Ngân hàng cuối học kì 1 · Toán 12 · THPT Hướng Hóa · 2025-2026 · THỬ
Câu 1/58·Đã trả lời 0/58
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 156 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.25 điểm
**Câu 1.1.** Bảng dấu cho $f'(x)<0$ trên $(-\infty;-1)$ và $(-1;1)$, $f'(1)=0$, $f'(x)>0$ trên $(1;+\infty)$. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
Câu 2
0.25 điểm
**Câu 1.2.** Bảng biến thiên cho $f'(x)<0$ trên $(-\infty;-2)$, $f'(x)>0$ trên $(-2;0)$, $f'(x)<0$ trên $(0;2)$ và $f'(x)>0$ trên $(2;+\infty)$. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
Câu 3
0.25 điểm
**Câu 1.3.** Bảng biến thiên cho hàm số giảm trên $(-\infty;-1)$, tăng trên $(-1;0)$, giảm trên $(0;1)$ rồi tăng trên $(1;+\infty)$. Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
Câu 4
0.25 điểm
**Câu 1.4.** Bảng biến thiên cho $f'(x)<0$ trên $(-\infty;-2)$, $f'(x)>0$ trên $(-2;0)$, $f'(x)<0$ trên $(0;2)$ và $f'(x)>0$ trên $(2;+\infty)$. Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 11.1.** Quãng đường (km): $[2{,}7;3{,}0)$: 3; $[3{,}0;3{,}3)$: 6; $[3{,}3;3{,}6)$: 5; $[3{,}6;3{,}9)$: 4; $[3{,}9;4{,}2)$: 2. Khoảng tứ phân vị là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 11.3.** Đường kính nhân tế bào ($\mu$m): $[4{,}5;5)$: 3; $[5;5{,}5)$: 8; $[5{,}5;6)$: 7; $[6;6{,}5)$: 2. Khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần trăm, là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 11.4.** Số tiền hóa đơn (nghìn đồng): $[50;100)$: 6; $[100;150)$: 9; $[150;200)$: 39; $[200;250)$: 66; $[250;300)$: 30. Khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần mười, là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 11.5.** Dữ liệu quãng đường gồm $5,3,10,20,25,11,13,7,12,31,19,10,12,17,18,11,32,17,16,2,7,9,7,8,3,5,12,15,18,3,12,14,2,9,6,15,15,7,6,12$. Ghép nhóm độ dài $5$ bắt đầu bằng $[0;5)$. Khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần mười, là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 12.2.** Cự li ném tạ (m): $[19;19{,}5)$: 13; $[19{,}5;20)$: 45; $[20;20{,}5)$: 24; $[20{,}5;21)$: 12; $[21;21{,}5)$: 6. Độ lệch chuẩn, làm tròn đến hàng phần trăm, là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 12.4.** Đường kính nhân tế bào ($\mu$m): $[4{,}5;5)$: 3; $[5;5{,}5)$: 8; $[5{,}5;6)$: 7; $[6;6{,}5)$: 2. Phương sai, làm tròn đến hàng phần trăm, là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 12.5.** Biểu đồ thu nhập có các lớp $[5;9),[9;13),[13;17),[17;21),[21;25)$; tần số công ty A là $12,45,16,14,7$, công ty B là $16,40,29,15,12$. Gọi $s_A,s_B$ là độ lệch chuẩn. Chọn mệnh đề đúng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.5.** Hàm số liên tục trên $\mathbb R$ và có bảng biến thiên: giảm từ $+\infty$ đến $-\dfrac23$ tại $x=-1$, tăng đến $\dfrac23$ tại $x=1$, rồi giảm đến $-\infty$.
Xét mệnh đề: Hàm số nghịch biến trên $(-\infty;-1)$ và $(1;+\infty)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.5.** Hàm số liên tục trên $\mathbb R$ và có bảng biến thiên: giảm từ $+\infty$ đến $-\dfrac23$ tại $x=-1$, tăng đến $\dfrac23$ tại $x=1$, rồi giảm đến $-\infty$.
Xét mệnh đề: Giá trị lớn nhất trên $[-3;1]$ bằng $\dfrac23$.
**Lưu ý lỗi nguồn:** Bảng không cho giá trị $f(-3)$, nên không đủ dữ kiện để kết luận giá trị lớn nhất trên $[-3;1]$ bằng $\dfrac23$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 19 – 20 · chạm để mở lại
**Câu 1.5.** Hàm số liên tục trên $\mathbb R$ và có bảng biến thiên: giảm từ $+\infty$ đến $-\dfrac23$ tại $x=-1$, tăng đến $\dfrac23$ tại $x=1$, rồi giảm đến $-\infty$.
Câu 19
0.25 điểm
Xét mệnh đề: Giá trị cực đại bằng $\dfrac23$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 19 – 20 · chạm để mở lại
**Câu 1.5.** Hàm số liên tục trên $\mathbb R$ và có bảng biến thiên: giảm từ $+\infty$ đến $-\dfrac23$ tại $x=-1$, tăng đến $\dfrac23$ tại $x=1$, rồi giảm đến $-\infty$.
Câu 20
0.25 điểm
Xét mệnh đề: Giá trị nhỏ nhất trên $[-1;1]$ bằng $-\dfrac23$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại
**Câu 1.6.** Hàm số xác định trên $\mathbb R\setminus\{-1\}$; bảng biến thiên cho: giảm đến $5$ tại $x=-2$, tăng đến $+\infty$ khi $x\to-1^-$; từ $-\infty$ khi $x\to-1^+$ tăng đến $1$ tại $x=0$, rồi giảm.
Câu 21
0.25 điểm
Xét mệnh đề: Hàm số đồng biến trên $(-2;0)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại
**Câu 1.6.** Hàm số xác định trên $\mathbb R\setminus\{-1\}$; bảng biến thiên cho: giảm đến $5$ tại $x=-2$, tăng đến $+\infty$ khi $x\to-1^-$; từ $-\infty$ khi $x\to-1^+$ tăng đến $1$ tại $x=0$, rồi giảm.
Câu 22
0.25 điểm
Xét mệnh đề: Cực tiểu của hàm số bằng $-2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại
**Câu 1.6.** Hàm số xác định trên $\mathbb R\setminus\{-1\}$; bảng biến thiên cho: giảm đến $5$ tại $x=-2$, tăng đến $+\infty$ khi $x\to-1^-$; từ $-\infty$ khi $x\to-1^+$ tăng đến $1$ tại $x=0$, rồi giảm.
Câu 23
0.25 điểm
Xét mệnh đề: Giá trị lớn nhất trên $(-1;+\infty)$ bằng $1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại
**Câu 1.6.** Hàm số xác định trên $\mathbb R\setminus\{-1\}$; bảng biến thiên cho: giảm đến $5$ tại $x=-2$, tăng đến $+\infty$ khi $x\to-1^-$; từ $-\infty$ khi $x\to-1^+$ tăng đến $1$ tại $x=0$, rồi giảm.
