Phần I - Câu 1. Đường kính cây theo các lớp [40;45), [45;50), [50;55), [55;60), [60;65), tần số 5, 20, 18, 7, 3. Tìm khoảng biến thiên.
Phần I - Câu 2. Số tiền nghìn đồng theo các lớp [40;50), [50;60), [60;70), [70;80), [80;90), tần số 3, 6, 19, 23, 9. Tìm khoảng biến thiên.
Phần I - Câu 3. Thời gian xem tivi theo các lớp [0;5), [5;10), [10;15), [15;20), [20;25], tần số 8, 16, 4, 2, 2. Giá trị đại diện của [15;20) là
Phần I - Câu 4. Thời gian đến trường có tần số 6, 14, 20, 30, 15, 10, 5 trên bảy lớp liên tiếp. Có bao nhiêu học sinh?
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 5. Quãng đường đi bộ theo các lớp [2,7;3,0), [3,0;3,3), [3,3;3,6), [3,6;3,9), [3,9;4,2), tần số 3, 6, 5, 4, 2. Tìm khoảng biến thiên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 6. Thời gian tập nhảy theo các lớp [20;25), [25;30), [30;35), [35;40), [40;45), tần số 6, 6, 4, 1, 1. Tìm khoảng biến thiên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 7. Thời gian giải rubik theo các lớp [8;10), [10;12), [12;14), [14;16), [16;18), tần số 4, 6, 8, 4, 3. Tìm khoảng biến thiên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 8. Tuổi thọ hổ theo các lớp [14;15), [15;16), [16;17), [17;18), [18;19), tần số 1, 3, 8, 6, 2. Tìm khoảng biến thiên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 9. Thời gian tập thể dục theo các lớp [0;20), [20;40), [40;60), [60;80), [80;100), tần số 5, 9, 12, 10, 6. Tìm khoảng biến thiên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 10. Chiều cao theo các lớp [160;163,5), [164;167,5), [168;171,5), [172;175,5), tần số 9, 20, 7, 4. Tìm khoảng biến thiên theo cách dùng cận in.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 11. Thời gian Internet theo các lớp [9,5;12,5), [12,5;15,5), [15,5;18,5), [18,5;21,5), [21,5;24,5), tần số 0, 12, 15, 24, 26. Tìm khoảng biến thiên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 17. Số tiền có các lớp [40;50), [50;60), [60;70), [70;80), [80;90), tần số 3, 6, 19, 23, 9. Khoảng tứ phân vị là
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 18. Quãng đường đi bộ có lớp [2,7;3,0), [3,0;3,3), [3,3;3,6), [3,6;3,9), [3,9;4,2), tần số 3, 6, 5, 4, 2. Khoảng tứ phân vị là
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 19. Biểu đồ lượt đặt bàn có các lớp [1;6), [6;11), [11;16), [16;21), [21;26), tần số 14, 30, 25, 18, 5. Khoảng tứ phân vị là
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 20. Doanh thu có tần số 2, 7, 7, 3, 1 trên các lớp [5;7), [7;9), [9;11), [11;13), [13;15). Trung vị thuộc lớp nào?
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 21. Thời gian đọc sách theo các lớp [10;15), [15;20), [20;25), [25;30), [30;35), tần số 3, 10, 12, 15, 20. Nhóm chứa mốt là
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 22. Cự li ném lao có lớp [69,2;70), [70;70,8), [70,8;71,6), [71,6;72,4), [72,4;73,2), tần số 4, 2, 9, 10, 5. Khả năng ném cao nhất gần bao nhiêu mét?
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 23. Doanh thu theo các lớp [5;7), [7;9), [9;11), [11;13), [13;15), tần số 2, 7, 7, 3, 1. Mốt thuộc khoảng nào?
