**Câu 7b · Phần II.** Xét tính liên tục của các hàm số sau. Mệnh đề: “$f(x)=\begin{cases}\dfrac{x^2-3}{x-\sqrt3},&x\ne\sqrt3,\\2\sqrt3,&x=\sqrt3\end{cases}$ liên tục tại $x=\sqrt3$.”
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 65 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7d · Phần II.** Xét tính liên tục của các hàm số sau. Mệnh đề: “$f(x)=\begin{cases}\dfrac{x^2-1}{x+1},&x\ne-1,\\m^2-4,&x=-1\end{cases}$ liên tục tại $-1$ khi $m=\pm\sqrt2$.”
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 65 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8a · Phần II.** Cho $f(x)=\begin{cases}\dfrac{\sqrt{4x-7}-1}{x^2-4},&x>2,\\\dfrac{5x-9}{2},&x\le2,\end{cases}$ và $g(x)=\begin{cases}\dfrac{\sqrt{x+2}-2}{2-x},&x>2,\\\dfrac{1-x}{4},&x\le2.\end{cases}$ Mệnh đề: “Hàm số $f$ liên tục tại $x_0=2$.”
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 65 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8b · Phần II.** Cho $f(x)=\begin{cases}\dfrac{\sqrt{4x-7}-1}{x^2-4},&x>2,\\\dfrac{5x-9}{2},&x\le2,\end{cases}$ và $g(x)=\begin{cases}\dfrac{\sqrt{x+2}-2}{2-x},&x>2,\\\dfrac{1-x}{4},&x\le2.\end{cases}$ Mệnh đề: “Hàm số $g$ gián đoạn tại $x_0=2$.”
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 65 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8c · Phần II.** Cho $f(x)=\begin{cases}\dfrac{\sqrt{4x-7}-1}{x^2-4},&x>2,\\\dfrac{5x-9}{2},&x\le2,\end{cases}$ và $g(x)=\begin{cases}\dfrac{\sqrt{x+2}-2}{2-x},&x>2,\\\dfrac{1-x}{4},&x\le2.\end{cases}$ Mệnh đề: “$\lim_{x\to2^+}g(x)=\dfrac14$.”
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 65 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8d · Phần II.** Cho $f(x)=\begin{cases}\dfrac{\sqrt{4x-7}-1}{x^2-4},&x>2,\\\dfrac{5x-9}{2},&x\le2,\end{cases}$ và $g(x)=\begin{cases}\dfrac{\sqrt{x+2}-2}{2-x},&x>2,\\\dfrac{1-x}{4},&x\le2.\end{cases}$ Mệnh đề: “$\lim_{x\to2^+}f(x)=\dfrac12$.”
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 65 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1 · Phần III.** Tính các giới hạn: a) $\lim\dfrac{2n+1}{3n+2}$; b) $\lim\dfrac{n^2-3n+5}{3n^2+4}$; c) $\lim\dfrac{n^3+n^2-n+1}{2n^4+n^2+2}$; d) $\lim\dfrac{(2n^3+1)(3n^2-n+8)}{(4n-3)(3n^4+n+2)}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 65 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2 · Phần III.** Tính các giới hạn: a) $\lim\dfrac{3n^2+\sqrt{n^4+3n-2}}{2n^2-n+3}$; b) $\lim\dfrac{\sqrt[3]{8n^3-5n+8}-n}{n+12}$; c) $\lim\dfrac{\sqrt{6n^2+n+1}}{2n+1}$; d) $\lim\dfrac{\sqrt{2n^2-n}}{1-3n^2}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 65 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3 · Phần III.** Tính các giới hạn: a) $\lim\dfrac{9\cdot2^n+3^n}{2^n+5\cdot3^n}$; b) $\lim\dfrac{3^{n+2}-4^{n+1}+1}{2\cdot4^{n+1}+2^{n-1}}$; c) $\lim\dfrac{4\cdot3^{2n}+7^{n-1}}{2\cdot9^{n+1}+7^n}$; d) $\lim\dfrac{1+2+\cdots+n}{5n^2+2}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 65 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5 · Phần III.