**Câu 2a. (1,0 điểm)** Cho hai hàm số $y = f(x) = x^2$ và $y = g(x) = 3ax - a^2$ với $a \neq 0$ là tham số.
Vẽ đồ thị hàm số $y = f(x) = x^2$ trên hệ trục tọa độ $Oxy$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2b. (0,75 điểm)** Cho hai hàm số $y = f(x) = x^2$ và $y = g(x) = 3ax - a^2$ với $a \neq 0$.
Chứng minh rằng đồ thị hai hàm số đã cho **luôn có hai giao điểm**.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2c. (0,75 điểm)** Với hàm số $y = f(x) = x^2$ và $y = g(x) = 3ax - a^2$ ($a \neq 0$), gọi $y_1;\,y_2$ là tung độ của hai giao điểm của hai đồ thị. Tìm $a$ để $y_1 + y_2 = 28$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4a. (1,0 điểm)** Cho tam giác $ABC$ ($AB < AC$) nội tiếp trong đường tròn $(O)$ tâm $O$ đường kính $BC$. Đường thẳng qua $O$ vuông góc với $BC$ cắt $AC$ tại $D$.
Chứng minh rằng tứ giác $ABOD$ nội tiếp.
*(Hình vẽ tham khảo từ đáp án chính thức đính kèm bên dưới)*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4b. (1,0 điểm)** (Cùng hình vẽ câu 4a — tam giác $ABC$ nội tiếp đường tròn $(O)$ đường kính $BC$.)
Tiếp tuyến tại điểm $A$ với đường tròn $(O)$ cắt đường thẳng $BC$ tại điểm $P$, cho $PB = BO = 2\,\text{cm}$.
Tính độ dài đoạn $PA$ và số đo góc $\widehat{APC}$.
*(Hình vẽ tham khảo từ đáp án chính thức đính kèm bên dưới)*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4c. (0,5 điểm)** (Cùng hình vẽ câu 4a, 4b — $P$ là giao của tiếp tuyến tại $A$ với đường thẳng $BC$.)
Chứng minh rằng $\dfrac{PB}{PC} = \dfrac{BA^2}{AC^2}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5a. (0,5 điểm)** Cây bạch đàn mỗi năm cao thêm $1\,\text{m}$, cây phượng mỗi năm cao thêm $50\,\text{cm}$ $(= 0{,}5\,\text{m})$. Lúc mới vào trường học, cây bạch đàn cao $1\,\text{m}$ và cây phượng cao $3\,\text{m}$. Giả sử tốc độ tăng trưởng chiều cao của hai loại cây không đổi qua các năm.
Gọi $x$ là số năm tính từ lúc mới vào trường ($x > 0$). Viết hàm số biểu diễn chiều cao mỗi loại cây theo số năm $x$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5b. (0,5 điểm)** (Cùng bài toán câu 5a — tốc độ tăng trưởng của cây bạch đàn $1\,\text{m/năm}$, cây phượng $0{,}5\,\text{m/năm}$; lúc ban đầu bạch đàn $1\,\text{m}$, phượng $3\,\text{m}$.)
Sau bao nhiêu năm so với lúc mới vào trường thì cây bạch đàn sẽ cao hơn cây phượng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ số góc của đường thẳng $y = \dfrac{3}{2} - x$ là
Câu 17
0.12 điểm
Kết quả của phép tính $\sqrt{3^2} + \sqrt{(-3)^2}$ bằng
Câu 18
0.12 điểm
Trong hình vẽ dưới đây, cho $\widehat{AOB} = 100°$; $Ax$ là tiếp tuyến của $(O)$ tại $A$. Số đo $\widehat{xAB}$ bằng *(Hình vẽ: đường tròn tâm $O$, tiếp tuyến $Ax$ tại điểm $A$, dây $AB$, góc $\widehat{AOB}=100°$ hiển thị trong hình.)*
Câu 19
0.12 điểm
Biểu thức $\sqrt{(3 - 2x)^2}$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho hệ phương trình $\begin{cases}ax + 3y = 4\\x + by = -2\end{cases}$ (với $a,b$ là tham số). Với giá trị nào của $a,b$ thì hệ phương trình đã cho có nghiệm là $(-1;\,2)$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Biết parabol $y = x^2$ cắt đường thẳng $y = -3x + 4$ tại hai điểm phân biệt có hoành độ là $x_1,\,x_2$ ($x_1 < x_2$). Giá trị của biểu thức $T = 2x_1 + 3x_2$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho hệ phương trình $\begin{cases}mx - y = 3\\3x + my = 4\end{cases}$ (với $m$ là tham số). Số các giá trị nguyên của $m$ để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất $(x;\,y)$ thoả mãn $x > 0$, $y < 