Đề cương ôn tập học kỳ II · Toán 6 · THCS Thành Công (Hà Nội) · 2025-2026 · THỬ
Câu 1/5·Đã trả lời 0/5
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 61 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1 · Tự luận
0 điểm
**Phần 1. Phân số - Số thập phân · Bài 1.** Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
1) $\dfrac{24}{32}+\dfrac{-7}{21}-\dfrac{-2}{5}$.
2) $\dfrac{-8}{11}+\dfrac45+\dfrac{-2}{3}+\dfrac{-3}{11}+\dfrac15$.
3) $\dfrac{-2}{19}+\dfrac14-\dfrac{17}{19}+\dfrac35-\dfrac7{10}$.
4) $\dfrac{-45}{56}\cdot\dfrac7{15}-\dfrac59:\dfrac{20}{27}+\dfrac{-2}{5}$.
5) $1,2+\dfrac{-5}{24}:25\%+75\%$.
6) $125\%:\dfrac{15}{16}+\dfrac1{16}\cdot\dfrac{-8}{3}-0,5$.
7) $\dfrac{-3}{23}\cdot\dfrac49+\dfrac{-3}{23}\cdot\dfrac59-\dfrac3{23}$.
8) $\dfrac{-5}{9}\cdot\dfrac7{23}+\dfrac59\cdot\dfrac{-16}{23}+\dfrac49$.
9) $(-6,5)+7,35+(-3,5)-(-2,65)$.
10) $\left(\dfrac34-2,1\right):\dfrac65+\dfrac{-1}{24}\cdot\dfrac{-8}{3}+2023^0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 1. Phân số - Số thập phân · Bài 3.** Lớp 6A có 40 học sinh. Xếp loại học lực cuối HKI của lớp 6A gồm 3 loại: Giỏi, Khá, Trung bình. Số học sinh xếp loại Giỏi chiếm $\dfrac{11}{20}$ số học sinh cả lớp. Số học sinh xếp loại Khá bằng $\dfrac56$ số học sinh còn lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại.
b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh mỗi loại so với số học sinh cả lớp.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 1. Phân số - Số thập phân · Bài 4.** Một cửa hàng bán hết một tấm vải trong 3 ngày. Ngày thứ nhất, họ bán $\dfrac25$ tấm vải. Ngày thứ hai, họ bán $\dfrac14$ tấm vải. Ngày thứ ba, họ bán nốt 21 mét. Hỏi:
a) Tấm vải ban đầu dài bao nhiêu mét?
b) Khi bán được 1 m vải họ lãi 50 000 đồng. Hỏi ngày thứ nhất, họ lãi bao nhiêu tiền?
c) Tính tỉ số phần trăm của số vải bán được ngày thứ nhất so với ngày thứ hai.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 1. Phân số - Số thập phân · Bài 5.** Bạn An đọc một quyển sách trong 3 ngày. Ngày thứ nhất bạn đọc $\dfrac25$ quyển sách. Ngày thứ hai bạn đọc $\dfrac23$ số trang còn lại sau ngày thứ nhất. Ngày thứ ba bạn đọc nốt 15 trang còn lại. Hỏi quyển sách có bao nhiêu trang.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2. Xác suất - Thống kê · Bài 1.** Biểu đồ tranh sau đây cho biết số lượng xe đạp bán được trong 3 tháng đầu năm 2026 tại một cửa hàng:
a) Lập bảng thống kê số xe đạp bán được mỗi tháng của cửa hàng.
b) Tháng nào cửa hàng bán được nhiều xe nhất, ít xe nhất?
c) Tính tổng số xe mà cửa hàng đã bán được trong 3 tháng đầu năm 2026.
**Mô tả biểu đồ:** mỗi hình xe đạp đầy đủ ứng với 10 xe, nửa hình xe đạp ứng với 5 xe. Tháng 1 có 1 hình đầy đủ; tháng 2 có 2 hình đầy đủ và 1 nửa hình; tháng 3 có 5 hình đầy đủ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2. Xác suất - Thống kê · Bài 2.** Biểu đồ cột dưới đây cho biết số tiền lãi của một cửa hàng đồ uống trong 7 tháng cuối năm 2025.
a) Lập bảng thống kê số tiền lãi của cửa hàng đó trong 7 tháng cuối năm 2025.
b) Tháng nào cửa hàng thu được tiền lãi cao nhất, thấp nhất?
c) Tính tổng doanh thu của cửa hàng trong 7 tháng cuối năm 2025.
d) Em hãy đưa ra một vài giải pháp giúp cửa hàng thu hút khách hàng hơn.
**Mô tả biểu đồ:** tiền lãi, đơn vị triệu đồng, ở các tháng 6 đến 12 lần lượt là 16; 27; 23; 19; 15; 8; $-6$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2. Xác suất - Thống kê · Bài 3.** Biểu đồ cột kép sau cho biết số lượng học sinh lớp 6A tham gia các câu lạc bộ thể thao của nhà trường:
a) Lập bảng thống kê số học sinh tham gia các câu lạc bộ thể thao của nhà trường.
b) Có bao nhiêu học sinh lớp 6A tham gia câu lạc bộ môn bóng rổ?
c) Số học sinh tham gia bộ môn nào đông nhất, ít nhất?
d) Em hãy nêu một vài tác dụng của việc thường xuyên tập luyện thể dục thể thao đối với các bạn học sinh?
