Làm thử Đề cương học kỳ I · Toán 12 · THPT Yên Mô B · 2025-2026 · Chương II airdu Đang làm bài
Đề cương học kỳ I · Toán 12 · THPT Yên Mô B · 2025-2026 · Chương II · THỬ
Câu 1/24 · Đã trả lời 0/24
**Câu 1.** Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Ta có $\overrightarrow{A'B'}+\overrightarrow{A'D'}+\overrightarrow{A'A}$ bằng
A $\overrightarrow{AC'}$
B $\overrightarrow{A'C}$
C $\overrightarrow{AB'}$
D $\overrightarrow{AD'}$
**Câu 2.** Cho hai vectơ $\vec a,\vec b$ khác $\vec0$. Xác định góc $\alpha$ khi $\vec a\cdot\vec b=-|\vec a||\vec b|$.
A $180^\circ$
B $0^\circ$
C $90^\circ$
D $45^\circ$
**Câu 3.** Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Vectơ nào cùng phương với $\overrightarrow{AB}$?
A $\overrightarrow{CD}$
B $\overrightarrow{B'C'}$
C $\overrightarrow{AD}$
D $\overrightarrow{AC'}$
**Câu 4.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Chọn mệnh đề đúng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Cho tứ diện $ABCD$. $M,P$ lần lượt là trung điểm $AB,CD$. Đặt $\overrightarrow{AB}=\vec b$, $\overrightarrow{AC}=\vec c$, $\overrightarrow{AD}=\vec d$. Tính $\overrightarrow{MP}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Cho $|\vec a|=|\vec b|=1$, $\vec u=\dfrac25\vec a-3\vec b$ và $\vec v=\vec a+\vec b$ vuông góc. Xác định góc giữa $\vec a,\vec b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.** Trong tứ diện $ABCD$, $M,N$ lần lượt là trung điểm $AB,AD$. Vectơ nào cùng hướng với $\overrightarrow{MN}$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.** Một tứ diện $ABCD$ có bao nhiêu vectơ khác $\vec0$ mà điểm đầu và điểm cuối là hai đỉnh?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9.** Cho hình lập phương $ABCD.EFGH$ cạnh $a$. Tích vô hướng $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{EG}$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 10.** Cho tứ diện $ABCD$, $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Điền $k$ vào $\overrightarrow{DA}+\overrightarrow{DB}+\overrightarrow{DC}=k\overrightarrow{DG}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 11.** Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Khẳng định nào sai?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 12.** Cho hình lập phương $ABCD.EFGH$ cạnh $a$. Góc giữa $\overrightarrow{AH}$ và $\overrightarrow{EG}$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 13.** Trong $Oxyz$, cho $A(2;1;-1)$, $B(1;2;3)$. Độ dài $AB$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 14.** Trong $Oxyz$, cho tam giác $ABC$ với $A(1;3;4)$, $B(2;-1;0)$, $C(3;1;2)$. Trọng tâm $G$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 15.** Trong $Oxyz$, cho $\vec a=2\vec i+\vec j-2\vec k$. Tính $|\vec a|$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 16.** Trong $Oxyz$, cho $\vec a=(2;-1;3)$. Tọa độ $2\vec a$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 17.** Trong $Oxyz$, cho $\vec a=(-4;5;-3)$, $\vec b=(2;-2;1)$. Tìm $\vec x=\vec a+2\vec b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 18.** Trong $Oxyz$, cho $A(1;2;-3)$, $B(-3;4;5)$. Trung điểm $I$ của $AB$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 19.** Trong $Oxyz$, cho $\vec a=3\vec j+\vec k$, $\vec b=(1;m;6)$. Tìm $m$ để $\vec a\perp\vec b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 20.** Trong $Oxyz$, tam giác $ABC$ có $A(1;1;1)$, $B(-1;1;0)$, $C(4;1;2)$. Chu vi bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 21.** Trong $Oxyz$, cho $\vec a=(2;-1;4)$, $\vec b=(3;0;-2)$. Tính $\cos(\vec a;\vec b)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 22.** Trong $Oxyz$, cho $A(0;1;-1)$, $B(1;2;0)$, $C(m;n;0)$. Tìm $m,n$ để $A,B,C$ thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 23.** Trong $Oxyz$, cho $A(0;-2;-1)$, $B(1;-1;2)$. Tìm $M$ sao cho $\overrightarrow{MA}=2\overrightarrow{MB}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 24.** Trong $Oxyz$, cho $A(1;0;-1)$, $B(-1;-1;2)$. Điểm $M$ trên trục $Ox$ và cách đều $A,B$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1a.** Trong hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, đặt $\overrightarrow{AB}=\vec u$, $\overrightarrow{AD}=\vec v$, $\overrightarrow{AA'}=\vec w$.
Xét mệnh đề: $\overrightarrow{AC'}=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{AA'}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1b.** Trong hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, đặt $\overrightarrow{AB}=\vec u$, $\overrightarrow{AD}=\vec v$, $\overrightarrow{AA'}=\vec w$.
Xét mệnh đề: $\overrightarrow{BD}=\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{B'C'}+\overrightarrow{BB'}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1c.** Trong hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, đặt $\overrightarrow{AB}=\vec u$, $\overrightarrow{AD}=\vec v$, $\overrightarrow{AA'}=\vec w$.
Xét mệnh đề: $\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{C'C}+\overrightarrow{A'C'}+\overrightarrow{AA'}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1d.** Trong hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, đặt $\overrightarrow{AB}=\vec u$, $\overrightarrow{AD}=\vec v$, $\overrightarrow{AA'}=\vec w$.
