**Câu 3c · Phần II.** Trong không gian $Oxyz$, cho $A(1;2;-1)$, $B(2;-1;3)$, $C(-4;7;5)$. Mệnh đề: “Nếu $\vec{MA}+\vec{MB}+2\vec{MC}=\vec0$ thì $4x+4y+z=10$.”
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 5 · Phần III. Phòng dài 8 m, rộng 6 m, cao 4 m; quạt ở tâm trần, bóng trên sàn cách hai tường tọa độ 2 m và 3 m. Điểm quạt rơi thẳng xuống cách bóng bao nhiêu mét?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6 · Phần III.** Từ tam giác đều cạnh 2 m, cắt hình triển khai lăng trụ lục giác đều cạnh $a$, cao $x$. Tính thể tích lớn nhất theo dm$^3$, làm tròn một chữ số thập phân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1 · Phần I. Theo đồ thị, số nghiệm của phương trình 2f(x)−5=0 là
Câu 2 · Phần I. Họ nguyên hàm của y=8x là
8x/ln8+C
8xln8+C
8x/(x+1)+C
8x+C
−x3+3x2−4
−x3+3x2−2
−x3−4
x3−3x2−4
Câu 4 · Phần I. Trong hệ trục như hình, hình lập phương cạnh 1 có A trùng gốc tọa độ. Tọa độ A′C là
Câu 5 · Phần I. Hình vuông ABCD có B(3;0;8), D(−5;−4;0). Độ dài cạnh bằng
Câu 6 · Phần I. Trung điểm của A(0;−2;1) và B(2;4;−3) là
Câu 8 · Phần I. Tiệm cận đứng của y=(4x+1)/(x−1) là
Câu 9 · Phần I. Gọi M,m là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của y=2x3−5x2+3 trên [−1;1]. Tính M+m.
Câu 10 · Phần I. Hàm số y=x3−3x−2025 nghịch biến trên khoảng
Câu 11 · Phần I. Hình chiếu vuông góc của A(3;1;−5) lên trục Ox là
Câu 12 · Phần I. Một nguyên hàm của f(x)=cosx+tan2x là
Câu 1a · Phần II. Cho hàm bậc ba y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình. Mệnh đề: “Giá trị nhỏ nhất trên [0;3] bằng 1.”
Câu 1b · Phần II. Cho hàm bậc ba y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình. Mệnh đề: “Phương trình f(x)=0 có hai nghiệm phân biệt.”
Câu 1c · Phần II. Cho hàm bậc ba y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình. Mệnh đề: “Hàm số đồng biến trên (1;3).”
Câu 1d · Phần II. Cho hàm bậc ba y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình. Mệnh đề: “Tâm đối xứng của đồ thị thuộc đường thẳng y=2x−1.”
Câu 2a · Phần II. Cho F,G lần lượt là nguyên hàm của f,g. Mệnh đề: “Nếu f(x)=2x+x và F(1)=0 thì F(4)=20.”
Câu 2b · Phần II. Cho F,G lần lượt là nguyên hàm của f,g. Mệnh đề: “∫[f(x)+2g(x)]dx=F(x)+2G(x)+C.”
Câu 2c · Phần II. Cho F,G lần lượt là nguyên hàm của f,g. Mệnh đề: “∫[f(x)+x]dx=F′(x)+1.”
Câu 2d · Phần II. Cho F,G lần lượt là nguyên hàm của f,g. Mệnh đề: “F′(x)=f(x).”
Câu 3a · Phần II. Trong không gian Oxyz, cho A(1;2;−1), B(2;−1;3), C(−4;7;5). Mệnh đề: “Trọng tâm tam giác là G(−1/3;8/3;7/3).”
Câu 3b · Phần II. Trong không gian Oxyz, cho A(1;2;−1), B(2;−1;3), C(−4;7;5). Mệnh đề: “ABCD là hình bình hành với D(2;1;−3).”
Câu 3c · Phần II. Trong không gian Oxyz, cho A(1;2;−1), B(2;−1;3), C(−4;7;5). Mệnh đề: “Nếu MA+MB+2MC=0 thì 4x+4y+z=10.”
Câu 3d · Phần II. Trong không gian Oxyz, cho A(1;2;−1), B(2;−1;3), C(−4;7;5). Mệnh đề: “AB⋅AC=−5.”
Câu 4a · Phần II. Cho y=(x2+x−1)/(x−1) có đồ thị (C). Mệnh đề: “Tập xác định là R∖{1} và y′=(x2−2x−2)/(x−1)2.”
Câu 4b · Phần II. Cho y=(x2+x−1)/(x−1) có đồ thị (C). Mệnh đề: “Tâm đối xứng của đồ thị là I(1;3).”
Câu 4c · Phần II. Cho y=(x2+x−1)/(x−1) có đồ thị (C). Mệnh đề: “Giá trị nhỏ nhất trên (1;+∞) bằng 5.”
Câu 4d · Phần II. Cho y=(x2+x−1)/(x−1) có đồ thị (C). Mệnh đề: “Khoảng cách giữa hai điểm cực trị là 42.”
Câu 1 · Phần III. Đồ thị y=(x2+3x+2)/(x−3) có tiệm cận xiên y=g(x)=ax+b. Tính g(−2).
Câu 2 · Phần III. Tìm giá trị nhỏ nhất của y=3x+4/x2 trên (0;+∞), làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu 3 · Phần III. Máy bay đi đều từ A(800;500;7) đến B(940;550;8) trong 10 phút. Sau 5 phút tiếp theo ở D(x;y;z). Tính x+y+z.
Câu 4 · Phần III. Bể ban đầu rỗng, tốc độ bơm h′(t)=3at2+bt, biết h(5)=150, h(10)=1100. Tính h(20).
Câu 6 · Phần III. Từ tam giác đều cạnh 2 m, cắt hình triển khai lăng trụ lục giác đều cạnh a, cao x. Tính thể tích lớn nhất theo dm3, làm tròn một chữ số thập phân.