**Chương I · Câu 13a.** Trên đường tròn lượng giác, cho lục giác đều $ANPQRS$ như hình vẽ; các đỉnh liên tiếp cách nhau một góc ở tâm $\pi/3$.
Khẳng định: Điểm biểu diễn góc $\frac{2\pi}{3}$ là $R$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Câu 13b.** Trên đường tròn lượng giác, cho lục giác đều $ANPQRS$ như hình vẽ; các đỉnh liên tiếp cách nhau một góc ở tâm $\pi/3$.
Khẳng định: Góc lượng giác $(OA,ON)$ có số đo $\frac\pi3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Câu 13c.** Trên đường tròn lượng giác, cho lục giác đều $ANPQRS$ như hình vẽ; các đỉnh liên tiếp cách nhau một góc ở tâm $\pi/3$.
Khẳng định: Các điểm biểu diễn góc $k\pi$ với $k\in\mathbb Z$ là $A,Q$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Câu 13d.** Trên đường tròn lượng giác, cho lục giác đều $ANPQRS$ như hình vẽ; các đỉnh liên tiếp cách nhau một góc ở tâm $\pi/3$.
Khẳng định: Các điểm biểu diễn góc $\frac{2k\pi}{3}$ với $k\in\mathbb Z$ tạo thành tam giác đều.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Câu 14a.** Mảnh đất $ABCD$ là hình vuông; $M\in BC,N\in DC$ thỏa $BM=\frac12BC$, $DN=\frac13DC$. Chùm sáng tại $A$ bị giới hạn bởi $AM,AN$.
Khẳng định: $\tan(\widehat{BAM}+\widehat{DAN})=\tan\widehat{BAM}+\tan\widehat{DAN}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Câu 14b.** Mảnh đất $ABCD$ là hình vuông; $M\in BC,N\in DC$ thỏa $BM=\frac12BC$, $DN=\frac13DC$. Chùm sáng tại $A$ bị giới hạn bởi $AM,AN$.
Khẳng định: $\tan\widehat{BAM}=\frac12$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Câu 14c.** Mảnh đất $ABCD$ là hình vuông; $M\in BC,N\in DC$ thỏa $BM=\frac12BC$, $DN=\frac13DC$. Chùm sáng tại $A$ bị giới hạn bởi $AM,AN$.
Khẳng định: $\tan\widehat{DAN}=\frac13$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Câu 14d.** Mảnh đất $ABCD$ là hình vuông; $M\in BC,N\in DC$ thỏa $BM=\frac12BC$, $DN=\frac13DC$. Chùm sáng tại $A$ bị giới hạn bởi $AM,AN$.
Khẳng định: Góc chiếu sáng bằng $45^\circ$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương III · Câu 1.** Bảng thời gian xem tivi có các nhóm $[0;5),[5;10),[10;15),[15;20),[20;25)$ với tần số $8,16,4,2,2$. Giá trị đại diện của nhóm $[20;25)$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương III · Câu 2.** Bảng thời gian truy cập Internet có các nhóm $[9{,}5;12{,}5),[12{,}5;15{,}5),[15{,}5;18{,}5),[18{,}5;21{,}5),[21{,}5;24{,}5)$ với tần số $3,12,15,24,2$. Có bao nhiêu học sinh truy cập từ $18{,}5$ đến dưới $21{,}5$ phút?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương III · Câu 3.** Chiều cao của 35 cây bạch đàn (m) là: $6{,}6;7{,}5;8{,}2;8{,}2;7{,}8;7{,}9;9{,}0;8{,}9;8{,}2;7{,}2;7{,}5;8{,}3;7{,}4;8{,}7;7{,}7;7{,}0;9{,}4;8{,}7;8{,}0;7{,}7;7{,}8;8{,}3;8{,}6;8{,}1;8{,}1;8{,}5;6{,}9;8{,}0;7{,}6;7{,}9;7{,}3;8{,}5;8{,}4;8{,}0;8{,}8$. Ghép thành 6 nửa khoảng độ dài bằng nhau. Nhóm nào chiếm tỉ lệ cao nhất?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương III · Câu 5.** Bảng thời gian đi làm có các lớp $[15;20),[20;25),[25;30),[30;35),[35;40),[40;45),[45;50)$ với tần số $6,14,25,37,21,13,9$. Mệnh đề nào sai?
> **Đính chính nguồn:** Nguồn lặp hai lần lớp $[45;50)$; để bảng liên tiếp với độ dài nhóm 5, lớp thứ sáu được sửa tối thiểu thành $[40;45)$ và việc sửa được công khai.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương III · Câu 6.** Số huy chương vàng được ghép theo các lớp $[0;10),[10;50),[50;100),[100;210)$ với tần số quốc gia $5,2,3,1$. Trung vị của mẫu ghép nhóm là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương III · Câu 7a.** Bảng lương (triệu đồng) có các lớp $[9;12),[12;15),[15;18),[18;21),[21;24)$ với tần số $6,12,4,2,1$.
Khẳng định: Giá trị đại diện của nhóm $[9;12)$ là $10{,}5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương III · Câu 7b.** Bảng lương (triệu đồng) có các lớp $[9;12),[12;15),[15;18),[18;21),[21;24)$ với tần số $6,12,4,2,1$.
Khẳng định: Trung bình lương là $16{,}5$ triệu đồng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương III · Câu 7c.** Bảng lương (triệu đồng) có các lớp $[9;12),[12;15),[15;18),[18;21),[21;24)$ với tần số $6,12,4,2,1$.
Khẳng định: Nhóm chứa trung vị là $[15;18)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương III · Câu 7d.** Bảng lương (triệu đồng) có các lớp $[9;12),[12;15),[15;18),[18;21),[21;24)$ với tần số $6,12,4,2,1$.
Khẳng định: Tứ phân vị thứ ba là $15{,}56$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương III · Câu 8a.** Số giờ làm thêm có các lớp $[2;4),[4;6),[6;8),[8;10),[10;12)$ với tần số $12,20,37,21,10$.
Khẳng định: Có 100 sinh viên được điều tra.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương III · Câu 8b.** Số giờ làm thêm có các lớp $[2;4),[4;6),[6;8),[8;10),[10;12)$ với tần số $12,20,37,21,10$.
Khẳng định: Số giờ làm thêm trung bình không ít hơn 6.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương III · Câu 8c.** Số giờ làm thêm có các lớp $[2;4),[4;6),[6;8),[8;10),[10;12)$ với tần số $12,20,37,21,10$.
Khẳng định: Mốt của mẫu là $7{,}5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương III · Câu 8d.** Số giờ làm thêm có các lớp $[2;4),[4;6),[6;8),[8;10),[10;12)$ với tần số $12,20,37,21,10$.
