Đề 10 ôn tập học kỳ I · Toán 12 · THCS-THPT Bàu Hàm · 2025-2026 · THỬ
Câu 1/12·Đã trả lời 0/12
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 34 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.25 điểm
Đường cong trong hình là đồ thị bậc ba có nhánh trái đi lên, nhánh phải đi xuống, cắt trục hoành tại $x=-2$, tiếp xúc trục hoành tại $x=1$ và cắt trục tung tại $y=-2$. Hàm số nào phù hợp?
Câu 2
0.25 điểm
Cho hàm số liên tục trên $\mathbb R$ có bảng biến thiên: tăng đến $f(1)=5$, giảm đến $f(2)=-2$, rồi tăng. Trên đoạn $[0;2]$, hàm số đạt giá trị lớn nhất tại điểm nào?
Câu 3
0.25 điểm
Bảng biến thiên cho hàm số tăng đến $f(-2)=1$, giảm đến $f(2)=-3$, rồi tăng. Điểm cực tiểu của đồ thị là
Câu 4
0.25 điểm
Đường cong trong hình đối xứng qua trục tung, hai nhánh đi lên, có một cực đại tại $x=0$ và hai cực tiểu đối xứng. Hàm số nào phù hợp?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Số tuổi cây được ghép vào các lớp $[0;10)$, $[10;20)$, $[20;30)$, $[30;40)$, $[40;50)$, $[50;60)$, $[60;70)$, $[70;80)$ với tần số $12,8,10,6,4,3,2,2$. Trung vị bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bảng biến thiên cho $f$ giảm trên $(-\infty;-1)$, tăng trên $(-1;0)$, giảm trên $(0;1)$ và tăng trên $(1;+\infty)$. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
Một tòa nhà 6 tầng là hình hộp chữ nhật $ABCD.MNPQ$, với $AB=12$ m, $AD=18$ m như sơ đồ nguồn và mỗi tầng cao 5 m. Chọn $A=O$, $AB$ theo trục $Ox$, $AD$ theo trục $Oy$, $AM$ theo trục $Oz$. Thang máy tại sàn tầng 1 có tọa độ $T(2;2;0)$.
Câu 1
0.25 điểm
**Khẳng định:** Tọa độ điểm $P$ là $(12;18;30)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
Một tòa nhà 6 tầng là hình hộp chữ nhật $ABCD.MNPQ$, với $AB=12$ m, $AD=18$ m như sơ đồ nguồn và mỗi tầng cao 5 m. Chọn $A=O$, $AB$ theo trục $Ox$, $AD$ theo trục $Oy$, $AM$ theo trục $Oz$. Thang máy tại sàn tầng 1 có tọa độ $T(2;2;0)$.
Câu 2
0.25 điểm
**Khẳng định:** Khi thang máy lên sàn tầng 2, vị trí của thang máy là $(2;2;10)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
Một tòa nhà 6 tầng là hình hộp chữ nhật $ABCD.MNPQ$, với $AB=12$ m, $AD=18$ m như sơ đồ nguồn và mỗi tầng cao 5 m. Chọn $A=O$, $AB$ theo trục $Ox$, $AD$ theo trục $Oy$, $AM$ theo trục $Oz$. Thang máy tại sàn tầng 1 có tọa độ $T(2;2;0)$.
Câu 3
0.25 điểm
**Khẳng định:** Bàn làm việc ở tầng 2 có $x=8$, $y=10$; khoảng cách từ bàn đến thang máy ở sàn tầng 2 là 9 m.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
Một tòa nhà 6 tầng là hình hộp chữ nhật $ABCD.MNPQ$, với $AB=12$ m, $AD=18$ m như sơ đồ nguồn và mỗi tầng cao 5 m. Chọn $A=O$, $AB$ theo trục $Ox$, $AD$ theo trục $Oy$, $AM$ theo trục $Oz$. Thang máy tại sàn tầng 1 có tọa độ $T(2;2;0)$.