Câu 24
0.25 điểm
Xét mệnh đề: Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 5.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 57 – 60 · chạm để mở lại
**Câu 4.2.** Thời gian chạy 100 m (giây) theo các lớp $[10;10{,}3),[10{,}3;10{,}6),[10{,}6;10{,}9),[10{,}9;11{,}2)$; tần số vận động viên A là $2,10,5,3$, vận động viên B là $3,7,9,6$.
Câu 57
0.25 điểm
Xét mệnh đề: Khoảng biến thiên của mẫu A là $0{,}2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 57 – 60 · chạm để mở lại
**Câu 4.2.** Thời gian chạy 100 m (giây) theo các lớp $[10;10{,}3),[10{,}3;10{,}6),[10{,}6;10{,}9),[10{,}9;11{,}2)$; tần số vận động viên A là $2,10,5,3$, vận động viên B là $3,7,9,6$.
Câu 58
0.25 điểm
Xét mệnh đề: Thời gian trung bình của B là $10{,}585$ giây.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 57 – 60 · chạm để mở lại
**Câu 4.2.** Thời gian chạy 100 m (giây) theo các lớp $[10;10{,}3),[10{,}3;10{,}6),[10{,}6;10{,}9),[10{,}9;11{,}2)$; tần số vận động viên A là $2,10,5,3$, vận động viên B là $3,7,9,6$.
Câu 59
0.25 điểm
Xét mệnh đề: Phương sai của B, làm tròn đến hàng phần trăm, là $0{,}08$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 57 – 60 · chạm để mở lại
**Câu 4.2.** Thời gian chạy 100 m (giây) theo các lớp $[10;10{,}3),[10{,}3;10{,}6),[10{,}6;10{,}9),[10{,}9;11{,}2)$; tần số vận động viên A là $2,10,5,3$, vận động viên B là $3,7,9,6$.
Câu 60
0.25 điểm
Xét mệnh đề: Dựa trên độ lệch chuẩn, vận động viên A ổn định hơn B.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 61 – 64 · chạm để mở lại
**Câu 4.3.** Hiệu điện thế (V) theo các lớp $[3{,}85;3{,}90),[3{,}90;3{,}95),[3{,}95;4{,}00),[4{,}00;4{,}05)$; tần số An là $1,6,2,1$, Bình là $1,3,4,2$.
Câu 61
0.25 điểm
Xét mệnh đề: Khoảng biến thiên của mẫu Bình là $1{,}8$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 61 – 64 · chạm để mở lại
**Câu 4.3.** Hiệu điện thế (V) theo các lớp $[3{,}85;3{,}90),[3{,}90;3{,}95),[3{,}95;4{,}00),[4{,}00;4{,}05)$; tần số An là $1,6,2,1$, Bình là $1,3,4,2$.
Câu 62
0.25 điểm
Xét mệnh đề: Độ lệch chuẩn của mẫu An, làm tròn đến hàng phần trăm, là $0{,}03$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 61 – 64 · chạm để mở lại
**Câu 4.3.** Hiệu điện thế (V) theo các lớp $[3{,}85;3{,}90),[3{,}90;3{,}95),[3{,}95;4{,}00),[4{,}00;4{,}05)$; tần số An là $1,6,2,1$, Bình là $1,3,4,2$.
Câu 63
0.25 điểm
Xét mệnh đề: Khoảng tứ phân vị của mẫu Bình là $1{,}8$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 61 – 64 · chạm để mở lại
**Câu 4.3.** Hiệu điện thế (V) theo các lớp $[3{,}85;3{,}90),[3{,}90;3{,}95),[3{,}95;4{,}00),[4{,}00;4{,}05)$; tần số An là $1,6,2,1$, Bình là $1,3,4,2$.
Câu 64
0.25 điểm
Xét mệnh đề: Dựa trên độ lệch chuẩn, vôn kế của An cho kết quả ổn định hơn của Bình.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.1.** Mô hình lây lan vi khuẩn Ecoli được biểu diễn bởi $P(t)=-2t^3+24t^2+5$, $0\le t\le14$, trong đó $P$ là số người nhiễm bệnh (đơn vị: chục người), $t$ là thời gian (tuần) và $P'(t)$ là tốc độ truyền bệnh. Tốc độ lây lan lớn nhất ở tuần thứ bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.2.** Huyết áp tâm thu $P$ (mmHg) của một người được mô hình hóa bởi $P(t)=\dfrac{25t^2+125}{t^2+1}$, $0\le t\le10$, với $t$ tính bằng giây. Biết $P'(t)$ biểu thị tốc độ thay đổi của huyết áp. Tốc độ thay đổi thấp nhất là bao nhiêu mmHg/s? Làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.3.** Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s=-t^3+6t^2+17t$, trong đó $t$ tính bằng giây và $s$ tính bằng mét. Trong $8$ giây đầu, vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu m/s?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.4.** Từ 8 giờ sáng, độ sâu mực nước hồ thủy điện được cho bởi $h(t)=24t+5t^2-\dfrac{t^3}{3}$, với $t$ tính bằng giờ. Hồ chỉ xả nước khi mực nước cao nhất và phải thông báo di dời trước 5 giờ. Hỏi chậm nhất phải thông báo lúc mấy giờ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.5.** Vận tốc của tàu Discovery từ lúc rời bệ đến $t=126$ giây là $v(t)=0{,}001302t^3-0{,}09029t^2+23{,}61t-3{,}083$ (feet/s). Tính gia tốc nhỏ nhất trong khoảng thời gian này, đơn vị feet/s$^2$, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.1.** Một doanh nghiệp trung bình bán $150$ sản phẩm làm đẹp mỗi ngày với giá $650$ nghìn đồng/sản phẩm. Cứ giảm $7$ nghìn đồng thì bán thêm $1$ sản phẩm. Chi phí trung bình khi bán $x$ sản phẩm là $C(x)=0{,}004x^2-1{,}6x+500+\dfrac{16000}{x}$ (nghìn đồng/sản phẩm). Tìm doanh thu biên, đơn vị nghìn đồng, ứng với số sản phẩm bán ra để lợi nhuận tối đa.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.2.** Một nhà hát bán vé $20$ USD thì có trung bình $1000$ người xem. Mỗi khi tăng $1$ USD thì mất $100$ khách; giảm $1$ USD thì thêm $100$ khách. Mỗi khách còn đem lại $2$ USD lợi nhuận từ dịch vụ đi kèm. Giá vé vào cửa nên là bao nhiêu USD để tổng thu nhập lớn nhất?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.3.** Một công ty có $80$ căn hộ. Nếu cho thuê mỗi căn với giá $4$ triệu đồng/tháng thì tất cả đều được thuê; mỗi lần tăng thêm $0{,}3$ triệu đồng thì có thêm $5$ căn bị bỏ trống. Muốn doanh thu cao nhất, giá thuê mỗi căn là bao nhiêu triệu đồng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.4.** Một hộ dệt mỗi ngày sản xuất $x$ mét lụa, $1\le x\le18$. Chi phí là $C(x)=x^3-3x^2-20x+500$ nghìn đồng và bán hết với giá $220$ nghìn đồng/mét. Lợi nhuận tối đa có thể đạt là bao nhiêu nghìn đồng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.5.