Xét mệnh đề: $\overrightarrow{CA'}=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{B'C'}+\overrightarrow{A'A}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2a.** Cho tứ diện $ABCD$, $M,N$ lần lượt là trung điểm của $AB,CD$, và $I$ là trung điểm $MN$.
Xét mệnh đề: $\overrightarrow{AM}+\overrightarrow{BM}=\vec0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2b.** Cho tứ diện $ABCD$, $M,N$ lần lượt là trung điểm của $AB,CD$, và $I$ là trung điểm $MN$.
Xét mệnh đề: $\overrightarrow{CN}=\overrightarrow{DN}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2c.** Cho tứ diện $ABCD$, $M,N$ lần lượt là trung điểm của $AB,CD$, và $I$ là trung điểm $MN$.
Xét mệnh đề: $\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{BC}=2\overrightarrow{MN}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2d.** Cho tứ diện $ABCD$, $M,N$ lần lượt là trung điểm của $AB,CD$, và $I$ là trung điểm $MN$.
Xét mệnh đề: Với mọi điểm $P$, $\overrightarrow{PA}+\overrightarrow{PB}+\overrightarrow{PC}+\overrightarrow{PD}=2\overrightarrow{PI}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3a.** Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $a$.
Xét mệnh đề: $\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{A'C'}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3b.** Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $a$.
Xét mệnh đề: $|\overrightarrow{AA'}+\overrightarrow{AD}|=|\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BB'}|$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3c.** Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $a$.
Xét mệnh đề: $|\overrightarrow{AA'}+\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}|=a\sqrt5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3d.** Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $a$.
Xét mệnh đề: $|\overrightarrow{AA'}+\overrightarrow{AC'}|=a\sqrt6$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4a.** Cho tứ diện đều $ABCD$ cạnh $a$, $M$ là trung điểm $CD$.
Xét mệnh đề: $\overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{CD}=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4b.** Cho tứ diện đều $ABCD$ cạnh $a$, $M$ là trung điểm $CD$.
Xét mệnh đề: $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}=a^2/2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4c.** Cho tứ diện đều $ABCD$ cạnh $a$, $M$ là trung điểm $CD$.
Xét mệnh đề: Góc giữa $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{CD}$ bằng $90^\circ$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4d.** Cho tứ diện đều $ABCD$ cạnh $a$, $M$ là trung điểm $CD$.
Xét mệnh đề: $\overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{AB}=-a^2/2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5a.** Trong $Oxyz$, cho $\vec a=2\vec i+\vec j$, $\vec b=2\vec j+\vec k$, $\vec c=2\vec k+\vec i$.
Xét mệnh đề: $\vec a=(2;1;0)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5b.** Trong $Oxyz$, cho $\vec a=2\vec i+\vec j$, $\vec b=2\vec j+\vec k$, $\vec c=2\vec k+\vec i$.
Xét mệnh đề: $|\vec b|=3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5c.** Trong $Oxyz$, cho $\vec a=2\vec i+\vec j$, $\vec b=2\vec j+\vec k$, $\vec c=2\vec k+\vec i$.
Xét mệnh đề: $\vec b+\vec c=(1;2;3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5d.** Trong $Oxyz$, cho $\vec a=2\vec i+\vec j$, $\vec b=2\vec j+\vec k$, $\vec c=2\vec k+\vec i$.
Xét mệnh đề: $2\vec a-(\vec b+\vec c)=(3;0;-3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6a.** Trong $Oxyz$, cho $\vec a=(2;-1;2)$, $\vec b=(-1;2;3)$.
Xét mệnh đề: $\vec a+\vec b=(1;1;5)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6b.** Trong $Oxyz$, cho $\vec a=(2;-1;2)$, $\vec b=(-1;2;3)$.
Xét mệnh đề: $\vec a\cdot\vec b=2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6c.** Trong $Oxyz$, cho $\vec a=(2;-1;2)$, $\vec b=(-1;2;3)$.
Xét mệnh đề: $2\vec a-3\vec b=(7;-8;1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6d.** Trong $Oxyz$, cho $\vec a=(2;-1;2)$, $\vec b=(-1;2;3)$.
Xét mệnh đề: $\cos(\vec a;\vec b)=\dfrac{\sqrt{14}}{21}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7a.** Trong $Oxyz$, cho tam giác $ABC$ với $A(-1;2;2)$, $B(4;0;2)$, $C(1;0;-1)$.
Xét mệnh đề: Trung điểm $BC$ là $(5/2;0;1/2)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7b.** Trong $Oxyz$, cho tam giác $ABC$ với $A(-1;2;2)$, $B(4;0;2)$, $C(1;0;-1)$.
Xét mệnh đề: Hình chiếu của $A$ lên trục $Ox$ là $(-1;0;0)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7c.** Trong $Oxyz$, cho tam giác $ABC$ với $A(-1;2;2)$, $B(4;0;2)$, $C(1;0;-1)$.
Xét mệnh đề: Nếu $\overrightarrow{MA}+2\overrightarrow{MB}=\vec0$ thì $M=(7/3;2/3;4/3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7d.** Trong $Oxyz$, cho tam giác $ABC$ với $A(-1;2;2)$, $B(4;0;2)$, $C(1;0;-1)$.
Xét mệnh đề: Chu vi tam giác bằng $\sqrt{29}+\sqrt{17}+3\sqrt2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8a.** Trong $Oxyz$, cho $A(-2;1;0)$, $B(1;1;-2)$, $C(4;1;-4)$.