Câu 4
0.25 điểm
**Khẳng định:** Bộ phát wifi ở tầng 3 có $x=y=10{,}5$, cao 3 m so với sàn tầng 3. Tại $(5;20;5)$, điện thoại vẫn nằm trong bán kính phủ sóng 20 m.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Độ ẩm trung bình được biểu diễn bởi các giá trị $79{,}95;83{,}25;86{,}55;89{,}85$ với tần số $2,1,6,3$. Tính độ lệch chuẩn, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Trong hệ trục với $O=(0;0)$, bờ parabol $AB$ có đỉnh $A(0;40)$, trục đối xứng $OA$ và đi qua $B(20;0)$. Vườn tròn tâm $I(40;30)$, bán kính 15 m. Tính chiều dài cầu ngắn nhất từ bờ $AB$ đến vườn, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đường cong trong hình là đồ thị bậc ba có nhánh trái đi lên, nhánh phải đi xuống, cắt trục hoành tại x=−2, tiếp xúc trục hoành tại x=1 và cắt trục tung tại y=−2. Hàm số nào phù hợp?
y=−x3+3x+2
y=x3−3x−2
y=−x2+2
y=−x3+3x−2
Cho hàm số liên tục trên R có bảng biến thiên: tăng đến f(1)=5, giảm đến f(2)=−2, rồi tăng. Trên đoạn [0;2], hàm số đạt giá trị lớn nhất tại điểm nào?
x=0
x=2
x=1
x=5
Bảng biến thiên cho hàm số tăng đến f(−2)=1, giảm đến f(2)=−3, rồi tăng. Điểm cực tiểu của đồ thị là
x=2
(−2;1)
(2;−3)
(−3;2)
Đường cong trong hình đối xứng qua trục tung, hai nhánh đi lên, có một cực đại tại x=0 và hai cực tiểu đối xứng. Hàm số nào phù hợp?
Số tuổi cây được ghép vào các lớp [0;10), [10;20), [20;30), [30;40), [40;50), [50;60), [60;70), [70;80) với tần số 12,8,10,6,4,3,2,2. Trung vị bằng
Bảng biến thiên cho f giảm trên (−∞;−1), tăng trên (−1;0), giảm trên (0;1) và tăng trên (1;+∞). Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
Điểm kiểm tra được ghép vào các lớp [2;4), [4;6), [6;8), [8;10) với tần số 2,3,28,7. Nhóm chứa mốt là
Cho limx→3+f(x)=−1, limx→3−f(x)=1 và limxto±∞f(x)=4. Mệnh đề nào đúng?
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Tổng DA+DC+DD′ bằng vectơ nào?
Cho ∫f(x)dx=10x4+sinx+C. Mệnh đề nào đúng?
Trong không gian Oxyz, cho B(3;7;5) và K(−1;−5;−7). Tọa độ BK là
Trên (0;+∞), F là nguyên hàm của f(x)=−45x4+x1 và F(1)=5/2. Tìm F(x).
Một tòa nhà 6 tầng là hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ, với AB=12 m, AD=18 m như sơ đồ nguồn và mỗi tầng cao 5 m. Chọn A=O, AB theo trục Ox, AD theo trục Oy, AM theo trục Oz. Thang máy tại sàn tầng 1 có tọa độ T(2;2;0).
Khẳng định: Tọa độ điểm P là (12;18;30).
Một tòa nhà 6 tầng là hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ, với AB=12 m, AD=18 m như sơ đồ nguồn và mỗi tầng cao 5 m. Chọn A=O, AB theo trục Ox, AD theo trục Oy, AM theo trục Oz. Thang máy tại sàn tầng 1 có tọa độ T(2;2;0).
Khẳng định: Khi thang máy lên sàn tầng 2, vị trí của thang máy là (2;2;10).
Một tòa nhà 6 tầng là hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ, với AB=12 m, AD=18 m như sơ đồ nguồn và mỗi tầng cao 5 m. Chọn A=O, AB theo trục Ox, AD theo trục Oy, AM theo trục Oz. Thang máy tại sàn tầng 1 có tọa độ T(2;2;0).
Khẳng định: Bàn làm việc ở tầng 2 có x=8, y=10; khoảng cách từ bàn đến thang máy ở sàn tầng 2 là 9 m.