** Một công ty cần sản xuất $8000$ quả bóng rổ. Mỗi máy sản xuất $30$ quả/giờ; chi phí thiết lập mỗi máy là $200$ nghìn đồng. Một người giám sát được trả $192$ nghìn đồng/giờ trong suốt quá trình tự động. Công ty nên dùng bao nhiêu máy để chi phí hoạt động thấp nhất?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.6.** Một công ty cần sản xuất $2025$ quả bóng tennis. Mỗi máy sản xuất $50$ quả/giờ; chi phí thiết lập mỗi máy là $100$ nghìn đồng. Người giám sát được trả $200$ nghìn đồng/giờ. Công ty nên dùng bao nhiêu máy để chi phí hoạt động thấp nhất?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.7.** Một doanh nghiệp bán trung bình $85$ sản phẩm chăm sóc da mỗi ngày với giá $1105$ nghìn đồng/sản phẩm. Cứ giảm $7$ nghìn đồng thì bán thêm $1$ sản phẩm. Chi phí trung bình là $C(x)=0{,}004x^2-1{,}6x+472+\dfrac{15200}{x}$ nghìn đồng/sản phẩm. Thuế là $28$ nghìn đồng/sản phẩm; chi phí nhân viên cố định là $800$ nghìn đồng/ngày. Tìm tổng doanh thu tháng 10, đơn vị triệu đồng, ứng với số sản phẩm bán mỗi ngày để lợi nhuận tối đa.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3.1.** Radar phát hiện máy bay chuyển động thẳng đều từ $A(800;500;7)$ đến $B(940;550;8)$ trong $10$ phút, đơn vị tọa độ là kilômét. Sau $4$ phút tiếp theo, máy bay đến $C(a;b;c)$. Tính $a-2b+3c$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3.2.** Trong hệ $Oxyz$ đơn vị kilômét, lúc 8 giờ máy bay ở $A(50;120;4)$ và có vận tốc $\vec v=(300;400;3)$ km/h. Tính khoảng cách giữa máy bay lúc 10 giờ và tháp truyền hình $F(1250;1020;0)$, làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3.3.** Một xe kéo căng dây cáp $AB$ trong hệ $Oxyz$ có đơn vị mét như hình. Biết $OB=17$ m, $OA=12$ m và $\angle HOB=60^\circ$. Nếu $\overrightarrow{AB}=(a;b;c)$, tính $P=b+c$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3.4.** Radar phát hiện máy bay chuyển động thẳng đều từ $A(800;500;7)$ đến $B(940;550;8)$ trong $10$ phút, đơn vị kilômét. Nếu giữ nguyên vận tốc và hướng, sau $20$ phút kể từ lúc được phát hiện máy bay đi được bao nhiêu kilômét? Làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3.5.** Máy bay A bay về phía nam với tốc độ $800$ km/h. Sau đó nửa giờ, ở độ cao thấp hơn A $50$ km, máy bay B cũng bay về phía nam với tốc độ $920$ km/h. Trong $6$ giờ tính từ lúc B bắt đầu bay về nam, B phải bay bao nhiêu phút để khoảng cách giữa hai máy bay nhỏ nhất?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3.6.** Trong hệ $Oxyz$ đơn vị kilômét, lúc 8 giờ máy bay ở $A(50;120;4)$ và có vận tốc $\vec v_1=(300;400;3)$ km/h. Khi đạt độ cao $10$ km, máy bay đổi sang $\vec v_2=(400;300;-5)$ để đến sân bay $B(a;b;0)$. Tính $a+b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3.7.** Chọn $Oxyz$ với $(Oxy)$ là mặt nước, trục $Oz$ hướng lên, đơn vị mét. Chim bói cá ở vị trí có tọa độ dương, cao $2$ m, cách $(Oxz)$ và $(Oyz)$ lần lượt $3$ m và $1$ m. Con cá ở dưới mặt nước $0{,}5$ m, có hoành độ và tung độ dương, cách $(Oxz)$ và $(Oyz)$ lần lượt $1$ m và $1{,}5$ m. Chim lao thẳng đến cá và chạm mặt nước tại $B(a;b;c)$. Tính $T=4a+3b-25c$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4.1.** Đường kính nhân tế bào ($\mu$m): $[4{,}5;5)$: 3 học sinh; $[5;5{,}5)$: 8; $[5{,}5;6)$: 7; $[6;6{,}5)$: 2. Tính khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4.2.** Tuổi thọ (năm) của $20$ con hổ: $[14;15)$: 1; $[15;16)$: 3; $[16;17)$: 8; $[17;18)$: 6; $[18;19)$: 2. Tính khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4.3.** Cân nặng mít (kg): $[4;6)$: 6 quả; $[6;8)$: 12; $[8;10)$: 19; $[10;12)$: 9; $[12;14)$: 4. Tính khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4.4.** Cự li ném tạ (m): $[19;19{,}5)$: 13 lần; $[19{,}5;20)$: 45; $[20;20{,}5)$: 24; $[20{,}5;21)$: 12; $[21;21{,}5)$: 6. Tính khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.1.** Hai khinh khí cầu bay từ cùng địa điểm. Chiếc thứ nhất cách điểm xuất phát $2$ km về nam, $1$ km về đông và cao $0{,}5$ km. Chiếc thứ hai cách điểm xuất phát $1$ km về bắc, $1{,}5$ km về tây và cao $0{,}8$ km. Tính khoảng cách giữa hai chiếc, làm tròn đến hàng phần trăm kilômét.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.2.** Trong hệ $Oxyz$ đơn vị kilômét, lúc 8 giờ máy bay ở $A(50;120;4)$ và có vận tốc $\vec v_1=(300;400;3)$ km/h. Khi đạt độ cao $10$ km, máy bay đổi sang $\vec v_2=(400;300;-5)$ để đến sân bay $B(a;b;0)$. Tính $a+b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.3.** Phòng dạng hình lập phương cạnh $4$ m. Bóng đèn thứ nhất cách trần $0{,}5$ m và cách hai tường lần lượt $1{,}2$ m, $1{,}6$ m; bóng thứ hai cách trần $0{,}4$ m và cách hai tường đều $1{,}5$ m. Tính khoảng cách giữa hai bóng, làm tròn đến hàng phần trăm mét.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.4.** Tháp kiểm soát cao $80$ m, radar đặt trên đỉnh và theo dõi trong phạm vi $500$ km. Chọn $Oxyz$ tại chân tháp, $(Oxy)$ là mặt đất, $Ox$ hướng tây, $Oy$ hướng nam, $Oz$ hướng lên, đơn vị kilômét. Máy bay cao $10$ km, ở $300$ km về đông và $200$ km về bắc so với tháp. Tính khoảng cách từ máy bay đến radar, làm tròn đến hàng đơn vị kilômét.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.5.