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 24. Chiều cao cây keo theo các lớp [8,5;8,8), [8,8;9,1), [9,1;9,4), [9,4;9,7), [9,7;10), tần số 20, 35, 60, 55, 30. Mốt là
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 25. Điểm lớp 11D được ghép vào [3;5), [5;7), [7;9), [9;11) với tần số lần lượt 5, 18, 10, 7. Mốt ghép nhóm, làm tròn một chữ số, là
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 26. Doanh thu theo các lớp [5;7), [7;9), [9;11), [11;13), [13;15), tần số 2, 7, 7, 3, 1. Số trung bình thuộc khoảng nào?
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 27. Số tiền có đại diện 42,5; 47,5; 52,5; 57,5; 62,5; 67,5 và tần số 4, 14, 8, 10, 6, 2. Phương sai là
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 28. Quãng đường có đại diện 2,85; 3,15; 3,45; 3,75; 4,05 và tần số 3, 6, 5, 4, 2. Phương sai là
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 29. Với cùng bảng quãng đường, độ lệch chuẩn gần giá trị nào?
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 30. Thời gian tập nhảy có đại diện 22,5; 27,5; 32,5; 37,5; 42,5 và tần số 6, 6, 4, 1, 1. Phương sai gần giá trị nào?
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 31. Thời gian rubik có đại diện 9, 11, 13, 15, 17 và tần số 4, 6, 8, 4, 3. Độ lệch chuẩn gần giá trị nào?
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 32. Thời gian pin theo các lớp [5;5,5), [5,5;6), [6;6,5), [6,5;7), [7;7,5), tần số 2, 8, 15, 10, 5. Độ lệch chuẩn, làm tròn 4 chữ số, là
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 1a. Điểm lớp 11A theo các lớp [3;4), [4;5), [5;6), [6;7), [7;8), [8;9), [9;10] có tần số 2, 3, 3, 14, 23, 3, 2.
a) Lớp có hai học sinh bị điểm 0.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 1b. Điểm lớp 11A theo các lớp [3;4), [4;5), [5;6), [6;7), [7;8), [8;9), [9;10] có tần số 2, 3, 3, 14, 23, 3, 2.
b) Có tất cả 5 học sinh bị điểm dưới 5.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 1c. Điểm lớp 11A theo các lớp [3;4), [4;5), [5;6), [6;7), [7;8), [8;9), [9;10] có tần số 2, 3, 3, 14, 23, 3, 2.
c) Số học sinh đạt từ 9 đến 10 chiếm quá nửa lớp.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 1d. Điểm lớp 11A theo các lớp [3;4), [4;5), [5;6), [6;7), [7;8), [8;9), [9;10] có tần số 2, 3, 3, 14, 23, 3, 2.
d) Số trung bình của mẫu ghép nhóm là 8.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 2a. Tuổi thọ bóng đèn theo các lớp [1200;1300), [1300;1400), [1400;1500), [1500;1600), [1600;1700), tần số 15, 20, 48, 42, 25.
a) Bảng gồm 5 nhóm.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 2b. Tuổi thọ bóng đèn theo các lớp [1200;1300), [1300;1400), [1400;1500), [1500;1600), [1600;1700), tần số 15, 20, 48, 42, 25.
b) Độ dài nhóm là 100 giờ.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 2c. Tuổi thọ bóng đèn theo các lớp [1200;1300), [1300;1400), [1400;1500), [1500;1600), [1600;1700), tần số 15, 20, 48, 42, 25.
c) Số phần tử của mẫu là 125.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 2d. Tuổi thọ bóng đèn theo các lớp [1200;1300), [1300;1400), [1400;1500), [1500;1600), [1600;1700), tần số 15, 20, 48, 42, 25.
d) Trung vị của mẫu là 1484 giờ.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 3c. Cân nặng lợn con theo lớp [1,0;1,1), [1,1;1,2), [1,2;1,3), [1,3;1,4). Giống A có tần số 8, 28, 32, 17; giống B có 13, 14, 24, 14.
c) Trung vị giống B thuộc [1,2;1,3).
