**Câu 14.** Bác An uốn một đoạn dây thép thành móc treo gồm một hình thang cân có đáy bé $40\,\mathrm{cm}$, đáy lớn $50\,\mathrm{cm}$, mỗi cạnh bên $15\,\mathrm{cm}$ và phần móc dài $10\,\mathrm{cm}$. Bác An cần bao nhiêu mét dây thép?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 42 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu b.** Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là $-9^\circ\mathrm C$. Nhiệt độ buổi chiều là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng $4^\circ\mathrm C$ so với buổi sáng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 42 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 1.** Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a) $57+152+43+48$; b) $23\cdot68+68\cdot77$; c) $2025\cdot72-2025\cdot2+2025\cdot30$;
d) $2^4\cdot71+4^2\cdot45-16^2$; e) $4^2-5^6:5^5+19$;
f) $300:[80-(10+5\cdot3^2)]-9$;
g) $120:{54-[50:2-(3^2-2\cdot4)]}$;
h) $[12^{2026}:12^{2025}-(3\cdot17-7^2)]:5+1^0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 42 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.** Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có):
a) $34+(-100)+(-34)+100$;
b) $-2021+(-999)+21+(-2001)$;
c) $357-1284+1280-1357$;
d) $173-46+(-54)+27-19$;
e) $-472+235-28-35-350$;
g) $2353-473+2153+(-55)+373$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 42 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4.** Tìm các số tự nhiên $x$ thỏa mãn:
a) $30dots x$, $45dots x$ và $x>10$;
b) $xdots10$, $xdots12$, $xdots60$ và $120leq x<200$;
c) $24dots x$, $30dots x$, $48dots x$ và $x$ lớn nhất;
d) $xdots6$, $xdots8$, $xdots12$ và $x$ nhỏ nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 42 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 5.** Cô giáo chủ nhiệm muốn chia $120$ quyển vở, $48$ bút chì và $60$ tập giấy thành một số phần thưởng như nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bút chì và tập giấy?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 42 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 6.** Một chuyến hàng ủng hộ có $300$ thùng mì tôm, $240$ thùng nước ngọt và $420$ lốc sữa. Chia thành các phần quà giống nhau về số lượng từng loại sao cho số phần quà là nhiều nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 42 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 7.** Một trường THCS tổ chức cho học sinh đi trải nghiệm. Nếu xếp mỗi xe $36$, $40$ hoặc $45$ học sinh thì đều vừa đủ. Tính số học sinh tham gia, biết số đó nằm trong khoảng từ $1000$ đến $1100$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 42 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 8.** Số sách quyên góp nằm trong khoảng từ $1000$ đến $1300$ cuốn. Nếu xếp thành từng bó $20$, $25$ hoặc $30$ cuốn thì đều vừa đủ. Tính số sách nhà trường đã quyên góp.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 42 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 9.** Tính chu vi và diện tích các hình sau:
a) Hình chữ nhật dài $15\,\mathrm{cm}$, rộng $8\,\mathrm{cm}$;
b) hình vuông cạnh $8\,\mathrm{cm}$;
c) hình thang cân có hai đáy $4\,\mathrm{cm}$ và $10\,\mathrm{cm}$, chiều cao $4\,\mathrm{cm}$, cạnh bên $5\,\mathrm{cm}$;
d) hình thoi cạnh $10\,\mathrm{cm}$, hai đường chéo $12\,\mathrm{cm}$ và $16\,\mathrm{cm}$;
e) hình bình hành có hai cạnh $10\,\mathrm{cm}$ và $14\,\mathrm{cm}$, chiều cao $8\,\mathrm{cm}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 42 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 10.** Một mảnh vườn hình chữ nhật $MNPQ$ có $MN=30\,\mathrm{m}$, $MQ=24\,\mathrm{m}$. Người ta trồng rau trong hình thoi $ABCD$ và trồng cây cảnh ở phần còn lại.