Khẳng định: Tứ phân vị thứ hai lớn hơn $6{,}5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương IV · Câu 6.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành. $M,N$ là trung điểm $BC,CD$; $P\in SA$. Mặt phẳng $(MNP)$ cắt $SB,SD$ tại $R,Q$ và $I=MR\cap QN$. Điểm $I$ thuộc đường nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương IV · Câu 15.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành tâm $O$; $M,N$ là trung điểm $SA,AD$. Mặt phẳng $(MNO)$ song song với mặt phẳng nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương IV · Câu 17b.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang $ABCD$ với $AB\parallel CD$.
Khẳng định: Giao tuyến của $(SAB)$ và $(SAD)$ là đường trung bình của $ABCD$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương IV · Câu 18a.** Cho hình chóp $S.ABC$; $D,E,F$ là trung điểm $AB,BC,SA$; $H,I$ là trọng tâm các tam giác $ABC,SAB$.
Khẳng định: $(SCD)\cap(SAE)=SH$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương IV · Câu 18b.** Cho hình chóp $S.ABC$; $D,E,F$ là trung điểm $AB,BC,SA$; $H,I$ là trọng tâm các tam giác $ABC,SAB$.
Khẳng định: $(SCD)\cap(BFC)=CI$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương IV · Câu 18c.** Cho hình chóp $S.ABC$; $D,E,F$ là trung điểm $AB,BC,SA$; $H,I$ là trọng tâm các tam giác $ABC,SAB$.
Khẳng định: Nếu $O=SH\cap CI$ thì $SO=2OH$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương IV · Câu 18d.** Cho hình chóp $S.ABC$; $D,E,F$ là trung điểm $AB,BC,SA$; $H,I$ là trọng tâm các tam giác $ABC,SAB$.
Khẳng định: $O$ là trung điểm $EF$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương IV · Câu 20b.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành tâm $O$. $M,N,P$ là trung điểm $SC,SA,SD$.
Khẳng định: $(SAD)\cap(SBC)$ là đường qua $S$ song song với $AB,CD$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương IV · Câu 20c.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành tâm $O$. $M,N,P$ là trung điểm $SC,SA,SD$.
Khẳng định: $(BMN)\cap(ABCD)$ là đường qua $B$ song song $AC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương IV · Câu 20d.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành tâm $O$. $M,N,P$ là trung điểm $SC,SA,SD$.
Khẳng định: Nếu $(BMN)$ cắt $AD,CD$ tại $E,F$ thì $\frac{MN}{EF}=\frac14$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Câu 20a.** Cho $f(x)=\begin{cases}\dfrac{x-1}{\sqrt{3x-2}-x},&x>1,\\m-x,&x\le1,\end{cases}$ và $g(x)=x^3-1$.
Khẳng định: $f$ liên tục tại $x=-2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Câu 20b.** Cho $f(x)=\begin{cases}\dfrac{x-1}{\sqrt{3x-2}-x},&x>1,\\m-x,&x\le1,\end{cases}$ và $g(x)=x^3-1$.
Khẳng định: $f$ gián đoạn tại $x=2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Câu 20c.** Cho $f(x)=\begin{cases}\dfrac{x-1}{\sqrt{3x-2}-x},&x>1,\\m-x,&x\le1,\end{cases}$ và $g(x)=x^3-1$.
Khẳng định: $f(x)+g(x)$ liên tục tại $x=-3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Câu 20d.** Cho $f(x)=\begin{cases}\dfrac{x-1}{\sqrt{3x-2}-x},&x>1,\\m-x,&x\le1,\end{cases}$ và $g(x)=x^3-1$.
Khẳng định: $f$ liên tục tại $x=1$ khi $m=1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Câu 21a.** Cho $f(x)=\begin{cases}\dfrac{\sqrt{x+3}-x-1}{x^2-5x+4},&x>1,\\x+m,&x\le1,\end{cases}$ và $g(x)=2x^2-5x-7$.
Khẳng định: $f$ liên tục trên $(0;1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Câu 21b.** Cho $f(x)=\begin{cases}\dfrac{\sqrt{x+3}-x-1}{x^2-5x+4},&x>1,\\x+m,&x\le1,\end{cases}$ và $g(x)=2x^2-5x-7$.
Khẳng định: $f$ liên tục trên $(1;+\infty)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Câu 21c.** Cho $f(x)=\begin{cases}\dfrac{\sqrt{x+3}-x-1}{x^2-5x+4},&x>1,\\x+m,&x\le1,\end{cases}$ và $g(x)=2x^2-5x-7$.
Khẳng định: $f(x)/g(x)$ liên tục trên $(-\infty;1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Câu 21d.** Cho $f(x)=\begin{cases}\dfrac{\sqrt{x+3}-x-1}{x^2-5x+4},&x>1,\\x+m,&x\le1,\end{cases}$ và $g(x)=2x^2-5x-7$.
Khẳng định: Với $m=-\frac34$, hàm $f$ liên tục trên tập xác định.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 1.** Giải các phương trình lượng giác: a) $\cos(x-15^\circ)=\dfrac{\sqrt2}{2}$; b) $\tan(3x+\dfrac\pi6)=-1$; c) $\tan(3x-\dfrac\pi4)=\tan(x+\dfrac\pi6)$; d) $\sin3x+\sin(\dfrac\pi4-\dfrac x2)=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 2.** Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng: a) $\begin{cases}u_1+u_5-u_3=10,\\u_1+u_6=17;\end{cases}$ b) $\begin{cases}u_2+u_5-u_3=10,\\u_4+u_6=26.\end{cases}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 3.** Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân: a) $\begin{cases}u_3+u_5=90,\\u_2-u_6=240;\end{cases}$ b) $\begin{cases}u_1+u_2+u_3=14,\\u_1u_2u_3=64.\end{cases}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 4.** Một câu lạc bộ ghi số giờ tập luyện trong tháng theo bảng:
| Thời gian (giờ) | $[1;5)$ | $[5;9)$ | $[9;13)$ | $[13;17)$ | $[17;21)$ | $[21;25)$ |
|---|---:|---:|---:|---:|---:|---:|
| Tần số (số người) | 10 | 14 | 31 | 2 | 5 | 23 |