Xét mệnh đề: $\overrightarrow{AB}=(3;0;-2)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8b.** Trong $Oxyz$, cho $A(-2;1;0)$, $B(1;1;-2)$, $C(4;1;-4)$.
Xét mệnh đề: Trung điểm $BC$ là $I(1;1;-2)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8c.** Trong $Oxyz$, cho $A(-2;1;0)$, $B(1;1;-2)$, $C(4;1;-4)$.
Xét mệnh đề: Trọng tâm tam giác là $G(1;1;-2)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8d.** Trong $Oxyz$, cho $A(-2;1;0)$, $B(1;1;-2)$, $C(4;1;-4)$.
Xét mệnh đề: Điểm $M(a;b;c)$ trên $(Oyz)$ và thẳng hàng $A,B$ thỏa $a+4b+3c=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.** Cho tứ diện $ABCD$, $M,N$ là trung điểm $AB,CD$. Tìm $k$ thỏa $\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{BC}=k\overrightarrow{MN}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.** Tứ diện $ABCD$ có $AC=BD=a$, $AB=CD=2a$, $AD=BC=a\sqrt6$. Góc giữa hai đường thẳng $AD,BC$ bằng $k^\circ$. Tìm $k$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3.** Cho lăng trụ $ABC.A'B'C'$, đặt $\overrightarrow{AA'}=\vec a$, $\overrightarrow{AB}=\vec b$, $\overrightarrow{AC}=\vec c$. $G'$ là trọng tâm $A'B'C'$ và $\overrightarrow{AG'}=m\vec a+n\vec b+p\vec c$. Tính $m+3n+6p$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4.** Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có mọi cạnh bằng $a$. Biết $\overrightarrow{AS}\cdot\overrightarrow{BC}=a^2/k$. Tính $k$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Cho $|\vec a|=4$, $|\vec b|=3$, $|\vec a-\vec b|=4$. Nếu $\cos\alpha=3/k$, tìm $k$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Ba lực căng đôi một vuông góc, cùng độ lớn $15$ N, giữ một đèn có trọng lượng $15\sqrt a$ N. Tính $a$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.** Trong $Oxyz$, tam giác $ABC$ có $\overrightarrow{AB}=(-3;0;4)$, $\overrightarrow{AC}=(5;4;0)$. Tính độ dài trung tuyến $AM$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.** Trong $Oxyz$, $A(0;1;-1)$, $B(1;2;0)$, $C(m;n;0)$ thẳng hàng. Tính $m+n$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9.** Trong $Oxyz$, $A(-2;3;1)$, $B(5;6;2)$. Đường thẳng $AB$ cắt $(Oxz)$ tại $M$ và $BM=mAM$. Tính $m$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 10.** Trong $Oxyz$, $A(1;2;-1)$, $B(2;-1;3)$, $C(-4;7;5)$. $D(a;b;c)$ là chân phân giác trong góc $B$. Tính $6a+3b+c$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 11.** Trong $Oxyz$, hình thang $ABCD$ vuông tại $A,B$, với $A(1;2;1)$, $B(2;0;-1)$, $C(6;1;0)$, diện tích $6\sqrt2$. Nếu $D(a;b;c)$, tính $a+b+c$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 12. Máy bay thứ nhất ở vị trí 10 km về Tây, 20 km về Bắc, cao 0,7 km; máy bay thứ hai 30 km về Đông, 25 km về Nam, cao 1 km. Tính khoảng cách, làm tròn đến hàng phần mười km.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 68 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Trắc nghiệm nhiều phương án 0/24 1 2 3 4 5
6 7 8 9 10
11 12 13 14 15
16 17 18 19 20
21 22 23 24
Trắc nghiệm đúng/sai 0/32 1 2 3 4 5
6 7 8 9 10
11 12 13 14 15
16 17 18 19 20
21 22 23 24 25
26 27 28 29 30
31 32
Đã trả lời
Đánh dấu xem lại
Chưa làm
0/68 Câu 1. Cho hình hộp A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ ABCD.A'B'C'D' A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ . Ta có A ′ B ′ → + A ′ D ′ → + A ′ A → \overrightarrow{A'B'}+\overrightarrow{A'D'}+\overrightarrow{A'A} A ′ B ′ + A ′ D ′ + A ′ A bằng
A C ′ → \overrightarrow{AC'} A C ′ A ′ C → \overrightarrow{A'C} A ′ C A B ′ → \overrightarrow{AB'} A B ′ A D ′ → \overrightarrow{AD'} A D ′ Câu 2. Cho hai vectơ a ⃗ , b ⃗ \vec a,\vec b a , b khác 0 ⃗ \vec0 0 . Xác định góc α \alpha α khi a ⃗ ⋅ b ⃗ = − ∣ a ⃗ ∣ ∣ b ⃗ ∣ \vec a\cdot\vec b=-|\vec a||\vec b| a ⋅ b = − ∣ a ∣∣ b ∣ .
Câu 3. Cho hình hộp A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ ABCD.A'B'C'D' A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ . Vectơ nào cùng phương với A B → \overrightarrow{AB} A B ?
B ′ C ′ → \overrightarrow{B'C'} B ′ C ′ A C ′ → \overrightarrow{AC'} A C ′ Câu 4. Cho hình chóp S . A B C D S.ABCD S . A B C D có đáy A B C D ABCD A B C D là hình bình hành tâm O O O . Chọn mệnh đề đúng.