a) Tính chu vi và diện tích mảnh vườn.
b) Chi phí trồng rau là $60\,000$ đồng mỗi mét vuông. Tính số tiền công trồng rau.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 42 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 11.** Khu vực đậu xe hình chữ nhật dài $14\,\mathrm{m}$, rộng $10\,\mathrm{m}$. Một nửa khu vực dành để quay đầu xe, hai góc tam giác để trồng hoa và phần còn lại chia đều cho bốn chỗ đậu ô tô.
a) Tính diện tích chỗ đậu dành cho một ô tô.
b) Tính diện tích dành cho đậu xe và quay đầu xe.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 42 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 12.** Một khu đất hình chữ nhật dùng để làm nhà được bao quanh bởi vườn hoa hình thang cân theo hình vẽ.
a) Tính chu vi và diện tích khu đất dùng để làm nhà.
b) Mỗi túi hạt giống gieo vừa đủ trên $33\,\mathrm{m}^2$ đất và giá $15\,000$ đồng. Tính số tiền mua hạt giống để gieo vừa đủ khu vườn hoa.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 42 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 13.** Một số bài toán nâng cao:
a) Cho $A=1+2+2^2+2^3+\cdots+2^{2019}$. Chứng tỏ $A$ chia hết cho $3$, $5$, $31$.
b) Tìm $x$, biết $(x+1)+(x+3)+(x+5)+\cdots+(x+99)=0$.
c) Tìm cặp số tự nhiên $x,y$, biết $(2x+1)(y-2)=12$.
d) So sánh $A=2^0+2^1+2^2+2^3+\cdots+2^{2010}$ và $B=2^{2011}-1$.
e) Tìm số tự nhiên $n$, biết $(n+17)\vdots(n+3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 42 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 6. Có bao nhiêu số nguyên n thỏa mãn −2<nleq2?
Câu 7. Trên tập hợp số nguyên mathbbZ, cách tính đúng là
Câu 8. Cho tập hợp A=xinmathbbZmid−10leqxleq8. Khẳng định đúng là
Câu 9. Sắp xếp các số −9;3;−1;7;0 theo thứ tự giảm dần.
Câu 10. Hình vuông có cạnh 5cm thì chu vi và diện tích lần lượt là
Câu 11. Hình thoi có hai đường chéo dài 10cm và 15cm. Diện tích của hình thoi là
Câu 14. Bác An uốn một đoạn dây thép thành móc treo gồm một hình thang cân có đáy bé 40cm, đáy lớn 50cm, mỗi cạnh bên 15cm và phần móc dài 10cm. Bác An cần bao nhiêu mét dây thép?
Câu 15. Trong các chữ cái M,E,F,H, chữ nào có tâm đối xứng?
Mệnh đề a. Số 250 chia hết cho cả 2, 3 và 5.
Mệnh đề b. Phân tích số 20 ra thừa số nguyên tố ta được 20=22⋅5.
Mệnh đề c.ƯCLN(28,42)=14.
Mệnh đề d.BCNN(28,42)=84.
Mệnh đề e. Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là mathbbZ.
Mệnh đề i. Đoạn thẳng AB, tam giác đều ABC và hình tròn tâm O đều có tâm đối xứng.
Câu a. Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức 1018−(32−207) ta được biểu thức nào?
Câu b. Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là −9∘C. Nhiệt độ buổi chiều là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 4∘C so với buổi sáng?
Câu c. Tính giá trị của A=x+12−y khi x=6, y=8.
Câu d. Cho hình thoi có hai đường chéo dài 20cm và 6cm. Tính diện tích hình thoi.
Câu e. Tính 10−2⋅3+23:2.
Bài 1. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a) 57+152+43+48; b) 23⋅68+68⋅77; c) 2025⋅72−2025⋅2+2025⋅30;
d) 24⋅71+42⋅45−162; e) 42−56:55+19;
f) 300:[80−(10+5⋅32)]−9;
g) 120:54−[50:2−(32−2⋅4)];
h) [122026:122025−(3⋅17−72)]:5+10.