Làm tròn đến hàng phần mười: a) tìm giá trị đại diện của các nhóm và cỡ mẫu; b) tìm số trung bình và trung vị của mẫu số liệu.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 5.** Cho hình chóp $S.ABCD$. Gọi $M,N$ lần lượt là trung điểm $AB,BC$; $G_1,G_2$ tương ứng là trọng tâm các tam giác $SAB,SBC$. a) Chứng minh $AC\parallel(SMN)$. b) Chứng minh $G_1G_2\parallel(SAC)$. c) Tìm giao tuyến của $(ABC)$ và $(BG_1G_2)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 6.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thang với đáy lớn $AB$. Gọi $M,N$ theo thứ tự là trọng tâm các tam giác $SCD,SAB$. a) Tìm giao tuyến của $(ABM)$ và $(SCD)$; của $(SMN)$ và $(ABC)$. b) Chứng minh $MN\parallel(ABC)$. c) Gọi $d=(SCD)\cap(ABM)$, $I,J$ là giao điểm của $d$ với $SD,SC$. Chứng minh $IN\parallel(ABC)$. d) Tìm $P=MC\cap(SAB)$, $Q=AN\cap(SCD)$ và chứng minh $S,P,Q$ thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 7.** Cho hai hình vuông $ABCD$ và $ABEF$ nằm trong hai mặt phẳng phân biệt. Trên các đường chéo $AC,BF$ lấy $M,N$ sao cho $AM=BN$. Qua $M,N$ kẻ các đường song song $AB$, lần lượt cắt $AD,AF$ tại $M',N'$. Chứng minh: a) $(ADF)\parallel(BCE)$; b) $(DEF)\parallel(MM'N'N)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 8.** Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. a) Chứng minh $(BDA')\parallel(B'D'C)$. b) Chứng minh đường chéo $AC'$ đi qua trọng tâm $G_1,G_2$ của các tam giác $BDA',B'D'C$ và chia $AC'$ thành ba phần bằng nhau.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 9.** Cho hình bình hành $ABCD$. Qua $A,B,C,D$ vẽ các nửa đường thẳng $Ax,By,Cz,Dt$ cùng phía với $(ABCD)$, song song nhau và không nằm trong $(ABCD)$. Mặt phẳng $(P)$ cắt chúng tại $A',B',C',D'$ sao cho $AA'=3$, $BB'=5$, $CC'=4$. Tính $DD'$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 10.** Cho tứ giác $ABCD$ có $AC$ và $BD$ giao nhau tại $O$, điểm $S\notin(ABCD)$. Trên đoạn $SC$ lấy $M$ khác $S,C$. Xác định giao điểm của $SD$ với mặt phẳng $(ABM)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 11.** Một kệ có hai mặt chứa đồ $(ABCD)$ và $(EFGH)$ song song. Người thợ lắp tầng giữa $(IJKL)$ song song với hai mặt đó. Biết $AE=10\,\mathrm{dm}$, $CG=12\,\mathrm{dm}$ và $I\in AE$ sao cho $EI=4{,}2\,\mathrm{dm}$. Tính $KC$ theo dm, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 12.** Tính các giới hạn dãy số: a) $\lim\dfrac{-4n^2+n+2}{2n^2+n+1}$; b) $\lim\dfrac{\sqrt{n^4+2n+2}}{n^2+1}$; c) $\lim\dfrac{3^{n+1}-4^n}{4^{n-1}+3}$; d) $\lim\dfrac{n^3+1}{n^2-2n+3}$; e) $\lim\dfrac{1+2+2^2+\cdots+2^n}{1+3+3^2+\cdots+3^n}$ khi $n\to+\infty$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 13.** Tính các giới hạn hàm số: a) $\lim_{x\to0}\dfrac{1+x+x^2+x^3}{1+x}$; b) $\lim_{x\to-1}\dfrac{\sqrt{3x^2+1}-x}{x-1}$; c) $\lim_{x\to1}\dfrac{\sqrt{x+8}-3}{x-2}$; d) $\lim_{x\to+\infty}\dfrac{x^2+1}{2x^2-x+1}$; e) $\lim_{x\to-\infty}\dfrac{2x^2-x+1}{x-2}$; f) $\lim_{x\to+\infty}\dfrac{x\sqrt{x+1}}{x^2+x+1}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 14.** Một máy kéo có bánh sau đường kính $184\,\mathrm{cm}$, bánh trước đường kính $92\,\mathrm{cm}$ và chuyển động đều trên đường thẳng. Bánh sau quay $80$ vòng/phút. a) Tính quãng đường máy kéo đi trong 10 phút. b) Tính vận tốc máy kéo theo km/giờ. c) Tính tốc độ quay của bánh trước theo vòng/phút.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 15.** Trạm vũ trụ ISS ở quỹ đạo tròn cách bề mặt Trái Đất khoảng $400\,\mathrm{km}$. Trạm mặt đất theo dõi được ISS khi nó nằm trong một góc ở tâm $45^\circ$ phía trên ăng-ten. ISS di chuyển bao nhiêu kilômét trong thời gian được theo dõi? Lấy bán kính Trái Đất $6400\,\mathrm{km}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 16.** Một thiết bị trễ nhận nốt thuần $f_1(t)=5\sin t$ và phát lại $f_2(t)=5\cos t$. Âm kết hợp là $f(t)=f_1(t)+f_2(t)$. Chứng tỏ $f(t)=k\sin(t+\varphi)$, rồi xác định biên độ $k$ và pha ban đầu $\varphi\in[-\pi;\pi]$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 17.** Bàn phím điện thoại tạo sóng $y=\sin(2\pi f_1t)+\sin(2\pi f_2t)$, trong đó $f_1,f_2$ là hai tần số ghi trên hình. a) Tìm hàm mô hình hóa âm thanh khi nhấn phím 4. b) Biến đổi công thức ở câu a thành tích của một hàm sin và một hàm cos.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 18.** Hai dao động điều hòa có phương trình $x_1(t)=2\cos(\frac\pi3t+\frac\pi6)$ cm, $x_2(t)=2\cos(\frac\pi3t-\frac\pi3)$ cm. Tìm dao động tổng hợp $x(t)=x_1(t)+x_2(t)$ và dùng công thức tổng thành tích để xác định biên độ, pha ban đầu.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 19.** Chiều cao nước khi một cơn sóng đi qua cọc được mô hình hóa bởi $h(t)=90\cos(\frac\pi{10}t)$ cm so với mực nước biển trung bình. a) Tìm chu kì sóng. b) Tìm chiều cao sóng, tức khoảng cách thẳng đứng giữa đáy và đỉnh sóng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 20.** Khi góc Mặt Trời - Trái Đất - Mặt Trăng là $\alpha$, $0^\circ\le\alpha\le360^\circ$, tỉ lệ phần Mặt Trăng được chiếu sáng là $F=\frac12(1-\cos\alpha)$. Xác định $\alpha$ khi: a) $F=0$; b) $F=0{,}25$; c) $F=0{,}5$; d) $F=1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 21.