Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 7 trường THCS Thành Công (Hà Nội) năm 2025–2026 · THỬ
Câu 1/20·Đã trả lời 0/20
Bản làm thử: 0 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 20 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1 · Tự luận
0.5 điểm
Bài 1. Tính hợp lý nếu có thể:
a) $\frac{5}{15}+\frac{14}{25}-\frac{4}{3}+\frac{11}{25}$.
b) $\left(\frac{1}{3}+\frac{12}{67}+\frac{13}{41}\right)-\left(\frac{79}{67}-\frac{28}{41}\right)$.
c) $2\frac{1}{9}\cdot\frac{2}{3}+15\frac{18}{19}\cdot\frac{2}{3}$.
d) $25\frac{3}{19}\cdot\left(-\frac{5}{4}\right)+35\frac{3}{19}\cdot\frac{5}{4}$.
e) $12+8\cdot\left(\frac{1}{-2}\right)^3+\left[(2025)^0:\frac{1}{2}\right]^2$.
f) $\left(-\frac{5}{4}\right)^2\cdot0{,}16-\sqrt{\frac{4}{81}}:\frac{16}{9}+(-2026)^0$.
g) $\sqrt{\frac{9}{16}}+\left|-\frac{1}{5}\right|-\frac{9}{5}\cdot\left(-\frac{1}{2}\right)^2$.
h) $4{,}2\cdot(-5{,}1)-5{,}1\cdot(-5{,}8)+(-0{,}16)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 3. Làm tròn các số sau:
a) $275\,461$ với độ chính xác là $50$.
b) $1991{,}6$ với độ chính xác là $0{,}5$.
c) $17{,}2023$ với độ chính xác là $0{,}05$.
d) $0{,}(371)$ với độ chính xác là $0{,}005$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 4.
1) Một cửa hàng niêm yết giá của máy giặt là 5 triệu đồng. Nhân dịp Quốc khánh, cửa hàng giảm giá 10%. Hỏi giá của máy giặt sau niêm yết?
2) Một ô tô xuất phát từ A, lúc đến B mất $\frac{5}{3}$ giờ với vận tốc $60$ km/h.
a) Tính quãng đường AB.
b) Nếu vận tốc ô tô giảm đi $10$ km/h thì ô tô đi từ A đến B hết bao lâu?
3) Bác Hà gửi vào ngân hàng 200 triệu đồng với lãi suất $4{,}5\%$/năm. Sau một năm, bác Hà rút cả tiền gốc và lãi. Hỏi bác Hà nhận được bao nhiêu tiền sau 1 năm?
4) Bác Mai gửi vào ngân hàng 500 triệu đồng với lãi suất $5\%$/năm. Sau một năm, bác Mai gửi tiếp 1 năm cả gốc và lãi với lãi suất $4{,}5\%$/năm. Hỏi sau 2 năm, bác Mai nhận bao nhiêu tiền cả gốc và lãi. Hỏi bác nhận được bao nhiêu tiền sau 1 năm?
5) Nhân dịp năm học mới, bạn Minh mua 20 quyển vở với giá 12 000 đồng một quyển và 5 cái bút với giá 2 500 đồng một cái bút. Khi thanh toán, bạn được giảm 10% nhân dịp khai giảng năm học mới. Hỏi tổng số tiền bạn Minh phải thanh toán.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 5.
a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức $A=\frac{2025}{|x|+2026}$.
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức $B=(\sqrt{x}+1)^{99}+2024$ với $x\ge 0$.
c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức $C=\frac{5-x^2}{x^2+3}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 6.
a) Cho $C=3-3^2+3^3-3^4+3^5-3^6+\cdots+3^{23}-3^{24}$. Chứng minh $C$ chia hết cho $420$.
b) Tìm $x$ và $y$ biết $(x+1)^{2024}+\left(\sqrt{y-1}\right)^{2023}=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 7. Cho $A=\frac{n-6}{n-2}$ với $n$ là số nguyên.
a) Tìm điều kiện của $n$ để $A$ là phân số.
b) Tìm $n$ để $A$ nhận giá trị là số nguyên âm lớn nhất.
c) Tìm $n$ để $A$ nhận giá trị là số tự nhiên.
d) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của $A$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 8. Tỉ lệ các loại sách trong thư viện của một trường được cho như biểu đồ bên. Hỏi:
a) Sách giáo khoa chiếm bao nhiêu phần trăm?
b) Sách nào có nhiều nhất, ít nhất trong thư viện?
c) Lập bảng thống kê cho biết tỉ lệ các loại sách trong thư viện trường.
d) Biết thư viện có 400 quyển sách. Tính số sách mỗi loại.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 9. Cho bảng thống kê sau. Hãy vẽ biểu đồ hình quạt tròn thể diện dữ liệu trên.
| Các loại sản phẩm | Xe đạp | Xe máy điện | Pin | Phụ kiện đi kèm |
|---|---:|---:|---:|---:|
| Doanh số | 30% | 40% | 25% | 5% |
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 10. Xếp loại học lực năm học 2022–2023 của học sinh khối 7 trường THCS A được thống kê trong bảng dưới đây. Hãy vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn số liệu này.