Câu 5. Cho tứ diện A B C D ABCD A B C D . M , P M,P M , P lần lượt là trung điểm A B , C D AB,CD A B , C D . Đặt A B → = b ⃗ \overrightarrow{AB}=\vec b A B = b , A C → = c ⃗ \overrightarrow{AC}=\vec c A C = c , A D → = d ⃗ \overrightarrow{AD}=\vec d A D = d . Tính M P → \overrightarrow{MP} M P .
Câu 6. Cho ∣ a ⃗ ∣ = ∣ b ⃗ ∣ = 1 |\vec a|=|\vec b|=1 ∣ a ∣ = ∣ b ∣ = 1 , u ⃗ = 2 5 a ⃗ − 3 b ⃗ \vec u=\dfrac25\vec a-3\vec b u = 5 2 a − 3 b và v ⃗ = a ⃗ + b ⃗ \vec v=\vec a+\vec b v = a + b vuông góc. Xác định góc giữa a ⃗ , b ⃗ \vec a,\vec b a , b .
Câu 7. Trong tứ diện A B C D ABCD A B C D , M , N M,N M , N lần lượt là trung điểm A B , A D AB,AD A B , A D . Vectơ nào cùng hướng với M N → \overrightarrow{MN} M N ?
Câu 8. Một tứ diện A B C D ABCD A B C D có bao nhiêu vectơ khác 0 ⃗ \vec0 0 mà điểm đầu và điểm cuối là hai đỉnh?
Câu 9. Cho hình lập phương A B C D . E F G H ABCD.EFGH A B C D . E F G H cạnh a a a . Tích vô hướng A B → ⋅ E G → \overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{EG} A B ⋅ E G bằng
Câu 10. Cho tứ diện A B C D ABCD A B C D , G G G là trọng tâm tam giác A B C ABC A B C . Điền k k k vào D A → + D B → + D C → = k D G → \overrightarrow{DA}+\overrightarrow{DB}+\overrightarrow{DC}=k\overrightarrow{DG} D A + D B + D C = k D G .
Câu 11. Cho hình hộp A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ ABCD.A'B'C'D' A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ . Khẳng định nào sai?
Câu 12. Cho hình lập phương A B C D . E F G H ABCD.EFGH A B C D . E F G H cạnh a a a . Góc giữa A H → \overrightarrow{AH} A H và E G → \overrightarrow{EG} E G bằng
Câu 13. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho A ( 2 ; 1 ; − 1 ) A(2;1;-1) A ( 2 ; 1 ; − 1 ) , B ( 1 ; 2 ; 3 ) B(1;2;3) B ( 1 ; 2 ; 3 ) . Độ dài A B AB A B bằng
Câu 14. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho tam giác A B C ABC A B C với A ( 1 ; 3 ; 4 ) A(1;3;4) A ( 1 ; 3 ; 4 ) , B ( 2 ; − 1 ; 0 ) B(2;-1;0) B ( 2 ; − 1 ; 0 ) , C ( 3 ; 1 ; 2 ) C(3;1;2) C ( 3 ; 1 ; 2 ) . Trọng tâm G G G là
Câu 15. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho a ⃗ = 2 i ⃗ + j ⃗ − 2 k ⃗ \vec a=2\vec i+\vec j-2\vec k a = 2 i + j − 2 k . Tính ∣ a ⃗ ∣ |\vec a| ∣ a ∣ .
Câu 16. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho a ⃗ = ( 2 ; − 1 ; 3 ) \vec a=(2;-1;3) a = ( 2 ; − 1 ; 3 ) . Tọa độ 2 a ⃗ 2\vec a 2 a là
Câu 17. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho a ⃗ = ( − 4 ; 5 ; − 3 ) \vec a=(-4;5;-3) a = ( − 4 ; 5 ; − 3 ) , b ⃗ = ( 2 ; − 2 ; 1 ) \vec b=(2;-2;1) b = ( 2 ; − 2 ; 1 ) . Tìm x ⃗ = a ⃗ + 2 b ⃗ \vec x=\vec a+2\vec b x = a + 2 b .
Câu 18. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho A ( 1 ; 2 ; − 3 ) A(1;2;-3) A ( 1 ; 2 ; − 3 ) , B ( − 3 ; 4 ; 5 ) B(-3;4;5) B ( − 3 ; 4 ; 5 ) . Trung điểm I I I của A B AB A B là
Câu 19. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho a ⃗ = 3 j ⃗ + k ⃗ \vec a=3\vec j+\vec k a = 3 j + k , b ⃗ = ( 1 ; m ; 6 ) \vec b=(1;m;6) b = ( 1 ; m ; 6 ) . Tìm m m m để a ⃗ ⊥ b ⃗ \vec a\perp\vec b a ⊥ b .
Câu 20. Trong O x y z Oxyz O x y z , tam giác A B C ABC A B C có A ( 1 ; 1 ; 1 ) A(1;1;1) A ( 1 ; 1 ; 1 ) , B ( − 1 ; 1 ; 0 ) B(-1;1;0) B ( − 1 ; 1 ; 0 ) , C ( 4 ; 1 ; 2 ) C(4;1;2) C ( 4 ; 1 ; 2 ) . Chu vi bằng
Câu 21. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho a ⃗ = ( 2 ; − 1 ; 4 ) \vec a=(2;-1;4) a = ( 2 ; − 1 ; 4 ) , b ⃗ = ( 3 ; 0 ; − 2 ) \vec b=(3;0;-2) b = ( 3 ; 0 ; − 2 ) . Tính cos ( a ⃗ ; b ⃗ ) \cos(\vec a;\vec b) cos ( a ; b ) .
