Chủ đề 2 · Bài 1. Hai lớp 7A và 7B quyên góp được một số sách tỉ lệ thuận với số học sinh của mỗi lớp, biết lớp 7A có 40 học sinh, lớp 7B có 44 học sinh và lớp 7B góp được nhiều hơn lớp 7A là 8 quyển sách. Hỏi mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu quyển sách?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chủ đề 2 · Bài 2. Có 20 công nhân năng suất làm việc như nhau đóng mới một chiếc tàu trong 45 ngày. Hỏi nếu chỉ còn 15 công nhân thì họ phải đóng chiếc tàu trong bao nhiêu ngày?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chủ đề 2 · Bài 3. Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng cây xung quanh trường. Biết rằng số cây lớp 7A trồng được ít hơn lớp 7C là 9 cây. Hỏi mỗi lớp đã trồng bao nhiêu cây, biết số cây trồng của ba lớp lần lượt tỉ lệ với 5; 7; 8?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chủ đề 2 · Bài 4. Ba lớp 7A, 7B, 7C tham gia trồng cây hưởng ứng phong trào xanh hóa trường học. Biết số cây trồng được của ba lớp lần lượt tỉ lệ thuận với các số 3; 5; 7 và tổng số cây cả ba lớp trồng được là 150 cây. Tính số cây mỗi lớp đã trồng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chủ đề 2 · Bài 5. Trong đợt ôn tập môn Toán chuẩn bị thi học kì 2, ba bạn An, Bình, Cường làm được một số bài tập tỉ lệ với 3; 5; 4. Biết tổng số bài tập của bạn An và Cường làm được nhiều hơn Bình là 18 bài. Tính số bài tập mỗi bạn làm được trong kì ôn tập đó.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chủ đề 2 · Bài 6. Khối 6, 7, 8 của một trường THCS trong địa bàn quận Tân Bình lần lượt là 3; 4; 5. Tính số lượng học sinh của mỗi khối biết rằng tổng số học sinh khối 6 và khối 7 nhiều hơn khối 8 là 300 em.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chủ đề 2 · Bài 7. Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng kém chiều dài 70 m, chiều rộng và chiều dài tỉ lệ thuận với 3; 10. Tính diện tích của mảnh đất hình chữ nhật.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chủ đề 2 · Bài 8. Một đội công nhân làm đường lúc đầu gồm 60 người và dự định làm xong công trình đó trong 25 ngày. Nhưng sau đó một số công nhân bị điều đi công trình khác nên chỉ còn 50 người. Hỏi để làm xong công trình đó, đội phải làm việc bao nhiêu ngày? Biết năng suất làm việc của mỗi công nhân như nhau.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chủ đề 2 · Bài 9. Một đội công nhân gồm 20 người hoàn thành công việc trong 30 ngày. Hỏi để hoàn thành công việc trong 24 ngày thì cần thêm bao nhiêu người? Biết năng suất mỗi công nhân là như nhau.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chủ đề 2 · Bài 10. Một nhóm thợ gồm 10 người dự định xây xong một bức tường trong 6 ngày. Nếu muốn xây xong bức tường đó chỉ trong 4 ngày thì cần bao nhiêu người thợ? Giả sử năng suất làm việc của mỗi người là như nhau.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chủ đề 2 · Bài 11. Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 45 km/h hết 3 giờ 15 phút. Hỏi chiếc xe đó chạy từ A đến B với vận tốc 65 km/h hết bao nhiêu thời gian?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chủ đề 2 · Bài 12. Một đội công nhân gồm 12 người dự định hoàn thành công trình trong 24 ngày. Nhưng trước khi khởi công thì có 3 công nhân được điều đi làm việc khác. Hỏi số công nhân còn lại sẽ hoàn thành công trình đó trong bao nhiêu ngày? Giả sử năng suất của mỗi công nhân là như nhau.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chủ đề 2 · Bài 13. Một đội công nhân làm đường lúc đầu gồm 60 người và dự định làm xong công trình đó trong 15 ngày. Nhưng sau đó đội giảm đi 15 người. Hỏi để làm xong công trình đó, đội phải làm việc bao nhiêu ngày? Biết năng suất làm việc của mỗi công nhân như nhau.