**Chương 2 · Câu 12.** Một công ty dược phẩm đang thử nghiệm một loại thuốc mới. Thí nghiệm bắt đầu với $2\times10^9$ vi khuẩn. Một liều thuốc được sử dụng sau mỗi bốn giờ có thể tiêu diệt $4\times10^8$ vi khuẩn. Giữa các liều thuốc, số lượng vi khuẩn tăng lên 15%. Tìm số vi khuẩn còn sống **trước** lần sử dụng thuốc thứ năm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương 2 · Câu 13. Năm 2020, một hãng xe ô tô niêm yết giá bán xe loại X là 750 triệu đồng và dự định mỗi năm giảm 2% giá bán so với giá bán của năm liền trước. Theo dự định đó, năm 2025 hãng xe ô tô sẽ niêm yết giá bán loại xe X là bao nhiêu triệu đồng? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 2 · Câu 14.** Cho cấp số nhân $(u_n)$ có các số hạng thoả: $\begin{cases}u_1+u_5=51\\u_2+u_6=102\end{cases}$. Hỏi tổng bao nhiêu số hạng đầu tiên bằng $3069$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 3 · Câu 1.** Mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc: $[10;15)$: 5; $[15;20)$: 15; $[20;25)$: 10; $[25;30)$: 12; $[30;35)$: 24; $[35;40)$: 32; $[40;45)$: 5. Có bao nhiêu nhân viên đi làm chỉ mất thời gian dưới 30 phút?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 3 · Câu 2.** Cân nặng học sinh lớp 11A: $[40{,}5;45{,}5)$:10; $[45{,}5;55{,}5)$:7; $[50{,}5;55{,}5)$:16; $[55{,}5;60{,}5)$:4; $[60{,}5;65{,}5)$:2; $[65{,}5;70{,}5)$:3. Cân nặng trung bình gần nhất với giá trị nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 3 · Câu 4.** Thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 30 ngày: $[18;21)$:6; $[21;24)$:12; $[24;27)$:9; $[27;30)$:3. Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 3 · Câu 5.** Doanh thu bán hàng trong 20 ngày (triệu đồng): $[5;7)$:2; $[7;9)$:7; $[9;11)$:7; $[11;13)$:3; $[13;15)$:1. Tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ gần nhất với giá trị nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 3 · Câu 9.** Thời gian xem tivi trong tuần (giờ): $[0;5)$:8; $[5;10)$:16; $[10;15)$:4; $[15;20)$:2; $[20;25)$:2. Tính thời gian xem tivi trung bình (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 3 · Câu 10.** Chiều cao (cm) của 50 học sinh lớp 11A: $[145;150)$:7; $[150;155)$:14; $[155;160)$:10; $[160;165)$:10; $[165;170)$:9. Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này (làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 3 · Câu 11.** Học viên bóng đá (100 người): $[7{,}5;9{,}5)$:14; $[9{,}5;11{,}5)$:20; $[11{,}5;13{,}5)$:33; $[13{,}5;15{,}5)$:18; $[15{,}5;17{,}5)$:15. Tìm trung vị (làm tròn đến hàng phần mười).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 3 · Câu 13.** Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng về nhu cầu mua nhà: $[10;14)$:54; $[14;18)$:78; $[18;22)$:120; $[22;26)$:45; $[26;30)$:12. Công ty nên xây nhà ở mức giá nào để nhiều người có nhu cầu mua nhất?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 3 · Câu 14.** Người ta đo đường kính của 61 cây gỗ trồng sau 12 năm (cm): $[20;25)$:4; $[25;30)$:12; $[30;35)$:26; $[35;40)$:13; $[40;45)$:6. Tìm số trung bình, mốt, tứ phân vị thứ nhất và thứ ba. (làm tròn đến hàng phần mười)
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 4 · Câu 2.** Cho hình chóp $S.ABC$. Gọi $M$ là trung điểm $SA$; $N$ và $P$ lần lượt là điểm bất kì trên cạnh $SB$, $SC$ (không trùng với trung điểm và hai đầu mút). Giao điểm của $MN$ với $(ABC)$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 4 · Câu 4.** Cho tứ diện $ABCD$, $G$ là trọng tâm $\triangle ABD$ và $M$ là điểm trên cạnh $BC$ sao cho $BM=2MC$. Đường thẳng $MG$ song song với mặt phẳng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 4 · Câu 5.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Gọi $d$ là giao tuyến của mặt phẳng $(SAD)$ và $(SBC)$. Tìm mệnh đề đúng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 4 · Câu 7.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Gọi $M,N,P$ theo thứ tự là trung điểm của $SA,SD$ và $AB$. Khẳng định nào sau đây **đúng**?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 4 · Câu 8.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thang đáy $AD$ và $BC$. Gọi $M$ là trọng tâm $\triangle SAD$, $N$ là điểm thuộc $AC$ sao cho $NA=\dfrac{NC}{2}$, $P$ là điểm thuộc $CD$ sao cho $PD=\dfrac{PC}{2}$. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
**Chương 4 · Câu 10.** Cho lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$ có $I,K,G$ lần lượt là trọng tâm các tam giác $ABC,\,A'B'C',\,ACC'A'$. Gọi $M,M'$ lần lượt là trung điểm của $BC,\,B'C'$.