** Tính các giới hạn: a) $\lim_{x\to1}\dfrac{x+1}{x-2}$; b) $\lim_{x\to1}\dfrac{x^2-1}{x-1}$; c) $\lim_{x\to2}\dfrac{3x^2-5x-2}{x^2-4}$; d) $\lim_{x\to-2}\dfrac{2x^2-6x-20}{x^3-3x+2}$; e) $\lim_{x\to0}\dfrac{\sqrt{x+1}-1}{x}$; f) $\lim_{x\to1}\dfrac{\sqrt{3x+2}-\sqrt{2x+3}}{x-1}$; g) $\lim_{x\to-1}\dfrac{\sqrt{x+2}-\sqrt{2x+3}}{2-\sqrt{x+5}}$; h) $\lim_{x\to-1}\dfrac{\sqrt{2x+3}-\sqrt[3]{x+2}}{x+1}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 65 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6 · Phần III.** Cho hình vuông $(C_1)$ cạnh $a$. Chia mỗi cạnh thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia như hình để được $(C_2)$; tiếp tục tương tự thành $C_1,C_2,\ldots$. Gọi $S_i$ là diện tích $C_i$ và $T=S_1+S_2+\cdots$. Biết $T=32/3$, tìm $a$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 65 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8 · Phần III.** a) Cho số thực $a$ thỏa $\lim_{x\to1}\dfrac{x^2-3x+a}{x+1}=3$. Tìm $a$. b) Cho $b,c$ thỏa $\lim_{x\to2}\dfrac{x^2+bx+c}{x-2}=7$. Tìm $b,c$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 65 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9 · Phần III.** Tính các giới hạn: a) $\lim_{x\to+\infty}\dfrac{4x+1}{3x-2}$; b) $\lim_{x\to-\infty}\dfrac{2x^2+1}{3+2x-x^2}$; c) $\lim_{x\to+\infty}\dfrac{4x^2-1}{x^3+x-4}$; d) $\lim_{x\to+\infty}\dfrac{\sqrt{3x^2+2}}{5x+\sqrt{x^2+1}}$; e) $\lim_{x\to-\infty}\dfrac{3x-1}{\sqrt{1+4x+x^2}}$; f) $\lim_{x\to+\infty}\dfrac{(4x^2-1)(2+3x-x^5)}{(x^3+x-4)(3x^4-x^2-1)}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 65 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 10 · Phần III.** Cho $f(x)=\begin{cases}4x+5,&x\ne-2,\\a,&x=-2.\end{cases}$ a) Tìm $a$ để hàm số liên tục tại $x=-2$. b) Tìm $a$ để hàm số liên tục trên tập xác định.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 65 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1 · Phần I. Cho limun=3, limvn=5. Tính lim(unvn).
Câu 2 · Phần I. Cho limun=−3, limvn=2. Tính lim(un−vn).
Câu 3 · Phần I. Viết P=2,13131313… dưới dạng phân số.
99212
100213
100211
99211
Câu 4 · Phần I. Cho limun=a hữu hạn và limvn=+∞. Tính limvnun.
Câu 5 · Phần I. Cho ∣un−2∣<n31 với mọi n∈N∗. Khi đó kết luận nào đúng?
Câu 7 · Phần I. Biết lim5n2−n−2an2−4n+7=6. Khẳng định nào đúng?
Câu 8 · Phần I. Dãy un=(4n−5)3(3n−1)(3−n)2 có giới hạn a/b tối giản. Tính ab.
Câu 10 · Phần I. Tính S=1+21+41+81+⋯.
Câu 11 · Phần I. Cho limx→x0f(x)=2, limx→x0g(x)=3. Tính limx→x0[3f(x)−4g(x)].
Câu 13 · Phần I. Tính x→(−4)+limx+43.
Câu 14 · Phần I. Tính x→5lim3−x+43x+1−4.
Câu 15 · Phần I. Cho f(x)=(3+2x)7(4x+1)3(2x+1)4. Tính limx→−∞f(x).
Câu 16 · Phần I. Tính x→−∞lim3x+2x2−x+1.
Câu 17 · Phần I. Các hình vuông liên tiếp có cạnh bằng nửa đường chéo hình trước. Tổng diện tích mọi hình bằng 8. Cạnh hình đầu là
Câu 18 · Phần I. Cho f(x)={4x+1,x2+4,x≥3,x<3. Tính limx→3f(x).