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chủ đề 2 · Bài 14.** Ba tấm vải dài tổng cộng 210 m. Sau khi bán $\dfrac{1}{7}$ tấm vải thứ nhất, $\dfrac{2}{11}$ tấm vải thứ hai và $\dfrac{1}{3}$ tấm vải thứ ba thì số mét vải còn lại của ba tấm bằng nhau. Tính số mét vải ban đầu của mỗi tấm vải.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chủ đề 2 · Bài 15. Hai bánh xe răng cưa khớp với nhau. Bánh nhỏ có 14 răng quay 240 vòng trong 1 phút. Nếu bánh xe lớn có 32 răng thì nó quay được bao nhiêu vòng trong 1 phút?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chủ đề 2 · Bài 16. Số học sinh khối 7, 8, 9 của một trường THCS A lần lượt tỉ lệ với 3; 4; 5. Tính số lượng học sinh của mỗi khối biết rằng tổng số học sinh khối 9 và khối 7 nhiều hơn khối 8 là 320 em.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chủ đề 2 · Bài 17. Một nhà thầu ước tính có thể hoàn thành một hợp đồng xây dựng trong 12 tháng với 280 công nhân. Nếu được yêu cầu phải hoàn thành hợp đồng trong 10 tháng thì nhà thầu đó phải thuê bao nhiêu công nhân? Biết năng suất lao động của mỗi công nhân là như nhau.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chủ đề 2 · Bài 18. Số kilogam giấy làm kế hoạch nhỏ của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với 5; 4; 3. Tìm số kilogam giấy làm kế hoạch nhỏ của mỗi lớp, biết số kilogam giấy của lớp 7A nhiều hơn lớp 7C là 8 kg.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chủ đề 2 · Bài 19. Một đội công nhân gồm 35 người đã làm xong một công việc trong 9 giờ. Hỏi để hoàn thành công việc trong 7 ngày thì đội công nhân đó cần bao nhiêu người, biết năng suất lao động của các công nhân như nhau?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chủ đề 3 · Bài 1.** Cho hai đa thức:
$A(x)=-7+2x^3-5x^4+6x-x^2$,
$B(x)=-2x^3-x^4-4x+3x^2+3$.
a) Sắp xếp các đa thức $A(x), B(x)$ theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính $A(x)+B(x)$ và $A(x)-B(x)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chủ đề 3 · Bài 12.** Cho hai đa thức:
$H(x)=2-x^3-5x+3x^4+7x^2$,
$K(x)=5x^2-3x^4+x^3-3x-4$.
a) Sắp xếp các đa thức $H(x)$ và $K(x)$ theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính $H(x)+K(x)$ và $H(x)-K(x)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chủ đề 3 · Bài 13.** Cho hai đa thức:
$A(x)=7-5x+2x^3-x^2$,
$B(x)=-x^3+5x+3x^2-2$.
a) Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính $A(x)+B(x)$ và $A(x)-B(x)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chủ đề 3 · Bài 14.** Cho hai đa thức:
$A(x)=3x^2-5+4x^3+x^4-6x$,
$B(x)=9x^2-7+6x^3+2x^4+8x$.
a) Sắp xếp các đa thức $A(x), B(x)$ theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính $A(x)+B(x)$ và $A(x)-B(x)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chủ đề 3 · Bài 15.** Cho hai đa thức:
$A(x)=2x^2-x^3+5+4x$,
$B(x)=2x-3x^2+x^3-7$.
a) Sắp xếp các đa thức $A(x), B(x)$ theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính $A(x)+B(x)$ và $A(x)-B(x)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chủ đề 3 · Bài 16.** Cho hai đa thức:
$A(x)=5x-x^3-15+4x^2$,
$B(x)=4x^2+2x^3+17+5x$.
a) Sắp xếp các đa thức $A(x), B(x)$ theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính $A(x)+B(x)$ và $A(x)-B(x)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chủ đề 3 · Bài 17.** Cho hai đa thức:
$P(x)=2x^4+2x^3-3x^2+x+6$,
$Q(x)=x^4+x^3-x^2+2x+1$.
a) Tính $P(x)+Q(x)$.
b) Tìm đa thức $M(x)$ biết $P(x)+M(x)=2Q(x)$.
c) Kiểm tra $x=-4$ có phải là nghiệm của đa thức $M(x)$ không.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chủ đề 3 · Bài 18.** Cho hai đa thức:
$A(x)=21-5x+x^3-x^2$,
$B(x)=1-x^3+3x^2+3x$.
a) Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính $A(x)+B(x)$ và $A(x)-B(x)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chủ đề 3 · Bài 19.** Cho hai đa thức:
$M(x)=2x^4-6x+4x^3+1-x^2$,
$N(x)=-2x^3+x^2+x^4+6x-6$.
a) Sắp xếp các đa thức $M(x)$ và $N(x)$ theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính $M(x)+N(x)$ và $M(x)-N(x)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chủ đề 4 · Bài 1.** Cho $\triangle ABC$ nhọn, có $AH$ là đường cao với $H\in BC$. Từ $H$ kẻ $HD\perp AB$ tại $D$; trên tia $HD$ lấy điểm $E$ sao cho $D$ là trung điểm của đoạn $EH$.
a) Chứng minh $\triangle ADE=\triangle ADH$ và $\triangle AEH$ cân.
b) Qua $E$ kẻ đường thẳng song song với $BC$; đường thẳng này cắt $AB$ và $AH$ lần lượt tại $K$ và $F$. Chứng minh $K$ là trực tâm của $\triangle AEH$ và $HK\perp AE$.
c) Qua $D$ kẻ đường thẳng song song với $HK$; đường thẳng này cắt đoạn $BH$ tại $M$. Gọi $G$ là giao điểm của $EM$ và $BD$. Chứng minh $BG=2GD$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chủ đề 4 · Bài 2.** Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$. Trên tia đối của tia $AC$ lấy điểm $D$ sao cho $A$ là trung điểm của $DC$.
a) Chứng minh $\triangle ABD=\triangle ABC$, suy ra tam giác $DBC$ cân.
b) Gọi $K$ là trung điểm của $BD$; $CK$ cắt $AB$ tại $G$. Tính $GA$, biết $BG=10$ cm.
c) Trên tia $DG$ lấy điểm $E$ sao cho $G$ là trung điểm của $DE$. Gọi $I$ là giao điểm của $AE$ và $CK$. Chứng minh $9GI=2CK$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chủ đề 4 · Bài 3.** Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$. Trên tia đối của tia $AB$ lấy điểm $D$ sao cho $AD=AB$.
a) Chứng minh $\triangle CAB=\triangle CAD$ và $\triangle BCD$ cân.
b) Gọi $E$ là trung điểm của $BC$; $DE$ cắt $AC$ tại $M$. Chứng minh $M$ là trọng tâm của $\triangle BCD$ và tính độ dài $MC$, biết $AC=12$ cm.
c) Gọi $H$ là trung điểm của đoạn $AD$. Qua $H$ vẽ đường thẳng vuông góc với $AD$; đường thẳng này cắt $DC$ tại $K$. Chứng minh $B, M, K$ thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chủ đề 4 · Bài 4.** Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$. Trên tia đối của tia $AB$ lấy điểm $E$ sao cho $AE=AB$.
a) Chứng minh $\triangle ABC=\triangle AEC$, từ đó suy ra $\triangle BCE$ cân.
b) Gọi $D$ là trung điểm của $BC$. Điểm $G$ là giao điểm của $AC$ và $DE$. Chứng minh $G$ là trọng tâm tam giác $BEC$. Biết $AC=12$ cm, tính $AG$.
c) Từ $B$ kẻ đường thẳng song song với $AC$ và cắt $ED$ tại $I$. Gọi $AI$ cắt $BG$ tại $O$. Chứng minh $2BG=3BO$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chủ đề 4 · Bài 5.** Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$. Gọi $M$ là trung điểm của $AC$, $N$ là trung điểm của $AB$. Hai đoạn thẳng $BM$ và $CN$ cắt nhau tại $G$.
a) Chứng minh $\triangle ABM=\triangle ACN$.
b) Chứng minh $G$ là trọng tâm của tam giác $ABC$. Tính độ dài $BG$, biết $BM=9$ cm.
c) Kẻ đường cao $AH$ của tam giác $ABC$. Chứng minh ba điểm $A, G, H$ thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chủ đề 4 · Bài 6.** Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$, với $AB<AC$. Kẻ $BD$ là phân giác của góc $ABC$, $D\in AC$. Trên đoạn $BC$ lấy điểm $E$ sao cho $AB=BE$.