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 4a. Thời gian dùng điện thoại theo lớp [0;5), [5;10), [10;15), [15;20), [20;25), [25;30], tần số 2, 6, 8, 9, 3, 2.
a) Mốt của mẫu là 15,81.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 4c. Thời gian dùng điện thoại theo lớp [0;5), [5;10), [10;15), [15;20), [20;25), [25;30], tần số 2, 6, 8, 9, 3, 2.
c) Số trung bình bằng 10.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 5a. Tuổi thọ máy theo lớp [2;5), [5;8), [8;11), [11;14), [14;17), tần số 8, 15, 17, 6, 4.
a) Tần số tích lũy của nhóm [11;14) là 46.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 5b. Tuổi thọ máy theo lớp [2;5), [5;8), [8;11), [11;14), [14;17), tần số 8, 15, 17, 6, 4.
b) Độ dài mỗi nhóm bằng 4.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 5c. Tuổi thọ máy theo lớp [2;5), [5;8), [8;11), [11;14), [14;17), tần số 8, 15, 17, 6, 4.
c) Số máy có tuổi thọ dưới 8 năm là 23.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 5d. Tuổi thọ máy theo lớp [2;5), [5;8), [8;11), [11;14), [14;17), tần số 8, 15, 17, 6, 4.
d) Số máy dưới 14 năm chiếm 90%.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 6a. Tuổi thọ máy chạy theo lớp [0;2), [2;4), [4;6), [6;8), [8;10). Công ty A có tần số 8,18,13,9,2; B có 3,8,15,15,9.
a) Giá trị đại diện của [4;6) là 5.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 6b. Tuổi thọ máy chạy theo lớp [0;2), [2;4), [4;6), [6;8), [8;10). Công ty A có tần số 8,18,13,9,2; B có 3,8,15,15,9.
b) Tuổi thọ trung bình của A là 4,16 năm.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 6c. Tuổi thọ máy chạy theo lớp [0;2), [2;4), [4;6), [6;8), [8;10). Công ty A có tần số 8,18,13,9,2; B có 3,8,15,15,9.
c) Tuổi thọ trung bình của B là 5,16 năm.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 6d. Tuổi thọ máy chạy theo lớp [0;2), [2;4), [4;6), [6;8), [8;10). Công ty A có tần số 8,18,13,9,2; B có 3,8,15,15,9.
d) Sản phẩm A có độ bền cao hơn B.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 7a. Cân nặng mít theo lớp [4;6), [6;8), [8;10), [10;12), [12;14), tần số 6, 12, 19, 9, 4.
a) Cỡ mẫu là 50.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 7b. Cân nặng mít theo lớp [4;6), [6;8), [8;10), [10;12), [12;14), tần số 6, 12, 19, 9, 4.
b) Số trung bình là 8,72.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 7c. Cân nặng mít theo lớp [4;6), [6;8), [8;10), [10;12), [12;14), tần số 6, 12, 19, 9, 4.
c) Phương sai, làm tròn phần trăm, là 4,80.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 7d. Cân nặng mít theo lớp [4;6), [6;8), [8;10), [10;12), [12;14), tần số 6, 12, 19, 9, 4.
d) Độ lệch chuẩn, làm tròn phần trăm, là 23,04.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 8a. Cân nặng trứng theo lớp [8,2;8,4), [8,4;8,6), [8,6;8,8), [8,8;9,0), [9,0;9,2). Trại A có tần số 7,18,34,21,9; B có 15,37,12,7,2.
a) Cỡ mẫu trại A là 89.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 8b. Cân nặng trứng theo lớp [8,2;8,4), [8,4;8,6), [8,6;8,8), [8,8;9,0), [9,0;9,2). Trại A có tần số 7,18,34,21,9; B có 15,37,12,7,2.