Câu 13
0.125 điểm
**(a)** $AMM'A'$ là hình bình hành.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
**Chương 4 · Câu 10.** Cho lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$ có $I,K,G$ lần lượt là trọng tâm các tam giác $ABC,\,A'B'C',\,ACC'A'$. Gọi $M,M'$ lần lượt là trung điểm của $BC,\,B'C'$.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
**Chương 4 · Câu 10.** Cho lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$ có $I,K,G$ lần lượt là trọng tâm các tam giác $ABC,\,A'B'C',\,ACC'A'$. Gọi $M,M'$ lần lượt là trung điểm của $BC,\,B'C'$.
Câu 15
0.125 điểm
**(c)** $(IKG)$ cắt $(BCC'B')$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
**Chương 4 · Câu 10.** Cho lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$ có $I,K,G$ lần lượt là trọng tâm các tam giác $ABC,\,A'B'C',\,ACC'A'$. Gọi $M,M'$ lần lượt là trung điểm của $BC,\,B'C'$.
Câu 16
0.125 điểm
**(d)** $(A'KG)//(AIB')$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 17 – 20 · chạm để mở lại
**Chương 4 · Câu 11.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Gọi $H,I,K$ lần lượt là trung điểm của $SA,SB,SC$. Gọi $M$ là giao điểm của $AI$ và $KD$; $N$ là giao điểm của $DH$ và $CI$.
Câu 17
0.125 điểm
**(a)** $HI//(ABCD)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 17 – 20 · chạm để mở lại
**Chương 4 · Câu 11.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Gọi $H,I,K$ lần lượt là trung điểm của $SA,SB,SC$. Gọi $M$ là giao điểm của $AI$ và $KD$; $N$ là giao điểm của $DH$ và $CI$.
Câu 18
0.125 điểm
**(b)** $(HIK)//(ABCD)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 17 – 20 · chạm để mở lại
**Chương 4 · Câu 11.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Gọi $H,I,K$ lần lượt là trung điểm của $SA,SB,SC$. Gọi $M$ là giao điểm của $AI$ và $KD$; $N$ là giao điểm của $DH$ và $CI$.
Câu 19
0.125 điểm
**(c)** $SM$ và $HI$ chéo nhau.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 17 – 20 · chạm để mở lại
**Chương 4 · Câu 11.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Gọi $H,I,K$ lần lượt là trung điểm của $SA,SB,SC$. Gọi $M$ là giao điểm của $AI$ và $KD$; $N$ là giao điểm của $DH$ và $CI$.
Câu 20
0.125 điểm
**(d)** $(SMN)$ cắt $(HIK)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 4 · Câu 14.** Cho hình bình hành $ABCD$ và $ABEF$ nằm ở hai mặt phẳng khác nhau. Gọi $M$ là trọng tâm $\triangle ABE$. Gọi $(P)$ là mặt phẳng đi qua $M$ và song song với mặt $(ADF)$. Lấy $N$ là giao điểm của $(P)$ và $AC$. Tính tỉ số $\dfrac{AN}{NC}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 4 · Câu 15.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thang cân, cạnh bên $BC=\sqrt{5}$, hai đáy $AB=11,\,CD=7$. Mặt phẳng $(\alpha)$ song song với $(ABCD)$ và cắt cạnh $SO$ tại $I$ sao cho $2SO=5SI$. Mặt phẳng $(\alpha)$ cắt các mặt của hình chóp theo các giao tuyến tạo thành một đa giác có diện tích bằng bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 4 · Câu 16.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành tâm $O$. Trên các cạnh $SB,SD$ lần lượt lấy các điểm $M,N$ sao cho $\dfrac{SM}{SB}=\dfrac{SN}{SD}=\dfrac{2}{3}$. Mặt phẳng $(\alpha)$ đi qua điểm $O$ và song song với mặt phẳng $(AMN)$ cắt $SC$ tại $J$. Tính tỉ số $k=\dfrac{SJ}{SC}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 4 · Câu 17.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Gọi $G$ là trọng tâm $\triangle SAD$. Đường thẳng $d$ qua $G$ và song song với $AD$ cắt $SA,SD$ lần lượt tại $M$ và $N$. $P$ là một điểm nằm trên $CD$. Để $(MNP)//(SBC)$ thì tỉ số $\dfrac{CP}{DP}$ bằng bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 4 · Câu 18.** Cho hình chóp $S.ABCD$, có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Gọi $M,N$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $AB,CD$.\n\na) Chứng minh $MN$ song song với các mặt phẳng $(SBC)$, $(SAD)$.\n\nb) Gọi $G_1,G_2$ lần lượt là trọng tâm của các tam giác $ABC$, $SBC$. Chứng minh rằng $G_1G_2//(SAC)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 4 · Câu 19.** Cho hình chóp $S.ABCD$, có đáy là hình bình hành tâm $O$. Gọi $M,N$ lần lượt là trung điểm của $SA,SD$.\n\na) Chứng minh rằng $(OMN)//(SBC)$.\n\nb) Gọi $P,Q$ lần lượt là trung điểm của $AB,ON$. Chứng minh $PQ//(SBC)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 4 · Câu 20.** Cho hình chóp $S.ABCD$, có đáy là hình bình hành tâm $O$. Gọi $M,N$ lần lượt là trung điểm của $SA$ và $CD$.\n\na) Chứng minh rằng $(OMN)//(SBC)$.\n\nb) Gọi $I$ là trung điểm của $SD$; $J$ là một điểm trên $(ABCD)$ và cách đều $AB,CD$. Chứng minh rằng $IJ//(SAB)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 4 · Câu 21.** Cho hình lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. Gọi $I,K,G$ lần lượt là trọng tâm của các tam giác $ABC,\,A'B'C',\,A'CC'$. Chứng minh:\n\na) $(IKG)$ song song với $(BB'C'C)$.\n\nb) Gọi $H$ là trung điểm của $BB'$, chứng minh $(AHI)//(A'KG)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 5 · Câu 2.** Cho hai dãy số $(u_n)$ và $(v_n)$ có $u_n=\dfrac{1}{n+1}$ và $v_n=\dfrac{2}{n+2}$. Khi đó $\lim\dfrac{v_n}{u_n}$ có giá trị bằng:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 19 – 22 · chạm để mở lại
**Chương 5 · Câu 19.** Biết $\displaystyle\lim_{n\to+\infty}\dfrac{2n^3-n+4}{n^3+n^2+3}=a$ và $\displaystyle\lim_{n\to+\infty}\dfrac{3^n+4^{n+1}}{4^n+3}=b$.