** Trong hệ $Oxyz$ đơn vị kilômét, máy bay bay thẳng từ $A(-50;30;10)$ đến điểm hạ cánh $B(2;3;0)$. Tính góc giữa đường bay và mặt đất, làm tròn đến hàng phần mười độ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.6.** Ba flycam cùng xuất phát tại một điểm. Flycam 1 ở $100$ m về bắc, $200$ m về tây, cao $50$ m. Flycam 2 ở $300$ m về nam, $200$ m về đông, cao $100$ m. Flycam 3 ở $100$ m về bắc, $150$ m về đông, cao $50$ m. Hai vị trí 1 và 2 tạo với vị trí 3 một góc $\alpha$. Tính $\alpha$, làm tròn đến hàng phần mười độ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.1.** Một máy đặt trên giá ba chân với điểm đặt theo phần chữ là $E(0;0;4)$, còn hình nguồn ghi $E(0;0;6)$. Các chân chạm đất tại $A_1(0;1;0)$, $A_2(\dfrac{\sqrt3}{2};-\dfrac12;0)$, $A_3(-\dfrac{\sqrt3}{2};-\dfrac12;0)$. Trọng lượng $300$ N được phân bố thành ba lực $\vec F_1,\vec F_2,\vec F_3$ có độ lớn bằng nhau. Tính $\vec F_1\cdot\vec F_2$, làm tròn đến hàng đơn vị. **Lưu ý lỗi nguồn:** hãy nêu rõ bạn dùng tọa độ $E$ theo phần chữ hay theo hình; hệ thống chấp nhận lời giải nhất quán với dữ kiện đã chọn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.2.** Điện thoại đặt trên giá ba chân với $S(0;0;20)$, $A(0;-6;0)$, $B(3\sqrt3;3;0)$, $C(-3\sqrt3;3;0)$, đơn vị cm. Trọng lượng điện thoại là $2$ N và được phân bố thành ba lực $\vec F_1,\vec F_2,\vec F_3$ có độ lớn bằng nhau theo hình. Biết $\vec F_1=(a;b;c)$, tính $T=2a+5b+6c$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.3.** Phần mái nhà là khối đa diện trong hình tọa độ, gồm hai tiết diện ngũ giác song song; tiết diện đầu có các điểm được ghi $S(0;0;3)$, $M(2;-2;0)$, $I(2;0;0)$, $A(0;2;0)$ và tiết diện sau có các điểm đáy $B(-8;2;0)$, $E(-10;2;0)$ như hình. Tính thể tích khối đa diện của mái nhà.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.4.** Ba drone có tọa độ $A(1;-3;2)$, $B(m;m-2;6)$, $C(m-2;m;5)$, đơn vị kilômét; kho hàng ở $I(1;1;0)$. Mỗi drone phải cách kho không quá $100$ km. Khi đó $m\in(a;b)$. Tính $-ab$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.5.** Sân hình chữ nhật $ABCD$ có $AB=5$ m, $AD=12$ m. Điểm $B$ thấp hơn $A$ $5$ cm, điểm $D$ thấp hơn $A$ $8$ cm. Theo hệ trục trong hình, xác định điểm $C$ thấp hơn $A$ bao nhiêu centimét, làm tròn đến centimét.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 156 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1.1. Bảng dấu cho f′(x)<0 trên (−∞;−1) và (−1;1), f′(1)=0, f′(x)>0 trên (1;+∞). Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
(1;+∞)
(−∞;1)
(−1;+∞)
(−∞;−1)
Câu 1.2. Bảng biến thiên cho f′(x)<0 trên (−∞;−2), f′(x)>0 trên (−2;0), f′(x)<0 trên (0;2) và f′(x)>0 trên (2;+∞). Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
(0;2)
(0;+∞)
(−2;0)
(2;+∞)
Câu 1.3. Bảng biến thiên cho hàm số giảm trên (−∞;−1), tăng trên (−1;0), giảm trên (0;1) rồi tăng trên (1;+∞). Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
(−∞;−1)
(0;1)
(−1;0)
(−1;+∞)
Câu 1.4. Bảng biến thiên cho f′(x)<0 trên (−∞;−2), f′(x)>0 trên (−2;0), f′(x)<0 trên (0;2) và f′(x)>0 trên (2;+∞). Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
Câu 1.5. Bảng dấu cho f′(x)<0 trên (−∞;−1), f′(x)>0 trên (−1;2) và f′(x)<0 trên (2;+∞). Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
Câu 2.1. Bảng biến thiên cho f′ đổi dấu từ dương sang âm tại x=−1. Hàm số đạt cực đại tại
Câu 2.3. Bảng biến thiên cho f′ đổi dấu từ âm sang dương tại x=−2. Hàm số đạt cực tiểu tại
Câu 2.4. Bảng biến thiên cho f′ đổi dấu từ dương sang âm tại x=3. Hàm số đạt cực đại tại
Câu 3.1. Đồ thị hàm phân thức có tiệm cận x=2, y=1. Khẳng định nào đúng?
Câu 3.3. Đồ thị hàm phân thức có tiệm cận x=1 và y=x+3. Khẳng định nào đúng?
Câu 3.5. Đồ thị hàm phân thức có tiệm cận xiên cắt tiệm cận đứng tại (2;3). Khẳng định nào đúng?
Câu 4.1. Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Vectơ bằng AC là
Câu 4.2. Trong hình hộp ABCD.A′B′C′D′, vectơ đối của AA′ là
Câu 4.3. Cho tứ diện ABCD. Độ dài ∣AB∣ bằng độ dài đoạn nào?
Câu 4.4. Hình lập phương cạnh 1. Tính ∣AC+C′D′∣.
Câu 4.5. Hình lập phương cạnh 2. Tính ∣BA+A′D′∣.
Câu 5.1. Với ba điểm M,N,P, tính PM+MN.
Câu 5.2. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Khẳng định nào đúng?
Câu 5.3. Với ba điểm M,N,P, tính MP−MN.
Câu 5.4. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Khẳng định nào đúng?
Câu 5.5. Trong tứ diện ABCD, G là trọng tâm tam giác ABC. Chọn khẳng định đúng.
Câu 6.1. Trong hình hộp, xác định AC+C′D′.
Câu 6.2. Trong hình hộp, xác định AB−C′B′.
Câu 6.3. Trong lăng trụ tam giác, M,N lần lượt là trung điểm AB,AC. Chọn khẳng định đúng.
Câu 6.4. Trong tam giác ABC, M,N lần lượt là trung điểm AB,AC. Chọn khẳng định đúng.
Câu 6.5.I là trung điểm AB, M tùy ý. Khẳng định nào sai?
Câu 7.1.∣u∣=3, ∣v∣=4, góc giữa chúng bằng 120∘. Tính u⋅v.
Câu 7.2.∣u∣=3, ∣v∣=2 và cos(u,v)=32. Tính u⋅v.
Câu 7.3. Hình lập phương cạnh a. Tính AB⋅AD.
Câu 7.4. Hình lập phương cạnh 2. Tính AB⋅AC.
Câu 7.5. Lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′. Góc giữa AB và A′C′ bằng
Câu 8.1. Đường kính thân gỗ (cm) có bảng tần số: [40;45): 5; [45;50): 20; [50;55): 18; [55;60): 7; [60;65): 3. Khoảng biến thiên là
Câu 8.2. Quãng đường (km) có bảng tần số: [2,7;3,0): 3; [3,0;3,3): 6; [3,3;3,6): 5; [3,6;3,9): 4; [3,9;4,2): 2. Khoảng biến thiên là
Câu 8.3. Thời gian tập nhảy (phút) có bảng tần số: [20;25): 6; [25;30): 6; [30;35): 4; [35;40): 1; [40;45): 1. Khoảng biến thiên là
Câu 9.1. Tìm tiệm cận xiên của y=−x+1−2x2+x.