a) Chứng minh $\triangle ABD=\triangle EBD$. Suy ra $\triangle ABE$ cân.
b) Hai đoạn thẳng $BD$ cắt $AE$ tại $M$. Gọi $N$ là trung điểm $BE$; $BM$ cắt $AN$ tại $G$. Cho $AN=12$ cm. Tính $AG$.
c) Trên tia đối của $AB$ lấy điểm $F$ sao cho $AF=EC$. Chứng minh ba điểm $F, D, E$ thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chủ đề 4 · Bài 7.** Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$, với $AB<AC$; $BE$ là đường phân giác. Trên cạnh $BC$ lấy điểm $D$ sao cho $BD=BA$.
a) Chứng minh $\triangle ABD$ cân và $BE\perp AD$.
b) Chứng minh $\triangle EAD$ cân.
c) Trên tia đối của tia $AB$ lấy điểm $F$ sao cho $AF=DC$. Chứng minh $\triangle EFC$ cân.
d) Chứng minh ba điểm $D, E, F$ thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chủ đề 4 · Bài 8.** Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$, có $D$ là trung điểm $BC$. Trên tia $AD$ lấy điểm $I$ sao cho $AD=DI$. Gọi $K$ là trung điểm của đoạn $IC$; $BK$ cắt $ID$ tại $G$.
a) Chứng minh $\triangle ABD=\triangle ICD$ và $\triangle ICA$ cân.
b) Cho $AD=6$ cm. Chứng minh $G$ là trọng tâm $\triangle BIC$ và tính độ dài đoạn thẳng $GI$.
c) Chứng minh $AG=4GD$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chủ đề 4 · Bài 9.** Cho $\triangle ABC$ nhọn có $AB<AC$. Gọi $E, F$ lần lượt là trung điểm của $AB, AC$. Trên tia đối của tia $FB$ lấy điểm $D$ sao cho $DF=FB$.
a) Chứng minh $\triangle AFD=\triangle CFB$ và $AD\parallel BC$.
b) Gọi $G$ là giao điểm của $BF$ và $CE$. Biết $BG=10$ cm, tính $FD$.
c) Trên tia đối của tia $EC$ lấy điểm $H$ sao cho $HE=EC$. Chứng minh $A$ là trung điểm của $HD$.
d) Gọi $P$ là giao điểm của $HB$ và $DC$. Chứng minh $PA, CH, DB$ đồng quy.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 56 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chủ đề 1 · Bài 1. Tìm hai số x,y biết rằng 2x=5y và x+y=21.
Chủ đề 1 · Bài 2. Tìm x,y biết 5x=−2y và y−x=14.
Chủ đề 1 · Bài 3. Tìm x,y biết 2x=−3y và x−y=−20.
Chủ đề 1 · Bài 4. Tìm x,y biết 5x=−3y và x−y=8.
Chủ đề 1 · Bài 5. Tìm x,y biết 3x=7y và x+y=30.
Chủ đề 1 · Bài 6. Tìm x,y biết −3x=5y và x+y=−6.
Chủ đề 1 · Bài 7. Tìm x,y biết −3x=−5y và y−x=−10.
Chủ đề 1 · Bài 8. Tìm x,y biết 5x=7y và x−y=4.
Chủ đề 1 · Bài 9. Tìm x,y biết 12x=−3y và x−y=45.
Chủ đề 2 · Bài 14. Ba tấm vải dài tổng cộng 210 m. Sau khi bán 71 tấm vải thứ nhất, 112 tấm vải thứ hai và 31 tấm vải thứ ba thì số mét vải còn lại của ba tấm bằng nhau. Tính số mét vải ban đầu của mỗi tấm vải.
Chủ đề 3 · Bài 1. Cho hai đa thức:
A(x)=−7+2x3−5x4+6x−x2,
B(x)=−2x3−x4−4x+3x2+3.
a) Sắp xếp các đa thức A(x),B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính A(x)+B(x) và A(x)−B(x).
Chủ đề 3 · Bài 2. Thực hiện phép tính:
a) 3x(2x2−x+5);
b) (7x+2)(3x−5).
Chủ đề 3 · Bài 3.
a) Tìm nghiệm của đa thức H(x)=3x−9.
b) Chứng tỏ x=−1 là một nghiệm của đa thức P(x)=x2+2x+1.
Chủ đề 3 · Bài 4.