Câu 22. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho A ( 0 ; 1 ; − 1 ) A(0;1;-1) A ( 0 ; 1 ; − 1 ) , B ( 1 ; 2 ; 0 ) B(1;2;0) B ( 1 ; 2 ; 0 ) , C ( m ; n ; 0 ) C(m;n;0) C ( m ; n ; 0 ) . Tìm m , n m,n m , n để A , B , C A,B,C A , B , C thẳng hàng.
Câu 23. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho A ( 0 ; − 2 ; − 1 ) A(0;-2;-1) A ( 0 ; − 2 ; − 1 ) , B ( 1 ; − 1 ; 2 ) B(1;-1;2) B ( 1 ; − 1 ; 2 ) . Tìm M M M sao cho M A → = 2 M B → \overrightarrow{MA}=2\overrightarrow{MB} M A = 2 M B .
Câu 24. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho A ( 1 ; 0 ; − 1 ) A(1;0;-1) A ( 1 ; 0 ; − 1 ) , B ( − 1 ; − 1 ; 2 ) B(-1;-1;2) B ( − 1 ; − 1 ; 2 ) . Điểm M M M trên trục O x Ox O x và cách đều A , B A,B A , B là
Câu 1a. Trong hình hộp A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ ABCD.A'B'C'D' A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ , đặt A B → = u ⃗ \overrightarrow{AB}=\vec u A B = u , A D → = v ⃗ \overrightarrow{AD}=\vec v A D = v , A A ′ → = w ⃗ \overrightarrow{AA'}=\vec w A A ′ = w .
Xét mệnh đề: A C ′ → = A B → + A D → + A A ′ → \overrightarrow{AC'}=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{AA'} A C ′ = A B + A D + A A ′ .
Câu 1b. Trong hình hộp A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ ABCD.A'B'C'D' A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ , đặt A B → = u ⃗ \overrightarrow{AB}=\vec u A B = u , A D → = v ⃗ \overrightarrow{AD}=\vec v A D = v , A A ′ → = w ⃗ \overrightarrow{AA'}=\vec w A A ′ = w .
Xét mệnh đề: B D → = B A → + B ′ C ′ → + B B ′ → \overrightarrow{BD}=\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{B'C'}+\overrightarrow{BB'} B D = B A + B ′ C ′ + B B ′ .
Câu 1c. Trong hình hộp A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ ABCD.A'B'C'D' A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ , đặt A B → = u ⃗ \overrightarrow{AB}=\vec u A B = u , A D → = v ⃗ \overrightarrow{AD}=\vec v A D = v , A A ′ → = w ⃗ \overrightarrow{AA'}=\vec w A A ′ = w .
Xét mệnh đề: A C → = C ′ C → + A ′ C ′ → + A A ′ → \overrightarrow{AC}=\overrightarrow{C'C}+\overrightarrow{A'C'}+\overrightarrow{AA'} A C = C ′ C + A ′ C ′ + A A ′ .
Câu 1d. Trong hình hộp A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ ABCD.A'B'C'D' A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ , đặt A B → = u ⃗ \overrightarrow{AB}=\vec u A B = u , A D → = v ⃗ \overrightarrow{AD}=\vec v A D = v , A A ′ → = w ⃗ \overrightarrow{AA'}=\vec w A A ′ = w .
Xét mệnh đề: C A ′ → = A B → + B ′ C ′ → + A ′ A → \overrightarrow{CA'}=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{B'C'}+\overrightarrow{A'A} C A ′ = A B + B ′ C ′ + A ′ A .
Câu 2a. Cho tứ diện A B C D ABCD A B C D , M , N M,N M , N lần lượt là trung điểm của A B , C D AB,CD A B , C D , và I I I là trung điểm M N MN M N .
Xét mệnh đề: A M → + B M → = 0 ⃗ \overrightarrow{AM}+\overrightarrow{BM}=\vec0 A M + B M = 0 .
Câu 2b. Cho tứ diện A B C D ABCD A B C D , M , N M,N M , N lần lượt là trung điểm của A B , C D AB,CD A B , C D , và I I I là trung điểm M N MN M N .
Xét mệnh đề: C N → = D N → \overrightarrow{CN}=\overrightarrow{DN} C N = D N .
Câu 2c. Cho tứ diện A B C D ABCD A B C D , M , N M,N M , N lần lượt là trung điểm của A B , C D AB,CD A B , C D , và I I I là trung điểm M N MN M N .
Xét mệnh đề: A D → + B C → = 2 M N → \overrightarrow{AD}+\overrightarrow{BC}=2\overrightarrow{MN} A D + B C = 2 M N .
Câu 2d. Cho tứ diện A B C D ABCD A B C D , M , N M,N M , N lần lượt là trung điểm của A B , C D AB,CD A B , C D , và I I I là trung điểm M N MN M N .
Xét mệnh đề: Với mọi điểm P P P , P A → + P B → + P C → + P D → = 2 P I → \overrightarrow{PA}+\overrightarrow{PB}+\overrightarrow{PC}+\overrightarrow{PD}=2\overrightarrow{PI} P A + P B + P C + P D = 2 P I .
Câu 3a. Trong hình lập phương A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ ABCD.A'B'C'D' A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ cạnh a a a .
Xét mệnh đề: A C → = A ′ C ′ → \overrightarrow{AC}=\overrightarrow{A'C'} A C = A ′ C ′ .
Câu 3b. Trong hình lập phương A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ ABCD.A'B'C'D' A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ cạnh a a a .
Xét mệnh đề: ∣ A A ′ → + A D → ∣ = ∣ B C → + B B ′ → ∣ |\overrightarrow{AA'}+\overrightarrow{AD}|=|\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BB'}| ∣ A A ′ + A D ∣ = ∣ B C + B B ′ ∣ .
