Đề cương Học kì 1 · Toán 12 · THPT Yên Hòa · Chương II · 2025-2026 · THỬ
Câu 1/48·Đã trả lời 0/48
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 96 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
1 điểm
**Chương II · Phần I · Câu 1.** Với ba điểm phân biệt $M,N,P$, tính $\vec{PM}+\vec{MN}$.
Câu 2
1 điểm
**Chương II · Phần I · Câu 2.** Trong hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, tính $\vec u=\vec{A'A}+\vec{A'B'}+\vec{A'D'}$.
Câu 3
1 điểm
**Chương II · Phần I · Câu 3.** Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$, các đỉnh $A',B',C',D'$ lần lượt nằm phía trên $A,B,C,D$. Vectơ có hai đầu là các đỉnh và bằng $\vec{AD}$ là
Sơ đồ các đỉnh của hình lập phương
Câu 4
1 điểm
**Chương II · Phần I · Câu 4.** Gọi $I$ là trung điểm $AB$. Khẳng định nào sai?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 96 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần I · Câu 5.** Trong hình hộp $ABCD.EFGH$, các cạnh nối hai mặt là $AE,BF,CG,DH$, nên $\vec{EH}$ song song, cùng chiều và cùng độ dài với $\vec{AD}$. Khi đó $\vec{AB}-\vec{EH}$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 96 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần II · Câu 1a.** Hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $a$, $O$ là giao điểm $BD$ và $AC$.
a) $\vec{A'C'}-\vec{A'A}=\vec{AB}+\vec{AD}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 96 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần II · Câu 2d.** Xét các khẳng định vectơ tổng quát.
d) Với hai vectơ khác $0$, $\cos(\vec a,\vec b)=\dfrac{\vec a\cdot\vec b}{|\vec a||\vec b|}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 96 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần II · Câu 3a.** Tứ diện $OABC$ có $OA,OB,OC$ đôi một vuông góc và cùng bằng $a$; $M,N$ là trung điểm $AB,OC$.
a) $\vec{MN}=\frac12(\vec{OA}+\vec{BC})$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 96 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần II · Câu 3b.** Tứ diện $OABC$ có $OA,OB,OC$ đôi một vuông góc và cùng bằng $a$; $M,N$ là trung điểm $AB,OC$.
b) $\cos(\vec{OM},\vec{CM})=1/\sqrt3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 96 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần II · Câu 3c.** Tứ diện $OABC$ có $OA,OB,OC$ đôi một vuông góc và cùng bằng $a$; $M,N$ là trung điểm $AB,OC$.
c) $\vec{MN}\cdot\vec{OA}=-a^2/2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 96 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần II · Câu 3d.** Tứ diện $OABC$ có $OA,OB,OC$ đôi một vuông góc và cùng bằng $a$; $M,N$ là trung điểm $AB,OC$.
d) $|\vec{CB}+\vec{OA}|=a\sqrt2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 96 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần II · Câu 4c.** Hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, $G,G'$ là trọng tâm các tam giác $BDA'$ và $CB'D'$.
c) $\vec{AB}+\vec{AD}+\vec{AA'}=4\vec{AG}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 96 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần II · Câu 4d.** Hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, $G,G'$ là trọng tâm các tam giác $BDA'$ và $CB'D'$.