**Mô tả biểu đồ:** số học sinh nam và nữ lần lượt là: Cầu lông 23 và 22; Bóng rổ 22 và 15; Bóng đá 23 và 6; Bơi lội 20 và 21.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2. Xác suất - Thống kê · Bài 4.** Trong túi có một số viên bi màu đen và một số viên bi màu đỏ có cùng kích thước. Thực hiện lấy ngẫu nhiên một viên bi từ túi, xem viên bi màu gì rồi trả lại viên bi vào túi. An thực hiện thí nghiệm 30 lần. Số lần lấy được viên bi màu đỏ là 13.
a) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “An lấy được viên bi màu đỏ”.
b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “An lấy được viên bi màu đen”.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2. Xác suất - Thống kê · Bài 5.** Đồng xu có 2 mặt, 1 mặt sấp (S) và một mặt ngửa (N). Bình tung 1 đồng xu 20 lần liên tiếp. Kết quả thu được có 8 lần xuất hiện mặt N.
a) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “đồng xu xuất hiện mặt N”.
b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “đồng xu xuất hiện mặt S”.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2. Xác suất - Thống kê · Bài 6.** Nam và Bách chơi một trò chơi như sau: Họ quay một tấm bìa có gắn một mũi tên ở tâm (như hình vẽ). Nếu mũi tên chỉ vào số chẵn thì Nam thắng, nếu mũi tên chỉ vào số lẻ thì Bách thắng.
a) Nam và Bách đã chơi 30 ván thì Nam thắng 17 ván. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Bách thắng”.
b) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn số ván thắng của Nam và Bách.
**Mô tả hình:** vòng quay được chia thành 12 phần, ghi các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 hai lần quanh vòng; mũi tên quay ở tâm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2. Xác suất - Thống kê · Bài 7.** Bảng sau thống kê loại trái cây yêu thích nhất của các bạn học sinh lớp 6A. Vẽ biểu đồ cột minh họa bảng thống kê trên.
| Loại trái cây | Cam | Chuối | Mít | Nho | Xoài |
|---|---:|---:|---:|---:|---:|
| Số học sinh | 10 | 6 | 2 | 14 | 8 |
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 3. Hình học · Bài 1.** Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
**Hình 1:**
- Lấy 3 điểm A, B, C không thẳng hàng.
- Vẽ đường thẳng $d$ đi qua A và B.
- Vẽ tia CA, đoạn thẳng BC.
- Lấy I là trung điểm của đoạn thẳng BC.
- Lấy E sao cho I là trung điểm của AE.
**Hình 2:**
- Vẽ $\widehat{xOy}=60^\circ$.
- Lấy điểm A, B lần lượt nằm trên cạnh Ox, Oy sao cho $OA=3\text{ cm}$, $OB=4\text{ cm}$.
- Gọi M là trung điểm của AB. Vẽ tia OM.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 3. Hình học · Bài 2.** Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi.
**Hình 1:**
a) Kể tên các góc có trong hình vẽ. Chỉ rõ đỉnh và các cạnh của mỗi góc.
b) Đo các góc $\widehat{xOz}$ và $\widehat{yOz}$.
**Mô tả Hình 1:** hai tia Ox và Oy đối nhau trên một đường thẳng ngang; tia Oz xuất phát từ O và chếch lên về bên trái.
**Hình 2:**
a) Kể tên các bộ ba điểm thẳng hàng.
b) Kể tên các góc tại đỉnh A, đỉnh D.
c) Kể tên các góc nhọn; góc vuông; góc tù trong hình.
**Mô tả Hình 2:** B, H, C, D cùng nằm trên một đường thẳng theo thứ tự đó. A nằm phía trên H; $AH\perp BD$. Các đoạn AB, AH, AC và AD được vẽ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 3. Hình học · Bài 3.** Cho đoạn thẳng AB dài 8 cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho $AC=5\text{ cm}$.
a) Tính độ dài đoạn thẳng CB.
b) Lấy I là trung điểm của AC. Tính độ dài đoạn thẳng AI, CI.
c) Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho $BD=3\text{ cm}$. Chứng tỏ: điểm B là trung điểm của đoạn thẳng CD.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 3. Hình học · Bài 4.** Cho đoạn thẳng $EF=8\text{ cm}$. M là điểm thuộc đoạn thẳng EF sao cho $MF=5\text{ cm}$.
a) Tính EM.
b) Trên tia đối của tia MF lấy điểm K sao cho M là trung điểm của KF. Tính EK.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 3. Hình học · Bài 5.** Trên tia Om lấy điểm M sao cho $OM=5\text{ cm}$. Gọi On là tia đối của tia Om. Lấy N trên tia On sao cho $ON=2\text{ cm}$.
a) Tính độ dài đoạn thẳng MN.
b) Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng MN. Tính MK, OK.
c) Điểm K thuộc tia nào trong hai tia Om, tia On?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 4. Bài tập nâng cao · Bài 1.** Tính nhanh:
$$A=\dfrac1{1\cdot2}+\dfrac1{2\cdot3}+\dfrac1{3\cdot4}+\ldots+\dfrac1{99\cdot100},$$
$$B=\dfrac1{1\cdot3}+\dfrac1{3\cdot5}+\dfrac1{5\cdot7}+\ldots+\dfrac1{99\cdot101},$$
$$C=1+\dfrac15+\dfrac1{5^2}+\dfrac1{5^3}+\ldots+\dfrac1{5^{2023}},$$
$$D=1+\dfrac12+\dfrac14+\dfrac18+\ldots+\dfrac1{2048}.$$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 4. Bài tập nâng cao · Bài 2.** Tìm số nguyên $n$ để các biểu thức sau có giá trị nguyên:
a) $\dfrac7{n-2}$;
b) $\dfrac{n+6}{n-5}$;
c) $\dfrac{3n-5}{n+1}$;
d) $\dfrac{2n-3}{3n-2}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 4. Bài tập nâng cao · Bài 3.** So sánh:
a) $\dfrac{2024}{2025}$ và $\dfrac{2025}{2026}$.
b) $\dfrac{2016^{2024}+1}{2016^{2025}+1}$ và $\dfrac{2016^{2025}+1}{2016^{2026}+1}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đề số 1 · I. Phần trắc nghiệm · Câu 5. Để thu thập dữ liệu số học sinh trường THCS Thành Công đi học bằng xe đạp đến trường hàng ngày, phương pháp thu thập dữ liệu nào thường được sử dụng?
Câu 6 · Tự luận
0 điểm
**Đề số 1 · I. Phần trắc nghiệm · Câu 6(a).** Biểu đồ tranh sau cho biết doanh thu của một cửa hàng ô tô trong 4 tháng đầu năm 2024. Với mỗi hình ô tô ứng với 10 chiếc xe.
Tháng 1 cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc ô tô?
**A.** 5 xe. **B.** 25 xe. **C.** 45 xe. **D.** 50 xe.
**Mô tả biểu đồ:** bảng chỉ có ba hàng Tháng 1, Tháng 2, Tháng 3; số hình ô tô lần lượt là 4, 6, 4.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đề số 1 · I. Phần trắc nghiệm · Câu 6(b). Biểu đồ tranh cho biết mỗi hình ô tô ứng với 10 chiếc xe; Tháng 2 có 6 hình và Tháng 3 có 4 hình. Số xe ô tô bán được trong tháng 2 hơn số xe bán được trong tháng 3 là:
Câu 8 · Tự luận
0 điểm
Đề số 1 · I. Phần trắc nghiệm · Câu 7. Trong hộp kín có 5 viên bi gồm xanh, đỏ, vàng, tím, nâu, đen. Lấy 1 viên bi bất kì, có thể xảy ra mấy kết quả?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đề số 1 · I. Phần trắc nghiệm · Câu 8. Cho góc aAy như hình bên. Góc xAy là góc:
Mô tả hình: từ đỉnh A, tia Ax hướng sang phải chếch lên và tia Ay hướng sang phải chếch xuống; phần góc nhỏ giữa hai tia được đánh dấu.
Đề số 1, Phần I, Câu 8
Câu 1 · Tự luận
0 điểm
**Đề số 1 · II. Phần tự luận · Bài 1.** Thực hiện phép tính:
a) $23,48+57,85$.
b) $\left(\dfrac{-5}{24}+0,75+\dfrac7{12}\right):\left(-2\dfrac14\right)$.
c) $\dfrac27\cdot5\dfrac14-\dfrac27\cdot3\dfrac14$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đề số 1 · II. Phần tự luận · Bài 2.** Tìm $x$, biết:
a) $75\%-x=-2,25$.
b) $\dfrac47\cdot x-\dfrac23=\dfrac15$.
c) $(4x-5)\left(\dfrac54x-2\right)=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đề số 1 · II. Phần tự luận · Bài 3. Trong một cuộc bình chọn cầu thủ xuất sắc nhất giải bóng đá của khối 6, Tân nhận được 120 phiếu bầu, chiếm 60% tổng số phiếu bình chọn. Hỏi có bao nhiêu bạn đã tham gia bình chọn?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đề số 1 · II. Phần tự luận · Bài 4.**
1) Biểu đồ cột dưới đây biểu diễn số sản phẩm sản xuất trong 1 ngày của 5 đội.
a) Lập bảng thống kê số sản phẩm sản xuất trong 1 ngày của 5 đội.
b) Đội nào sản xuất được nhiều sản phẩm trong 1 ngày?
c) Tính tổng sản phẩm của 5 đội trong 1 ngày.