** Một quả đạn được bắn từ mặt đất với $v_0=500\,\mathrm{m/s}$, hợp phương ngang góc $\alpha$. Bỏ qua lực cản, quỹ đạo $y=-\dfrac{g}{2v_0^2\cos^2\alpha}x^2+x\tan\alpha$, với $g=9{,}8\,\mathrm{m/s^2}$. a) Tính tầm xa theo $\alpha$. b) Tìm góc bắn để trúng mục tiêu cách $22000\,\mathrm m$. c) Tìm góc bắn để đạt độ cao lớn nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 22.** Anh Thanh có lương năm đầu $200$ triệu đồng và mỗi năm sau tăng $25$ triệu đồng. Gọi $s_n$ là lương năm thứ $n$, nên $s_1=200$, $s_n=s_{n-1}+25$ với $n\ge2$. a) Tính lương năm thứ 5. b) Chứng minh $(s_n)$ tăng và giải thích ý nghĩa thực tế.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 23.** Giá khoan mét giếng đầu tiên là $80.000$ đồng; từ mét thứ hai, mỗi mét tăng $5.000$ đồng so với mét trước. Cần khoan sâu $50\,\mathrm m$. Tính tổng số tiền phải trả.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần 2 · Câu 24. Hội trường có 15 ghế ở hàng thứ nhất, 18 ghế ở hàng thứ hai, 21 ghế ở hàng thứ ba và mỗi hàng sau hơn hàng trước 3 ghế. Muốn sức chứa ít nhất 870 ghế thì cần thiết kế tối thiểu bao nhiêu hàng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 25.** Từ hình vuông đầu tiên cạnh 1, nối trung điểm bốn cạnh để được hình vuông thứ hai rồi tiếp tục tương tự. Gọi $p_n$ là chu vi hình vuông thứ $n$, $Q_n$ là tổng chu vi $n$ hình đầu. Viết công thức $p_n,Q_n$ và tìm $\lim Q_n$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 26.** Với hình vuông $A_1B_1C_1D_1$, cách tô phần gạch sọc trong hình được gọi là tô “đẹp”. Bước 1 tô đẹp hình vuông thứ nhất; mỗi bước sau tô đẹp hình vuông chính giữa khi chia hình trước thành 9 phần bằng nhau. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu bước để tổng diện tích tô màu chiếm $49{,}99\%$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 27.** Một lọ $1000\,\mathrm{ml}$ từng chứa đầy dung dịch độc nồng độ $10\%$; sau khi đổ, dung dịch còn dính lọ $0{,}1\%$. Mỗi lần súc dùng $1000\,\mathrm{ml}$ nước cất, chất độc hòa tan hết và sau khi đổ vẫn còn cùng tỉ lệ $0{,}1\%$. Cần súc ít nhất bao nhiêu lần để lượng độc còn lại không quá $0{,}001\,\mu\mathrm g$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 28.** Hãng taxi công bố bảng giá: km đầu $20.000$ đồng; km 2 đến 25 là $15.000$ đồng/km; từ km 26 bảng ghi $15.000$ đồng/km. Tuy nhiên hàm giá nguồn cho bởi $T(x)=\begin{cases}20000,&0<x\le1,\\20000+(x-1)15000,&1<x\le25,\\380000+(x-25)14000,&x>25.\end{cases}$ Xét tính liên tục của $T(x)$ theo quãng đường $x$ km.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 29.** Một người nhảy bungee từ cầu với dây dài $100\,\mathrm m$. Sau mỗi lần rơi, người đó được kéo lên quãng đường bằng $75\%$ lần rơi trước rồi lại rơi đúng quãng đường vừa kéo lên. Tính tổng quãng đường đi được sau 10 lần kéo lên và lại rơi xuống.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 165 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương I · Câu 1. Đơn giản biểu thức K=1+cos2x−sin2x1−cos2x−sin2x.
−tanx
1−tan2x
Chương I · Câu 2. Tìm tập xác định của hàm số y=sinx−12022.
R∖{2π+kπ∣k∈Z}
R∖{−2π+2kπ∣k∈Z}
R∖{2π+2kπ∣k∈Z}
R∖{kπ∣k∈Z}
Chương I · Câu 3. Hàm số y=sinx tuần hoàn với chu kì nào?
−2π
2π
Chương I · Câu 4. Tập giá trị của hàm số y=sin2x là
Chương I · Câu 5. Có bao nhiêu hàm số chẵn trong các hàm y=sin∣x∣, y=cos3x, y=tanx, y=cotx?
Chương I · Câu 6. Giải phương trình tan(x−4π)−1=0.
Chương I · Câu 7. Giá trị lớn nhất của hàm số y=3sinx+2 trên R bằng
Chương I · Câu 9. Công thức nghiệm của phương trình sinx=sinα là
Chương I · Câu 10. Nghiệm của phương trình sin(x+10∘)=−1 là
Chương I · Câu 11. Tổng các nghiệm thuộc (0;π) của phương trình cot3x=tan5π bằng
Chương I · Câu 12a. Cho cosα=53 và −2π<α<0.
Khẳng định: tanα<0.
Chương I · Câu 12b. Cho cosα=53 và −2π<α<0.
Khẳng định: sin(29π+α)=−53.
Chương I · Câu 12c. Cho cosα=53 và −2π<α<0.
Khẳng định: tan(2017π+α)=−34.
Chương I · Câu 12d. Cho cosα=53 và −2π<α<0.
Khẳng định: P=5+3tanα+6−4cotα=4.
Chương I · Câu 13a. Trên đường tròn lượng giác, cho lục giác đều ANPQRS như hình vẽ; các đỉnh liên tiếp cách nhau một góc ở tâm π/3.
Khẳng định: Điểm biểu diễn góc 32π là R.
Chương I · Câu 13b. Trên đường tròn lượng giác, cho lục giác đều ANPQRS như hình vẽ; các đỉnh liên tiếp cách nhau một góc ở tâm π/3.
Khẳng định: Góc lượng giác (OA,ON) có số đo 3π.
Chương I · Câu 13c. Trên đường tròn lượng giác, cho lục giác đều ANPQRS như hình vẽ; các đỉnh liên tiếp cách nhau một góc ở tâm π/3.
Khẳng định: Các điểm biểu diễn góc kπ với k∈Z là A,Q.
Chương I · Câu 13d. Trên đường tròn lượng giác, cho lục giác đều ANPQRS như hình vẽ; các đỉnh liên tiếp cách nhau một góc ở tâm π/3.
Khẳng định: Các điểm biểu diễn góc 32kπ với k∈Z tạo thành tam giác đều.
Chương I · Câu 14a. Mảnh đất ABCD là hình vuông; M∈BC,N∈DC thỏa BM=21BC, DN=31DC. Chùm sáng tại A bị giới hạn bởi AM,AN.
Khẳng định: tan(BAM+DAN)=tanBAM+tanDAN.
Chương I · Câu 14b. Mảnh đất ABCD là hình vuông; M∈BC,N∈DC thỏa BM=21BC, DN=31DC. Chùm sáng tại A bị giới hạn bởi AM,AN.
Khẳng định: tanBAM=21.
Chương I · Câu 14c. Mảnh đất ABCD là hình vuông; M∈BC,N∈DC thỏa BM=21BC, DN=31DC. Chùm sáng tại A bị giới hạn bởi AM,AN.