d) Nếu $\vec{B'G'}=m\vec{AB}+n\vec{AD}+k\vec{AA'}$ thì $m+n+k=1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 96 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần III · Câu 3.** Một ô tô nằm trên đáy dưới của khung hộp chữ nhật. Bốn dây $EA,EB,EC,ED$ nối móc cẩu $E$ với bốn đỉnh $A,B,C,D$ của mặt trên nằm ngang; mỗi dây tạo với mặt phẳng ngang góc $60^\circ$. Bốn lực căng $\vec F_1,\vec F_2,\vec F_3,\vec F_4$ dọc theo các dây đều có độ lớn $500$ N. Biết khung nặng $200$ N, hãy tính trọng lượng ô tô và làm tròn đến đơn vị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 96 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần III · Câu 4.** Lăng trụ $ABC.A'B'C'$, $M$ là trung điểm $BB'$. Đặt $\vec{CA}=\vec a$, $\vec{CB}=\vec b$, $\vec{AA'}=\vec c$, và $\vec{AM}=m\vec a+n\vec b+k\vec c$. Tính $m+n+6k$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 96 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần III · Câu 6.** Một căn nhà gỗ được mô hình hóa bởi lăng trụ đứng tam giác $OAB.O'A'B'$. Trong hệ trục ở hình, $O=(0;0;0)$, $O'=(0;450;0)$, $A=(240;0;0)$, $A'=(240;450;0)$, $B=(120;0;300)$ và $B'=(120;450;300)$, đơn vị centimét. Gọi chiều dài nhà là $a$, chiều rộng là $b$ và mỗi cạnh mái ở mặt tiền là $c$. Tính $a+b+c$, làm tròn đến đơn vị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 96 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần III · Câu 10.** Cho tam giác $A(1;2;-1)$, $B(2;-1;3)$, $C(-4;7;5)$. $D(a;b;c)$ là chân phân giác trong góc $B$ trên $AC$. Tính $a+b+2c$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 96 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần III · Câu 12.** Trong không gian $Oxyz$, hình thang $ABCD$ vuông tại $A,B$ có $A(1;2;1)$, $B(2;0;-1)$, $C(6;1;0)$ và diện tích $6\sqrt2$. Nguồn kết thúc bằng câu “Giả sử đỉnh $D(a;b;c)$, tìm mệnh đề đúng?” nhưng không in bất kỳ mệnh đề hoặc đại lượng trả lời nào. Hãy xác định các tọa độ $D$ phù hợp với dữ kiện, nêu rõ giả thiết về thứ tự các đỉnh và giải thích vì sao phần yêu cầu bị thiếu khiến câu không có một đáp án tự động duy nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 96 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương II · Phần I · Câu 1. Với ba điểm phân biệt M,N,P, tính PM+MN.
NM
MN
NP
PN
Chương II · Phần I · Câu 2. Trong hình hộp ABCD.A′B′C′D′, tính u=A′A+A′B′+A′D′.
A′C
CA′
AC′
C′A
Chương II · Phần I · Câu 3. Trong hình lập phương ABCD.A′B′C′D′, các đỉnh A′,B′,C′,D′ lần lượt nằm phía trên A,B,C,D. Vectơ có hai đầu là các đỉnh và bằng AD là
B′C′
DA
CB
AB
Chương II · Phần I · Câu 4. Gọi I là trung điểm AB. Khẳng định nào sai?
Chương II · Phần I · Câu 5. Trong hình hộp ABCD.EFGH, các cạnh nối hai mặt là AE,BF,CG,DH, nên EH song song, cùng chiều và cùng độ dài với AD. Khi đó AB−EH bằng
Chương II · Phần I · Câu 6. Cho ∣u∣=3, ∣v∣=4 và góc giữa hai vectơ bằng 60∘. Tính u⋅v.
Chương II · Phần I · Câu 7. Với ba điểm A,B,C, AB−AC bằng
Chương II · Phần I · Câu 8. Trong hình hộp có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, 2AO bằng
Chương II · Phần I · Câu 9.G là trọng tâm tứ diện ABCD. Mệnh đề đúng là
Chương II · Phần I · Câu 10. Trong hình lập phương cạnh a, AB⋅AD bằng
Chương II · Phần I · Câu 11. Trong hình hộp ABCD.A′B′C′D′, đẳng thức nào sai?
Chương II · Phần I · Câu 12. Tứ diện ABCD có trọng tâm G. Mệnh đề nào sai?
Chương II · Phần I · Câu 13. Điều kiện cần và đủ để A,B,C,D theo thứ tự tạo thành hình bình hành là
Chương II · Phần I · Câu 14. Trong hình hộp ABCD.A1B1C1D1, đẳng thức nào sai?
Chương II · Phần I · Câu 15. Trong tứ diện ABCD, G là trọng tâm tam giác ABC. Nếu DA+DB+DC=kDG thì k bằng
Chương II · Phần I · Câu 16. Trong hình hộp ABCD.A′B′C′D′, tìm k để AC+BA′+k(DB+C′D)=0.