**Mô tả biểu đồ:** số sản phẩm của Đội 1 đến Đội 5 lần lượt là 9, 5, 10, 12, 8.
2) Thư viện trường THCS đã ghi lại số lượng truyện tranh và sách tham khảo mà các học sinh đã mượn vào các ngày trong tuần như sau:
| Loại sách | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |
|---|---:|---:|---:|---:|---:|
| Truyện tranh | 25 | 35 | 20 | 40 | 30 |
| Sách tham khảo | 15 | 20 | 30 | 25 | 20 |
Hãy vẽ biểu đồ cột cột kép biểu diễn số lượng sách mà thư viện cho học sinh mượn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đề số 1 · II. Phần tự luận · Bài 5.** Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho $OA=4\text{ cm}$, $OB=6\text{ cm}$.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính OM.
c) Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox. Trên tia Oy lấy điểm C sao cho $OC=4\text{ cm}$. Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng AC không? Vì sao?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đề số 2 · I. Phần trắc nghiệm · Câu 4. Kiểm tra sức khỏe đầu năm của học sinh lớp 6 gồm có: đo chiều cao, cân nặng, độ cận thị, viễn thị. Kết quả nào là số liệu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đề số 2 · I. Phần trắc nghiệm · Câu 6.** Trong một hộp kín có chứa 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng vàng, 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng trắng. Các quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Mỗi lần, Nam lấy ra 1 quả từ trong hộp, ghi lại màu của quả bóng và bỏ lại vào trong hộp. Trong 20 lần lấy, Nam ghi lại vào bảng như sau:
| Màu bóng | Xanh | Vàng | Đỏ | Trắng |
|---|---:|---:|---:|---:|
| Số lần | 6 | 5 | 2 | 7 |
Xác suất thực nghiệm lấy được quả bóng màu xanh là:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đề số 2 · I. Phần trắc nghiệm · Câu 7.** Quan sát hình vẽ và trả lời các câu hỏi sau:
a) Trên hình có mấy góc? Kể tên các góc đó (viết bằng kí hiệu).
b) Kể tên góc bẹt có trên hình.
c) Hai tia Ax, At là hai cạnh của góc nào?
d) Điểm B nằm bên trong góc nào, bên ngoài góc nào?
**Mô tả hình:** hai tia Ax và Ay là hai tia đối nhau trên đường thẳng ngang qua A; tia At xuất phát từ A và chếch lên về bên phải. Điểm B nằm phía trên tia Ay và phía dưới, bên phải tia At.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đề số 2 · II. Phần tự luận · Bài 1.** Thực hiện phép tính:
a) $32,76-(-7,24)$.
b) $1,2+\dfrac{-5}{24}:25\%+75\%$.
c) $\dfrac3{11}:\left(\dfrac{-4}{3}\right)+\dfrac8{11}:\left(\dfrac{-4}{3}\right)+\dfrac1{-4}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đề số 2 · II. Phần tự luận · Bài 3. Một cửa hàng bán giảm giá 15% để thanh lý một chiếc máy giặt nhưng vẫn không bán được nên tiếp tục giảm giá thêm 10% so với giá đã giảm biết giá niêm yết ban đầu của chiếc máy giặt là 12 triệu đồng. Tính giá của máy giặt sau khi giảm giá hai lần.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đề số 2 · II. Phần tự luận · Bài 4.**
1) Biểu đồ cột kép sau cho biết số lượng học sinh lớp 6A tham gia các câu lạc bộ thể thao của nhà trường.
a) Lập bảng thống kê số học sinh tham gia các câu lạc bộ thể thao của nhà trường.
b) Có bao nhiêu học sinh lớp 6A tham gia câu lạc bộ môn bóng rổ?
c) Số học sinh tham gia bộ môn nào đông nhất, ít nhất?
d) Em hãy nêu một vài tác dụng của việc thường xuyên tập luyện thể dục thể thao đối với các bạn học sinh?
**Mô tả biểu đồ:** số học sinh nam và nữ lần lượt là: Cầu lông 23 và 22; Bóng rổ 22 và 15; Bóng đá 23 và 6; Bơi lội 20 và 21.
2) Lớp 6A dự định tổ chức trò chơi dân gian khi đi tham quan. Lớp trưởng yêu cầu mỗi bạn đề xuất một trò chơi bằng cách ghi vào phiếu, mỗi bạn chỉ chọn 1 trò chơi. Sau khi thu phiếu, lớp trưởng tổng hợp thu được kết quả sau:
| Trò chơi | Cướp cờ | Nhảy bao bố | Đua thuyền | Bịt mắt bắt dê | Kéo co |
|---|---:|---:|---:|---:|---:|
| Số học sinh chọn | 4 | 12 | 8 | 8 | 12 |
Hãy vẽ biểu đồ tranh biểu diễn bảng số liệu trên với mỗi hình mặt cười tương ứng với 4 học sinh.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đề số 2 · II. Phần tự luận · Bài 5.** Cho đoạn thẳng AB dài 8 cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho $AC=5\text{ cm}$.
a) Tính độ dài đoạn thẳng CB.
b) Lấy I là trung điểm của AC. Tính độ dài đoạn thẳng AI, CI.
c) Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho $BD=3\text{ cm}$. Chứng tỏ: điểm B là trung điểm của đoạn thẳng CD.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đề số 3 · I. Phần trắc nghiệm · Câu 3. Theo thống kê dân số Việt Nam vào ngày 11/02/2020, dân số Việt Nam là 96 975 052 người. Làm tròn dân số Việt Nam đến hàng triệu là ……………..
