**Câu 54.** Hình hộp $ABCD.A\prime B\prime C\prime D\prime$ có $A(1;0;1)$, $B(2;1;2)$, $D(1;-1;1)$, $A\prime(1;1;-1)$. Tọa độ $\overrightarrow{AC\prime}$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 66 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 72d.** Cho $A(1;0;0)$, $B(3;2;4)$, $C(0;5;4)$.
Với $M\in(Oxy)$, $|\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+2\overrightarrow{MC}|$ nhỏ nhất tại $M(1;3;0)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 66 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 76a.** Cho hình hộp $ABCD.A\prime B\prime C\prime D\prime$ với $A(1;0;1)$, $B\prime(2;1;2)$, $D\prime(1;-1;1)$, $C(4;5;-5)$.
$|\overrightarrow{AB\prime}|=3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 66 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 76b.** Cho hình hộp $ABCD.A\prime B\prime C\prime D\prime$ với $A(1;0;1)$, $B\prime(2;1;2)$, $D\prime(1;-1;1)$, $C(4;5;-5)$.
Trọng tâm tam giác $AB\prime D\prime$ là $G(2;0;2)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 66 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 76c.** Cho hình hộp $ABCD.A\prime B\prime C\prime D\prime$ với $A(1;0;1)$, $B\prime(2;1;2)$, $D\prime(1;-1;1)$, $C(4;5;-5)$.
Cosin góc giữa $\overrightarrow{AB\prime}$ và $\overrightarrow{D\prime C}$ bằng $\sqrt3/9$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 66 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 76d.** Cho hình hộp $ABCD.A\prime B\prime C\prime D\prime$ với $A(1;0;1)$, $B\prime(2;1;2)$, $D\prime(1;-1;1)$, $C(4;5;-5)$.
Hoành độ của $A\prime$ bằng $0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 66 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 79.** Ra đa tại gốc $O$ trên giàn khoan theo dõi một tàu ở tọa độ $(25;15;0)$, đơn vị kilômét. Tính khoảng cách từ tàu đến ra đa, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 66 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 80.** Trong hệ trục $Oxyz$ của hình công trường, chiều dương $Oz$ cùng hướng $OA$, chiều dương $Oy$ cùng hướng $OH$, chiều dương $Ox$ cùng hướng $OK$; điểm $B$ nằm trong mặt phẳng $Oxy$. Biết $OA=10$ m, $OB=15$ m và tia $OB$ tạo với tia $Oy$ góc $30^\circ$. Sợi cáp có $\overrightarrow{AB}=(a;b;c)$. Tính $a+c$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 66 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 81.** Máy bay ở $M(40;10;40)$; đường bay mong muốn đi qua $A(0;10;0)$ và $B(20;0;10)$. Tính khoảng cách ngắn nhất từ $M$ đến đường thẳng $AB$, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 66 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 82.** Cho tứ diện $SABC$ có $SC=CA=AB=3\sqrt2$, $SC\perp(ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $A$; $M\in SA$, $N\in BC$ và $AM=CN=2$. Trong hệ trục của hình, gốc tọa độ là $C$, chiều dương $Oy$ cùng hướng $CB$, chiều dương $Oz$ cùng hướng $CS$, còn $Ox$ nằm trong mặt phẳng đáy và hướng như hình. Tính tung độ của $\overrightarrow{NB}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 66 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 83.** Một đèn tròn được treo bởi ba dây $OA,OB,OC$ đôi một vuông góc. Ba lực căng có cùng độ lớn $20\,\mathrm N$. Tính trọng lượng của đèn, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 66 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 49. Cho u=(4;−2;−3) và A(1;2;3). Điểm M thỏa AM=u là
Câu 50. Cho a=(3;2;1), b=(−2;2;−4). Tính ∣a−b∣.
Câu 51. Máy bay đi đều từ A(800;500;7) đến B(940;550;8) trong 10 phút. Sau 5 phút tiếp theo, tọa độ máy bay là
Câu 52. Cho A(1;−2;3), B(−1;2;5), C(0;0;1). Trọng tâm tam giác ABC là
Câu 53. Cho A(1;3;3), B(−2;−2;3), C(3;1;0). Tính cosA.