b) Giá trị đại diện và độ dài của [8,8;9,0) lần lượt là 0,1 và 0,2.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 8c. Cân nặng trứng theo lớp [8,2;8,4), [8,4;8,6), [8,6;8,8), [8,8;9,0), [9,0;9,2). Trại A có tần số 7,18,34,21,9; B có 15,37,12,7,2.
c) Độ dài và tần số lớp chứa trung vị của B là 0,2 và 37.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 8d. Cân nặng trứng theo lớp [8,2;8,4), [8,4;8,6), [8,6;8,8), [8,8;9,0), [9,0;9,2). Trại A có tần số 7,18,34,21,9; B có 15,37,12,7,2.
d) Theo trung vị, cân nặng trứng trại B lớn hơn trại A.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 9a. Thời gian đọc sách theo lớp [0;30), [30;60), [60;90), [90;120), [120;150), tần số 4, 6, 15, 12, 3.
a) Cỡ mẫu n=40.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 9b. Thời gian đọc sách theo lớp [0;30), [30;60), [60;90), [90;120), [120;150), tần số 4, 6, 15, 12, 3.
b) Khoảng biến thiên bằng 150 phút.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 9d. Thời gian đọc sách theo lớp [0;30), [30;60), [60;90), [90;120), [120;150), tần số 4, 6, 15, 12, 3.
d) Khoảng tứ phân vị bằng 42,5.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 10a. Số bước nghìn theo lớp [3;5), [5;7), [7;9), [9;11), [11;13). An có tần số 6,7,6,6,5; Bình có 2,5,13,8,2.
a) Trung bình của An là 7,8 và của Bình là 8,2.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 10b. Số bước nghìn theo lớp [3;5), [5;7), [7;9), [9;11), [11;13). An có tần số 6,7,6,6,5; Bình có 2,5,13,8,2.
b) Phương sai của An là 7,32 và lớn hơn phương sai của Bình.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 10c. Số bước nghìn theo lớp [3;5), [5;7), [7;9), [9;11), [11;13). An có tần số 6,7,6,6,5; Bình có 2,5,13,8,2.
c) Độ lệch chuẩn của An lớn hơn của Bình.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 10d. Số bước nghìn theo lớp [3;5), [5;7), [7;9), [9;11), [11;13). An có tần số 6,7,6,6,5; Bình có 2,5,13,8,2.
d) Bình có số bước mỗi ngày đều đặn hơn An.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 11d. Thời gian tự học theo lớp [13;15), [15;17), [17;19), [19;21), [21;23). A có tần số 2,5,1,3,10; B có 3,5,4,1,14.
d) Thời gian tự học của B đều hơn A.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 12a. Điểm hai lớp theo các lớp [1;2,5), [2,5;4), [4;5,5), [5,5;7), [7;8,5), [8,5;10). Lớp 11A1 có 2,5,16,11,8,3; 11A2 có 4,2,11,17,4,2.
a) Cỡ mẫu hai lớp bằng nhau.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 12b. Điểm hai lớp theo các lớp [1;2,5), [2,5;4), [4;5,5), [5,5;7), [7;8,5), [8,5;10). Lớp 11A1 có 2,5,16,11,8,3; 11A2 có 4,2,11,17,4,2.
b) Số trung bình lớp 11A1 là 5,65.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 12c. Điểm hai lớp theo các lớp [1;2,5), [2,5;4), [4;5,5), [5,5;7), [7;8,5), [8,5;10). Lớp 11A1 có 2,5,16,11,8,3; 11A2 có 4,2,11,17,4,2.
c) Nhóm chứa mốt của 11A2 là [5,5;7).