Khẳng định: tanDAN=31.
Chương I · Câu 14d. Mảnh đất ABCD là hình vuông; M∈BC,N∈DC thỏa BM=21BC, DN=31DC. Chùm sáng tại A bị giới hạn bởi AM,AN.
Khẳng định: Góc chiếu sáng bằng 45∘.
Chương I · Câu 15a. Cho hàm số y=tanx.
Khẳng định: Đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ.
Chương I · Câu 15b. Cho hàm số y=tanx.
Khẳng định: Tập giá trị là [−1;1].
Chương I · Câu 15c. Cho hàm số y=tanx.
Khẳng định: Tập xác định là R∖{kπ∣k∈Z}.
Chương I · Câu 15d. Cho hàm số y=tanx.
Khẳng định: Hàm số có chu kì 2π.
Chương I · Câu 16a. Cho phương trình sin2x=m.
Khẳng định: Với m=0, phương trình có nghiệm x=2kπ.
Chương I · Câu 16b. Cho phương trình sin2x=m.
Khẳng định: Phương trình có nghiệm x=3π khi m=−21.
Chương I · Câu 16c. Cho phương trình sin2x=m.
Khẳng định: Phương trình có nghiệm khi m∈(−1;1).
Chương I · Câu 16d. Cho phương trình sin2x=m.
Khẳng định: Phương trình có hai nghiệm phân biệt trên (0;2π) khi m∈(0;1).
Chương II · Câu 1. Cho un=n2+32n2−1. Tìm u5.
Chương II · Câu 2. Cho dãy vn=2n−1. Khẳng định nào đúng?
Chương II · Câu 3. Dãy un=3n+1 là cấp số cộng có công sai
Chương II · Câu 4. Cấp số cộng có u1=3, u2=−1. Công sai bằng
Chương II · Câu 5. Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 và công sai d. Phát biểu nào sai?
Chương II · Câu 6. Cấp số cộng có u1=8, d=5. Tìm u6.
Chương II · Câu 7. Cấp số nhân thỏa u1=3, u5=48. Công bội bằng
Chương II · Câu 8. Cấp số nhân có u2=5, q=2. Tìm u1.
Chương II · Câu 9. Cấp số nhân có u1=2, q=3. Số hạng thứ năm là
Chương II · Câu 10. Cấp số nhân thỏa u1+u2+u3=13, u4−u1=26. Tìm u8.
Chương II · Câu 11a. Cho cấp số cộng un=5n−8.
Khẳng định: u1=−3.
Chương II · Câu 11b. Cho cấp số cộng un=5n−8.
Khẳng định: Công sai d=−8.
Chương II · Câu 11c. Cho cấp số cộng un=5n−8.
Khẳng định: Số 492 là số hạng thứ 100.
Chương II · Câu 11d. Cho cấp số cộng un=5n−8.
Khẳng định: Tổng 10 số hạng đầu bằng 190.
Chương II · Câu 12a. Cho cấp số nhân có u1=2,u2=−4.
Khẳng định: Công bội q=2.
Chương II · Câu 12b. Cho cấp số nhân có u1=2,u2=−4.
Khẳng định: u5=−32.
Chương II · Câu 12c. Cho cấp số nhân có u1=2,u2=−4.
Khẳng định: Số −64 là số hạng thứ 6.
Chương II · Câu 12d. Cho cấp số nhân có u1=2,u2=−4.
Khẳng định: Tổng 8 số hạng đầu bằng −170.
Chương II · Câu 13a. Cho cấp số cộng có u1=−5, công sai d=3.
Khẳng định: Số 100 là số hạng thứ 36.
Chương II · Câu 13b. Cho cấp số cộng có u1=−5, công sai d=3.
Khẳng định: Số hạng thứ 5 bằng 9.
Chương II · Câu 13c. Cho cấp số cộng có u1=−5, công sai d=3.
Khẳng định: Tổng 10 số hạng đầu bằng 85.
Chương II · Câu 13d. Cho cấp số cộng có u1=−5, công sai d=3.
Khẳng định: Số hạng tổng quát là un=3n−7.
Chương II · Câu 14a. Cho cấp số nhân có tổng n số hạng đầu Sn=5n−1, n=1,2,….
Khẳng định: Công bội q=6.
Chương II · Câu 14b. Cho cấp số nhân có tổng n số hạng đầu Sn=5n−1, n=1,2,….
Khẳng định: Số hạng đầu là u1=4.
Chương II · Câu 14c. Cho cấp số nhân có tổng n số hạng đầu Sn=5n−1, n=1,2,….
Khẳng định: Tổng 5 số hạng đầu là 3124.
Chương II · Câu 14d. Cho cấp số nhân có tổng n số hạng đầu Sn=5n−1, n=1,2,….
Khẳng định: Số hạng thứ 5 là 2600.
Chương III · Câu 1. Bảng thời gian xem tivi có các nhóm [0;5),[5;10),[10;15),[15;20),[20;25) với tần số 8,16,4,2,2. Giá trị đại diện của nhóm [20;25) là
Chương III · Câu 2. Bảng thời gian truy cập Internet có các nhóm [9,5;12,5),[12,5;15,5),[15,5;18,5),[18,5;21,5),[21,5;24,5) với tần số 3,12,15,24,2. Có bao nhiêu học sinh truy cập từ 18,5 đến dưới 21,5 phút?
Chương III · Câu 3. Chiều cao của 35 cây bạch đàn (m) là: 6,6;7,5;8,2;8,2;7,8;7,9;9,0;8,9;8,2;7,2;7,5;8,3;7,4;8,7;7,7;7,0;9,4;8,7;8,0;7,7;7,8;8,3;8,6;8,1;8,1;8,5;6,9;8,0;7,6;7,9;7,3;8,5;8,4;8,0;8,8. Ghép thành 6 nửa khoảng độ dài bằng nhau. Nhóm nào chiếm tỉ lệ cao nhất?
Chương III · Câu 4. Doanh thu 20 ngày theo các lớp [5;7),[7;9),[9;11),[11;13),[13;15) có tần số 2,7,7,3,1. Số trung bình thuộc khoảng nào?
Chương III · Câu 5. Bảng thời gian đi làm có các lớp [15;20),[20;25),[25;30),[30;35),[35;40),[40;45),[45;50) với tần số 6,14,25,37,21,13,9. Mệnh đề nào sai?
Đính chính nguồn: Nguồn lặp hai lần lớp [45;50); để bảng liên tiếp với độ dài nhóm 5, lớp thứ sáu được sửa tối thiểu thành [40;45) và việc sửa được công khai.
Chương III · Câu 6. Số huy chương vàng được ghép theo các lớp [0;10),[10;50),[50;100),[100;210) với tần số quốc gia 5,2,3,1. Trung vị của mẫu ghép nhóm là
Chương III · Câu 7a. Bảng lương (triệu đồng) có các lớp [9;12),[12;15),[15;18),[18;21),[21;24) với tần số 6,12,4,2,1.