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đề số 3 · I. Phần trắc nghiệm · Câu 4. Cho dãy dữ liệu: Món ăn yêu thích của các thành viên trong gia đình: cháo, rau xào, gà luộc, nước ngọt, thịt luộc, bánh tẻ. Dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu đã cho là: ………………..
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đề số 3 · I. Phần trắc nghiệm · Câu 5. Tung đồng xu 32 lần liên tiếp, có 18 lần xuất hiện mặt sấp. Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa là …………………….
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đề số 3 · I. Phần trắc nghiệm · Câu 6.** Quan sát hình vẽ và viết tên:
a) góc nhọn.
b) góc tù.
**Mô tả hình:** các đoạn AB, BC và CD tạo thành đường gấp khúc A-B-C-D. Từ B, tia BA chếch xuống trái và tia BC chếch xuống phải. Từ C, tia CB chếch lên trái và tia CD hướng sang phải.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đề số 3 · II. Phần tự luận · Bài 1.** Thực hiện phép tính:
a) $\dfrac{24}{32}+\dfrac{-7}{21}-\dfrac{-2}{5}$.
b) $(-6,5)+7,35+(-3,5)-(-2,65)$.
c) $75\%-1\dfrac12+0,5:\dfrac5{12}-\left(\dfrac{-1}{2}\right)^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đề số 3 · II. Phần tự luận · Bài 3. Học kì I lớp 6A có 20 học sinh giỏi. Học kì II, số học sinh giỏi tăng lên 20% so với học kì I. Tính số học sinh giỏi kì II của lớp 6A.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đề số 3 · II. Phần tự luận · Bài 4.** Cho biểu đồ cột về môn thể thao yêu thích của các bạn học sinh khối 6 của một trường THCS:
a) Môn thể thao được yêu thích nhất là môn nào?
b) Số học sinh thích bóng đá nhiều hơn số học sinh thích bóng rổ là bao nhiêu em?
c) Tính tỉ số học sinh thích môn cờ vua so với số học sinh thích môn cầu lông.
**Mô tả biểu đồ:** Bóng đá 80 học sinh; Bóng rổ 60; Cầu lông 50; Cờ vua 40; Bơi lội 90.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đề số 3 · II. Phần tự luận · Bài 5.** Trên tia Ox lấy điểm M sao cho $OM=5\text{ cm}$. Gọi N là điểm trên tia đối của tia Om sao cho $ON=2\text{ cm}$.
a) Tính độ dài đoạn thẳng MN.
b) Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng MN. Tính MK, OK.
c) Điểm K thuộc tia nào trong hai tia Om, tia On?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 61 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần 1. Phân số - Số thập phân · Bài 1. Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
3224+21−7−5−2.
11−8+54+3−2+11−3+51.
19−2+41−1917+53−107.
56−45⋅157−95:2720+5−2.
1,2+24−5:25%+75%.
125%:1615+161⋅3−8−0,5.
23−3⋅94+23−3⋅95−233.
9−5⋅237+95⋅23−16+94.
(−6,5)+7,35+(−3,5)−(−2,65).
(43−2,1):56+24−1⋅3−8+20230.
Phần 1. Phân số - Số thập phân · Bài 2. Tìm x, biết:
x+3−2=1,5.
21−32x=0,75.
35+x:74=1,25.
0,75+2⋅(51x−34)=0,25.
(x+3−1)2−52=452.
(52−x)3+1=2728.
6x−5=31.
201−2x=43.
Phần 1. Phân số - Số thập phân · Bài 3. Lớp 6A có 40 học sinh. Xếp loại học lực cuối HKI của lớp 6A gồm 3 loại: Giỏi, Khá, Trung bình. Số học sinh xếp loại Giỏi chiếm 2011 số học sinh cả lớp. Số học sinh xếp loại Khá bằng 65 số học sinh còn lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại.
b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh mỗi loại so với số học sinh cả lớp.
Phần 1. Phân số - Số thập phân · Bài 4. Một cửa hàng bán hết một tấm vải trong 3 ngày. Ngày thứ nhất, họ bán 52 tấm vải. Ngày thứ hai, họ bán 41 tấm vải. Ngày thứ ba, họ bán nốt 21 mét. Hỏi:
a) Tấm vải ban đầu dài bao nhiêu mét?
b) Khi bán được 1 m vải họ lãi 50 000 đồng. Hỏi ngày thứ nhất, họ lãi bao nhiêu tiền?
c) Tính tỉ số phần trăm của số vải bán được ngày thứ nhất so với ngày thứ hai.
Phần 1. Phân số - Số thập phân · Bài 5. Bạn An đọc một quyển sách trong 3 ngày. Ngày thứ nhất bạn đọc 52 quyển sách. Ngày thứ hai bạn đọc 32 số trang còn lại sau ngày thứ nhất. Ngày thứ ba bạn đọc nốt 15 trang còn lại. Hỏi quyển sách có bao nhiêu trang.