Câu 19 · Phần I. Biết f liên tục trên (a;b). Điều kiện cần và đủ để f liên tục trên [a;b] là
Câu 21 · Phần I. Hàm số nào sau đây không liên tục tại x=2?
Câu 22 · Phần I. Cho un=n2+111+2+⋯+n. Tính limun.
Câu 1a · Phần II. Các mệnh đề về giới hạn dãy số sau. Mệnh đề: “lim(32)n=0.”
Câu 1b · Phần II. Các mệnh đề về giới hạn dãy số sau. Mệnh đề: “limn2(−1)n=0.”
Câu 1c · Phần II. Các mệnh đề về giới hạn dãy số sau. Mệnh đề: “limn→+∞qn=0 với mọi q<1.”
Câu 1d · Phần II. Các mệnh đề về giới hạn dãy số sau. Mệnh đề: “limnk1=0 với k∈Z+.”
Câu 2a · Phần II. Các mệnh đề về giới hạn dãy số sau. Mệnh đề: “lim(3)n=−∞.”
Câu 2b · Phần II. Các mệnh đề về giới hạn dãy số sau. Mệnh đề: “lim2⋅3n+4n4n=1.”
Câu 2c · Phần II. Các mệnh đề về giới hạn dãy số sau. Mệnh đề: “lim(n3+2n2−4)=+∞.”
Câu 2d · Phần II. Các mệnh đề về giới hạn dãy số sau. Mệnh đề: “lim(−n4+5n3−4n)=−∞.”
Câu 3a · Phần II. Xét các giới hạn chứa căn sau. Mệnh đề: “lim4n−52n+1−n+3=94.”
Câu 3b · Phần II. Xét các giới hạn chứa căn sau. Mệnh đề: “lim9n2+3n4n2−n+1−n=32.”
Câu 3c · Phần II. Xét các giới hạn chứa căn sau. Mệnh đề: “lim(n2+3n+5−n)=23.”
Câu 3d · Phần II. Xét các giới hạn chứa căn sau. Mệnh đề: “lim(9n2+3n−4−3n+2)=0.”
Câu 4a · Phần II. Cho f(x)={x−2,x2+1,x<−1,x≥−1. Mệnh đề: “limx→−2f(x)=5.”
Câu 4b · Phần II. Cho f(x)={x−2,x2+1,x<−1,x≥−1. Mệnh đề: “limx→−1−f(x)=−3.”
Câu 4c · Phần II. Cho f(x)={x−2,x2+1,x<−1,x≥−1. Mệnh đề: “limx→−1+f(x)=2.”
Câu 4d · Phần II. Cho f(x)={x−2,x2+1,x<−1,x≥−1. Mệnh đề: “Hàm số tồn tại giới hạn khi x→−1.”
Câu 5a · Phần II. Xét các giới hạn sau. Mệnh đề: “limx→−∞(x2−x+1+x−2)=−23.”
Câu 5b · Phần II. Xét các giới hạn sau. Mệnh đề: “limx→+∞(x2−x+1+x−2)=+∞.”
Câu 5c · Phần II. Xét các giới hạn sau. Mệnh đề: “limx→−1−x+13x+2=−∞.”
Câu 5d · Phần II. Xét các giới hạn sau. Mệnh đề: “limx→−1+x+13x+2=−∞.”
Câu 6a · Phần II. Xét các giới hạn khi biến tiến ra vô cực. Mệnh đề: “limx→−∞(x2−10x)=+∞.”
Câu 6b · Phần II. Xét các giới hạn khi biến tiến ra vô cực. Mệnh đề: “limx→+∞2x2+x+13x2−4x+1=23.”
Câu 6c · Phần II. Xét các giới hạn khi biến tiến ra vô cực. Mệnh đề: “limx→−∞2−3xx2+x+1−3x=45.”
Câu 6d · Phần II. Xét các giới hạn khi biến tiến ra vô cực. Mệnh đề: “limx→−∞4x2−x+2+3x38x3+3x2+1−x=1.”
Câu 7a · Phần II. Xét tính liên tục của các hàm số sau. Mệnh đề: “f(x)=x3−x2+8x liên tục trên R.”
Câu 7b · Phần II. Xét tính liên tục của các hàm số sau. Mệnh đề: “f(x)=⎩⎨⎧x−3x2−3,23,x=3,x=3 liên tục tại x=3.”