Câu 3c. Trong hình lập phương A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ ABCD.A'B'C'D' A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ cạnh a a a .
Xét mệnh đề: ∣ A A ′ → + A B → + A D → ∣ = a 5 |\overrightarrow{AA'}+\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}|=a\sqrt5 ∣ A A ′ + A B + A D ∣ = a 5 .
Câu 3d. Trong hình lập phương A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ ABCD.A'B'C'D' A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ cạnh a a a .
Xét mệnh đề: ∣ A A ′ → + A C ′ → ∣ = a 6 |\overrightarrow{AA'}+\overrightarrow{AC'}|=a\sqrt6 ∣ A A ′ + A C ′ ∣ = a 6 .
Câu 4a. Cho tứ diện đều A B C D ABCD A B C D cạnh a a a , M M M là trung điểm C D CD C D .
Xét mệnh đề: A M → ⋅ C D → = 0 \overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{CD}=0 A M ⋅ C D = 0 .
Câu 4b. Cho tứ diện đều A B C D ABCD A B C D cạnh a a a , M M M là trung điểm C D CD C D .
Xét mệnh đề: A B → ⋅ A C → = a 2 / 2 \overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}=a^2/2 A B ⋅ A C = a 2 /2 .
Câu 4c. Cho tứ diện đều A B C D ABCD A B C D cạnh a a a , M M M là trung điểm C D CD C D .
Xét mệnh đề: Góc giữa A B → \overrightarrow{AB} A B và C D → \overrightarrow{CD} C D bằng 90 ∘ 90^\circ 9 0 ∘ .
Câu 4d. Cho tứ diện đều A B C D ABCD A B C D cạnh a a a , M M M là trung điểm C D CD C D .
Xét mệnh đề: A M → ⋅ A B → = − a 2 / 2 \overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{AB}=-a^2/2 A M ⋅ A B = − a 2 /2 .
Câu 5a. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho a ⃗ = 2 i ⃗ + j ⃗ \vec a=2\vec i+\vec j a = 2 i + j , b ⃗ = 2 j ⃗ + k ⃗ \vec b=2\vec j+\vec k b = 2 j + k , c ⃗ = 2 k ⃗ + i ⃗ \vec c=2\vec k+\vec i c = 2 k + i .
Xét mệnh đề: a ⃗ = ( 2 ; 1 ; 0 ) \vec a=(2;1;0) a = ( 2 ; 1 ; 0 ) .
Câu 5b. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho a ⃗ = 2 i ⃗ + j ⃗ \vec a=2\vec i+\vec j a = 2 i + j , b ⃗ = 2 j ⃗ + k ⃗ \vec b=2\vec j+\vec k b = 2 j + k , c ⃗ = 2 k ⃗ + i ⃗ \vec c=2\vec k+\vec i c = 2 k + i .
Xét mệnh đề: ∣ b ⃗ ∣ = 3 |\vec b|=3 ∣ b ∣ = 3 .
Câu 5c. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho a ⃗ = 2 i ⃗ + j ⃗ \vec a=2\vec i+\vec j a = 2 i + j , b ⃗ = 2 j ⃗ + k ⃗ \vec b=2\vec j+\vec k b = 2 j + k , c ⃗ = 2 k ⃗ + i ⃗ \vec c=2\vec k+\vec i c = 2 k + i .
Xét mệnh đề: b ⃗ + c ⃗ = ( 1 ; 2 ; 3 ) \vec b+\vec c=(1;2;3) b + c = ( 1 ; 2 ; 3 ) .
Câu 5d. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho a ⃗ = 2 i ⃗ + j ⃗ \vec a=2\vec i+\vec j a = 2 i + j , b ⃗ = 2 j ⃗ + k ⃗ \vec b=2\vec j+\vec k b = 2 j + k , c ⃗ = 2 k ⃗ + i ⃗ \vec c=2\vec k+\vec i c = 2 k + i .
Xét mệnh đề: 2 a ⃗ − ( b ⃗ + c ⃗ ) = ( 3 ; 0 ; − 3 ) 2\vec a-(\vec b+\vec c)=(3;0;-3) 2 a − ( b + c ) = ( 3 ; 0 ; − 3 ) .
Câu 6a. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho a ⃗ = ( 2 ; − 1 ; 2 ) \vec a=(2;-1;2) a = ( 2 ; − 1 ; 2 ) , b ⃗ = ( − 1 ; 2 ; 3 ) \vec b=(-1;2;3) b = ( − 1 ; 2 ; 3 ) .
Xét mệnh đề: a ⃗ + b ⃗ = ( 1 ; 1 ; 5 ) \vec a+\vec b=(1;1;5) a + b = ( 1 ; 1 ; 5 ) .
Câu 6b. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho a ⃗ = ( 2 ; − 1 ; 2 ) \vec a=(2;-1;2) a = ( 2 ; − 1 ; 2 ) , b ⃗ = ( − 1 ; 2 ; 3 ) \vec b=(-1;2;3) b = ( − 1 ; 2 ; 3 ) .
Xét mệnh đề: a ⃗ ⋅ b ⃗ = 2 \vec a\cdot\vec b=2 a ⋅ b = 2 .
Câu 6c. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho a ⃗ = ( 2 ; − 1 ; 2 ) \vec a=(2;-1;2) a = ( 2 ; − 1 ; 2 ) , b ⃗ = ( − 1 ; 2 ; 3 ) \vec b=(-1;2;3) b = ( − 1 ; 2 ; 3 ) .