Phần 2. Xác suất - Thống kê · Bài 1. Biểu đồ tranh sau đây cho biết số lượng xe đạp bán được trong 3 tháng đầu năm 2026 tại một cửa hàng:
a) Lập bảng thống kê số xe đạp bán được mỗi tháng của cửa hàng.
b) Tháng nào cửa hàng bán được nhiều xe nhất, ít xe nhất?
c) Tính tổng số xe mà cửa hàng đã bán được trong 3 tháng đầu năm 2026.
Mô tả biểu đồ: mỗi hình xe đạp đầy đủ ứng với 10 xe, nửa hình xe đạp ứng với 5 xe. Tháng 1 có 1 hình đầy đủ; tháng 2 có 2 hình đầy đủ và 1 nửa hình; tháng 3 có 5 hình đầy đủ.
Phần 2. Xác suất - Thống kê · Bài 2. Biểu đồ cột dưới đây cho biết số tiền lãi của một cửa hàng đồ uống trong 7 tháng cuối năm 2025.
a) Lập bảng thống kê số tiền lãi của cửa hàng đó trong 7 tháng cuối năm 2025.
b) Tháng nào cửa hàng thu được tiền lãi cao nhất, thấp nhất?
c) Tính tổng doanh thu của cửa hàng trong 7 tháng cuối năm 2025.
d) Em hãy đưa ra một vài giải pháp giúp cửa hàng thu hút khách hàng hơn.
Mô tả biểu đồ: tiền lãi, đơn vị triệu đồng, ở các tháng 6 đến 12 lần lượt là 16; 27; 23; 19; 15; 8; −6.
Phần 2. Xác suất - Thống kê · Bài 3. Biểu đồ cột kép sau cho biết số lượng học sinh lớp 6A tham gia các câu lạc bộ thể thao của nhà trường:
a) Lập bảng thống kê số học sinh tham gia các câu lạc bộ thể thao của nhà trường.
b) Có bao nhiêu học sinh lớp 6A tham gia câu lạc bộ môn bóng rổ?
c) Số học sinh tham gia bộ môn nào đông nhất, ít nhất?
d) Em hãy nêu một vài tác dụng của việc thường xuyên tập luyện thể dục thể thao đối với các bạn học sinh?
Mô tả biểu đồ: số học sinh nam và nữ lần lượt là: Cầu lông 23 và 22; Bóng rổ 22 và 15; Bóng đá 23 và 6; Bơi lội 20 và 21.
Phần 2. Xác suất - Thống kê · Bài 4. Trong túi có một số viên bi màu đen và một số viên bi màu đỏ có cùng kích thước. Thực hiện lấy ngẫu nhiên một viên bi từ túi, xem viên bi màu gì rồi trả lại viên bi vào túi. An thực hiện thí nghiệm 30 lần. Số lần lấy được viên bi màu đỏ là 13.
a) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “An lấy được viên bi màu đỏ”.
b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “An lấy được viên bi màu đen”.
Phần 2. Xác suất - Thống kê · Bài 5. Đồng xu có 2 mặt, 1 mặt sấp (S) và một mặt ngửa (N). Bình tung 1 đồng xu 20 lần liên tiếp. Kết quả thu được có 8 lần xuất hiện mặt N.
a) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “đồng xu xuất hiện mặt N”.
b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “đồng xu xuất hiện mặt S”.
Phần 2. Xác suất - Thống kê · Bài 6. Nam và Bách chơi một trò chơi như sau: Họ quay một tấm bìa có gắn một mũi tên ở tâm (như hình vẽ). Nếu mũi tên chỉ vào số chẵn thì Nam thắng, nếu mũi tên chỉ vào số lẻ thì Bách thắng.
a) Nam và Bách đã chơi 30 ván thì Nam thắng 17 ván. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Bách thắng”.
b) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn số ván thắng của Nam và Bách.
Mô tả hình: vòng quay được chia thành 12 phần, ghi các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 hai lần quanh vòng; mũi tên quay ở tâm.
Phần 2. Xác suất - Thống kê · Bài 7. Bảng sau thống kê loại trái cây yêu thích nhất của các bạn học sinh lớp 6A. Vẽ biểu đồ cột minh họa bảng thống kê trên.
Loại trái cây
Cam
Chuối
Mít
Nho
Xoài
Số học sinh
10
6
2
14
8
Phần 3. Hình học · Bài 1. Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
Hình 1:
Lấy 3 điểm A, B, C không thẳng hàng.
Vẽ đường thẳng d đi qua A và B.
Vẽ tia CA, đoạn thẳng BC.
Lấy I là trung điểm của đoạn thẳng BC.
Lấy E sao cho I là trung điểm của AE.
Hình 2:
Vẽ xOy=60∘.
Lấy điểm A, B lần lượt nằm trên cạnh Ox, Oy sao cho OA=3 cm, OB=4 cm.
Gọi M là trung điểm của AB. Vẽ tia OM.