Câu 19
0.125 điểm
**(a)** Giá trị của $a=2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 19 – 22 · chạm để mở lại
**Chương 5 · Câu 19.** Biết $\displaystyle\lim_{n\to+\infty}\dfrac{2n^3-n+4}{n^3+n^2+3}=a$ và $\displaystyle\lim_{n\to+\infty}\dfrac{3^n+4^{n+1}}{4^n+3}=b$.
Câu 20
0.125 điểm
**(b)** Giá trị của $b=4$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 19 – 22 · chạm để mở lại
**Chương 5 · Câu 19.** Biết $\displaystyle\lim_{n\to+\infty}\dfrac{2n^3-n+4}{n^3+n^2+3}=a$ và $\displaystyle\lim_{n\to+\infty}\dfrac{3^n+4^{n+1}}{4^n+3}=b$.
Câu 21
0.125 điểm
**(c)** $2a-b=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 19 – 22 · chạm để mở lại
**Chương 5 · Câu 19.** Biết $\displaystyle\lim_{n\to+\infty}\dfrac{2n^3-n+4}{n^3+n^2+3}=a$ và $\displaystyle\lim_{n\to+\infty}\dfrac{3^n+4^{n+1}}{4^n+3}=b$.
Câu 22
0.125 điểm
**(d)** Ba số $a,b,16$ lập thành một cấp số nhân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 5 · Câu 23.** Biết giới hạn $\displaystyle\lim_{n\to+\infty}\dfrac{\sqrt{9^n}+1}{2\cdot3^n-1}=\dfrac{a}{b}$ ($a,b$ tối giản). Giá trị của $P=2a+b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 5 · Câu 24.** Một cái hồ chứa 600 l nước ngọt. Người ta bơm nước biển có nồng độ muối 30 g/l vào hồ với tốc độ 15 l/phút. Nồng độ muối $C(t)=\dfrac{30t}{40+t}$ (g/l). Nồng độ muối trong hồ sẽ bằng bao nhiêu khi $t\to+\infty$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 5 · Câu 25.** Cho giới hạn $\displaystyle\lim_{x\to2}\dfrac{x^2-3x+2}{x^2-4}=\dfrac{a}{b}$ trong đó $\dfrac{a}{b}$ là phân số tối giản. Tính $S=a^2+b^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 5 · Câu 26.** Cho giới hạn $\displaystyle\lim_{x\to3}\dfrac{\sqrt{x+1}-2}{x^2-3}=\dfrac{a}{b^2}$ trong đó $\dfrac{a}{b}$ là phân số tối giản. Tính $S=\sqrt{a}+b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 5 · Câu 27.** Biết rằng giới hạn $\displaystyle\lim_{x\to0}\dfrac{\sqrt{x+9}+\sqrt{x+16}-7}{x}=\displaystyle\lim_{x\to0}\left[\dfrac{a}{\sqrt{x+9}+b}+\dfrac{c}{\sqrt{x+16}+d}\right]$ với $a,b,c,d$ là các số nguyên dương. Tính tổng $a+b+c+d$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương 5 · Câu 28. Một bệnh nhân hàng ngày phải uống một viên thuốc 500 mg. Sau ngày đầu, trước mỗi lần uống, hàm lượng thuốc cũ trong cơ thể còn 6%. Tính lượng thuốc có trong cơ thể sau khi uống viên thuốc của ngày thứ 4 (làm tròn đến hàng phần mười).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 5 · Câu 29.** Cho hình vuông $ABCD$ có độ dài cạnh bằng 1. Nối các trung điểm của bốn cạnh ta được hình vuông thứ hai; tiếp tục như thế. Tìm tổng chu vi của dãy các hình vuông đó. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 5 · Câu 30.** Ông An dự định sơn bức tường hình chữ nhật bằng tấm bìa $H_1$ có kích thước $(\sqrt{5}+1)\times2$ m, cắt thành hình vuông cạnh 2 và hình chữ nhật $H_2$, rồi tiếp tục. Tiền công 21 nghìn đồng/m². Hỏi ông An cần chuẩn bị tối đa bao nhiêu tiền công? (Đơn vị: nghìn đồng, làm tròn đến hàng nghìn)
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 5 · Câu 31.** Tính các giới hạn sau:\n\na) $\displaystyle\lim_{n\to+\infty}\dfrac{4n+1}{2n^2-3n+7}$\n\nb) $\displaystyle\lim_{n\to+\infty}\dfrac{n^3+4}{5n^3+n+8}$\n\nc) $\displaystyle\lim_{n\to+\infty}\dfrac{\sqrt{n^2+5n+3}}{6n+2}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 5 · Câu 32.