Câu 9.2. Tìm tiệm cận xiên của y=x−22x2−3x.
Câu 9.3. Tiệm cận ngang của y=x−14x+1 là
Câu 9.4. Tiệm cận đứng của y=x−3x−1 là
Câu 9.5. Đồ thị trong hình có tiệm cận đứng x=−1 và tiệm cận ngang y=−1. Khẳng định nào đúng?
Câu 10.1. Cho A(1;1;−2), B(2;2;1). Tọa độ AB là
Câu 10.2. Cho A(1;1;−1), B(2;3;2). Tọa độ AB là
Câu 10.3. Cho a=(2;3;2), b=(1;1;−1). Tọa độ a−b là
Câu 10.4. Cho x=(1;2;3), y=(−3;−2;−1). Tọa độ z=2x−y là
Câu 10.5. Cho a=(2;3;2), b=(1;1;−1). Tọa độ a−3b là
Câu 11.1. Quãng đường (km): [2,7;3,0): 3; [3,0;3,3): 6; [3,3;3,6): 5; [3,6;3,9): 4; [3,9;4,2): 2. Khoảng tứ phân vị là
Câu 11.2. Thời gian (phút): [20;25): 6; [25;30): 6; [30;35): 4; [35;40): 1; [40;45): 1. Khoảng tứ phân vị là
Câu 11.3. Đường kính nhân tế bào (μm): [4,5;5): 3; [5;5,5): 8; [5,5;6): 7; [6;6,5): 2. Khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần trăm, là
Câu 11.4. Số tiền hóa đơn (nghìn đồng): [50;100): 6; [100;150): 9; [150;200): 39; [200;250): 66; [250;300): 30. Khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần mười, là
Câu 11.5. Dữ liệu quãng đường gồm 5,3,10,20,25,11,13,7,12,31,19,10,12,17,18,11,32,17,16,2,7,9,7,8,3,5,12,15,18,3,12,14,2,9,6,15,15,7,6,12. Ghép nhóm độ dài 5 bắt đầu bằng [0;5). Khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần mười, là
Câu 12.1. Cân nặng mít (kg): [4;6): 6; [6;8): 12; [8;10): 19; [10;12): 9; [12;14): 4. Phương sai, làm tròn đến hàng phần trăm, là
Câu 12.2. Cự li ném tạ (m): [19;19,5): 13; [19,5;20): 45; [20;20,5): 24; [20,5;21): 12; [21;21,5): 6. Độ lệch chuẩn, làm tròn đến hàng phần trăm, là
Câu 12.3. Số tiền (nghìn đồng): [50;100): 6; [100;150): 9; [150;200): 39; [200;250): 66; [250;300): 30. Độ lệch chuẩn là
Câu 12.4. Đường kính nhân tế bào (μm): [4,5;5): 3; [5;5,5): 8; [5,5;6): 7; [6;6,5): 2. Phương sai, làm tròn đến hàng phần trăm, là
Câu 12.5. Biểu đồ thu nhập có các lớp [5;9),[9;13),[13;17),[17;21),[21;25); tần số công ty A là 12,45,16,14,7, công ty B là 16,40,29,15,12. Gọi sA,sB là độ lệch chuẩn. Chọn mệnh đề đúng.
Câu 1.1. Cho hàm số y=x−2x−1.
Câu 1.1. Cho hàm số y=x−2x−1.
Xét mệnh đề: Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;2) và (2;+∞).
Câu 1.1. Cho hàm số y=x−2x−1.
Câu 1.1. Cho hàm số y=x−2x−1.
Xét mệnh đề: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên (2;3] là 3.
Câu 1.2. Cho hàm số y=x3−3x+1.
Xét mệnh đề: Hàm số đạt cực tiểu tại x=−1.
Câu 1.2. Cho hàm số y=x3−3x+1.
Xét mệnh đề: Hàm số đồng biến trên (−∞;−1).
Câu 1.2. Cho hàm số y=x3−3x+1.
Câu 1.2. Cho hàm số y=x3−3x+1.
Xét mệnh đề: Tổng giá trị nhỏ nhất và lớn nhất trên [0;2] là 4.
Câu 1.3. Cho hàm số f(x)=x3−12x−8.
Câu 1.3. Cho hàm số f(x)=x3−12x−8.
Xét mệnh đề: Hàm số đồng biến trên (−2;2).
Câu 1.3. Cho hàm số f(x)=x3−12x−8.
Câu 1.3. Cho hàm số f(x)=x3−12x−8.
Xét mệnh đề: Giá trị lớn nhất của f trên [−3;3] là 24.
Câu 1.4. Cho hàm số f(x)=x−2x2−x−1.
Xét mệnh đề: Hàm số đạt cực đại tại x=1.
Câu 1.4. Cho hàm số f(x)=x−2x2−x−1.
Xét mệnh đề: Hàm số nghịch biến trên (1;3).
Câu 1.4. Cho hàm số f(x)=x−2x2−x−1.
Xét mệnh đề: Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên (2;+∞) tại x=3.
Câu 1.4. Cho hàm số f(x)=x−2x2−x−1.
Xét mệnh đề: Giá trị lớn nhất của f trên [−2;1] là 1.
Câu 1.5. Hàm số liên tục trên R và có bảng biến thiên: giảm từ +∞ đến −32 tại x=−1, tăng đến 32 tại x=1, rồi giảm đến −∞.
Xét mệnh đề: Hàm số nghịch biến trên (−∞;−1) và (1;+∞).
Câu 1.5. Hàm số liên tục trên R và có bảng biến thiên: giảm từ +∞ đến −32 tại x=−1, tăng đến 32 tại x=1, rồi giảm đến −∞.
Xét mệnh đề: Giá trị lớn nhất trên [−3;1] bằng 32.
Lưu ý lỗi nguồn: Bảng không cho giá trị f(−3), nên không đủ dữ kiện để kết luận giá trị lớn nhất trên [−3;1] bằng 32.
Câu 1.5. Hàm số liên tục trên R và có bảng biến thiên: giảm từ +∞ đến −32 tại x=−1, tăng đến 32 tại x=1, rồi giảm đến −∞.
Xét mệnh đề: Giá trị cực đại bằng 32.
Câu 1.5. Hàm số liên tục trên R và có bảng biến thiên: giảm từ +∞ đến −32 tại x=−1, tăng đến 32 tại x=1, rồi giảm đến −∞.
Xét mệnh đề: Giá trị nhỏ nhất trên [−1;1] bằng −32.
Câu 1.6. Hàm số xác định trên R∖{−1}; bảng biến thiên cho: giảm đến 5 tại x=−2, tăng đến +∞ khi x→−1−; từ −∞ khi x→−1+ tăng đến 1 tại x=0, rồi giảm.
Xét mệnh đề: Hàm số đồng biến trên (−2;0).