Xét mệnh đề: 2 a ⃗ − 3 b ⃗ = ( 7 ; − 8 ; 1 ) 2\vec a-3\vec b=(7;-8;1) 2 a − 3 b = ( 7 ; − 8 ; 1 ) .
Câu 6d. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho a ⃗ = ( 2 ; − 1 ; 2 ) \vec a=(2;-1;2) a = ( 2 ; − 1 ; 2 ) , b ⃗ = ( − 1 ; 2 ; 3 ) \vec b=(-1;2;3) b = ( − 1 ; 2 ; 3 ) .
Xét mệnh đề: cos ( a ⃗ ; b ⃗ ) = 14 21 \cos(\vec a;\vec b)=\dfrac{\sqrt{14}}{21} cos ( a ; b ) = 21 14 .
Câu 7a. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho tam giác A B C ABC A B C với A ( − 1 ; 2 ; 2 ) A(-1;2;2) A ( − 1 ; 2 ; 2 ) , B ( 4 ; 0 ; 2 ) B(4;0;2) B ( 4 ; 0 ; 2 ) , C ( 1 ; 0 ; − 1 ) C(1;0;-1) C ( 1 ; 0 ; − 1 ) .
Xét mệnh đề: Trung điểm B C BC B C là ( 5 / 2 ; 0 ; 1 / 2 ) (5/2;0;1/2) ( 5/2 ; 0 ; 1/2 ) .
Câu 7b. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho tam giác A B C ABC A B C với A ( − 1 ; 2 ; 2 ) A(-1;2;2) A ( − 1 ; 2 ; 2 ) , B ( 4 ; 0 ; 2 ) B(4;0;2) B ( 4 ; 0 ; 2 ) , C ( 1 ; 0 ; − 1 ) C(1;0;-1) C ( 1 ; 0 ; − 1 ) .
Xét mệnh đề: Hình chiếu của A A A lên trục O x Ox O x là ( − 1 ; 0 ; 0 ) (-1;0;0) ( − 1 ; 0 ; 0 ) .
Câu 7c. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho tam giác A B C ABC A B C với A ( − 1 ; 2 ; 2 ) A(-1;2;2) A ( − 1 ; 2 ; 2 ) , B ( 4 ; 0 ; 2 ) B(4;0;2) B ( 4 ; 0 ; 2 ) , C ( 1 ; 0 ; − 1 ) C(1;0;-1) C ( 1 ; 0 ; − 1 ) .
Xét mệnh đề: Nếu M A → + 2 M B → = 0 ⃗ \overrightarrow{MA}+2\overrightarrow{MB}=\vec0 M A + 2 M B = 0 thì M = ( 7 / 3 ; 2 / 3 ; 4 / 3 ) M=(7/3;2/3;4/3) M = ( 7/3 ; 2/3 ; 4/3 ) .
Câu 7d. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho tam giác A B C ABC A B C với A ( − 1 ; 2 ; 2 ) A(-1;2;2) A ( − 1 ; 2 ; 2 ) , B ( 4 ; 0 ; 2 ) B(4;0;2) B ( 4 ; 0 ; 2 ) , C ( 1 ; 0 ; − 1 ) C(1;0;-1) C ( 1 ; 0 ; − 1 ) .
Xét mệnh đề: Chu vi tam giác bằng 29 + 17 + 3 2 \sqrt{29}+\sqrt{17}+3\sqrt2 29 + 17 + 3 2 .
Câu 8a. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho A ( − 2 ; 1 ; 0 ) A(-2;1;0) A ( − 2 ; 1 ; 0 ) , B ( 1 ; 1 ; − 2 ) B(1;1;-2) B ( 1 ; 1 ; − 2 ) , C ( 4 ; 1 ; − 4 ) C(4;1;-4) C ( 4 ; 1 ; − 4 ) .
Xét mệnh đề: A B → = ( 3 ; 0 ; − 2 ) \overrightarrow{AB}=(3;0;-2) A B = ( 3 ; 0 ; − 2 ) .
Câu 8b. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho A ( − 2 ; 1 ; 0 ) A(-2;1;0) A ( − 2 ; 1 ; 0 ) , B ( 1 ; 1 ; − 2 ) B(1;1;-2) B ( 1 ; 1 ; − 2 ) , C ( 4 ; 1 ; − 4 ) C(4;1;-4) C ( 4 ; 1 ; − 4 ) .
Xét mệnh đề: Trung điểm B C BC B C là I ( 1 ; 1 ; − 2 ) I(1;1;-2) I ( 1 ; 1 ; − 2 ) .
Câu 8c. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho A ( − 2 ; 1 ; 0 ) A(-2;1;0) A ( − 2 ; 1 ; 0 ) , B ( 1 ; 1 ; − 2 ) B(1;1;-2) B ( 1 ; 1 ; − 2 ) , C ( 4 ; 1 ; − 4 ) C(4;1;-4) C ( 4 ; 1 ; − 4 ) .
Xét mệnh đề: Trọng tâm tam giác là G ( 1 ; 1 ; − 2 ) G(1;1;-2) G ( 1 ; 1 ; − 2 ) .
Câu 8d. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho A ( − 2 ; 1 ; 0 ) A(-2;1;0) A ( − 2 ; 1 ; 0 ) , B ( 1 ; 1 ; − 2 ) B(1;1;-2) B ( 1 ; 1 ; − 2 ) , C ( 4 ; 1 ; − 4 ) C(4;1;-4) C ( 4 ; 1 ; − 4 ) .