Thực hiện phép tính:
a) −5x(x2−4x−3);
b) (x+2)(3−2x).
Tìm nghiệm của đa thức H(x)=14x−21.
Chủ đề 3 · Bài 5.
Thực hiện phép tính:
a) −5x(2−x);
b) (x+6)(2x−1).
Tìm nghiệm của đa thức B(x)=7x+14.
Chủ đề 3 · Bài 6.
Thực hiện phép tính:
a) 4x(2x2−5x+3);
b) (3x−4)(5x−6).
Tìm nghiệm của đa thức K(x)=4−3x.
Chủ đề 3 · Bài 7.
Thực hiện phép tính:
a) 2x(3x2−5x+1);
b) (x+3)(2x−1).
Tìm nghiệm của đa thức P(x)=3x−12.
Chủ đề 3 · Bài 8.
Thực hiện phép tính:
a) 2x2(3−2x+21x2);
b) (3+2x)(2x−3).
Tìm nghiệm của đa thức A(x)=6−2x.
Chủ đề 3 · Bài 9.
Thực hiện phép tính:
a) −3x(x2−2x+4);
b) (3−x)(2x+5).
Tìm nghiệm của đa thức Q(x)=6−12x.
Chủ đề 3 · Bài 10.
Thực hiện phép tính:
a) 7x2(8x2−x+2);
b) (3x−5)(2x+6).
Tìm nghiệm của đa thức A(x)=2x−8.
Chủ đề 3 · Bài 11.
Thực hiện phép tính:
a) 3x(5x2−2x−1);
b) (7x−2)(−2x+5).
Tìm nghiệm của đa thức H(x)=6x−3.
Chủ đề 3 · Bài 12. Cho hai đa thức:
H(x)=2−x3−5x+3x4+7x2,
K(x)=5x2−3x4+x3−3x−4.
a) Sắp xếp các đa thức H(x) và K(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính H(x)+K(x) và H(x)−K(x).
Chủ đề 3 · Bài 13. Cho hai đa thức:
A(x)=7−5x+2x3−x2,
B(x)=−x3+5x+3x2−2.
a) Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính A(x)+B(x) và A(x)−B(x).
Chủ đề 3 · Bài 14. Cho hai đa thức:
A(x)=3x2−5+4x3+x4−6x,
B(x)=9x2−7+6x3+2x4+8x.
a) Sắp xếp các đa thức A(x),B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính A(x)+B(x) và A(x)−B(x).
Chủ đề 3 · Bài 15. Cho hai đa thức:
A(x)=2x2−x3+5+4x,
B(x)=2x−3x2+x3−7.
a) Sắp xếp các đa thức A(x),B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính A(x)+B(x) và A(x)−B(x).
Chủ đề 3 · Bài 16. Cho hai đa thức:
A(x)=5x−x3−15+4x2,
B(x)=4x2+2x3+17+5x.
a) Sắp xếp các đa thức A(x),B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính A(x)+B(x) và A(x)−B(x).
Chủ đề 3 · Bài 17. Cho hai đa thức:
P(x)=2x4+2x3−3x2+x+6,
Q(x)=x4+x3−x2+2x+1.
a) Tính P(x)+Q(x).
b) Tìm đa thức M(x) biết P(x)+M(x)=2Q(x).
c) Kiểm tra x=−4 có phải là nghiệm của đa thức M(x) không.
Chủ đề 3 · Bài 18. Cho hai đa thức:
A(x)=21−5x+x3−x2,
B(x)=1−x3+3x2+3x.
a) Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính A(x)+B(x) và A(x)−B(x).
Chủ đề 3 · Bài 19. Cho hai đa thức:
M(x)=2x4−6x+4x3+1−x2,
N(x)=−2x3+x2+x4+6x−6.
a) Sắp xếp các đa thức M(x) và N(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính M(x)+N(x) và M(x)−N(x).
Chủ đề 4 · Bài 1. Cho △ABC nhọn, có AH là đường cao với H∈BC. Từ H kẻ HD⊥AB tại D; trên tia HD lấy điểm E sao cho D là trung điểm của đoạn EH.
a) Chứng minh △ADE=△ADH và △AEH cân.
b) Qua E kẻ đường thẳng song song với BC; đường thẳng này cắt AB và AH lần lượt tại K và F. Chứng minh K là trực tâm của △AEH và HK⊥AE.
c) Qua D kẻ đường thẳng song song với HK; đường thẳng này cắt đoạn BH tại M. Gọi G là giao điểm của EM và BD. Chứng minh BG=2GD.