Một tòa nhà 6 tầng là hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ, với AB=12 m, AD=18 m như sơ đồ nguồn và mỗi tầng cao 5 m. Chọn A=O, AB theo trục Ox, AD theo trục Oy, AM theo trục Oz. Thang máy tại sàn tầng 1 có tọa độ T(2;2;0).
Khẳng định: Bộ phát wifi ở tầng 3 có x=y=10,5, cao 3 m so với sàn tầng 3. Tại (5;20;5), điện thoại vẫn nằm trong bán kính phủ sóng 20 m.
Mức lương được ghép vào các lớp [5;6), [6;7), [7;8), [8;9), [9;10). Tần số khu vực A là 4,5,5,4,2; khu vực B là 3,6,5,5,1.
Khẳng định: Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm bằng 5.
Mức lương được ghép vào các lớp [5;6), [6;7), [7;8), [8;9), [9;10). Tần số khu vực A là 4,5,5,4,2; khu vực B là 3,6,5,5,1.
Khẳng định: Khoảng tứ phân vị của khu vực B, làm tròn đến hàng phần mười, bằng 1,8.
Mức lương được ghép vào các lớp [5;6), [6;7), [7;8), [8;9), [9;10). Tần số khu vực A là 4,5,5,4,2; khu vực B là 3,6,5,5,1.
Khẳng định: Phương sai của mẫu ghép nhóm khu vực A bằng 1,5875.
Mức lương được ghép vào các lớp [5;6), [6;7), [7;8), [8;9), [9;10). Tần số khu vực A là 4,5,5,4,2; khu vực B là 3,6,5,5,1.
Cho hàm số y=x−2x2−x+7 có đồ thị (C).
Khẳng định: Đường thẳng x=2 là tiệm cận đứng của đồ thị (C).
Cho hàm số y=x−2x2−x+7 có đồ thị (C).
Khẳng định: Đồ thị (C) cắt trục tung tại (0;7/2).
Cho hàm số y=x−2x2−x+7 có đồ thị (C).
Khẳng định: Nếu x1,x2 là hai hoành độ cực trị thì x1+x2=4.
Cho hàm số y=x−2x2−x+7 có đồ thị (C).
Khẳng định: Hình trong đề, với tiệm cận đứng x=2, tiệm cận xiên y=x+1, cực đại (−1;−3) và cực tiểu (5;9), là đồ thị của (C).
Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành ABCD với B(−1;4;1), C(0;1;6), D(2;3;2). Gọi I là giao điểm của AC và BD.
Khẳng định:BC=i−3j+5k.
Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành ABCD với B(−1;4;1), C(0;1;6), D(2;3;2). Gọi I là giao điểm của AC và BD.
Khẳng định: Tọa độ I là (1/2;7/2;3/2).
Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành ABCD với B(−1;4;1), C(0;1;6), D(2;3;2). Gọi I là giao điểm của AC và BD.
Khẳng định:cos(BC,CD)=352210.
Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành ABCD với B(−1;4;1), C(0;1;6), D(2;3;2). Gọi I là giao điểm của AC và BD.
Khẳng định: Điểm A có tọa độ (−1;−6;3).
Độ ẩm trung bình được biểu diễn bởi các giá trị 79,95;83,25;86,55;89,85 với tần số 2,1,6,3. Tính độ lệch chuẩn, làm tròn đến hàng phần mười.
Trong Oxyz, tam giác ABC có A(1;0;4), B(4;4;4), C(a;b;c) với c<0. Tam giác vuông tại A, C∈(Oxz) và có diện tích 15. Tính a+b+c.
Cho y=x−34x2−15x+8. Gọi I(a;b) là giao điểm của tiệm cận đứng và tiệm cận xiên. Tính 2a+b.
Trong hệ trục với O=(0;0), bờ parabol AB có đỉnh A(0;40), trục đối xứng OA và đi qua B(20;0). Vườn tròn tâm I(40;30), bán kính 15 m. Tính chiều dài cầu ngắn nhất từ bờ AB đến vườn, làm tròn đến hàng phần mười.
Cho f liên tục trên R, f′(x)=ex+3x2+1 và f(0)=3. Tính f(2), làm tròn đến hàng phần mười.