Làm thử Đề cương ôn tập Học kì 1 · Toán 6 · THCS Nguyễn Trãi (Hà Nội) · Đề minh họa 2 · 2025–2026 airdu Đang làm bài
Đề cương ôn tập Học kì 1 · Toán 6 · THCS Nguyễn Trãi (Hà Nội) · Đề minh họa 2 · 2025–2026 · THỬ
Câu 1/12 · Đã trả lời 0/12
**Câu 1.** Cho $B=\{x\in\mathbb N\mid3\le x<7\}$. Số nào sau đây không thuộc $B$?
Câu 14: Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “CÓ CHÍ THÌ NÊN” (sử dụng chữ cái không dấu) là:
A {C; O; C; H; I; T; H; I; N; E; N}.
B {C; H; I; N; O; T}.
C {C; O; H; I; T; H; E; N}.
D {C; E; H; I; N; O; T}.
Câu 15: Trong các câu sau, câu nào sai?
A Hợp số bé nhất là số 4.
B Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 2 và chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
C Số 0 vừa là số nguyên tố, vừa là hợp số.
D Tập hợp số tự nhiên bao gồm số 0, 1, số nguyên tố và hợp số.
Câu 16. Trong các phân số sau, phân số nào chưa tối giản?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 5. Trong các phân tích sau, phân tích nào đúng là phân tích một số thành tích các thừa số nguyên tố?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 18: ƯCLN ( 18, 36 ) là:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.** Số đối của $-11$ là:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 20: Nhiệt độ trung bình của một số hành tinh trong hệ mặt trời được ghi lại trong bảng sau:
Sao Thiên Vương Sao Hỏa Sao Mộc Sao Thổ
Hành tinh
Nhiệt độ trung bình −195°C −65°C −110°C −140°C
Nhiệt độ của các hành tinh được sắp xếp từ cao đến thấp là:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9.** Hình nào có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc đều bằng $90^\circ$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 10.** Lục giác đều $ABCDEF$ trong hình được chia thành bao nhiêu tam giác đều?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 11.** Sân hình chữ nhật dài $7$ m, rộng $5$ m được lát bằng gạch vuông $60\times60$ cm. Đã mua $95$ viên. Hỏi còn thừa hay thiếu ít nhất bao nhiêu viên?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 12. Mảnh vườn có hình dạng và kích thước như hình. Chiều dài hàng rào bao quanh là:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 1 (1,5 điểm).** Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): a) $123\cdot20-20\cdot23+23$; b) $(238-124)-(138-124)$; c) $20\cdot(-24)-20\cdot76-24$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2 (1,0 điểm).** Tìm $x$ nguyên: a) $15+(18-x)=80$; b) $(x+6)^2=64$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3 (2,0 điểm).** Số học sinh tham gia team building khi xếp hàng $24$ hoặc $30$ đều dư $1$ bạn. Tính số học sinh, biết số đó trong khoảng từ $900$ đến $1000$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 4 (2,0 điểm). Mô tả tâm đối xứng và trục đối xứng của các hình: tam giác đều, hình vuông, hình chữ nhật, hình thoi.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 5 (0,5 điểm).** Tìm các số nguyên $x,y$ biết $(x-5)(2y+1)=4$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đã trả lời
Đánh dấu xem lại
Chưa làm
0/17 Câu 1. Cho B = { x ∈ N ∣ 3 ≤ x < 7 } B=\{x\in\mathbb N\mid3\le x<7\} B = { x ∈ N ∣ 3 ≤ x < 7 } . Số nào sau đây không thuộc B B B ?
Câu 7. Số đối của − 11 -11 − 11 là:
Câu 9. Hình nào có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc đều bằng 90 ∘ 90^\circ 9 0 ∘ ?
Câu 10. Lục giác đều A B C D E F ABCDEF A B C D E F trong hình được chia thành bao nhiêu tam giác đều?
Câu 11. Sân hình chữ nhật dài 7 7 7 m, rộng 5 5 5 m được lát bằng gạch vuông 60 × 60 60\times60 60 × 60 cm. Đã mua 95 95 95 viên. Hỏi còn thừa hay thiếu ít nhất bao nhiêu viên?
Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): a) 123 ⋅ 20 − 20 ⋅ 23 + 23 123\cdot20-20\cdot23+23 123 ⋅ 20 − 20 ⋅ 23 + 23 ; b) ( 238 − 124 ) − ( 138 − 124 ) (238-124)-(138-124) ( 238 − 124 ) − ( 138 − 124 ) ; c) 20 ⋅ ( − 24 ) − 20 ⋅ 76 − 24 20\cdot(-24)-20\cdot76-24 20 ⋅ ( − 24 ) − 20 ⋅ 76 − 24 .
Bài 2 (1,0 điểm). Tìm x x x nguyên: a) 15 + ( 18 − x ) = 80 15+(18-x)=80 15 + ( 18 − x ) = 80 ; b) ( x + 6 ) 2 = 64 (x+6)^2=64 ( x + 6 ) 2 = 64 .
Bài 3 (2,0 điểm). Số học sinh tham gia team building khi xếp hàng 24 24 24 hoặc 30 30 30 đều dư 1 1 1 bạn. Tính số học sinh, biết số đó trong khoảng từ 900 900 900 đến 1000 1000 1000 .
Bài 5 (0,5 điểm). Tìm các số nguyên x , y x,y x , y biết ( x − 5 ) ( 2 y + 1 ) = 4 (x-5)(2y+1)=4 ( x − 5 ) ( 2 y + 1 ) = 4 .