** Tính các giới hạn sau:\n\na) $\displaystyle\lim_{n\to+\infty}\left(n+1-\sqrt{n^2+n}\right)$\n\nb) $\displaystyle\lim_{n\to+\infty}\dfrac{\sqrt{9n^2-n}-3n+1}{n^2+2}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 5 · Câu 33.** Tính các giới hạn sau:\n\na) $\displaystyle\lim_{n\to+\infty}\dfrac{3^n-7^n}{7^n+4}$\n\nb) $\displaystyle\lim_{n\to+\infty}\dfrac{2^n-5\cdot3^{n+2}}{3^n+4}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương 5 · Câu 34.** Tính các giới hạn sau:\n\na) $\displaystyle\lim_{x\to2}\dfrac{x^2-3x+2}{x-2}$\n\nb) $\displaystyle\lim_{x\to1}\dfrac{1-\sqrt{x^2+3}}{-x^2+3x-2}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 144 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương 1 · Câu 1. Phương trình 2sinx−3=0 có tập nghiệm là:
{±6π+k2π,k∈Z}
{±3π+k2π,k∈Z}
{6π+k2π;65π+k2π,k∈Z}
{3π+k2π;32π+k2π,k∈Z}
cosx=3
sin2x=−2
cos(2x−3π)=−1
cos(x−30°)=7
sinx=−1⇔x=π+k2π(k∈Z)
cosx=1⇔x=k2π(k∈Z)
sinx=1⇔x=2π+kπ(k∈Z)
cosx=0⇔x=2π+kπ(k∈Z)
Chương 1 · Câu 4. Phương trình cosx=cos3π có tất cả các nghiệm là:
(a)sin2x−cos2x=1 với mọi giá trị x.
(b) Đổi sang radian góc có số đo 108° ta được góc 53π.
(c) Phương trình lượng giác 3−3tan(2x−3π)=0 có nghiệm x=6π+2kπ,k∈Z.
(d) Tập xác định của hàm số y=sinx1 là R.
Chương 2 · Câu 1. Cho cấp số nhân (un) với u1=−2 và q=−5. Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân.
Chương 2 · Câu 2. Cho dãy số có các số hạng lần lượt là 3;9;27;81;…. Tìm số hạng tổng quát un của dãy số.
Chương 2 · Câu 3. Cho cấp số cộng (un) có u1=0 và d=0. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
Chương 2 · Câu 4. Với giá trị x,y nào dưới đây thì các số hạng lần lượt là −2;x;−18;y theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân?
Chương 2 · Câu 5. Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486. Tìm công bội q của cấp số nhân đã cho.
Chương 2 · Câu 6. Cho cấp số nhân (un) có u1=3 và q=−2. Số 192 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân đã cho?
Chương 2 · Câu 7. Cho cấp số nhân (un) có u1=−3 và q=−2. Tính tổng S10 của 10 số hạng đầu tiên.
Chương 2 · Câu 8. Cho cấp số nhân (un) với công bội q<0 và u2=4,u4=9.
(a) Số hạng đầu u1=−38.
Chương 2 · Câu 8. Cho cấp số nhân (un) với công bội q<0 và u2=4,u4=9.
(b) Số hạng u5=227.
Chương 2 · Câu 8. Cho cấp số nhân (un) với công bội q<0 và u2=4,u4=9.
(c)−322187 là số hạng thứ 8.
Chương 2 · Câu 8. Cho cấp số nhân (un) với công bội q<0 và u2=4,u4=9.
(d) Cấp số nhân có công bội q=−23.
Chương 2 · Câu 9. Cho dãy số (un) biết số hạng tổng quát un=n2−2n+4(∀n∈N∗).
Chương 2 · Câu 9. Cho dãy số (un) biết số hạng tổng quát un=n2−2n+4(∀n∈N∗).
(b)u5−u3=−5.
Chương 2 · Câu 9. Cho dãy số (un) biết số hạng tổng quát un=n2−2n+4(∀n∈N∗).
Chương 2 · Câu 9. Cho dãy số (un) biết số hạng tổng quát un=n2−2n+4(∀n∈N∗).
(d) Các số hạng u1,u5,u8 theo thứ tự lập thành cấp số cộng.
Chương 2 · Câu 10. Cho cấp số nhân (un) thoả mãn {u4+u6=−540u3+u5=180.
(a) Số hạng u1=2.
Chương 2 · Câu 10. Cho cấp số nhân (un) thoả mãn {u4+u6=−540u3+u5=180.
(b) Công bội q<0.
Chương 2 · Câu 10. Cho cấp số nhân (un) thoả mãn {u4+u6=−540u3+u5=180.
(c) Số −486 là số hạng thứ 5 của cấp số nhân.