Câu 54. Hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có A(1;0;1), B(2;1;2), D(1;−1;1), A′(1;1;−1). Tọa độ AC′ là
Câu 55. Cho A(2;−1;4), B(5;3;−8). Độ dài AB là
Câu 56. Cho A(4;0;0), B(0;2;0). Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB là
Câu 57. Cho A(2;−1;−1), B(−3;2;−2). Tọa độ AB là
Câu 58. Cho A(1;2;−1), B(2;−1;3), C(−3;5;1). Tọa độ D để ABCD là hình bình hành là
Câu 59. Cho a=(1;2;1), b=(−1;3;0). Tọa độ c=2a+b là
Câu 60. Cho A(1;2;−1), B(2;−1;3). Điểm I thỏa IA+2IB=0 là
Câu 61. Cho ∣a∣=3, ∣b∣=2, a⋅b=−3. Góc giữa hai vectơ bằng
Câu 62. Hình chiếu vuông góc của A(1;2;5) lên mặt phẳng (Oxz) là
Câu 63. Cho u=(1;2;3), v=(0;−1;1). Tính u×v.
Câu 64. Cho a=(−2;−3;1), b=(1;0;1). Tính cos(a,b).
Câu 65. Cho B(1;2;−3), C(7;4;−2). Điểm E thỏa CE=2EB là
Câu 66. Cho OM=2i+5j−k, ON=3i−2j. Tọa độ MN là
Câu 67. Cho A(1;2;−1), B(2;−1;3). Điểm I thỏa IA+2IB=0 là
Câu 68. Cho A(1;2;−1), B(2;−1;3), C(−4;7;5). Chân phân giác trong góc B có tọa độ là
Câu 69a. Cho a=(1;2;−2) và b=(−1;−1;0).
∣a∣=9.
Câu 69b. Cho a=(1;2;−2) và b=(−1;−1;0).
a+b=(0;1;−2).
Câu 69c. Cho a=(1;2;−2) và b=(−1;−1;0).
a và b cùng phương.
Câu 69d. Cho a=(1;2;−2) và b=(−1;−1;0).
Góc giữa a,b bằng 135∘.
Câu 70a. Cho A(−2;3;1) và B(5;6;2).
AB=(7;3;1).
Câu 70b. Cho A(−2;3;1) và B(5;6;2).
Hình chiếu của B lên (Oxz) là (0;6;0).
Câu 70c. Cho A(−2;3;1) và B(5;6;2).
Có đúng một điểm I trên trục Ox để tam giác IAB vuông tại I.
Câu 70d. Cho A(−2;3;1) và B(5;6;2).
AB cắt (Oxz) tại M và AM/BM=3/7.
Câu 71a. Cho A(5;2;1), B(9;−2;3), C(2;1;1), D(1;1;1).
Điểm đối xứng của A qua (Oxy) là A′(5;2;−1).
Câu 71b. Cho A(5;2;1), B(9;−2;3), C(2;1;1), D(1;1;1).
cos∠BAC=210/15.
Câu 71c. Cho A(5;2;1), B(9;−2;3), C(2;1;1), D(1;1;1).
Thể tích tứ diện ABCD bằng 2.
Câu 71d. Cho A(5;2;1), B(9;−2;3), C(2;1;1), D(1;1;1).
Điểm M∈(Oxy) làm MA+MB nhỏ nhất là M(3;4;0).
Câu 72a. Cho A(1;0;0), B(3;2;4), C(0;5;4).
AB=(−2;−2;−4).
Câu 72b. Cho A(1;0;0), B(3;2;4), C(0;5;4).
A,B,C không thẳng hàng.
Câu 72c. Cho A(1;0;0), B(3;2;4), C(0;5;4).
cos∠ABC=1/5.
Câu 72d. Cho A(1;0;0), B(3;2;4), C(0;5;4).
Với M∈(Oxy), ∣MA+MB+2MC∣ nhỏ nhất tại M(1;3;0).
Câu 73a. Cho A(−1;2;1), B(2;−2;4), C(0;−4;1).
A,B,C không thẳng hàng.
Câu 73b. Cho A(−1;2;1), B(2;−2;4), C(0;−4;1).
Với D(5;−6;7), ba điểm A,B,D thẳng hàng.