| Xếp loại | Hoàn thành xuất sắc | Hoàn thành tốt | Hoàn thành | Chưa hoàn thành |
|---|---:|---:|---:|---:|
| Số học sinh | 50 | 288 | 52 | 10 |
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 12. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biều diễn dữ liệu của bảng thống kê sau:
**Thời gian giải một bài toán của 10 em học sinh tổ 1 lớp 7A**
| Thời gian (phút) | 5 | 7 | 12 | 14 |
|---|---:|---:|---:|---:|
| Số học sinh | 1 | 2 | 5 | 2 |
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 15. Cho $\triangle ABC$ có $\widehat{B}=70^\circ$, $\widehat{C}=30^\circ$ như Hình 5. Tia phân giác góc $A$ cắt $BC$ tại $D$. Kẻ $AH\perp BC$.
a) Tính $\widehat{BAC}$.
b) Tính $\widehat{ADH}$.
c) Tính $\widehat{HAD}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 16. Cho tam giác $OAB$ nhọn. Trên tia đối của tia $OA$ lấy điểm $C$ sao cho $OC=OA$. Trên tia đối của tia $OB$ lấy điểm $D$ sao cho $OD=OB$.
a) Chứng minh $\triangle OAB=\triangle OCD$.
b) Lấy điểm $H$ bất kì thuộc đoạn thẳng $OA$. Từ $D$ kẻ $DK$ song song với $BH$. Chứng minh $BH=DK$.
c) Trên tia $AB$ lấy điểm $M$, trên tia $DC$ lấy điểm $N$ sao cho $BM=DN$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 17. Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$. Vẽ $BD$ là tia phân giác góc $ABC$. Trên $BC$ lấy điểm $E$ sao cho $BE=BA$.
a) Chứng minh $\triangle ABD=\triangle EBD$.
b) Chứng minh $DE=AD$ và $DE\perp BC$.
c) Chứng minh $BD\perp AE$; $IA=IE$ ($I\in AE$).
d) Trên tia đối của tia $AB$ lấy điểm $F$ sao cho $AF=CE$. Chứng minh ba điểm $F$, $D$, $E$ thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 18. Cho $\triangle ABC$ có $AB=AC$, tia phân giác góc $A$ cắt $BC$ tại $H$. Trên tia đối của tia $BC$ lấy điểm $D$, trên tia đối của tia $CB$ lấy điểm $E$ sao cho $BD=CE$.
a) Chứng minh $\widehat{ABC}=\widehat{ACB}$.
b) Chứng minh $AH\perp BC$.
c) Chứng minh $AD=AE$.
d) Chứng minh $AH$ là tia phân giác của góc $DBE$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 19. Cho tam giác $ABC$ có $AB=AC$, lấy $M$ là trung điểm của $BC$.
a) Chứng minh $\triangle ABM=\triangle ACM$.
b) Kẻ $ME\perp AB$ tại $E$, kẻ $MF\perp AC$ tại $F$. Chứng minh $AE=AF$.
c) $AM$ cắt $EF$ tại $K$. Chứng minh $AK\perp EF$.
d) Chứng minh $EF\parallel BC$.
e) Từ $C$ kẻ đường thẳng song song với $AM$ cắt tia $BA$ tại $D$. Chứng minh $A$ là trung điểm của $BD$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 20. Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB<AC$. Trên cạnh $BC$ lấy điểm $M$ sao cho $BA=BM$. Gọi $E$ là trung điểm của $AM$.
a) Chứng minh $\triangle ABE=\triangle MBE$.
b) Chứng minh $BE$ là tia phân giác của góc $ABC$.
c) Gọi $K$ là giao điểm của $BE$ và $AC$. Chứng minh $KM\perp BC$.
d) Trên tia đối của tia $MK$ lấy điểm $H$ sao cho $MH=MC$. Chứng minh ba điểm $B$, $A$, $H$ thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Một cửa hàng niêm yết giá của máy giặt là 5 triệu đồng. Nhân dịp Quốc khánh, cửa hàng giảm giá 10%. Hỏi giá của máy giặt sau niêm yết?
Một ô tô xuất phát từ A, lúc đến B mất 35 giờ với vận tốc 60 km/h.
a) Tính quãng đường AB.
b) Nếu vận tốc ô tô giảm đi 10 km/h thì ô tô đi từ A đến B hết bao lâu?
Bác Hà gửi vào ngân hàng 200 triệu đồng với lãi suất 4,5%/năm. Sau một năm, bác Hà rút cả tiền gốc và lãi. Hỏi bác Hà nhận được bao nhiêu tiền sau 1 năm?
Bác Mai gửi vào ngân hàng 500 triệu đồng với lãi suất 5%/năm. Sau một năm, bác Mai gửi tiếp 1 năm cả gốc và lãi với lãi suất 4,5%/năm. Hỏi sau 2 năm, bác Mai nhận bao nhiêu tiền cả gốc và lãi. Hỏi bác nhận được bao nhiêu tiền sau 1 năm?
