu 12. Cho lăng trụ ABC.A′B′C′. I,K,G là trọng tâm các tam giác ABC,A′B′C′,ACC′. M,M′ là trung điểm BC,B′C′.
Xét mệnh đề a: AMM′A′ là hình bình hành.
Phần trắc nghiệm B · Câu 12. Cho lăng trụ ABC.A′B′C′. I,K,G là trọng tâm các tam giác ABC,A′B′C′,ACC′. M,M′ là trung điểm BC,B′C′.
Xét mệnh đề b: AMAI=ANAG=31.
Phần trắc nghiệm B · Câu 12. Cho lăng trụ ABC.A′B′C′. I,K,G là trọng tâm các tam giác ABC,A′B′C′,ACC′. M,M′ là trung điểm BC,B′C′.
Xét mệnh đề c: (IKG) cắt (BCC′B′).
Phần trắc nghiệm B · Câu 12. Cho lăng trụ ABC.A′B′C′. I,K,G là trọng tâm các tam giác ABC,A′B′C′,ACC′. M,M′ là trung điểm BC,B′C′.
Xét mệnh đề d: (A′KG)∥(AIB′).
Phần trắc nghiệm B · Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành. H,I,K là trung điểm SA,SB,SC; M=AI∩KD, N=DH∩CI.
Xét mệnh đề a: HI∥(ABCD).
Phần trắc nghiệm B · Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành. H,I,K là trung điểm SA,SB,SC; M=AI∩KD, N=DH∩CI.
Xét mệnh đề b: (HIK)∥(ABCD).
Phần trắc nghiệm B · Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành. H,I,K là trung điểm SA,SB,SC; M=AI∩KD, N=DH∩CI.
Xét mệnh đề c: SM và HI chéo nhau.
Phần trắc nghiệm B · Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành. H,I,K là trung điểm SA,SB,SC; M=AI∩KD, N=DH∩CI.
Xét mệnh đề d: (SMN) cắt (HIK).
Phần trắc nghiệm B · Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành tâm O. M,N là trung điểm SA,SD.
Xét mệnh đề a: MN∥(SBC).
Phần trắc nghiệm B · Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành tâm O. M,N là trung điểm SA,SD.
Xét mệnh đề b: (OMN)∥(SBC).
Phần trắc nghiệm B · Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành tâm O. M,N là trung điểm SA,SD.
Xét mệnh đề c: Nếu E là trung điểm AB và F thuộc ON thì EF cắt (SBC).
Phần trắc nghiệm B · Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành tâm O. M,N là trung điểm SA,SD.
Xét mệnh đề d: Nếu G thuộc đáy và cách đều AB,CD thì GN cắt (SAB).
Phần trắc nghiệm C · Câu 1. Tính tổng các nghiệm của sin2x=22 trên [0;2π], làm tròn đến hàng phần trăm.
Phần trắc nghiệm C · Câu 2. Tổng các nghiệm thuộc [−2π;3π] của 3cot(2x+4π)−1=0 là baπ, với a/b tối giản. Tính (a+b)3.
Phần trắc nghiệm C · Câu 3. Dãy Fibonacci có u1=u2=1, un+2=un+un+1. Tìm u8.
Phần trắc nghiệm C · Câu 6. Cho cấp số cộng dương có u1=1, S100=24850. Biết
S=∑n=12024un+1un+unun+11=a1(1−b1). Tính P=−2024a+b.
Phần trắc nghiệm C · Câu 10. Tính n→+∞lim2n4−7n2+4n−3n4+2n2+5.
Phần trắc nghiệm C · Câu 11. Cho a,b thỏa x→+∞lim(2x−3−ax2+bx)=10. Tính 2a−3b.
Phần trắc nghiệm C · Câu 12. Cho g(x)={2x2−2+x,6x+a,x>−2,x≤−2. Tìm a để hàm liên tục tại x=−2.
Phần trắc nghiệm C · Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành. I,K là trung điểm BC,CD; M là trung điểm SB; F=DM∩(SIK). Tính MF/MD.
Phần trắc nghiệm C · Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành. N là trung điểm BC, M∈SC và SM=2MC. Đường SD cắt (ANM) tại I; biết SD=5 cm. Tính SI.
Phần trắc nghiệm C · Câu 15. Một bánh hình chóp có đáy vuông ABCD tâm O cạnh 5 cm, SB=SD, SA=5 cm. Điểm M∈AO, AM=x>0. Mặt phẳng qua M song song SA và BD cắt SO,SB,AB tại N,P,Q. Tìm x để diện tích MNPQ lớn nhất, làm tròn đến hàng phần mười.