Phần 3. Hình học · Bài 2. Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi.
Hình 1:
a) Kể tên các góc có trong hình vẽ. Chỉ rõ đỉnh và các cạnh của mỗi góc.
b) Đo các góc xOz và yOz.
Mô tả Hình 1: hai tia Ox và Oy đối nhau trên một đường thẳng ngang; tia Oz xuất phát từ O và chếch lên về bên trái.
Hình 2:
a) Kể tên các bộ ba điểm thẳng hàng.
b) Kể tên các góc tại đỉnh A, đỉnh D.
c) Kể tên các góc nhọn; góc vuông; góc tù trong hình.
Mô tả Hình 2: B, H, C, D cùng nằm trên một đường thẳng theo thứ tự đó. A nằm phía trên H; AH⊥BD. Các đoạn AB, AH, AC và AD được vẽ.
Phần 3. Hình học · Bài 3. Cho đoạn thẳng AB dài 8 cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho AC=5 cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng CB.
b) Lấy I là trung điểm của AC. Tính độ dài đoạn thẳng AI, CI.
c) Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD=3 cm. Chứng tỏ: điểm B là trung điểm của đoạn thẳng CD.
Phần 3. Hình học · Bài 4. Cho đoạn thẳng EF=8 cm. M là điểm thuộc đoạn thẳng EF sao cho MF=5 cm.
a) Tính EM.
b) Trên tia đối của tia MF lấy điểm K sao cho M là trung điểm của KF. Tính EK.
Phần 3. Hình học · Bài 5. Trên tia Om lấy điểm M sao cho OM=5 cm. Gọi On là tia đối của tia Om. Lấy N trên tia On sao cho ON=2 cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng MN.
b) Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng MN. Tính MK, OK.
c) Điểm K thuộc tia nào trong hai tia Om, tia On?
Phần 4. Bài tập nâng cao · Bài 1. Tính nhanh:
A=1⋅21+2⋅31+3⋅41+…+99⋅1001,
B=1⋅31+3⋅51+5⋅71+…+99⋅1011,
C=1+51+521+531+…+520231,
D=1+21+41+81+…+20481.
Phần 4. Bài tập nâng cao · Bài 2. Tìm số nguyên n để các biểu thức sau có giá trị nguyên:
a) n−27;
b) n−5n+6;
c) n+13n−5;
d) 3n−22n−3.
Phần 4. Bài tập nâng cao · Bài 3. So sánh:
a) 20252024 và 20262025.
b) 20162025+120162024+1 và 20162026+120162025+1.
Phần 4. Bài tập nâng cao · Bài 4. Cho
S=511+521+531+…+1001.
Chứng tỏ: 127<S<65.
Đề số 1 · I. Phần trắc nghiệm · Câu 6(a). Biểu đồ tranh sau cho biết doanh thu của một cửa hàng ô tô trong 4 tháng đầu năm 2024. Với mỗi hình ô tô ứng với 10 chiếc xe.
Tháng 1 cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc ô tô?
A. 5 xe. B. 25 xe. C. 45 xe. D. 50 xe.
Mô tả biểu đồ: bảng chỉ có ba hàng Tháng 1, Tháng 2, Tháng 3; số hình ô tô lần lượt là 4, 6, 4.
Đề số 1 · II. Phần tự luận · Bài 1. Thực hiện phép tính:
a) 23,48+57,85.
b) (24−5+0,75+127):(−241).
c) 72⋅541−72⋅341.
Đề số 1 · II. Phần tự luận · Bài 2. Tìm x, biết:
a) 75%−x=−2,25.
b) 74⋅x−32=51.
c) (4x−5)(45x−2)=0.
Đề số 1 · II. Phần tự luận · Bài 4.
Biểu đồ cột dưới đây biểu diễn số sản phẩm sản xuất trong 1 ngày của 5 đội.
a) Lập bảng thống kê số sản phẩm sản xuất trong 1 ngày của 5 đội.
b) Đội nào sản xuất được nhiều sản phẩm trong 1 ngày?
c) Tính tổng sản phẩm của 5 đội trong 1 ngày.
Mô tả biểu đồ: số sản phẩm của Đội 1 đến Đội 5 lần lượt là 9, 5, 10, 12, 8.
Thư viện trường THCS đã ghi lại số lượng truyện tranh và sách tham khảo mà các học sinh đã mượn vào các ngày trong tuần như sau:
Loại sách
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Truyện tranh
25
35
20
40
30
Sách tham khảo
15
20
30
25
20
Hãy vẽ biểu đồ cột cột kép biểu diễn số lượng sách mà thư viện cho học sinh mượn.
Đề số 1 · II. Phần tự luận · Bài 5. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA=4 cm, OB=6 cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính OM.
c) Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox. Trên tia Oy lấy điểm C sao cho OC=4 cm. Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng AC không? Vì sao?
Đề số 1 · II. Phần tự luận · Bài 6. Rút gọn biểu thức
A=1+21+221+231+…+220251.
