Đề minh họa Toán chuyên vào lớp 10 · Trường Phổ thông Năng khiếu ĐHQG-HCM · 2026–2027 · THỬ
Câu 1/5·Đã trả lời 0/5
Bản làm thử: 0 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 5 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1 · Tự luận
2 điểm
**Bài 1. (2 điểm)**
1) Giải hệ phương trình
$$\begin{cases}x^3+z^3=3y,\\y^3+x^3=3z,\\z^3+y^3=3x.\end{cases}$$
2) Cho hai số nguyên dương $a,b$ phân biệt. Chứng minh phương trình
$$(\sqrt{x}-1)\left[x^2-2(a+b)x+ab+2\right]=0$$
có đúng ba nghiệm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 5 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3. (2 điểm)** Cho hai số tự nhiên $a,b$ thỏa mãn $2a^2+a=3b^2-b$.
a) Chứng minh rằng nếu $b$ là số nguyên tố thì $a=b$.
b) Chứng minh rằng $2a-2b+1$ là số chính phương.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 5 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4. (3 điểm)** Cho tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$, tam giác $ABD$ nhọn và đường chéo $AC$ đi qua tâm $O$. Gọi $I$ là trung điểm $BD$, $H$ là trực tâm tam giác $ABD$, $E$ là giao điểm khác $A$ của $AI$ với $(O)$ và $K$ là hình chiếu vuông góc của $H$ lên $AI$.
a) Chứng minh $CEHK$ là hình bình hành và $IB^2=ID^2=IA\cdot IK$.
b) Lấy $F$ trên cung nhỏ $BD$ của $(O)$ sao cho $\widehat{BAF}=\widehat{DAI}$. Chứng minh $K$ và $F$ đối xứng nhau qua $BD$.
c) Chứng minh các đường phân giác trong của $\widehat{BAD}$ và $\widehat{BKD}$ cắt nhau trên $BD$.
d) Trên đường thẳng qua $H$ và song song với $AC$, lấy $T$ sao cho $TH=TK$. Chứng minh $O,K,F,T$ cùng thuộc một đường tròn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 5 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 5. (1,5 điểm)** Cho các số nguyên dương $a_1<a_2<a_3<\cdots<a_{30}<a_{31}$. Ghi 31 số này lên 31 thẻ, mỗi thẻ ghi một số.
a) Biết tổng các số trên 16 thẻ bất kỳ luôn lớn hơn tổng các số trên 15 thẻ còn lại. Chứng minh $a_1\geq226$.
b) Lấy $a_1,a_2,\ldots,a_{31}$ là 31 số nguyên dương đầu tiên $1,2,\ldots,31$ và bỏ ngẫu nhiên 31 thẻ vào hai hộp. Khi kiểm tra một hộp, thấy rằng trong hộp đó không có hai thẻ nào có tổng là số chính phương. Chứng minh trong hộp còn lại có thể chọn bốn thẻ và chia thành hai cặp sao cho tổng hai số trên mỗi cặp là số chính phương.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 5 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giải hệ phương trình
⎩⎨⎧x3+z3=3y,y3+x3=3z,z3+y3=3x.
Cho hai số nguyên dương a,b phân biệt. Chứng minh phương trình
(x−1)[x2−2(a+b)x+ab+2]=0
có đúng ba nghiệm.
Bài 2. (1,5 điểm) Cho hai số thực không âm a,b thỏa a+b=2. Chứng minh
27≤a3+b31+ab3≤2ab7.
Bài 3. (2 điểm) Cho hai số tự nhiên a,b thỏa mãn 2a2+a=3b2−b.
a) Chứng minh rằng nếu b là số nguyên tố thì a=b.
b) Chứng minh rằng 2a−2b+1 là số chính phương.
Bài 4. (3 điểm) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O), tam giác ABD nhọn và đường chéo AC đi qua tâm O. Gọi I là trung điểm BD, H là trực tâm tam giác ABD, E là giao điểm khác A của AI với (O) và K là hình chiếu vuông góc của H lên AI.
a) Chứng minh CEHK là hình bình hành và IB2=ID2=IA⋅IK.
b) Lấy F trên cung nhỏ BD của (O) sao cho BAF=DAI. Chứng minh K và F đối xứng nhau qua BD.
c) Chứng minh các đường phân giác trong của BAD và BKD cắt nhau trên BD.
d) Trên đường thẳng qua H và song song với AC, lấy T sao cho TH=TK. Chứng minh O,K,F,T cùng thuộc một đường tròn.
Bài 5. (1,5 điểm) Cho các số nguyên dương a1<a2<a3<⋯<a30<a31. Ghi 31 số này lên 31 thẻ, mỗi thẻ ghi một số.
a) Biết tổng các số trên 16 thẻ bất kỳ luôn lớn hơn tổng các số trên 15 thẻ còn lại. Chứng minh a1≥226.
b) Lấy a1,a2,…,a31 là 31 số nguyên dương đầu tiên 1,2,…,31 và bỏ ngẫu nhiên 31 thẻ vào hai hộp. Khi kiểm tra một hộp, thấy rằng trong hộp đó không có hai thẻ nào có tổng là số chính phương. Chứng minh trong hộp còn lại có thể chọn bốn thẻ và chia thành hai cặp sao cho tổng hai số trên mỗi cặp là số chính phương.