Câu 7c · Phần II. Xét tính liên tục của các hàm số sau. Mệnh đề: “f(x)=x2+5x+6x2+1 liên tục trên (−3;2).”
Câu 7d · Phần II. Xét tính liên tục của các hàm số sau. Mệnh đề: “f(x)=⎩⎨⎧x+1x2−1,m2−4,x=−1,x=−1 liên tục tại −1 khi m=±2.”
Câu 8a · Phần II. Cho f(x)=⎩⎨⎧x2−44x−7−1,25x−9,x>2,x≤2, và g(x)=⎩⎨⎧2−xx+2−2,41−x,x>2,x≤2. Mệnh đề: “Hàm số f liên tục tại x0=2.”
Câu 8b · Phần II. Cho f(x)=⎩⎨⎧x2−44x−7−1,25x−9,x>2,x≤2, và g(x)=⎩⎨⎧2−xx+2−2,41−x,x>2,x≤2. Mệnh đề: “Hàm số g gián đoạn tại x0=2.”
Câu 8c · Phần II. Cho f(x)=⎩⎨⎧x2−44x−7−1,25x−9,x>2,x≤2, và g(x)=⎩⎨⎧2−xx+2−2,41−x,x>2,x≤2. Mệnh đề: “limx→2+g(x)=41.”
Câu 8d · Phần II. Cho f(x)=⎩⎨⎧x2−44x−7−1,25x−9,x>2,x≤2, và g(x)=⎩⎨⎧2−xx+2−2,41−x,x>2,x≤2. Mệnh đề: “limx→2+f(x)=21.”
Câu 1 · Phần III. Tính các giới hạn: a) lim3n+22n+1; b) lim3n2+4n2−3n+5; c) lim2n4+n2+2n3+n2−n+1; d) lim(4n−3)(3n4+n+2)(2n3+1)(3n2−n+8).
Câu 2 · Phần III. Tính các giới hạn: a) lim2n2−n+33n2+n4+3n−2; b) limn+1238n3−5n+8−n; c) lim2n+16n2+n+1; d) lim1−3n22n2−n.
Câu 3 · Phần III. Tính các giới hạn: a) lim2n+5⋅3n9⋅2n+3n; b) lim2⋅4n+1+2n−13n+2−4n+1+1; c) lim2⋅9n+1+7n4⋅32n+7n−1; d) lim5n2+21+2+⋯+n.
Câu 4 · Phần III. Tính các giới hạn: a) limx→2+x−21; b) limx→−3−x+35; c) limx→5+5−x9.
Câu 5 · Phần III. Tính các giới hạn: a) limx→1x−2x+1; b) limx→1x−1x2−1; c) limx→2x2−43x2−5x−2; d) limx→−2x3−3x+22x2−6x−20; e) limx→0xx+1−1; f) limx→1x−13x+2−2x+3; g) limx→−12−x+5x+2−2x+3; h) limx→−1x+12x+3−3x+2.
Câu 6 · Phần III. Cho hình vuông (C1) cạnh a. Chia mỗi cạnh thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia như hình để được (C2); tiếp tục tương tự thành C1,C2,…. Gọi Si là diện tích Ci và T=S1+S2+⋯. Biết T=32/3, tìm a.
Câu 7 · Phần III. Cho f(x)=⎩⎨⎧x−1x−1+b,ax+3,x>1,x≤1. Biết limx→1f(x)=2025. Tính T=2a+b.
Câu 8 · Phần III. a) Cho số thực a thỏa limx→1x+1x2−3x+a=3. Tìm a. b) Cho b,c thỏa limx→2x−2x2+bx+c=7. Tìm b,c.
Câu 9 · Phần III. Tính các giới hạn: a) limx→+∞3x−24x+1; b) limx→−∞3+2x−x22x2+1; c) limx→+∞x3+x−44x2−1; d) limx→+∞5x+x2+13x2+2; e) limx→−∞1+4x+x23x−1; f) limx→+∞(x3+x−4)(3x4−x2−1)(4x2−1)(2+3x−x5).
Câu 10 · Phần III. Cho f(x)={4x+5,a,x=−2,x=−2. a) Tìm a để hàm số liên tục tại x=−2. b) Tìm a để hàm số liên tục trên tập xác định.