Đề số 2 · I. Phần trắc nghiệm · Câu 6. Trong một hộp kín có chứa 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng vàng, 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng trắng. Các quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Mỗi lần, Nam lấy ra 1 quả từ trong hộp, ghi lại màu của quả bóng và bỏ lại vào trong hộp. Trong 20 lần lấy, Nam ghi lại vào bảng như sau:
Màu bóng
Xanh
Vàng
Đỏ
Trắng
Số lần
6
5
2
7
Xác suất thực nghiệm lấy được quả bóng màu xanh là:
Đề số 2 · I. Phần trắc nghiệm · Câu 7. Quan sát hình vẽ và trả lời các câu hỏi sau:
a) Trên hình có mấy góc? Kể tên các góc đó (viết bằng kí hiệu).
b) Kể tên góc bẹt có trên hình.
c) Hai tia Ax, At là hai cạnh của góc nào?
d) Điểm B nằm bên trong góc nào, bên ngoài góc nào?
Mô tả hình: hai tia Ax và Ay là hai tia đối nhau trên đường thẳng ngang qua A; tia At xuất phát từ A và chếch lên về bên phải. Điểm B nằm phía trên tia Ay và phía dưới, bên phải tia At.
Đề số 2 · II. Phần tự luận · Bài 1. Thực hiện phép tính:
a) 32,76−(−7,24).
b) 1,2+24−5:25%+75%.
c) 113:(3−4)+118:(3−4)+−41.
Đề số 2 · II. Phần tự luận · Bài 2. Tìm x, biết:
a) −17,35+x=27,65.
b) 35+x:74=141.
c) 6x−5=31.
Đề số 2 · II. Phần tự luận · Bài 4.
Biểu đồ cột kép sau cho biết số lượng học sinh lớp 6A tham gia các câu lạc bộ thể thao của nhà trường.
a) Lập bảng thống kê số học sinh tham gia các câu lạc bộ thể thao của nhà trường.
b) Có bao nhiêu học sinh lớp 6A tham gia câu lạc bộ môn bóng rổ?
c) Số học sinh tham gia bộ môn nào đông nhất, ít nhất?
d) Em hãy nêu một vài tác dụng của việc thường xuyên tập luyện thể dục thể thao đối với các bạn học sinh?
Mô tả biểu đồ: số học sinh nam và nữ lần lượt là: Cầu lông 23 và 22; Bóng rổ 22 và 15; Bóng đá 23 và 6; Bơi lội 20 và 21.
Lớp 6A dự định tổ chức trò chơi dân gian khi đi tham quan. Lớp trưởng yêu cầu mỗi bạn đề xuất một trò chơi bằng cách ghi vào phiếu, mỗi bạn chỉ chọn 1 trò chơi. Sau khi thu phiếu, lớp trưởng tổng hợp thu được kết quả sau:
Trò chơi
Cướp cờ
Nhảy bao bố
Đua thuyền
Bịt mắt bắt dê
Kéo co
Số học sinh chọn
4
12
8
8
12
Hãy vẽ biểu đồ tranh biểu diễn bảng số liệu trên với mỗi hình mặt cười tương ứng với 4 học sinh.
Đề số 2 · II. Phần tự luận · Bài 5. Cho đoạn thẳng AB dài 8 cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho AC=5 cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng CB.
b) Lấy I là trung điểm của AC. Tính độ dài đoạn thẳng AI, CI.
c) Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD=3 cm. Chứng tỏ: điểm B là trung điểm của đoạn thẳng CD.
Đề số 2 · II. Phần tự luận · Bài 6. Cho
A=41+51+61+…+191.
Chứng tỏ: A>1.
Đề số 3 · I. Phần trắc nghiệm · Câu 1. Cho đoạn thẳng AB=2 dm và CD=15 cm. Tỉ số độ dài đoạn thẳng CD và AB là …………....
Đề số 3 · I. Phần trắc nghiệm · Câu 6. Quan sát hình vẽ và viết tên:
a) góc nhọn.
b) góc tù.
Mô tả hình: các đoạn AB, BC và CD tạo thành đường gấp khúc A-B-C-D. Từ B, tia BA chếch xuống trái và tia BC chếch xuống phải. Từ C, tia CB chếch lên trái và tia CD hướng sang phải.
Đề số 3 · II. Phần tự luận · Bài 1. Thực hiện phép tính:
a) 3224+21−7−5−2.
b) (−6,5)+7,35+(−3,5)−(−2,65).
c) 75%−121+0,5:125−(2−1)2.
Đề số 3 · II. Phần tự luận · Bài 2. Tìm x, biết:
a) x:75%+0,25=−32.
b) (4−3+x)2−52=452.
Đề số 3 · II. Phần tự luận · Bài 4. Cho biểu đồ cột về môn thể thao yêu thích của các bạn học sinh khối 6 của một trường THCS:
a) Môn thể thao được yêu thích nhất là môn nào?
b) Số học sinh thích bóng đá nhiều hơn số học sinh thích bóng rổ là bao nhiêu em?
c) Tính tỉ số học sinh thích môn cờ vua so với số học sinh thích môn cầu lông.