Bài 2. Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có):
a) 34+(−100)+(−34)+100;
b) −2021+(−999)+21+(−2001);
c) 357−1284+1280−1357;
d) 173−46+(−54)+27−19;
e) −472+235−28−35−350;
g) 2353−473+2153+(−55)+373.
Bài 3. Tìm xinmathbbZ, biết:
a) x+8=5; b) x−7=14−24; c) 15−x=35−(−10);
d) 70−5(x−3)=45; e) (x−1)2=1; f) (x−5)2−3=13;
g) 5+3x+1=86; h) 5x+5x+2=151.
Bài 4. Tìm các số tự nhiên x thỏa mãn:
a) 30dots x, 45dots x và x>10;
b) xdots10, xdots12, xdots60 và 120leqx<200;
c) 24dots x, 30dots x, 48dots x và x lớn nhất;
d) xdots6, xdots8, xdots12 và x nhỏ nhất.
Bài 5. Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 120 quyển vở, 48 bút chì và 60 tập giấy thành một số phần thưởng như nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bút chì và tập giấy?
Bài 6. Một chuyến hàng ủng hộ có 300 thùng mì tôm, 240 thùng nước ngọt và 420 lốc sữa. Chia thành các phần quà giống nhau về số lượng từng loại sao cho số phần quà là nhiều nhất.
Bài 7. Một trường THCS tổ chức cho học sinh đi trải nghiệm. Nếu xếp mỗi xe 36, 40 hoặc 45 học sinh thì đều vừa đủ. Tính số học sinh tham gia, biết số đó nằm trong khoảng từ 1000 đến 1100.
Bài 8. Số sách quyên góp nằm trong khoảng từ 1000 đến 1300 cuốn. Nếu xếp thành từng bó 20, 25 hoặc 30 cuốn thì đều vừa đủ. Tính số sách nhà trường đã quyên góp.
Bài 9. Tính chu vi và diện tích các hình sau:
a) Hình chữ nhật dài 15cm, rộng 8cm;
b) hình vuông cạnh 8cm;
c) hình thang cân có hai đáy 4cm và 10cm, chiều cao 4cm, cạnh bên 5cm;
d) hình thoi cạnh 10cm, hai đường chéo 12cm và 16cm;
e) hình bình hành có hai cạnh 10cm và 14cm, chiều cao 8cm.
Bài 10. Một mảnh vườn hình chữ nhật MNPQ có MN=30m, MQ=24m. Người ta trồng rau trong hình thoi ABCD và trồng cây cảnh ở phần còn lại.
a) Tính chu vi và diện tích mảnh vườn.
b) Chi phí trồng rau là 60000 đồng mỗi mét vuông. Tính số tiền công trồng rau.
Bài 11. Khu vực đậu xe hình chữ nhật dài 14m, rộng 10m. Một nửa khu vực dành để quay đầu xe, hai góc tam giác để trồng hoa và phần còn lại chia đều cho bốn chỗ đậu ô tô.
a) Tính diện tích chỗ đậu dành cho một ô tô.
b) Tính diện tích dành cho đậu xe và quay đầu xe.
Bài 12. Một khu đất hình chữ nhật dùng để làm nhà được bao quanh bởi vườn hoa hình thang cân theo hình vẽ.
a) Tính chu vi và diện tích khu đất dùng để làm nhà.
b) Mỗi túi hạt giống gieo vừa đủ trên 33m2 đất và giá 15000 đồng. Tính số tiền mua hạt giống để gieo vừa đủ khu vườn hoa.
Bài 13. Một số bài toán nâng cao:
a) Cho A=1+2+22+23+⋯+22019. Chứng tỏ A chia hết cho 3, 5, 31.