0$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, đồ thị hàm số $y = mx + 2$ (với $m\neq0$ là tham số) cắt hai trục $Ox$, $Oy$ lần lượt tại $A$, $B$. Có bao nhiêu giá trị của $m$ để diện tích của $\triangle OAB$ bằng $3$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho ba đường thẳng đôi một phân biệt $(d_1): y = x + 2$; $(d_2): y = 2x + 1$; $(d_3): y = (m^2+1)x + m$ (với $m$ là tham số). Giá trị của $m$ để ba đường thẳng trên cùng đi qua một điểm là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ phương trình $\begin{cases}\dfrac{2}{x+2} + \sqrt{y-1} = 3\\[6pt]\dfrac{1}{x+2} - 3\sqrt{y-1} = -2\end{cases}$ có nghiệm $(x_0;\,y_0)$ thì $x_0 + y_0$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3. (1,0 điểm)** Một phòng họp có $165$ ghế ngồi được xếp thành các hàng, mỗi hàng có số ghế bằng nhau. Trong một buổi họp có $208$ người tham dự, do đó ban tổ chức đã kê thêm $1$ hàng ghế và mỗi hàng ghế phải xếp nhiều hơn quy định là $2$ ghế mới đủ chỗ ngồi. Hỏi lúc đầu, phòng họp có bao nhiêu hàng ghế và mỗi hàng ghế có bao nhiêu ghế?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4. (2,0 điểm)** Cho đường tròn tâm $O$, đường kính $BC$. Trên đường tròn đã cho lấy điểm $A$ cố định ($A$ khác $B$, $C$) và lấy điểm $D$ thay đổi trên cung nhỏ $AC$ ($D$ khác $A$, $C$). Kẻ $AH$ vuông góc với $BC$ ($H$ thuộc $BC$). Hai đường thẳng $BD$ và $AH$ cắt nhau tại $I$.
**1.** Chứng minh rằng tứ giác $IHCD$ là tứ giác nội tiếp.
**2.** Chứng minh rằng $AB^2 = BI \cdot BD$.
**3.** Lấy điểm $M$ trên đoạn thẳng $BC$ sao cho $BM = AB$. Chứng minh rằng tâm đường tròn ngoại tiếp $\triangle MID$ luôn nằm trên một đường thẳng cố định khi $D$ thay đổi trên cung nhỏ $AC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1a. (1,0 điểm) Giải phương trình sau:
22x+2x=4
Câu 1b. (1,0 điểm) Giải phương trình sau:
x4−18x2+81=0
Câu 1c. (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau:
{x+3y=−22x−4y=16
Câu 2a. (1,0 điểm) Cho hai hàm số y=f(x)=x2 và y=g(x)=3ax−a2 với a=0 là tham số.
Vẽ đồ thị hàm số y=f(x)=x2 trên hệ trục tọa độ Oxy.
Câu 2b. (0,75 điểm) Cho hai hàm số y=f(x)=x2 và y=g(x)=3ax−a2 với a=0.
Chứng minh rằng đồ thị hai hàm số đã cho luôn có hai giao điểm.
Câu 2c. (0,75 điểm) Với hàm số y=f(x)=x2 và y=g(x)=3ax−a2 (a=0), gọi y1;y2 là tung độ của hai giao điểm của hai đồ thị. Tìm a để y1+y2=28.
Câu 3a. (0,5 điểm) Cho phương trình bậc hai x2−2mx+2m−3=0 (m là tham số).
Giải phương trình khi m=0,5.
Câu 3b. (0,5 điểm) Cho phương trình bậc hai x2−2mx+2m−3=0 (m là tham số).
Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
Câu 4a. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC (AB<AC) nội tiếp trong đường tròn (O) tâm O đường kính BC. Đường thẳng qua O vuông góc với BC cắt AC tại D.
Chứng minh rằng tứ giác ABOD nội tiếp.
(Hình vẽ tham khảo từ đáp án chính thức đính kèm bên dưới)
Câu 4b. (1,0 điểm) (Cùng hình vẽ câu 4a — tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) đường kính BC.)
Tiếp tuyến tại điểm A với đường tròn (O) cắt đường thẳng BC tại điểm P, cho PB=BO=2cm.
Tính độ dài đoạn PA và số đo góc APC.
(Hình vẽ tham khảo từ đáp án chính thức đính kèm bên dưới)
Câu 4c. (0,5 điểm) (Cùng hình vẽ câu 4a, 4b — P là giao của tiếp tuyến tại A với đường thẳng BC.)
Chứng minh rằng PCPB=AC2BA2.
Câu 5a. (0,5 điểm) Cây bạch đàn mỗi năm cao thêm 1m, cây phượng mỗi năm cao thêm 50cm(=0,5m). Lúc mới vào trường học, cây bạch đàn cao 1m và cây phượng cao 3m. Giả sử tốc độ tăng trưởng chiều cao của hai loại cây không đổi qua các năm.