Chương 2 · Câu 10. Cho cấp số nhân (un) thoả mãn {u4+u6=−540u3+u5=180.
(d) Tổng của 21 số hạng đầu cấp số nhân đã cho bằng 5230176602.
Chương 2 · Câu 11. Gọi u1 là số hạng đầu và q là công bội của cấp số nhân (un), biết u6=192 và u7=384. Tìm số hạng thứ 2.
Chương 2 · Câu 12. Một công ty dược phẩm đang thử nghiệm một loại thuốc mới. Thí nghiệm bắt đầu với 2×109 vi khuẩn. Một liều thuốc được sử dụng sau mỗi bốn giờ có thể tiêu diệt 4×108 vi khuẩn. Giữa các liều thuốc, số lượng vi khuẩn tăng lên 15%. Tìm số vi khuẩn còn sống trước lần sử dụng thuốc thứ năm.
Chương 2 · Câu 14. Cho cấp số nhân (un) có các số hạng thoả: {u1+u5=51u2+u6=102. Hỏi tổng bao nhiêu số hạng đầu tiên bằng 3069?
Chương 3 · Câu 1. Mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc: [10;15): 5; [15;20): 15; [20;25): 10; [25;30): 12; [30;35): 24; [35;40): 32; [40;45): 5. Có bao nhiêu nhân viên đi làm chỉ mất thời gian dưới 30 phút?
Chương 3 · Câu 2. Cân nặng học sinh lớp 11A: [40,5;45,5):10; [45,5;55,5):7; [50,5;55,5):16; [55,5;60,5):4; [60,5;65,5):2; [65,5;70,5):3. Cân nặng trung bình gần nhất với giá trị nào?
Chương 3 · Câu 3. Khảo sát thời gian xem tivi (phút): [0;20):5; [20;40):9; [40;60):12; [60;80):10; [80;100):6.
(1) Giá trị đại diện của nhóm [60;80) là
Chương 3 · Câu 3. Khảo sát thời gian xem tivi (phút): [0;20):5; [20;40):9; [40;60):12; [60;80):10; [80;100):6.
(2) Nhóm [20;40) có tần số là
Chương 3 · Câu 3. Khảo sát thời gian xem tivi (phút): [0;20):5; [20;40):9; [40;60):12; [60;80):10; [80;100):6.
Chương 3 · Câu 3. Khảo sát thời gian xem tivi (phút): [0;20):5; [20;40):9; [40;60):12; [60;80):10; [80;100):6.
Chương 3 · Câu 3. Khảo sát thời gian xem tivi (phút): [0;20):5; [20;40):9; [40;60):12; [60;80):10; [80;100):6.
Chương 3 · Câu 4. Thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 30 ngày: [18;21):6; [21;24):12; [24;27):9; [27;30):3. Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
Chương 3 · Câu 5. Doanh thu bán hàng trong 20 ngày (triệu đồng): [5;7):2; [7;9):7; [9;11):7; [11;13):3; [13;15):1. Tứ phân vị thứ nhất Q1 gần nhất với giá trị nào?
Chương 3 · Câu 6. Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở mỗi lô hàng A,B (gam): [150;155): A=2, B=1; [155;160): A=6, B=3; [160;165): A=12, B=7; [165;170): A=4, B=10; [170;175): A=1, B=4.
(a) Giá trị đại diện nhóm [150;155) bằng 152,5.
Chương 3 · Câu 6. Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở mỗi lô hàng A,B (gam): [150;155): A=2, B=1; [155;160): A=6, B=3; [160;165): A=12, B=7; [165;170): A=4, B=10; [170;175): A=1, B=4.
(b) Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô A là 163,7 (gam).
Chương 3 · Câu 6. Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở mỗi lô hàng A,B (gam): [150;155): A=2, B=1; [155;160): A=6, B=3; [160;165): A=12, B=7; [165;170): A=4, B=10; [170;175): A=1, B=4.
(c) Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô B là 162,1 (gam).
Chương 3 · Câu 6. Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở mỗi lô hàng A,B (gam): [150;155): A=2, B=1; [155;160): A=6, B=3; [160;165): A=12, B=7; [165;170): A=4, B=10; [170;175): A=1, B=4.
(d) Theo số trung bình thì cam ở lô hàng B nặng hơn cam ở lô hàng A.
Chương 3 · Câu 7. Thâm niên giảng dạy của giáo viên THPT: [1;5):4; [5;10):12; [10;15):16; [15;20):8; [20;25):3.
Chương 3 · Câu 7. Thâm niên giảng dạy của giáo viên THPT: [1;5):4; [5;10):12; [10;15):16; [15;20):8; [20;25):3.
(b) Số trung bình của mẫu ghép nhóm xấp xỉ bằng 11,84.
Chương 3 · Câu 7. Thâm niên giảng dạy của giáo viên THPT: [1;5):4; [5;10):12; [10;15):16; [15;20):8; [20;25):3.
(c) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là nhóm [10;15).
Chương 3 · Câu 7. Thâm niên giảng dạy của giáo viên THPT: [1;5):4; [5;10):12; [10;15):16; [15;20):8; [20;25):3.
(d) Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm bằng 11,74.
Chương 3 · Câu 8. Thời gian giải bài toán (phút): [0;2):3; [2;4):8; [4;6):12; [6;8):12; [8;10):4.