Chương II · Phần I · Câu 17. Cho A(1;2;3). Tọa độ OA là
Chương II · Phần I · Câu 18. Biết OA=(−1;4;2). Tọa độ điểm A là
Chương II · Phần I · Câu 19. Cho u=−2i−j+3k. Tọa độ u là
Chương II · Phần I · Câu 20. Cho A(1;−1;2), B(4;−3;1). Tọa độ AB là
Chương II · Phần I · Câu 21. Cho A(3;−4;0). Tọa độ OA là
Chương II · Phần I · Câu 22. Cho a=−i+2j−3k. Tọa độ a là
Chương II · Phần I · Câu 23. Cho a=(0;−3;2). Biểu diễn đúng theo vectơ đơn vị là
Chương II · Phần I · Câu 24. Trong hình lập phương có A=O, B(1;0;0), D(0;1;0), D′(0;1;−1). Tọa độ CA′ là
Chương II · Phần I · Câu 25. Với dữ kiện hình lập phương như Câu 24, tọa độ B′D′ là
Chương II · Phần I · Câu 26.A′ là hình chiếu của A(1;2;3) trên mặt phẳng (Oyz). Tọa độ AA′ là
Chương II · Phần I · Câu 27.M′ là hình chiếu của M(2;3;−1) trên trục Oy. Tọa độ MM′ là
Chương II · Phần I · Câu 28. Vectơ đơn vị trên trục Oy là
Chương II · Phần I · Câu 29. Cho a=(1;2;1), b=(−1;3;0). Tọa độ c=2a+b là
Chương II · Phần I · Câu 30. Cho A(1;−3;1), B(3;0;−2). Độ dài AB bằng
Chương II · Phần I · Câu 31. Cho a=(−2;2;0), b=(2;2;0), c=(2;2;2). Tính ∣a+b+c∣.
Chương II · Phần I · Câu 32. Cho A(2;−4;3), B(2;2;7). Trung điểm AB là
Chương II · Phần I · Câu 33. Cho A(3;−4;0), B(−1;1;3), C(3;1;0). Các điểm D trên trục Ox thỏa AD=BC là
Chương II · Phần I · Câu 34. Cho A(1;−2;3), B(−1;2;5), C(0;0;1). Trọng tâm tam giác ABC là
Chương II · Phần I · Câu 35. Cho a=(2;1;0), b=(−1;0;−2). Tính cos(a,b).
Chương II · Phần I · Câu 36. Trong mặt phẳng, A(1;3), B(−2;−2), C(3;1). Tính cosA.
Chương II · Phần I · Câu 37. Cho u=(3;0;1), v=(2;1;0). Tính u⋅v.
Chương II · Phần I · Câu 38. Cho tam giác A(1;0;0), B(0;0;1), C(2;1;1). Diện tích tam giác bằng
Chương II · Phần I · Câu 39. Cho u=(2;−1;1), v=(0;−3;−m). Tìm m để u⋅v=1.
Chương II · Phần I · Câu 40. Ba điểm A(−1;2;−3), B(1;0;2), C(x;y;−2) thẳng hàng. Tính x+y.
Chương II · Phần I · Câu 41. Cho a=(2;m−1;3), b=(1;3;−2n). Tìm m,n để hai vectơ cùng hướng.
Chương II · Phần I · Câu 42. Cho A(2;−1;5), B(5;−5;7), M(x;y;1). Giá trị x,y để A,B,M thẳng hàng là
Chương II · Phần I · Câu 43. Cho A(1;0;3), B(2;3;−4), C(−3;1;2). Tìm D để ABCD là hình bình hành.
Chương II · Phần I · Câu 44. Cho B(1;2;−3), C(7;4;−2). Điểm E thỏa CE=2EB là
Chương II · Phần I · Câu 45. Cho A(3;1;−2), B(2;−3;5). Điểm M∈AB thỏa MA=2MB là
Chương II · Phần I · Câu 46. Hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có A(1;0;1), B(2;1;2), D(1;−1;1), C′(4;5;−5). Tọa độ A′ là
Chương II · Phần I · Câu 47. Hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có A(0;0;0), B(3;0;0), D(0;3;0), D′(0;3;−3). Trọng tâm tam giác A′B′C là
Chương II · Phần I · Câu 48. Cho A(2;2;2), B(−2;2;0), C(4;1;−1). Điểm thuộc (Oxz) cách đều A,B,C là
Chương II · Phần II · Câu 1a. Hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a, O là giao điểm BD và AC.
a) A′C′−A′A=AB+AD.
Chương II · Phần II · Câu 1b. Hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a, O là giao điểm BD và AC.
b) BC′=A′A+B′C′.
Chương II · Phần II · Câu 1c. Hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a, O là giao điểm BD và AC.
c) C′O=C′A′−OA′.