Xét mệnh đề: Điểm M ( a ; b ; c ) M(a;b;c) M ( a ; b ; c ) trên ( O y z ) (Oyz) ( O y z ) và thẳng hàng A , B A,B A , B thỏa a + 4 b + 3 c = 0 a+4b+3c=0 a + 4 b + 3 c = 0 .
Câu 1. Cho tứ diện A B C D ABCD A B C D , M , N M,N M , N là trung điểm A B , C D AB,CD A B , C D . Tìm k k k thỏa A D → + B C → = k M N → \overrightarrow{AD}+\overrightarrow{BC}=k\overrightarrow{MN} A D + B C = k M N .
Câu 2. Tứ diện A B C D ABCD A B C D có A C = B D = a AC=BD=a A C = B D = a , A B = C D = 2 a AB=CD=2a A B = C D = 2 a , A D = B C = a 6 AD=BC=a\sqrt6 A D = B C = a 6 . Góc giữa hai đường thẳng A D , B C AD,BC A D , B C bằng k ∘ k^\circ k ∘ . Tìm k k k .
Câu 3. Cho lăng trụ A B C . A ′ B ′ C ′ ABC.A'B'C' A B C . A ′ B ′ C ′ , đặt A A ′ → = a ⃗ \overrightarrow{AA'}=\vec a A A ′ = a , A B → = b ⃗ \overrightarrow{AB}=\vec b A B = b , A C → = c ⃗ \overrightarrow{AC}=\vec c A C = c . G ′ G' G ′ là trọng tâm A ′ B ′ C ′ A'B'C' A ′ B ′ C ′ và A G ′ → = m a ⃗ + n b ⃗ + p c ⃗ \overrightarrow{AG'}=m\vec a+n\vec b+p\vec c A G ′ = m a + n b + p c . Tính m + 3 n + 6 p m+3n+6p m + 3 n + 6 p .
Câu 4. Cho hình chóp tứ giác đều S . A B C D S.ABCD S . A B C D có mọi cạnh bằng a a a . Biết A S → ⋅ B C → = a 2 / k \overrightarrow{AS}\cdot\overrightarrow{BC}=a^2/k A S ⋅ B C = a 2 / k . Tính k k k .
Câu 5. Cho ∣ a ⃗ ∣ = 4 |\vec a|=4 ∣ a ∣ = 4 , ∣ b ⃗ ∣ = 3 |\vec b|=3 ∣ b ∣ = 3 , ∣ a ⃗ − b ⃗ ∣ = 4 |\vec a-\vec b|=4 ∣ a − b ∣ = 4 . Nếu cos α = 3 / k \cos\alpha=3/k cos α = 3/ k , tìm k k k .
Câu 6. Ba lực căng đôi một vuông góc, cùng độ lớn 15 15 15 N, giữ một đèn có trọng lượng 15 a 15\sqrt a 15 a N. Tính a a a .
Câu 7. Trong O x y z Oxyz O x y z , tam giác A B C ABC A B C có A B → = ( − 3 ; 0 ; 4 ) \overrightarrow{AB}=(-3;0;4) A B = ( − 3 ; 0 ; 4 ) , A C → = ( 5 ; 4 ; 0 ) \overrightarrow{AC}=(5;4;0) A C = ( 5 ; 4 ; 0 ) . Tính độ dài trung tuyến A M AM A M .
Câu 8. Trong O x y z Oxyz O x y z , A ( 0 ; 1 ; − 1 ) A(0;1;-1) A ( 0 ; 1 ; − 1 ) , B ( 1 ; 2 ; 0 ) B(1;2;0) B ( 1 ; 2 ; 0 ) , C ( m ; n ; 0 ) C(m;n;0) C ( m ; n ; 0 ) thẳng hàng. Tính m + n m+n m + n .
Câu 9. Trong O x y z Oxyz O x y z , A ( − 2 ; 3 ; 1 ) A(-2;3;1) A ( − 2 ; 3 ; 1 ) , B ( 5 ; 6 ; 2 ) B(5;6;2) B ( 5 ; 6 ; 2 ) . Đường thẳng A B AB A B cắt ( O x z ) (Oxz) ( O x z ) tại M M M và B M = m A M BM=mAM B M = m A M . Tính m m m .
Câu 10. Trong O x y z Oxyz O x y z , A ( 1 ; 2 ; − 1 ) A(1;2;-1) A ( 1 ; 2 ; − 1 ) , B ( 2 ; − 1 ; 3 ) B(2;-1;3) B ( 2 ; − 1 ; 3 ) , C ( − 4 ; 7 ; 5 ) C(-4;7;5) C ( − 4 ; 7 ; 5 ) . D ( a ; b ; c ) D(a;b;c) D ( a ; b ; c ) là chân phân giác trong góc B B B . Tính 6 a + 3 b + c 6a+3b+c 6 a + 3 b + c .
Câu 11. Trong O x y z Oxyz O x y z , hình thang A B C D ABCD A B C D vuông tại A , B A,B A , B , với A ( 1 ; 2 ; 1 ) A(1;2;1) A ( 1 ; 2 ; 1 ) , B ( 2 ; 0 ; − 1 ) B(2;0;-1) B ( 2 ; 0 ; − 1 ) , C ( 6 ; 1 ; 0 ) C(6;1;0) C ( 6 ; 1 ; 0 ) , diện tích 6 2 6\sqrt2 6 2 . Nếu D ( a ; b ; c ) D(a;b;c) D ( a ; b ; c ) , tính a + b + c a+b+c a + b + c .