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 13b. Điểm hai trường theo lớp [5;6), [6;7), [7;8), [8;9), [9;10). Trường A có tần số 4,5,3,4,2; trường B có 2,5,4,3,1.
b) Khoảng tứ phân vị của B là 1,73.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 13c. Điểm hai trường theo lớp [5;6), [6;7), [7;8), [8;9), [9;10). Trường A có tần số 4,5,3,4,2; trường B có 2,5,4,3,1.
c) Theo khoảng tứ phân vị, trường B có điểm đồng đều hơn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 13d. Điểm hai trường theo lớp [5;6), [6;7), [7;8), [8;9), [9;10). Trường A có tần số 4,5,3,4,2; trường B có 2,5,4,3,1.
d) Theo độ lệch chuẩn, trường A có điểm đồng đều hơn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 14a. Biểu đồ chiều cao cây theo hai phương pháp có các lớp [0;10), [10;20), [20;30), [30;40), [40;50). Tần số A là 6,8,12,8,6; B là 13,6,2,6,13.
a) Khoảng biến thiên của hai phương pháp bằng nhau.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 14b. Biểu đồ chiều cao cây theo hai phương pháp có các lớp [0;10), [10;20), [20;30), [30;40), [40;50). Tần số A là 6,8,12,8,6; B là 13,6,2,6,13.
b) Chiều cao trung bình của hai phương pháp bằng nhau.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 14c. Biểu đồ chiều cao cây theo hai phương pháp có các lớp [0;10), [10;20), [20;30), [30;40), [40;50). Tần số A là 6,8,12,8,6; B là 13,6,2,6,13.
c) Độ lệch chuẩn của phương pháp A là 12,65 cm.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 14d. Biểu đồ chiều cao cây theo hai phương pháp có các lớp [0;10), [10;20), [20;30), [30;40), [40;50). Tần số A là 6,8,12,8,6; B là 13,6,2,6,13.
d) Theo độ lệch chuẩn, phương pháp B ít chênh lệch hơn A.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Câu 1. Cân nặng theo lớp [40,5;45,5), [45,5;50,5), [50,5;55,5), [55,5;60,5), [60,5;65,5), tần số 10,7,16,4,3. Tìm khoảng tứ phân vị, làm tròn một chữ số.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Câu 2. Số ba lô theo lớp [10;14), [14;18), [18;22), [22;26), [26;30), tần số 8,5,8,3,6. Tìm khoảng tứ phân vị, làm tròn một chữ số.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Câu 3. Thời gian ngủ theo lớp [4;5), [5;6), [6;7), [7;8), [8;9), tổng tần số nam và nữ là 12,19,24,18,13. 75% học sinh ngủ ít nhất bao nhiêu giờ?
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Câu 4. Internet theo lớp [0;20), [20;40), [40;60), [60;80), [80;100), [100;120), tần số 50,120,380,250,150,50. Theo trung vị, 50% hộ dùng ít nhất bao nhiêu giờ, làm tròn một chữ số?
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Câu 7. Cân nặng theo lớp [40,5;45,5), [45,5;50,5), [50,5;55,5), [55,5;60,5), [60,5;65,5), [65,5;70,5), tần số 10,7,16,4,2,3. Tìm trung bình, làm tròn một chữ số.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Câu 8. Chiều cao theo lớp [160;164), [164;168), [168;172), [172;176), [176;180), tần số 3,5,8,4,1. Tính độ lệch chuẩn, làm tròn phần trăm.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Câu 9. Thời gian pin theo lớp [5;5,5), [5,5;6), [6;6,5), [6,5;7), [7;7,5), tần số 2,8,15,10,5. Tính độ lệch chuẩn, làm tròn phần trăm.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Câu 10. Cự li ném tạ theo lớp [19;19,5), [19,5;20), [20;20,5), [20,5;21), [21;21,5), tần số 13,45,24,12,6. Tính độ lệch chuẩn, làm tròn phần trăm.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Câu 11. Thời gian chạy theo lớp [10,2;10,4), [10,4;10,6), [10,6;10,8), [10,8;11), tần số 3,7,8,2. Tính phương sai.