Câu 1.6. Hàm số xác định trên R∖{−1}; bảng biến thiên cho: giảm đến 5 tại x=−2, tăng đến +∞ khi x→−1−; từ −∞ khi x→−1+ tăng đến 1 tại x=0, rồi giảm.
Xét mệnh đề: Cực tiểu của hàm số bằng −2.
Câu 1.6. Hàm số xác định trên R∖{−1}; bảng biến thiên cho: giảm đến 5 tại x=−2, tăng đến +∞ khi x→−1−; từ −∞ khi x→−1+ tăng đến 1 tại x=0, rồi giảm.
Xét mệnh đề: Giá trị lớn nhất trên (−1;+∞) bằng 1.
Câu 1.6. Hàm số xác định trên R∖{−1}; bảng biến thiên cho: giảm đến 5 tại x=−2, tăng đến +∞ khi x→−1−; từ −∞ khi x→−1+ tăng đến 1 tại x=0, rồi giảm.
Câu 1.7. Đồ thị hàm bậc ba có cực đại tại O(0;0) và cực tiểu tại (1;−21) như hình.
Xét mệnh đề: Hàm số nghịch biến trên (0;1).
Câu 1.7. Đồ thị hàm bậc ba có cực đại tại O(0;0) và cực tiểu tại (1;−21) như hình.
Xét mệnh đề: Giá trị lớn nhất trên [0;1] bằng 1.
Câu 1.7. Đồ thị hàm bậc ba có cực đại tại O(0;0) và cực tiểu tại (1;−21) như hình.
Xét mệnh đề: Giá trị nhỏ nhất trên (0;+∞) bằng −21.
Câu 1.7. Đồ thị hàm bậc ba có cực đại tại O(0;0) và cực tiểu tại (1;−21) như hình.
Câu 2.1. Trong Oxyz, cho A(1;−2;3), B(−2;1;2), C(5;−2;3).
Xét mệnh đề: OA=i−2j+3k.
Câu 2.1. Trong Oxyz, cho A(1;−2;3), B(−2;1;2), C(5;−2;3).
Xét mệnh đề: BC=(−7;3;2).
Câu 2.1. Trong Oxyz, cho A(1;−2;3), B(−2;1;2), C(5;−2;3).
Xét mệnh đề: Nếu ABCD là hình bình hành thì D(8;−5;−4).
Câu 2.1. Trong Oxyz, cho A(1;−2;3), B(−2;1;2), C(5;−2;3).
Xét mệnh đề: Đường thẳng AC song song với trục Ox.
Câu 2.2. Trong Oxyz, cho M(2;0;3) và ON=2i+2j+k.
Xét mệnh đề: N(2;2;1).
Câu 2.2. Trong Oxyz, cho M(2;0;3) và ON=2i+2j+k.
Xét mệnh đề: MN=(0;2;−2).
Câu 2.2. Trong Oxyz, cho M(2;0;3) và ON=2i+2j+k.
Xét mệnh đề: Điểm M nằm trong mặt phẳng (Oxz).
Câu 2.2. Trong Oxyz, cho M(2;0;3) và ON=2i+2j+k.
Xét mệnh đề: Nếu OP=MN thì P(0;2;2).
Câu 2.3. Hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có A=O, AB=4 theo chiều Oy, AD=2 theo chiều Ox, AA′=3 theo chiều Oz.
Xét mệnh đề: Điểm C nằm trong mặt phẳng (Oxz).
Câu 2.3. Hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có A=O, AB=4 theo chiều Oy, AD=2 theo chiều Ox, AA′=3 theo chiều Oz.
Xét mệnh đề: DA=2i.
Câu 2.3. Hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có A=O, AB=4 theo chiều Oy, AD=2 theo chiều Ox, AA′=3 theo chiều Oz.
Xét mệnh đề: B′(0;4;3).
Câu 2.3. Hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có A=O, AB=4 theo chiều Oy, AD=2 theo chiều Ox, AA′=3 theo chiều Oz.
Xét mệnh đề: AC′=2i+4j+3k.
Câu 3.1. Trong Oxyz, cho a=(2;−3;1), b=(1;1;2), c=(1;−9;−4).
Xét mệnh đề: 2a=(−4;6;1).
Câu 3.1. Trong Oxyz, cho a=(2;−3;1), b=(1;1;2), c=(1;−9;−4).
Xét mệnh đề: a⋅b=1.
Câu 3.1. Trong Oxyz, cho a=(2;−3;1), b=(1;1;2), c=(1;−9;−4).
Xét mệnh đề: a+2b=(4;−1;5).
Câu 3.1. Trong Oxyz, cho a=(2;−3;1), b=(1;1;2), c=(1;−9;−4).
Xét mệnh đề: c=2a−3b.
Câu 3.2. Trong Oxyz, cho a=(2;−2;0), b=(0;2;0).
Xét mệnh đề: ∣a∣=2.
Câu 3.2. Trong Oxyz, cho a=(2;−2;0), b=(0;2;0).
Xét mệnh đề: a⋅b=2.
Câu 3.2. Trong Oxyz, cho a=(2;−2;0), b=(0;2;0).
Xét mệnh đề: ∣a+b∣=2.
Câu 3.2. Trong Oxyz, cho a=(2;−2;0), b=(0;2;0).
Xét mệnh đề: Góc giữa a và b bằng 135∘.
Câu 3.3. Trong Oxyz, cho a=2i+3j−4k và b=(4;6;8).
Xét mệnh đề: a=(2;3;−4).
Câu 3.3. Trong Oxyz, cho a=2i+3j−4k và b=(4;6;8).
Xét mệnh đề: b=2a.
Câu 3.3. Trong Oxyz, cho a=2i+3j−4k và b=(4;6;8).
Xét mệnh đề: a+b=(6;9;4).
Câu 3.3. Trong Oxyz, cho a=2i+3j−4k và b=(4;6;8).
Xét mệnh đề: 3b=(7;9;11).
Câu 4.1. Tiền lãi (triệu đồng) theo các lớp [5;10),[10;15),[15;20),[20;25),[25;30); tần số lĩnh vực A là 2,5,8,6,4, lĩnh vực B là 8,4,2,5,6.
Câu 4.1. Tiền lãi (triệu đồng) theo các lớp [5;10),[10;15),[15;20),[20;25),[25;30); tần số lĩnh vực A là 2,5,8,6,4, lĩnh vực B là 8,4,2,5,6.
Xét mệnh đề: Độ lệch chuẩn của mẫu B là 43.
Câu 4.1. Tiền lãi (triệu đồng) theo các lớp [5;10),[10;15),[15;20),[20;25),[25;30); tần số lĩnh vực A là 2,5,8,6,4, lĩnh vực B là 8,4,2,5,6.
Xét mệnh đề: Khoảng tứ phân vị của mẫu A là 8,875.
Câu 4.1. Tiền lãi (triệu đồng) theo các lớp [5;10),[10;15),[15;20),[20;25),[25;30); tần số lĩnh vực A là 2,5,8,6,4, lĩnh vực B là 8,4,2,5,6.
Câu 4.2. Thời gian chạy 100 m (giây) theo các lớp [10;10,3),[10,3;10,6),[10,6;10,9),[10,9;11,2); tần số vận động viên A là 2,10,5,3, vận động viên B là 3,7,9,6.