Khẳng định: Giá trị đại diện của nhóm [9;12) là 10,5.
Chương III · Câu 7b. Bảng lương (triệu đồng) có các lớp [9;12),[12;15),[15;18),[18;21),[21;24) với tần số 6,12,4,2,1.
Khẳng định: Trung bình lương là 16,5 triệu đồng.
Chương III · Câu 7c. Bảng lương (triệu đồng) có các lớp [9;12),[12;15),[15;18),[18;21),[21;24) với tần số 6,12,4,2,1.
Khẳng định: Nhóm chứa trung vị là [15;18).
Chương III · Câu 7d. Bảng lương (triệu đồng) có các lớp [9;12),[12;15),[15;18),[18;21),[21;24) với tần số 6,12,4,2,1.
Khẳng định: Tứ phân vị thứ ba là 15,56.
Chương III · Câu 8a. Số giờ làm thêm có các lớp [2;4),[4;6),[6;8),[8;10),[10;12) với tần số 12,20,37,21,10.
Khẳng định: Có 100 sinh viên được điều tra.
Chương III · Câu 8b. Số giờ làm thêm có các lớp [2;4),[4;6),[6;8),[8;10),[10;12) với tần số 12,20,37,21,10.
Khẳng định: Số giờ làm thêm trung bình không ít hơn 6.
Chương III · Câu 8c. Số giờ làm thêm có các lớp [2;4),[4;6),[6;8),[8;10),[10;12) với tần số 12,20,37,21,10.
Khẳng định: Mốt của mẫu là 7,5.
Chương III · Câu 8d. Số giờ làm thêm có các lớp [2;4),[4;6),[6;8),[8;10),[10;12) với tần số 12,20,37,21,10.
Khẳng định: Tứ phân vị thứ hai lớn hơn 6,5.
Chương IV · Câu 2. Cho tứ diện ABCD. Cặp đường thẳng nào chéo nhau?
Chương IV · Câu 3. Cho tam giác ABC và I thuộc tia đối của tia AC. Mệnh đề nào đúng?
Chương IV · Câu 4. Cho tam giác ABC. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa tất cả các đỉnh của tam giác?
Chương IV · Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. M,N là trung điểm BC,CD; P∈SA. Mặt phẳng (MNP) cắt SB,SD tại R,Q và I=MR∩QN. Điểm I thuộc đường nào?
Chương IV · Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD, các cặp cạnh đối của đáy không song song. M=AC∩BD, N=AB∩CD. Khẳng định nào đúng?
Chương IV · Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD, L∈SB, O=AC∩BD, G=SO∩(ADL). Khẳng định nào đúng?
Chương IV · Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của (SAB) và (SCD) song song với đường nào?
Chương IV · Câu 10. Cho tứ diện ABCD. I,J là trọng tâm các tam giác ABC,ABD. Khẳng định nào đúng?
Chương IV · Câu 11. Cho hai đường thẳng a,b chéo nhau. Khẳng định nào sai?
Chương IV · Câu 12. Cho hình chóp S.ABC. M,N là trung điểm SA,SB. Giao tuyến của (ABC) và (CMN) song song với đường nào?
Chương IV · Câu 13. Tứ diện ABCD có P∈AB,Q∈CD,R∈BC, PR∥AC, CQ=2QD. Gọi S=AD∩(PQR). Khẳng định nào đúng?
Chương IV · Câu 14. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mệnh đề nào đúng?
Chương IV · Câu 15. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O; M,N là trung điểm SA,AD. Mặt phẳng (MNO) song song với mặt phẳng nào?
Chương IV · Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Hình chiếu song song của A theo phương AB lên (SBC) là
Chương IV · Câu 17a. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD với AB∥CD.
Khẳng định: Hình chóp có 4 mặt bên.
Chương IV · Câu 17b. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD với AB∥CD.
Khẳng định: Giao tuyến của (SAB) và (SAD) là đường trung bình của ABCD.
Chương IV · Câu 17c. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD với AB∥CD.
Khẳng định: (SAC)∩(SBD)=SO, với O=AC∩BD.
Chương IV · Câu 17d. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD với AB∥CD.
Khẳng định: (SAD)∩(SBC)=SI, với I=AD∩BC.
Chương IV · Câu 18a. Cho hình chóp S.ABC; D,E,F là trung điểm AB,BC,SA; H,I là trọng tâm các tam giác ABC,SAB.
Khẳng định: (SCD)∩(SAE)=SH.
Chương IV · Câu 18b. Cho hình chóp S.ABC; D,E,F là trung điểm AB,BC,SA; H,I là trọng tâm các tam giác ABC,SAB.
Khẳng định: (SCD)∩(BFC)=CI.
Chương IV · Câu 18c. Cho hình chóp S.ABC; D,E,F là trung điểm AB,BC,SA; H,I là trọng tâm các tam giác ABC,SAB.
Khẳng định: Nếu O=SH∩CI thì SO=2OH.
Chương IV · Câu 18d. Cho hình chóp S.ABC; D,E,F là trung điểm AB,BC,SA; H,I là trọng tâm các tam giác ABC,SAB.
Khẳng định: O là trung điểm EF.
Chương IV · Câu 19a. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. G1,G2 là trọng tâm các tam giác A′BD,B′D′C.
Khẳng định: Đường thẳng A′B cắt CD.
Chương IV · Câu 19b. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. G1,G2 là trọng tâm các tam giác A′BD,B′D′C.
Khẳng định: A′D′CB là hình bình hành.
Chương IV · Câu 19c. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. G1,G2 là trọng tâm các tam giác A′BD,B′D′C.
Khẳng định: (A′BD)∥(B′D′C).
Chương IV · Câu 19d. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. G1,G2 là trọng tâm các tam giác A′BD,B′D′C.
Khẳng định: G1G2=32AC′.
Chương IV · Câu 20a. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. M,N,P là trung điểm SC,SA,SD.
Khẳng định: CD∥(SAB).
Chương IV · Câu 20b. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. M,N,P là trung điểm SC,SA,SD.
Khẳng định: (SAD)∩(SBC) là đường qua S song song với AB,CD.
Chương IV · Câu 20c. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. M,N,P là trung điểm SC,SA,SD.
Khẳng định: (BMN)∩(ABCD) là đường qua B song song AC.
Chương IV · Câu 20d. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. M,N,P là trung điểm SC,SA,SD.
Khẳng định: Nếu (BMN) cắt AD,CD tại E,F thì EFMN=41.
Chương V · Câu 2. Tính n→∞lim3n+22n+1.
Chương V · Câu 3. Tính n→∞lim2n+3⋅9n1+9n.
Chương V · Câu 4. Tính n→∞limn4−2n+2−2n3+n−5.
Chương V · Câu 5. Tính S=1+21+41+81+⋯.