(a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n=38.
Chương 3 · Câu 8. Thời gian giải bài toán (phút): [0;2):3; [2;4):8; [4;6):12; [6;8):12; [8;10):4.
(b) Tứ phân vị thứ nhất Q1≈2,69.
Chương 3 · Câu 8. Thời gian giải bài toán (phút): [0;2):3; [2;4):8; [4;6):12; [6;8):12; [8;10):4.
(c) Tứ phân vị thứ hai Q2≈5,42.
Chương 3 · Câu 8. Thời gian giải bài toán (phút): [0;2):3; [2;4):8; [4;6):12; [6;8):12; [8;10):4.
(d) Tứ phân vị thứ ba Q3=7,04.
Chương 3 · Câu 9. Thời gian xem tivi trong tuần (giờ): [0;5):8; [5;10):16; [10;15):4; [15;20):2; [20;25):2. Tính thời gian xem tivi trung bình (làm tròn đến hàng phần trăm).
Chương 3 · Câu 10. Chiều cao (cm) của 50 học sinh lớp 11A: [145;150):7; [150;155):14; [155;160):10; [160;165):10; [165;170):9. Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này (làm tròn đến hàng đơn vị).
Chương 3 · Câu 11. Học viên bóng đá (100 người): [7,5;9,5):14; [9,5;11,5):20; [11,5;13,5):33; [13,5;15,5):18; [15,5;17,5):15. Tìm trung vị (làm tròn đến hàng phần mười).
Chương 3 · Câu 12. Lương tháng (triệu đồng) của nhân viên: [6;8):3; [8;10):6; [10;12):8; [12;14):7. Ước lượng tứ phân vị thứ ba Q3.
Chương 3 · Câu 13. Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng về nhu cầu mua nhà: [10;14):54; [14;18):78; [18;22):120; [22;26):45; [26;30):12. Công ty nên xây nhà ở mức giá nào để nhiều người có nhu cầu mua nhất?
Chương 3 · Câu 14. Người ta đo đường kính của 61 cây gỗ trồng sau 12 năm (cm): [20;25):4; [25;30):12; [30;35):26; [35;40):13; [40;45):6. Tìm số trung bình, mốt, tứ phân vị thứ nhất và thứ ba. (làm tròn đến hàng phần mười)
Chương 4 · Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là
Chương 4 · Câu 2. Cho hình chóp S.ABC. Gọi M là trung điểm SA; N và P lần lượt là điểm bất kì trên cạnh SB, SC (không trùng với trung điểm và hai đầu mút). Giao điểm của MN với (ABC) là
Chương 4 · Câu 3. Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b?
Chương 4 · Câu 4. Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm △ABD và M là điểm trên cạnh BC sao cho BM=2MC. Đường thẳng MG song song với mặt phẳng
Chương 4 · Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của mặt phẳng (SAD) và (SBC). Tìm mệnh đề đúng.
Chương 4 · Câu 6. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mệnh đề nào sau đây sai?
Chương 4 · Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M,N,P theo thứ tự là trung điểm của SA,SD và AB. Khẳng định nào sau đây đúng?
Chương 4 · Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy AD và BC. Gọi M là trọng tâm △SAD, N là điểm thuộc AC sao cho NA=2NC, P là điểm thuộc CD sao cho PD=2PC. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Chương 4 · Câu 10. Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ có I,K,G lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC,A′B′C′,ACC′A′. Gọi M,M′ lần lượt là trung điểm của BC,B′C′.
(a)AMM′A′ là hình bình hành.
Chương 4 · Câu 10. Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ có I,K,G lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC,A′B′C′,ACC′A′. Gọi M,M′ lần lượt là trung điểm của BC,B′C′.
(b)AMAI=ANAG=31.
Chương 4 · Câu 10. Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ có I,K,G lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC,A′B′C′,ACC′A′. Gọi M,M′ lần lượt là trung điểm của BC,B′C′.
(c)(IKG) cắt (BCC′B′).
Chương 4 · Câu 10. Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ có I,K,G lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC,A′B′C′,ACC′A′. Gọi M,M′ lần lượt là trung điểm của BC,B′C′.
(d)(A′KG)//(AIB′).
Chương 4 · Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi H,I,K lần lượt là trung điểm của SA,SB,SC. Gọi M là giao điểm của AI và KD; N là giao điểm của DH và CI.
(a)HI//(ABCD).
Chương 4 · Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi H,I,K lần lượt là trung điểm của SA,SB,SC. Gọi M là giao điểm của AI và KD; N là giao điểm của DH và CI.
(b)(HIK)//(ABCD).
Chương 4 · Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi H,I,K lần lượt là trung điểm của SA,SB,SC. Gọi M là giao điểm của AI và KD; N là giao điểm của DH và CI.
(c)SM và HI chéo nhau.
Chương 4 · Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi H,I,K lần lượt là trung điểm của SA,SB,SC. Gọi M là giao điểm của AI và KD; N là giao điểm của DH và CI.
(d)(SMN) cắt (HIK).
Chương 4 · Câu 12. Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Gọi I và I′ lần lượt là trung điểm của BC và B′C′.
(a)II′//BB′.
Chương 4 · Câu 12. Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Gọi I và I′ lần lượt là trung điểm của BC và B′C′.