Xét mệnh đề: Khoảng biến thiên của mẫu A là 0,2.
Câu 4.2. Thời gian chạy 100 m (giây) theo các lớp [10;10,3),[10,3;10,6),[10,6;10,9),[10,9;11,2); tần số vận động viên A là 2,10,5,3, vận động viên B là 3,7,9,6.
Xét mệnh đề: Thời gian trung bình của B là 10,585 giây.
Câu 4.2. Thời gian chạy 100 m (giây) theo các lớp [10;10,3),[10,3;10,6),[10,6;10,9),[10,9;11,2); tần số vận động viên A là 2,10,5,3, vận động viên B là 3,7,9,6.
Xét mệnh đề: Phương sai của B, làm tròn đến hàng phần trăm, là 0,08.
Câu 4.2. Thời gian chạy 100 m (giây) theo các lớp [10;10,3),[10,3;10,6),[10,6;10,9),[10,9;11,2); tần số vận động viên A là 2,10,5,3, vận động viên B là 3,7,9,6.
Câu 4.3. Hiệu điện thế (V) theo các lớp [3,85;3,90),[3,90;3,95),[3,95;4,00),[4,00;4,05); tần số An là 1,6,2,1, Bình là 1,3,4,2.
Xét mệnh đề: Khoảng biến thiên của mẫu Bình là 1,8.
Câu 4.3. Hiệu điện thế (V) theo các lớp [3,85;3,90),[3,90;3,95),[3,95;4,00),[4,00;4,05); tần số An là 1,6,2,1, Bình là 1,3,4,2.
Xét mệnh đề: Độ lệch chuẩn của mẫu An, làm tròn đến hàng phần trăm, là 0,03.
Câu 4.3. Hiệu điện thế (V) theo các lớp [3,85;3,90),[3,90;3,95),[3,95;4,00),[4,00;4,05); tần số An là 1,6,2,1, Bình là 1,3,4,2.
Xét mệnh đề: Khoảng tứ phân vị của mẫu Bình là 1,8.
Câu 4.3. Hiệu điện thế (V) theo các lớp [3,85;3,90),[3,90;3,95),[3,95;4,00),[4,00;4,05); tần số An là 1,6,2,1, Bình là 1,3,4,2.
Câu 1.1. Mô hình lây lan vi khuẩn Ecoli được biểu diễn bởi P(t)=−2t3+24t2+5, 0≤t≤14, trong đó P là số người nhiễm bệnh (đơn vị: chục người), t là thời gian (tuần) và P′(t) là tốc độ truyền bệnh. Tốc độ lây lan lớn nhất ở tuần thứ bao nhiêu?
Câu 1.2. Huyết áp tâm thu P (mmHg) của một người được mô hình hóa bởi P(t)=t2+125t2+125, 0≤t≤10, với t tính bằng giây. Biết P′(t) biểu thị tốc độ thay đổi của huyết áp. Tốc độ thay đổi thấp nhất là bao nhiêu mmHg/s? Làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu 1.3. Một chất điểm chuyển động theo phương trình s=−t3+6t2+17t, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Trong 8 giây đầu, vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu m/s?
Câu 1.4. Từ 8 giờ sáng, độ sâu mực nước hồ thủy điện được cho bởi h(t)=24t+5t2−3t3, với t tính bằng giờ. Hồ chỉ xả nước khi mực nước cao nhất và phải thông báo di dời trước 5 giờ. Hỏi chậm nhất phải thông báo lúc mấy giờ?
Câu 1.5. Vận tốc của tàu Discovery từ lúc rời bệ đến t=126 giây là v(t)=0,001302t3−0,09029t2+23,61t−3,083 (feet/s). Tính gia tốc nhỏ nhất trong khoảng thời gian này, đơn vị feet/s2, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu 2.1. Một doanh nghiệp trung bình bán 150 sản phẩm làm đẹp mỗi ngày với giá 650 nghìn đồng/sản phẩm. Cứ giảm 7 nghìn đồng thì bán thêm 1 sản phẩm. Chi phí trung bình khi bán x sản phẩm là C(x)=0,004x2−1,6x+500+x16000 (nghìn đồng/sản phẩm). Tìm doanh thu biên, đơn vị nghìn đồng, ứng với số sản phẩm bán ra để lợi nhuận tối đa.
Câu 2.2. Một nhà hát bán vé 20 USD thì có trung bình 1000 người xem. Mỗi khi tăng 1 USD thì mất 100 khách; giảm 1 USD thì thêm 100 khách. Mỗi khách còn đem lại 2 USD lợi nhuận từ dịch vụ đi kèm. Giá vé vào cửa nên là bao nhiêu USD để tổng thu nhập lớn nhất?
Câu 2.3. Một công ty có 80 căn hộ. Nếu cho thuê mỗi căn với giá 4 triệu đồng/tháng thì tất cả đều được thuê; mỗi lần tăng thêm 0,3 triệu đồng thì có thêm 5 căn bị bỏ trống. Muốn doanh thu cao nhất, giá thuê mỗi căn là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 2.4. Một hộ dệt mỗi ngày sản xuất x mét lụa, 1≤x≤18. Chi phí là C(x)=x3−3x2−20x+500 nghìn đồng và bán hết với giá 220 nghìn đồng/mét. Lợi nhuận tối đa có thể đạt là bao nhiêu nghìn đồng?
Câu 2.5. Một công ty cần sản xuất 8000 quả bóng rổ. Mỗi máy sản xuất 30 quả/giờ; chi phí thiết lập mỗi máy là 200 nghìn đồng. Một người giám sát được trả 192 nghìn đồng/giờ trong suốt quá trình tự động. Công ty nên dùng bao nhiêu máy để chi phí hoạt động thấp nhất?
Câu 2.6. Một công ty cần sản xuất 2025 quả bóng tennis. Mỗi máy sản xuất 50 quả/giờ; chi phí thiết lập mỗi máy là 100 nghìn đồng. Người giám sát được trả 200 nghìn đồng/giờ. Công ty nên dùng bao nhiêu máy để chi phí hoạt động thấp nhất?
Câu 2.7. Một doanh nghiệp bán trung bình 85 sản phẩm chăm sóc da mỗi ngày với giá 1105 nghìn đồng/sản phẩm. Cứ giảm 7 nghìn đồng thì bán thêm 1 sản phẩm. Chi phí trung bình là C(x)=0,004x2−1,6x+472+x15200 nghìn đồng/sản phẩm. Thuế là 28 nghìn đồng/sản phẩm; chi phí nhân viên cố định là 800 nghìn đồng/ngày. Tìm tổng doanh thu tháng 10, đơn vị triệu đồng, ứng với số sản phẩm bán mỗi ngày để lợi nhuận tối đa.
Câu 3.1. Radar phát hiện máy bay chuyển động thẳng đều từ A(800;500;7) đến B(940;550;8) trong 10 phút, đơn vị tọa độ là kilômét. Sau 4 phút tiếp theo, máy bay đến C(a;b;c). Tính a−2b+3c.