Đăng ký miễn phí để làm cả 99 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 12. Tuổi thọ hổ có tần số 1, 3, 8, 6, 2 trên các lớp [14;15), [15;16), [16;17), [17;18), [18;19). Nhóm chứa là
Phần I - Câu 13. Với cùng bảng tuổi thọ hổ, nhóm chứa là
Phần I - Câu 14. Thời gian tập thể dục có tần số 5, 9, 12, 10, 6 trên các lớp [0;20), [20;40), [40;60), [60;80), [80;100). Nhóm chứa là
Phần I - Câu 15. Doanh thu có các lớp [5;7), [7;9), [9;11), [11;13), [13;15), tần số 2, 7, 7, 3, 1. gần giá trị nào?
Phần I - Câu 16. Với cùng bảng doanh thu, gần giá trị nào?
Phần II - Câu 3a. Cân nặng lợn con theo lớp [1,0;1,1), [1,1;1,2), [1,2;1,3), [1,3;1,4). Giống A có tần số 8, 28, 32, 17; giống B có 13, 14, 24, 14.
a) thuộc [1,1;1,2).
Phần II - Câu 3b. Cân nặng lợn con theo lớp [1,0;1,1), [1,1;1,2), [1,2;1,3), [1,3;1,4). Giống A có tần số 8, 28, 32, 17; giống B có 13, 14, 24, 14.
b) .
Phần II - Câu 3d. Cân nặng lợn con theo lớp [1,0;1,1), [1,1;1,2), [1,2;1,3), [1,3;1,4). Giống A có tần số 8, 28, 32, 17; giống B có 13, 14, 24, 14.
d) .
Phần II - Câu 4b. Thời gian dùng điện thoại theo lớp [0;5), [5;10), [10;15), [15;20), [20;25), [25;30], tần số 2, 6, 8, 9, 3, 2.
b) Nhóm chứa là [15;20).
Phần II - Câu 4d. Thời gian dùng điện thoại theo lớp [0;5), [5;10), [10;15), [15;20), [20;25), [25;30], tần số 2, 6, 8, 9, 3, 2.
d) .
Phần II - Câu 9c. Thời gian đọc sách theo lớp [0;30), [30;60), [60;90), [90;120), [120;150), tần số 4, 6, 15, 12, 3.
c) .
Phần II - Câu 11a. Thời gian tự học theo lớp [13;15), [15;17), [17;19), [19;21), [21;23). A có tần số 2,5,1,3,10; B có 3,5,4,1,14.
a) Thời gian trung bình của cả A và B đều bằng .
Phần II - Câu 11b. Thời gian tự học theo lớp [13;15), [15;17), [17;19), [19;21), [21;23). A có tần số 2,5,1,3,10; B có 3,5,4,1,14.
b) Phương sai thời gian tự học của A là .
Phần II - Câu 11c. Thời gian tự học theo lớp [13;15), [15;17), [17;19), [19;21), [21;23). A có tần số 2,5,1,3,10; B có 3,5,4,1,14.
c) Độ lệch chuẩn của B là .
Phần II - Câu 12d. Điểm hai lớp theo các lớp [1;2,5), [2,5;4), [4;5,5), [5,5;7), [7;8,5), [8,5;10). Lớp 11A1 có 2,5,16,11,8,3; 11A2 có 4,2,11,17,4,2.
d) Tổng hai mốt .
Phần II - Câu 13a. Điểm hai trường theo lớp [5;6), [6;7), [7;8), [8;9), [9;10). Trường A có tần số 4,5,3,4,2; trường B có 2,5,4,3,1.
a) .
Phần III - Câu 5. Thời gian điện thoại theo lớp [0;2), [2;4), [4;6), [6;8), [8;10], tần số 5,m,30,40,n; tổng 100 và . Ước lượng .
Phần III - Câu 6. Chiều dài 80 con cá theo các lớp [27;28), [28;29), [29;30), [30;31), [31;32), tần số tương đối 5%,20%,50%,15%,10%. Nếu mốt tối giản, tính a+b.