Câu 73c. Cho A(−1;2;1), B(2;−2;4), C(0;−4;1).
cos(AB,AC)=37/1258.
Câu 73d. Cho A(−1;2;1), B(2;−2;4), C(0;−4;1).
Nếu u=(x−1;2y+1;3z−5)=AB×AC thì x2+y2+z2=2024.
Câu 74a. Cho A(1;2;3), B(4;5;6), C(2;7;4).
Trung điểm AB là (5/2;7/2;9/2).
Câu 74b. Cho A(1;2;3), B(4;5;6), C(2;7;4).
Trọng tâm tam giác là (7/3;14/3;13/3).
Câu 74c. Cho A(1;2;3), B(4;5;6), C(2;7;4).
AB⋅AC=31.
Câu 74d. Cho A(1;2;3), B(4;5;6), C(2;7;4).
Chu vi và diện tích tam giác lần lượt là 83 và 62.
Câu 75a. Cho A(2;3;1), B(−1;2;0), C(1;1;−2).
AB=(3;−1;−1).
Câu 75b. Cho A(2;3;1), B(−1;2;0), C(1;1;−2).
Trọng tâm là G(2/3;2;−1/3).
Câu 75c. Cho A(2;3;1), B(−1;2;0), C(1;1;−2).
AB⋅AC=8.
Câu 75d. Cho A(2;3;1), B(−1;2;0), C(1;1;−2).
Nếu I(a;b;c) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác thì 15a+30b+75c=50.
Câu 76a. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ với A(1;0;1), B′(2;1;2), D′(1;−1;1), C(4;5;−5).
∣AB′∣=3.
Câu 76b. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ với A(1;0;1), B′(2;1;2), D′(1;−1;1), C(4;5;−5).
Trọng tâm tam giác AB′D′ là G(2;0;2).
Câu 76c. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ với A(1;0;1), B′(2;1;2), D′(1;−1;1), C(4;5;−5).
Cosin góc giữa AB′ và D′C bằng 3/9.
Câu 76d. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ với A(1;0;1), B′(2;1;2), D′(1;−1;1), C(4;5;−5).
Hoành độ của A′ bằng 0.
Câu 77. Cho A(2;5;3), B(3;7;4), C(a;b;6) thẳng hàng. Tính 2a+b.
Câu 78. Cho tam giác ABC với A(1;2;3), B(2;−1;3), C(−1;1;1). Chân đường cao từ A xuống BC là H(a;b;c). Tính 17(a+b+c).
Câu 79. Ra đa tại gốc O trên giàn khoan theo dõi một tàu ở tọa độ (25;15;0), đơn vị kilômét. Tính khoảng cách từ tàu đến ra đa, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Câu 80. Trong hệ trục Oxyz của hình công trường, chiều dương Oz cùng hướng OA, chiều dương Oy cùng hướng OH, chiều dương Ox cùng hướng OK; điểm B nằm trong mặt phẳng Oxy. Biết OA=10 m, OB=15 m và tia OB tạo với tia Oy góc 30∘. Sợi cáp có AB=(a;b;c). Tính a+c.
Câu 81. Máy bay ở M(40;10;40); đường bay mong muốn đi qua A(0;10;0) và B(20;0;10). Tính khoảng cách ngắn nhất từ M đến đường thẳng AB, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Câu 82. Cho tứ diện SABC có SC=CA=AB=32, SC⊥(ABC), tam giác ABC vuông tại A; M∈SA, N∈BC và AM=CN=2. Trong hệ trục của hình, gốc tọa độ là C, chiều dương Oy cùng hướng CB, chiều dương Oz cùng hướng CS, còn Ox nằm trong mặt phẳng đáy và hướng như hình. Tính tung độ của NB.
Câu 83. Một đèn tròn được treo bởi ba dây OA,OB,OC đôi một vuông góc. Ba lực căng có cùng độ lớn 20N. Tính trọng lượng của đèn, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Câu 84. Cho A(2;3;6), B(4;−1;2). Tìm M(a;b;c)∈(Oxy) để MA2+MB2 nhỏ nhất rồi tính a+b+c.
Câu 85. Cho A(2;−2;3), B(1;1;−1), C(−1;−2;1). Điểm M(a;b;c) thuộc trục Oz sao cho AM⊥BC. Tính a+b+c.