Chủ đề 4 · Bài 2. Cho △ABC vuông tại A. Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho A là trung điểm của DC.
a) Chứng minh △ABD=△ABC, suy ra tam giác DBC cân.
b) Gọi K là trung điểm của BD; CK cắt AB tại G. Tính GA, biết BG=10 cm.
c) Trên tia DG lấy điểm E sao cho G là trung điểm của DE. Gọi I là giao điểm của AE và CK. Chứng minh 9GI=2CK.
Chủ đề 4 · Bài 3. Cho △ABC vuông tại A. Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD=AB.
a) Chứng minh △CAB=△CAD và △BCD cân.
b) Gọi E là trung điểm của BC; DE cắt AC tại M. Chứng minh M là trọng tâm của △BCD và tính độ dài MC, biết AC=12 cm.
c) Gọi H là trung điểm của đoạn AD. Qua H vẽ đường thẳng vuông góc với AD; đường thẳng này cắt DC tại K. Chứng minh B,M,K thẳng hàng.
Chủ đề 4 · Bài 4. Cho △ABC vuông tại A. Trên tia đối của tia AB lấy điểm E sao cho AE=AB.
a) Chứng minh △ABC=△AEC, từ đó suy ra △BCE cân.
b) Gọi D là trung điểm của BC. Điểm G là giao điểm của AC và DE. Chứng minh G là trọng tâm tam giác BEC. Biết AC=12 cm, tính AG.
c) Từ B kẻ đường thẳng song song với AC và cắt ED tại I. Gọi AI cắt BG tại O. Chứng minh 2BG=3BO.
Chủ đề 4 · Bài 5. Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi M là trung điểm của AC, N là trung điểm của AB. Hai đoạn thẳng BM và CN cắt nhau tại G.
a) Chứng minh △ABM=△ACN.
b) Chứng minh G là trọng tâm của tam giác ABC. Tính độ dài BG, biết BM=9 cm.
c) Kẻ đường cao AH của tam giác ABC. Chứng minh ba điểm A,G,H thẳng hàng.
Chủ đề 4 · Bài 6. Cho △ABC vuông tại A, với AB<AC. Kẻ BD là phân giác của góc ABC, D∈AC. Trên đoạn BC lấy điểm E sao cho AB=BE.
a) Chứng minh △ABD=△EBD. Suy ra △ABE cân.
b) Hai đoạn thẳng BD cắt AE tại M. Gọi N là trung điểm BE; BM cắt AN tại G. Cho AN=12 cm. Tính AG.
c) Trên tia đối của AB lấy điểm F sao cho AF=EC. Chứng minh ba điểm F,D,E thẳng hàng.
Chủ đề 4 · Bài 7. Cho △ABC vuông tại A, với AB<AC; BE là đường phân giác. Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD=BA.
a) Chứng minh △ABD cân và BE⊥AD.
b) Chứng minh △EAD cân.
c) Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF=DC. Chứng minh △EFC cân.
d) Chứng minh ba điểm D,E,F thẳng hàng.
Chủ đề 4 · Bài 8. Cho tam giác ABC cân tại A, có D là trung điểm BC. Trên tia AD lấy điểm I sao cho AD=DI. Gọi K là trung điểm của đoạn IC; BK cắt ID tại G.
a) Chứng minh △ABD=△ICD và △ICA cân.
b) Cho AD=6 cm. Chứng minh G là trọng tâm △BIC và tính độ dài đoạn thẳng GI.
c) Chứng minh AG=4GD.
Chủ đề 4 · Bài 9. Cho △ABC nhọn có AB<AC. Gọi E,F lần lượt là trung điểm của AB,AC. Trên tia đối của tia FB lấy điểm D sao cho DF=FB.
a) Chứng minh △AFD=△CFB và AD∥BC.
b) Gọi G là giao điểm của BF và CE. Biết BG=10 cm, tính FD.
c) Trên tia đối của tia EC lấy điểm H sao cho HE=EC. Chứng minh A là trung điểm của HD.
d) Gọi P là giao điểm của HB và DC. Chứng minh PA,CH,DB đồng quy.