Câu 3.2. Trong hệ Oxyz đơn vị kilômét, lúc 8 giờ máy bay ở A(50;120;4) và có vận tốc v=(300;400;3) km/h. Tính khoảng cách giữa máy bay lúc 10 giờ và tháp truyền hình F(1250;1020;0), làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu 3.3. Một xe kéo căng dây cáp AB trong hệ Oxyz có đơn vị mét như hình. Biết OB=17 m, OA=12 m và ∠HOB=60∘. Nếu AB=(a;b;c), tính P=b+c.
Câu 3.4. Radar phát hiện máy bay chuyển động thẳng đều từ A(800;500;7) đến B(940;550;8) trong 10 phút, đơn vị kilômét. Nếu giữ nguyên vận tốc và hướng, sau 20 phút kể từ lúc được phát hiện máy bay đi được bao nhiêu kilômét? Làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu 3.5. Máy bay A bay về phía nam với tốc độ 800 km/h. Sau đó nửa giờ, ở độ cao thấp hơn A 50 km, máy bay B cũng bay về phía nam với tốc độ 920 km/h. Trong 6 giờ tính từ lúc B bắt đầu bay về nam, B phải bay bao nhiêu phút để khoảng cách giữa hai máy bay nhỏ nhất?
Câu 3.6. Trong hệ Oxyz đơn vị kilômét, lúc 8 giờ máy bay ở A(50;120;4) và có vận tốc v1=(300;400;3) km/h. Khi đạt độ cao 10 km, máy bay đổi sang v2=(400;300;−5) để đến sân bay B(a;b;0). Tính a+b.
Câu 3.7. Chọn Oxyz với (Oxy) là mặt nước, trục Oz hướng lên, đơn vị mét. Chim bói cá ở vị trí có tọa độ dương, cao 2 m, cách (Oxz) và (Oyz) lần lượt 3 m và 1 m. Con cá ở dưới mặt nước 0,5 m, có hoành độ và tung độ dương, cách (Oxz) và (Oyz) lần lượt 1 m và 1,5 m. Chim lao thẳng đến cá và chạm mặt nước tại B(a;b;c). Tính T=4a+3b−25c.
Câu 4.1. Đường kính nhân tế bào (μm): [4,5;5): 3 học sinh; [5;5,5): 8; [5,5;6): 7; [6;6,5): 2. Tính khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu 4.2. Tuổi thọ (năm) của 20 con hổ: [14;15): 1; [15;16): 3; [16;17): 8; [17;18): 6; [18;19): 2. Tính khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu 4.3. Cân nặng mít (kg): [4;6): 6 quả; [6;8): 12; [8;10): 19; [10;12): 9; [12;14): 4. Tính khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu 4.4. Cự li ném tạ (m): [19;19,5): 13 lần; [19,5;20): 45; [20;20,5): 24; [20,5;21): 12; [21;21,5): 6. Tính khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu 5.1. Hai khinh khí cầu bay từ cùng địa điểm. Chiếc thứ nhất cách điểm xuất phát 2 km về nam, 1 km về đông và cao 0,5 km. Chiếc thứ hai cách điểm xuất phát 1 km về bắc, 1,5 km về tây và cao 0,8 km. Tính khoảng cách giữa hai chiếc, làm tròn đến hàng phần trăm kilômét.
Câu 5.2. Trong hệ Oxyz đơn vị kilômét, lúc 8 giờ máy bay ở A(50;120;4) và có vận tốc v1=(300;400;3) km/h. Khi đạt độ cao 10 km, máy bay đổi sang v2=(400;300;−5) để đến sân bay B(a;b;0). Tính a+b.
Câu 5.3. Phòng dạng hình lập phương cạnh 4 m. Bóng đèn thứ nhất cách trần 0,5 m và cách hai tường lần lượt 1,2 m, 1,6 m; bóng thứ hai cách trần 0,4 m và cách hai tường đều 1,5 m. Tính khoảng cách giữa hai bóng, làm tròn đến hàng phần trăm mét.
Câu 5.4. Tháp kiểm soát cao 80 m, radar đặt trên đỉnh và theo dõi trong phạm vi 500 km. Chọn Oxyz tại chân tháp, (Oxy) là mặt đất, Ox hướng tây, Oy hướng nam, Oz hướng lên, đơn vị kilômét. Máy bay cao 10 km, ở 300 km về đông và 200 km về bắc so với tháp. Tính khoảng cách từ máy bay đến radar, làm tròn đến hàng đơn vị kilômét.
Câu 5.5. Trong hệ Oxyz đơn vị kilômét, máy bay bay thẳng từ A(−50;30;10) đến điểm hạ cánh B(2;3;0). Tính góc giữa đường bay và mặt đất, làm tròn đến hàng phần mười độ.
Câu 5.6. Ba flycam cùng xuất phát tại một điểm. Flycam 1 ở 100 m về bắc, 200 m về tây, cao 50 m. Flycam 2 ở 300 m về nam, 200 m về đông, cao 100 m. Flycam 3 ở 100 m về bắc, 150 m về đông, cao 50 m. Hai vị trí 1 và 2 tạo với vị trí 3 một góc α. Tính α, làm tròn đến hàng phần mười độ.
Câu 6.1. Một máy đặt trên giá ba chân với điểm đặt theo phần chữ là E(0;0;4), còn hình nguồn ghi E(0;0;6). Các chân chạm đất tại A1(0;1;0), A2(23;−21;0), A3(−23;−21;0). Trọng lượng 300 N được phân bố thành ba lực F1,F2,F3 có độ lớn bằng nhau. Tính F1⋅F2, làm tròn đến hàng đơn vị. Lưu ý lỗi nguồn: hãy nêu rõ bạn dùng tọa độ E theo phần chữ hay theo hình; hệ thống chấp nhận lời giải nhất quán với dữ kiện đã chọn.
Câu 6.2. Điện thoại đặt trên giá ba chân với S(0;0;20), A(0;−6;0), B(33;3;0), C(−33;3;0), đơn vị cm. Trọng lượng điện thoại là 2 N và được phân bố thành ba lực F1,F2,F3 có độ lớn bằng nhau theo hình. Biết F1=(a;b;c), tính T=2a+5b+6c.
Câu 6.3. Phần mái nhà là khối đa diện trong hình tọa độ, gồm hai tiết diện ngũ giác song song; tiết diện đầu có các điểm được ghi S(0;0;3), M(2;−2;0), I(2;0;0), A(0;2;0) và tiết diện sau có các điểm đáy B(−8;2;0), E(−10;2;0) như hình. Tính thể tích khối đa diện của mái nhà.
Câu 6.4. Ba drone có tọa độ A(1;−3;2), B(m;m−2;6), C(m−2;m;5), đơn vị kilômét; kho hàng ở I(1;1;0). Mỗi drone phải cách kho không quá 100 km. Khi đó m∈(a;b). Tính −ab.
Câu 6.5. Sân hình chữ nhật ABCD có AB=5 m, AD=12 m. Điểm B thấp hơn A5 cm, điểm D thấp hơn A8 cm. Theo hệ trục trong hình, xác định điểm C thấp hơn A bao nhiêu centimét, làm tròn đến centimét.