(b)AA′I′I là hình bình hành.
Chương 4 · Câu 12. Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Gọi I và I′ lần lượt là trung điểm của BC và B′C′.
(c)IA′ song song (AB′C′).
Chương 4 · Câu 12. Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Gọi I và I′ lần lượt là trung điểm của BC và B′C′.
(d) Giao tuyến của (AB′C′) và (A′BC) là đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng AI′,A′I.
Chương 4 · Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AD//BC, AD=2BC. Gọi E,F,I lần lượt là trung điểm của SA,AD,SD.
(a)(EAF)//(SBC).
Chương 4 · Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AD//BC, AD=2BC. Gọi E,F,I lần lượt là trung điểm của SA,AD,SD.
(b) Giao tuyến của (SBC) và (SAD) là đường thẳng đi qua S và song song AB.
Chương 4 · Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AD//BC, AD=2BC. Gọi E,F,I lần lượt là trung điểm của SA,AD,SD.
(c)CI//(EFB).
Chương 4 · Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AD//BC, AD=2BC. Gọi E,F,I lần lượt là trung điểm của SA,AD,SD.
(d) Nếu K là giao điểm của FI với giao tuyến của (SBC) và (SAD) thì (SBF)//(KCD).
Chương 4 · Câu 14. Cho hình bình hành ABCD và ABEF nằm ở hai mặt phẳng khác nhau. Gọi M là trọng tâm △ABE. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua M và song song với mặt (ADF). Lấy N là giao điểm của (P) và AC. Tính tỉ số NCAN.
Chương 4 · Câu 15. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, cạnh bên BC=5, hai đáy AB=11,CD=7. Mặt phẳng (α) song song với (ABCD) và cắt cạnh SO tại I sao cho 2SO=5SI. Mặt phẳng (α) cắt các mặt của hình chóp theo các giao tuyến tạo thành một đa giác có diện tích bằng bao nhiêu?
Chương 4 · Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Trên các cạnh SB,SD lần lượt lấy các điểm M,N sao cho SBSM=SDSN=32. Mặt phẳng (α) đi qua điểm O và song song với mặt phẳng (AMN) cắt SC tại J. Tính tỉ số k=SCSJ.
Chương 4 · Câu 17. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm △SAD. Đường thẳng d qua G và song song với AD cắt SA,SD lần lượt tại M và N. P là một điểm nằm trên CD. Để (MNP)//(SBC) thì tỉ số DPCP bằng bao nhiêu?
Chương 4 · Câu 18. Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,CD.\n\na) Chứng minh MN song song với các mặt phẳng (SBC), (SAD).\n\nb) Gọi G1,G2 lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC, SBC. Chứng minh rằng G1G2//(SAC).
Chương 4 · Câu 19. Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA,SD.\n\na) Chứng minh rằng (OMN)//(SBC).\n\nb) Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của AB,ON. Chứng minh PQ//(SBC).
Chương 4 · Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA và CD.\n\na) Chứng minh rằng (OMN)//(SBC).\n\nb) Gọi I là trung điểm của SD; J là một điểm trên (ABCD) và cách đều AB,CD. Chứng minh rằng IJ//(SAB).
Chương 4 · Câu 21. Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Gọi I,K,G lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC,A′B′C′,A′CC′. Chứng minh:\n\na) (IKG) song song với (BB′C′C).\n\nb) Gọi H là trung điểm của BB′, chứng minh (AHI)//(A′KG).
Chương 5 · Câu 1. Cho dãy số (un) có limn→+∞un=2. Tính giới hạn n→+∞lim2un+53un−1.
Chương 5 · Câu 2. Cho hai dãy số (un) và (vn) có un=n+11 và vn=n+22. Khi đó limunvn có giá trị bằng:
Chương 5 · Câu 5. Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 0?
Chương 5 · Câu 6. Dãy số nào sau đây có giới hạn là −∞?
Chương 5 · Câu 7. Kết quả của n→+∞lim3⋅2n+4n3n−4⋅2n−3 bằng:
Chương 5 · Câu 8. Giá trị đúng của n→+∞lim(n2−1−3n2+2) là:
Chương 5 · Câu 9. Tổng vô hạn S=2+32+322+⋯+3n2+⋯ có giá trị bằng
Chương 5 · Câu 10. Cho các giới hạn: limx→x0f(x)=2; limx→x0g(x)=3. Hỏi limx→x0[3f(x)−4g(x)] bằng
Chương 5 · Câu 11. Giới hạn x→1limx+1x2−2x+3 bằng?
Chương 5 · Câu 12.x→−∞lim−x+14x+1 bằng
Chương 5 · Câu 15. Tìm giới hạn x→1+limx−14x−3.
Chương 5 · Câu 16. Tính giới hạn K=x→0limx2−3x4x+1−1.
Chương 5 · Câu 17. Giới hạn x→−2lim(x+2)2x+1 bằng
Chương 5 · Câu 18. Tìm giới hạn I=x→+∞lim(x+1−x2−x+2).
Chương 5 · Câu 19. Biết n→+∞limn3+n2+32n3−n+4=a và n→+∞lim4n+33n+4n+1=b.
(a) Giá trị của a=2.
Chương 5 · Câu 19. Biết n→+∞limn3+n2+32n3−n+4=a và n→+∞lim4n+33n+4n+1=b.