Gọi x là số năm tính từ lúc mới vào trường (x>0). Viết hàm số biểu diễn chiều cao mỗi loại cây theo số năm x.
Câu 5b. (0,5 điểm) (Cùng bài toán câu 5a — tốc độ tăng trưởng của cây bạch đàn 1m/na˘m, cây phượng 0,5m/na˘m; lúc ban đầu bạch đàn 1m, phượng 3m.)
Sau bao nhiêu năm so với lúc mới vào trường thì cây bạch đàn sẽ cao hơn cây phượng?
Câu 4d. (Cùng giả thiết Câu 4a.) Chứng minh AB⋅AC=2R⋅AH.
Câu 5. Chứng minh ab−1+ba−1≤ab với a,b≥1.
Hệ số góc của đường thẳng y=23−x là
23
Kết quả của phép tính 32+(−3)2 bằng
Trong hình vẽ dưới đây, cho AOB=100°; Ax là tiếp tuyến của (O) tại A. Số đo xAB bằng (Hình vẽ: đường tròn tâm O, tiếp tuyến Ax tại điểm A, dây AB, góc AOB=100° hiển thị trong hình.)
Biểu thức (3−2x)2 bằng
Khi x=−2, biểu thức M=x+37−x có giá trị bằng
Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng y=−2x+1?
Hệ phương trình {x+2y=32x+my=1 (với m là tham số) vô nghiệm khi
Biểu thức 3−x có điều kiện xác định là
Cho hệ phương trình {ax+3y=4x+by=−2 (với a,b là tham số). Với giá trị nào của a,b thì hệ phương trình đã cho có nghiệm là (−1;2)?
Cho △MNP vuông tại M, đường cao MK. Hệ thức nào sau đây sai?
Hộp sữa có dạng hình trụ với đường kính đáy là 12cm, chiều cao của hộp sữa là 18cm. Thể tích của hộp sữa bằng
Biết parabol y=x2 cắt đường thẳng y=−3x+4 tại hai điểm phân biệt có hoành độ là x1,x2 (x1<x2). Giá trị của biểu thức T=2x1+3x2 bằng
Cho △ABC vuông tại A có AC=6cm, tanB=43. Độ dài cạnh BC bằng
Cho hệ phương trình {mx−y=33x+my=4 (với m là tham số). Số các giá trị nguyên của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất (x;y) thoả mãn x>0, y<0 là
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đồ thị hàm số y=mx+2 (với m=0 là tham số) cắt hai trục Ox, Oy lần lượt tại A, B. Có bao nhiêu giá trị của m để diện tích của △OAB bằng 3?
Cho ba đường thẳng đôi một phân biệt (d1):y=x+2; (d2):y=2x+1; (d3):y=(m2+1)x+m (với m là tham số). Giá trị của m để ba đường thẳng trên cùng đi qua một điểm là
Hệ phương trình ⎩⎨⎧x+22+y−1=3x+21−3y−1=−2 có nghiệm (x0;y0) thì x0+y0 bằng
Bài 1. (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức A=(x−21+x+21−4−xx):x−21 với x≥0, x=4.
Bài 2.1. (0,75 điểm) Cho phương trình x2−2(m−1)x+m−3=0(1) với m là tham số. Giải phương trình (1) khi m=0.
Bài 2.2. (0,75 điểm) Tìm giá trị của m để phương trình x2−2(m−1)x+m−3=0(1) có hai nghiệm đối nhau.
Bài 3. (1,0 điểm) Một phòng họp có 165 ghế ngồi được xếp thành các hàng, mỗi hàng có số ghế bằng nhau. Trong một buổi họp có 208 người tham dự, do đó ban tổ chức đã kê thêm 1 hàng ghế và mỗi hàng ghế phải xếp nhiều hơn quy định là 2 ghế mới đủ chỗ ngồi. Hỏi lúc đầu, phòng họp có bao nhiêu hàng ghế và mỗi hàng ghế có bao nhiêu ghế?
Bài 4. (2,0 điểm) Cho đường tròn tâm O, đường kính BC. Trên đường tròn đã cho lấy điểm A cố định (A khác B, C) và lấy điểm D thay đổi trên cung nhỏ AC (D khác A, C). Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). Hai đường thẳng BD và AH cắt nhau tại I.
1. Chứng minh rằng tứ giác IHCD là tứ giác nội tiếp.
2. Chứng minh rằng AB2=BI⋅BD.
3. Lấy điểm M trên đoạn thẳng BC sao cho BM=AB. Chứng minh rằng tâm đường tròn ngoại tiếp △MID luôn nằm trên một đường thẳng cố định khi D thay đổi trên cung nhỏ AC.
Bài 5. (0,5 điểm) Cho các số thực không âm x, y, z thoả mãn x2+y2−8x−8y+64z≤0. Chứng minh rằng 3x+y+z≥xyz.