Nhân dịp năm học mới, bạn Minh mua 20 quyển vở với giá 12 000 đồng một quyển và 5 cái bút với giá 2 500 đồng một cái bút. Khi thanh toán, bạn được giảm 10% nhân dịp khai giảng năm học mới. Hỏi tổng số tiền bạn Minh phải thanh toán.
Bài 5.
a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A=∣x∣+20262025.
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B=(x+1)99+2024 với x≥0.
c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức C=x2+35−x2.
Bài 6.
a) Cho C=3−32+33−34+35−36+⋯+323−324. Chứng minh C chia hết cho 420.
b) Tìm x và y biết (x+1)2024+(y−1)2023=0.
Bài 7. Cho A=n−2n−6 với n là số nguyên.
a) Tìm điều kiện của n để A là phân số.
b) Tìm n để A nhận giá trị là số nguyên âm lớn nhất.
c) Tìm n để A nhận giá trị là số tự nhiên.
d) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của A.
Bài 8. Tỉ lệ các loại sách trong thư viện của một trường được cho như biểu đồ bên. Hỏi:
a) Sách giáo khoa chiếm bao nhiêu phần trăm?
b) Sách nào có nhiều nhất, ít nhất trong thư viện?
c) Lập bảng thống kê cho biết tỉ lệ các loại sách trong thư viện trường.
d) Biết thư viện có 400 quyển sách. Tính số sách mỗi loại.
Bài 9. Cho bảng thống kê sau. Hãy vẽ biểu đồ hình quạt tròn thể diện dữ liệu trên.
Các loại sản phẩm
Xe đạp
Xe máy điện
Pin
Phụ kiện đi kèm
Doanh số
30%
40%
25%
5%
Bài 10. Xếp loại học lực năm học 2022–2023 của học sinh khối 7 trường THCS A được thống kê trong bảng dưới đây. Hãy vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn số liệu này.
Xếp loại
Hoàn thành xuất sắc
Hoàn thành tốt
Hoàn thành
Chưa hoàn thành
Số học sinh
50
288
52
10
Bài 12. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biều diễn dữ liệu của bảng thống kê sau:
Thời gian giải một bài toán của 10 em học sinh tổ 1 lớp 7A
Thời gian (phút)
5
7
12
14
Số học sinh
1
2
5
2
Bài 13. Tính số đo x, y trong các hình sau.
Bài 14. Cho hình vẽ (Hình 4). Biết AD∥BC. Tính các góc của △ABC.
Bài 15. Cho △ABC có B=70∘, C=30∘ như Hình 5. Tia phân giác góc A cắt BC tại D. Kẻ AH⊥BC.
a) Tính BAC.
b) Tính ADH.
c) Tính HAD.
Bài 16. Cho tam giác OAB nhọn. Trên tia đối của tia OA lấy điểm C sao cho OC=OA. Trên tia đối của tia OB lấy điểm D sao cho OD=OB.
a) Chứng minh △OAB=△OCD.
b) Lấy điểm H bất kì thuộc đoạn thẳng OA. Từ D kẻ DK song song với BH. Chứng minh BH=DK.
c) Trên tia AB lấy điểm M, trên tia DC lấy điểm N sao cho BM=DN.
Bài 17. Cho △ABC vuông tại A. Vẽ BD là tia phân giác góc ABC. Trên BC lấy điểm E sao cho BE=BA.
a) Chứng minh △ABD=△EBD.
b) Chứng minh DE=AD và DE⊥BC.
c) Chứng minh BD⊥AE; IA=IE (I∈AE).
d) Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF=CE. Chứng minh ba điểm F, D, E thẳng hàng.
Bài 18. Cho △ABC có AB=AC, tia phân giác góc A cắt BC tại H. Trên tia đối của tia BC lấy điểm D, trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD=CE.
a) Chứng minh ABC=ACB.
b) Chứng minh AH⊥BC.
c) Chứng minh AD=AE.
d) Chứng minh AH là tia phân giác của góc DBE.
Bài 19. Cho tam giác ABC có AB=AC, lấy M là trung điểm của BC.
a) Chứng minh △ABM=△ACM.
b) Kẻ ME⊥AB tại E, kẻ MF⊥AC tại F. Chứng minh AE=AF.
c) AM cắt EF tại K. Chứng minh AK⊥EF.
d) Chứng minh EF∥BC.
e) Từ C kẻ đường thẳng song song với AM cắt tia BA tại D. Chứng minh A là trung điểm của BD.
Bài 20. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB<AC. Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho BA=BM. Gọi E là trung điểm của AM.
a) Chứng minh △ABE=△MBE.
b) Chứng minh BE là tia phân giác của góc ABC.
c) Gọi K là giao điểm của BE và AC. Chứng minh KM⊥BC.
d) Trên tia đối của tia MK lấy điểm H sao cho MH=MC. Chứng minh ba điểm B, A, H thẳng hàng.