(b) Giá trị của b=4.
Chương 5 · Câu 19. Biết n→+∞limn3+n2+32n3−n+4=a và n→+∞lim4n+33n+4n+1=b.
(c)2a−b=0.
Chương 5 · Câu 19. Biết n→+∞limn3+n2+32n3−n+4=a và n→+∞lim4n+33n+4n+1=b.
(d) Ba số a,b,16 lập thành một cấp số nhân.
Chương 5 · Câu 20. Cho hai dãy số (un) và (vn) với un=4n2+3n+1n2−4n+7 và vn=8n+34n2+5.
(a)n→+∞limun=21.
Chương 5 · Câu 20. Cho hai dãy số (un) và (vn) với un=4n2+3n+1n2−4n+7 và vn=8n+34n2+5.
(b)n→+∞lim(vn−41)=0.
Chương 5 · Câu 20. Cho hai dãy số (un) và (vn) với un=4n2+3n+1n2−4n+7 và vn=8n+34n2+5.
(c)n→+∞lim(2vnun)=1.
Chương 5 · Câu 20. Cho hai dãy số (un) và (vn) với un=4n2+3n+1n2−4n+7 và vn=8n+34n2+5.
(d)n→+∞lim(2un−4vn)=0.
Chương 5 · Câu 21. Cho hàm số f(x)=x2−5x+4.
(a)x→1lim(f(x)−3)=3.
Chương 5 · Câu 21. Cho hàm số f(x)=x2−5x+4.
(b)x→4limx−2f(x)=12.
Chương 5 · Câu 21. Cho hàm số f(x)=x2−5x+4.
(c)x→−∞limf(x)=−∞.
Chương 5 · Câu 21. Cho hàm số f(x)=x2−5x+4.
(d)x→4limx+5−3f(x)=18.
Chương 5 · Câu 22. Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x2−1x3−1x−21khi x>1khi x≤1.
(a)x→1+limf(x)=23.
Chương 5 · Câu 22. Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x2−1x3−1x−21khi x>1khi x≤1.
(b)x→1−limf(x)=2.
Chương 5 · Câu 22. Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x2−1x3−1x−21khi x>1khi x≤1.
(c)x→1+limf(x)=x→1−limf(x).
Chương 5 · Câu 22. Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x2−1x3−1x−21khi x>1khi x≤1.
(d) Không tồn tại x→1limf(x)=2.
Chương 5 · Câu 23. Biết giới hạn n→+∞lim2⋅3n−19n+1=ba (a,b tối giản). Giá trị của P=2a+b.
Chương 5 · Câu 24. Một cái hồ chứa 600 l nước ngọt. Người ta bơm nước biển có nồng độ muối 30 g/l vào hồ với tốc độ 15 l/phút. Nồng độ muối C(t)=40+t30t (g/l). Nồng độ muối trong hồ sẽ bằng bao nhiêu khi t→+∞?
Chương 5 · Câu 25. Cho giới hạn x→2limx2−4x2−3x+2=ba trong đó ba là phân số tối giản. Tính S=a2+b2.
Chương 5 · Câu 26. Cho giới hạn x→3limx2−3x+1−2=b2a trong đó ba là phân số tối giản. Tính S=a+b.
Chương 5 · Câu 27. Biết rằng giới hạn x→0limxx+9+x+16−7=x→0lim[x+9+ba+x+16+dc] với a,b,c,d là các số nguyên dương. Tính tổng a+b+c+d.
Chương 5 · Câu 29. Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 1. Nối các trung điểm của bốn cạnh ta được hình vuông thứ hai; tiếp tục như thế. Tìm tổng chu vi của dãy các hình vuông đó. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Chương 5 · Câu 30. Ông An dự định sơn bức tường hình chữ nhật bằng tấm bìa H1 có kích thước (5+1)×2 m, cắt thành hình vuông cạnh 2 và hình chữ nhật H2, rồi tiếp tục. Tiền công 21 nghìn đồng/m². Hỏi ông An cần chuẩn bị tối đa bao nhiêu tiền công? (Đơn vị: nghìn đồng, làm tròn đến hàng nghìn)
Chương 5 · Câu 31. Tính các giới hạn sau:\n\na) n→+∞lim2n2−3n+74n+1\n\nb) n→+∞lim5n3+n+8n3+4\n\nc) n→+∞lim6n+2n2+5n+3
Chương 5 · Câu 32. Tính các giới hạn sau:\n\na) n→+∞lim(n+1−n2+n)\n\nb) n→+∞limn2+29n2−n−3n+1
Chương 5 · Câu 33. Tính các giới hạn sau:\n\na) n→+∞lim7n+43n−7n\n\nb) n→+∞lim3n+42n−5⋅3n+2
Chương 5 · Câu 34. Tính các giới hạn sau:\n\na) x→2limx−2x2−3x+2\n\nb) x→1lim−x2+3x−21−x2+3
Chương 5 · Câu 35. Tính các giới hạn: x→2lim2x2−5x+2∣2−x∣.
Chương 5 · Câu 36. Tìm giới hạn của hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−1x+3−241khi x=1khi x=1 tại x=1.
Chương 5 · Câu 37. Tìm giới hạn của hàm số f(x)=⎩⎨⎧x2−1x2−3x+2−2xkhi x>1khi x≤1 tại x=1.