Chương V · Câu 6. Tính n→∞lim(−n2+2n+2023).
Chương V · Câu 7. Tính n→∞lim3n2+43+7+11+⋯+(4n+7).
Chương V · Câu 8. Tính x→0lim∣x∣1.
Chương V · Câu 9. Tính x→2lim(3x2+7x+11).
Chương V · Câu 10. Tính x→1limx−1x2−5x+4.
Chương V · Câu 11. Tính x→+∞limx+23x−1.
Chương V · Câu 12. Tính I=x→1limx3−1x2+2x−3.
Chương V · Câu 13. Biết x→+∞lim2x−1ax+5=3. Chọn khẳng định đúng.
Chương V · Câu 14. Tính x→−∞lim2x−14x2+1.
Chương V · Câu 15. Biết x→1lim2x2−3x+1x2−ax+2=−1. Khẳng định nào đúng?
Chương V · Câu 16. Hàm số nào liên tục trên (−∞;+∞)?
Chương V · Câu 17. Với giá trị nào của m thì f(x)=⎩⎨⎧x−2x2−4,m,x=2,x=2 liên tục tại x=2?
Chương V · Câu 18a. Cho dãy un=n+12n2−3.
Khẳng định: Dãy có giới hạn hữu hạn khi n→+∞.
Chương V · Câu 18b. Cho dãy un=n+12n2−3.
Khẳng định: un→+∞ khi n→+∞.
Chương V · Câu 18c. Cho dãy un=n+12n2−3.
Khẳng định: n→∞limunn1=2.
Chương V · Câu 18d. Cho dãy un=n+12n2−3.
Khẳng định: n→∞limunn2−3=0.
Chương V · Câu 19a. Cho hàm số f(x)=−5x+72x+1.
Khẳng định: Hàm số có giới hạn hữu hạn tại x=1.
Chương V · Câu 19b. Cho hàm số f(x)=−5x+72x+1.
Khẳng định: Hàm số có giới hạn vô cực tại x=−10.
Chương V · Câu 19c. Cho hàm số f(x)=−5x+72x+1.
Khẳng định: Giới hạn bằng −52 khi x→+∞.
Chương V · Câu 19d. Cho hàm số f(x)=−5x+72x+1.
Khẳng định: Hàm số liên tục trên R.
Chương V · Câu 20a. Cho f(x)=⎩⎨⎧3x−2−xx−1,m−x,x>1,x≤1, và g(x)=x3−1.
Khẳng định: f liên tục tại x=−2.
Chương V · Câu 20b. Cho f(x)=⎩⎨⎧3x−2−xx−1,m−x,x>1,x≤1, và g(x)=x3−1.
Khẳng định: f gián đoạn tại x=2.
Chương V · Câu 20c. Cho f(x)=⎩⎨⎧3x−2−xx−1,m−x,x>1,x≤1, và g(x)=x3−1.
Khẳng định: f(x)+g(x) liên tục tại x=−3.
Chương V · Câu 20d. Cho f(x)=⎩⎨⎧3x−2−xx−1,m−x,x>1,x≤1, và g(x)=x3−1.
Khẳng định: f liên tục tại x=1 khi m=1.
Chương V · Câu 21a. Cho f(x)=⎩⎨⎧x2−5x+4x+3−x−1,x+m,x>1,x≤1, và g(x)=2x2−5x−7.
Khẳng định: f liên tục trên (0;1).
Chương V · Câu 21b. Cho f(x)=⎩⎨⎧x2−5x+4x+3−x−1,x+m,x>1,x≤1, và g(x)=2x2−5x−7.
Khẳng định: f liên tục trên (1;+∞).
Chương V · Câu 21c. Cho f(x)=⎩⎨⎧x2−5x+4x+3−x−1,x+m,x>1,x≤1, và g(x)=2x2−5x−7.
Khẳng định: f(x)/g(x) liên tục trên (−∞;1).
Chương V · Câu 21d. Cho f(x)=⎩⎨⎧x2−5x+4x+3−x−1,x+m,x>1,x≤1, và g(x)=2x2−5x−7.
Khẳng định: Với m=−43, hàm f liên tục trên tập xác định.
Phần 2 · Câu 1. Giải các phương trình lượng giác: a) cos(x−15∘)=22; b) tan(3x+6π)=−1; c) tan(3x−4π)=tan(x+6π); d) sin3x+sin(4π−2x)=0.
Phần 2 · Câu 2. Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng: a) {u1+u5−u3=10,u1+u6=17; b) {u2+u5−u3=10,u4+u6=26.
Phần 2 · Câu 3. Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân: a) {u3+u5=90,u2−u6=240; b) {u1+u2+u3=14,u1u2u3=64.
Phần 2 · Câu 4. Một câu lạc bộ ghi số giờ tập luyện trong tháng theo bảng:
Thời gian (giờ)
[1;5)
[5;9)
[9;13)
[13;17)
[17;21)
[21;25)
Tần số (số người)
10
14
31
2
5
23
Làm tròn đến hàng phần mười: a) tìm giá trị đại diện của các nhóm và cỡ mẫu; b) tìm số trung bình và trung vị của mẫu số liệu.
Phần 2 · Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm AB,BC; G1,G2 tương ứng là trọng tâm các tam giác SAB,SBC. a) Chứng minh AC∥(SMN). b) Chứng minh G1G2∥(SAC). c) Tìm giao tuyến của (ABC) và (BG1G2).
Phần 2 · Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AB. Gọi M,N theo thứ tự là trọng tâm các tam giác SCD,SAB. a) Tìm giao tuyến của (ABM) và (SCD); của (SMN) và (ABC). b) Chứng minh MN∥(ABC). c) Gọi d=(SCD)∩(ABM), I,J là giao điểm của d với SD,SC. Chứng minh IN∥(ABC). d) Tìm P=MC∩(SAB), Q=AN∩(SCD) và chứng minh S,P,Q thẳng hàng.
Phần 2 · Câu 7. Cho hai hình vuông ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng phân biệt. Trên các đường chéo AC,BF lấy M,N sao cho AM=BN. Qua M,N kẻ các đường song song AB, lần lượt cắt AD,AF tại M′,N′. Chứng minh: a) (ADF)∥(BCE); b) (DEF)∥(MM′N′N).
Phần 2 · Câu 8. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. a) Chứng minh (BDA′)∥(B′D′C). b) Chứng minh đường chéo AC′ đi qua trọng tâm G1,G2 của các tam giác BDA′,B′D′C và chia AC′ thành ba phần bằng nhau.
Phần 2 · Câu 9. Cho hình bình hành ABCD. Qua A,B,C,D vẽ các nửa đường thẳng Ax,By,Cz,Dt cùng phía với (ABCD), song song nhau và không nằm trong (ABCD). Mặt phẳng (P) cắt chúng tại A′,B′,C′,D′ sao cho AA′=3, BB′=5, CC′=4. Tính DD′.