Chương II · Phần II · Câu 1d. Hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a, O là giao điểm BD và AC.
d) A′D⋅A′B=0.
Chương II · Phần II · Câu 2a. Xét các khẳng định vectơ tổng quát.
a) AB−AC=BC.
Chương II · Phần II · Câu 2b. Xét các khẳng định vectơ tổng quát.
b) Trong hình bình hành ABCD, BA+BC=BD.
Chương II · Phần II · Câu 2c. Xét các khẳng định vectơ tổng quát.
c) Với a=0, ∣ka∣=∣k∣∣a∣.
Chương II · Phần II · Câu 2d. Xét các khẳng định vectơ tổng quát.
d) Với hai vectơ khác 0, cos(a,b)=∣a∣∣b∣a⋅b.
Chương II · Phần II · Câu 3a. Tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc và cùng bằng a; M,N là trung điểm AB,OC.
a) MN=21(OA+BC).
Chương II · Phần II · Câu 3b. Tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc và cùng bằng a; M,N là trung điểm AB,OC.
b) cos(OM,CM)=1/3.
Chương II · Phần II · Câu 3c. Tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc và cùng bằng a; M,N là trung điểm AB,OC.
c) MN⋅OA=−a2/2.
Chương II · Phần II · Câu 3d. Tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc và cùng bằng a; M,N là trung điểm AB,OC.
d) ∣CB+OA∣=a2.
Chương II · Phần II · Câu 4a. Hình hộp ABCD.A′B′C′D′, G,G′ là trọng tâm các tam giác BDA′ và CB′D′.
a) AB=AG+GB.
Chương II · Phần II · Câu 4b. Hình hộp ABCD.A′B′C′D′, G,G′ là trọng tâm các tam giác BDA′ và CB′D′.
b) AB−D′A′+C′A′=0.
Chương II · Phần II · Câu 4c. Hình hộp ABCD.A′B′C′D′, G,G′ là trọng tâm các tam giác BDA′ và CB′D′.
c) AB+AD+AA′=4AG.
Chương II · Phần II · Câu 4d. Hình hộp ABCD.A′B′C′D′, G,G′ là trọng tâm các tam giác BDA′ và CB′D′.
d) Nếu B′G′=mAB+nAD+kAA′ thì m+n+k=1.
Chương II · Phần II · Câu 5a. Cho a=(1;2;−3), b=(3;1;5).
a) a+b=(4;3;2).
Chương II · Phần II · Câu 5b. Cho a=(1;2;−3), b=(3;1;5).
b) 2a−3b=(−7;1;21).
Chương II · Phần II · Câu 5c. Cho a=(1;2;−3), b=(3;1;5).
c) a⋅b=10.
Chương II · Phần II · Câu 5d. Cho a=(1;2;−3), b=(3;1;5).
d) cos(a,b)=−10/7.
Chương II · Phần II · Câu 6a. Cho tam giác A(1;2;4), B(4;−2;1), C(3;4;7).
a) Trọng tâm G=(8/3;4/3;4).
Chương II · Phần II · Câu 6b. Cho tam giác A(1;2;4), B(4;−2;1), C(3;4;7).
b) Điểm D để ABCD là hình bình hành là (0;8;10).
Chương II · Phần II · Câu 6c. Cho tam giác A(1;2;4), B(4;−2;1), C(3;4;7).
c) M∈AB, MB=2MA thì M=(2;2/3;3).
Chương II · Phần II · Câu 6d. Cho tam giác A(1;2;4), B(4;−2;1), C(3;4;7).
d) cosBAC=112/34.
Chương II · Phần II · Câu 7a. Cho a=(2;−2;−4), b=(1;−1;1).
a) a+b=(3;−3;−3).
Chương II · Phần II · Câu 7b. Cho a=(2;−2;−4), b=(1;−1;1).
b) a,b cùng phương.
Chương II · Phần II · Câu 7c. Cho a=(2;−2;−4), b=(1;−1;1).
c) ∣b∣=3.
Chương II · Phần II · Câu 7d. Cho a=(2;−2;−4), b=(1;−1;1).
d) a⊥b.
Chương II · Phần II · Câu 8a. Cho a=(2;1;−3), b=(−4;−2;6).
a) b=−2a.
Chương II · Phần II · Câu 8b. Cho a=(2;1;−3), b=(−4;−2;6).
b) a⋅b=0.