Phần 2 · Câu 10. Cho tứ giác ABCD có AC và BD giao nhau tại O, điểm S∈/(ABCD). Trên đoạn SC lấy M khác S,C. Xác định giao điểm của SD với mặt phẳng (ABM).
Phần 2 · Câu 11. Một kệ có hai mặt chứa đồ (ABCD) và (EFGH) song song. Người thợ lắp tầng giữa (IJKL) song song với hai mặt đó. Biết AE=10dm, CG=12dm và I∈AE sao cho EI=4,2dm. Tính KC theo dm, làm tròn đến hàng phần trăm.
Phần 2 · Câu 12. Tính các giới hạn dãy số: a) lim2n2+n+1−4n2+n+2; b) limn2+1n4+2n+2; c) lim4n−1+33n+1−4n; d) limn2−2n+3n3+1; e) lim1+3+32+⋯+3n1+2+22+⋯+2n khi n→+∞.
Phần 2 · Câu 13. Tính các giới hạn hàm số: a) limx→01+x1+x+x2+x3; b) limx→−1x−13x2+1−x; c) limx→1x−2x+8−3; d) limx→+∞2x2−x+1x2+1; e) limx→−∞x−22x2−x+1; f) limx→+∞x2+x+1xx+1.
Phần 2 · Câu 14. Một máy kéo có bánh sau đường kính 184cm, bánh trước đường kính 92cm và chuyển động đều trên đường thẳng. Bánh sau quay 80 vòng/phút. a) Tính quãng đường máy kéo đi trong 10 phút. b) Tính vận tốc máy kéo theo km/giờ. c) Tính tốc độ quay của bánh trước theo vòng/phút.
Phần 2 · Câu 15. Trạm vũ trụ ISS ở quỹ đạo tròn cách bề mặt Trái Đất khoảng 400km. Trạm mặt đất theo dõi được ISS khi nó nằm trong một góc ở tâm 45∘ phía trên ăng-ten. ISS di chuyển bao nhiêu kilômét trong thời gian được theo dõi? Lấy bán kính Trái Đất 6400km.
Phần 2 · Câu 16. Một thiết bị trễ nhận nốt thuần f1(t)=5sint và phát lại f2(t)=5cost. Âm kết hợp là f(t)=f1(t)+f2(t). Chứng tỏ f(t)=ksin(t+φ), rồi xác định biên độ k và pha ban đầu φ∈[−π;π].
Phần 2 · Câu 17. Bàn phím điện thoại tạo sóng y=sin(2πf1t)+sin(2πf2t), trong đó f1,f2 là hai tần số ghi trên hình. a) Tìm hàm mô hình hóa âm thanh khi nhấn phím 4. b) Biến đổi công thức ở câu a thành tích của một hàm sin và một hàm cos.
Phần 2 · Câu 18. Hai dao động điều hòa có phương trình x1(t)=2cos(3πt+6π) cm, x2(t)=2cos(3πt−3π) cm. Tìm dao động tổng hợp x(t)=x1(t)+x2(t) và dùng công thức tổng thành tích để xác định biên độ, pha ban đầu.
Phần 2 · Câu 19. Chiều cao nước khi một cơn sóng đi qua cọc được mô hình hóa bởi h(t)=90cos(10πt) cm so với mực nước biển trung bình. a) Tìm chu kì sóng. b) Tìm chiều cao sóng, tức khoảng cách thẳng đứng giữa đáy và đỉnh sóng.
Phần 2 · Câu 20. Khi góc Mặt Trời - Trái Đất - Mặt Trăng là α, 0∘≤α≤360∘, tỉ lệ phần Mặt Trăng được chiếu sáng là F=21(1−cosα). Xác định α khi: a) F=0; b) F=0,25; c) F=0,5; d) F=1.
Phần 2 · Câu 21. Một quả đạn được bắn từ mặt đất với v0=500m/s, hợp phương ngang góc α. Bỏ qua lực cản, quỹ đạo y=−2v02cos2αgx2+xtanα, với g=9,8m/s2. a) Tính tầm xa theo α. b) Tìm góc bắn để trúng mục tiêu cách 22000m. c) Tìm góc bắn để đạt độ cao lớn nhất.
Phần 2 · Câu 22. Anh Thanh có lương năm đầu 200 triệu đồng và mỗi năm sau tăng 25 triệu đồng. Gọi sn là lương năm thứ n, nên s1=200, sn=sn−1+25 với n≥2. a) Tính lương năm thứ 5. b) Chứng minh (sn) tăng và giải thích ý nghĩa thực tế.
Phần 2 · Câu 23. Giá khoan mét giếng đầu tiên là 80.000 đồng; từ mét thứ hai, mỗi mét tăng 5.000 đồng so với mét trước. Cần khoan sâu 50m. Tính tổng số tiền phải trả.
Phần 2 · Câu 25. Từ hình vuông đầu tiên cạnh 1, nối trung điểm bốn cạnh để được hình vuông thứ hai rồi tiếp tục tương tự. Gọi pn là chu vi hình vuông thứ n, Qn là tổng chu vi n hình đầu. Viết công thức pn,Qn và tìm limQn.
Phần 2 · Câu 26. Với hình vuông A1B1C1D1, cách tô phần gạch sọc trong hình được gọi là tô “đẹp”. Bước 1 tô đẹp hình vuông thứ nhất; mỗi bước sau tô đẹp hình vuông chính giữa khi chia hình trước thành 9 phần bằng nhau. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu bước để tổng diện tích tô màu chiếm 49,99%?
Phần 2 · Câu 27. Một lọ 1000ml từng chứa đầy dung dịch độc nồng độ 10%; sau khi đổ, dung dịch còn dính lọ 0,1%. Mỗi lần súc dùng 1000ml nước cất, chất độc hòa tan hết và sau khi đổ vẫn còn cùng tỉ lệ 0,1%. Cần súc ít nhất bao nhiêu lần để lượng độc còn lại không quá 0,001μg?
Phần 2 · Câu 28. Hãng taxi công bố bảng giá: km đầu 20.000 đồng; km 2 đến 25 là 15.000 đồng/km; từ km 26 bảng ghi 15.000 đồng/km. Tuy nhiên hàm giá nguồn cho bởi T(x)=⎩⎨⎧20000,20000+(x−1)15000,380000+(x−25)14000,0<x≤1,1<x≤25,x>25. Xét tính liên tục của T(x) theo quãng đường x km.
Phần 2 · Câu 29. Một người nhảy bungee từ cầu với dây dài 100m. Sau mỗi lần rơi, người đó được kéo lên quãng đường bằng 75% lần rơi trước rồi lại rơi đúng quãng đường vừa kéo lên. Tính tổng quãng đường đi được sau 10 lần kéo lên và lại rơi xuống.