Chương II · Phần II · Câu 8c. Cho a=(2;1;−3), b=(−4;−2;6).
c) a ngược hướng b.
Chương II · Phần II · Câu 8d. Cho a=(2;1;−3), b=(−4;−2;6).
d) ∣b∣=2∣a∣.
Chương II · Phần II · Câu 9a. Tứ diện ABCD có A(0;0;3), B(0;0;−1), C(1;0;−1), D(0;1;−1).
a) AB⊥BD.
Chương II · Phần II · Câu 9b. Tứ diện ABCD có A(0;0;3), B(0;0;−1), C(1;0;−1), D(0;1;−1).
b) AB⊥BC.
Chương II · Phần II · Câu 9c. Tứ diện ABCD có A(0;0;3), B(0;0;−1), C(1;0;−1), D(0;1;−1).
c) AB⊥AC.
Chương II · Phần II · Câu 9d. Tứ diện ABCD có A(0;0;3), B(0;0;−1), C(1;0;−1), D(0;1;−1).
d) AB⊥CD.
Chương II · Phần III · Câu 1. Tứ diện đều S.ABC cạnh a, M là trung điểm BC. Tính cos(AM,SB), làm tròn đến hàng phần trăm.
Chương II · Phần III · Câu 2. Hình lập phương ABCD.EFGH cạnh 2. Tính AC⋅EH.
Chương II · Phần III · Câu 3. Một ô tô nằm trên đáy dưới của khung hộp chữ nhật. Bốn dây EA,EB,EC,ED nối móc cẩu E với bốn đỉnh A,B,C,D của mặt trên nằm ngang; mỗi dây tạo với mặt phẳng ngang góc 60∘. Bốn lực căng F1,F2,F3,F4 dọc theo các dây đều có độ lớn 500 N. Biết khung nặng 200 N, hãy tính trọng lượng ô tô và làm tròn đến đơn vị.
Chương II · Phần III · Câu 4. Lăng trụ ABC.A′B′C′, M là trung điểm BB′. Đặt CA=a, CB=b, AA′=c, và AM=ma+nb+kc. Tính m+n+6k.
Chương II · Phần III · Câu 5. Trong hình hộp chữ nhật, M∈AC, N∈DC′ và MN∥BD′. Biết BD′=6 cm, tính MN.
Chương II · Phần III · Câu 6. Một căn nhà gỗ được mô hình hóa bởi lăng trụ đứng tam giác OAB.O′A′B′. Trong hệ trục ở hình, O=(0;0;0), O′=(0;450;0), A=(240;0;0), A′=(240;450;0), B=(120;0;300) và B′=(120;450;300), đơn vị centimét. Gọi chiều dài nhà là a, chiều rộng là b và mỗi cạnh mái ở mặt tiền là c. Tính a+b+c, làm tròn đến đơn vị.
Chương II · Phần III · Câu 7. Cho M(2;3;−1), N(−1;1;1), P(1;m−1;2). Tìm m để tam giác MNP vuông tại N.
Chương II · Phần III · Câu 8. Cho a=(5;3;−2), b=(m;−1;m+3). Có bao nhiêu số nguyên dương m để góc giữa hai vectơ là góc tù?
Chương II · Phần III · Câu 9. Cho A(1;2;−2), B(8/3;4/3;8/3). I(a;b;c) là tâm nội tiếp tam giác OAB. Tính a−b+c.
Chương II · Phần III · Câu 10. Cho tam giác A(1;2;−1), B(2;−1;3), C(−4;7;5). D(a;b;c) là chân phân giác trong góc B trên AC. Tính a+b+2c.
Chương II · Phần III · Câu 11. Đường thẳng qua A(−2;3;1), B(5;6;2) cắt mặt phẳng (Oxz) tại M. Tính AM/BM.
Chương II · Phần III · Câu 12. Trong không gian Oxyz, hình thang ABCD vuông tại A,B có A(1;2;1), B(2;0;−1), C(6;1;0) và diện tích 62. Nguồn kết thúc bằng câu “Giả sử đỉnh D(a;b;c), tìm mệnh đề đúng?” nhưng không in bất kỳ mệnh đề hoặc đại lượng trả lời nào. Hãy xác định các tọa độ D phù hợp với dữ kiện, nêu rõ giả thiết về thứ tự các đỉnh và giải thích vì sao phần yêu cầu bị thiếu khiến câu không có một đáp án tự động duy nhất.