**Câu 2a. (1,0 điểm)** Cho hai hàm số $y = f(x) = x^2$ và $y = g(x) = 3ax - a^2$ với $a \neq 0$ là tham số.
Vẽ đồ thị hàm số $y = f(x) = x^2$ trên hệ trục tọa độ $Oxy$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 18 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2b. (0,75 điểm)** Cho hai hàm số $y = f(x) = x^2$ và $y = g(x) = 3ax - a^2$ với $a \neq 0$.
Chứng minh rằng đồ thị hai hàm số đã cho **luôn có hai giao điểm**.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 18 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2c. (0,75 điểm)** Với hàm số $y = f(x) = x^2$ và $y = g(x) = 3ax - a^2$ ($a \neq 0$), gọi $y_1;\,y_2$ là tung độ của hai giao điểm của hai đồ thị. Tìm $a$ để $y_1 + y_2 = 28$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 18 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4a. (1,0 điểm)** Cho tam giác $ABC$ ($AB < AC$) nội tiếp trong đường tròn $(O)$ tâm $O$ đường kính $BC$. Đường thẳng qua $O$ vuông góc với $BC$ cắt $AC$ tại $D$.
Chứng minh rằng tứ giác $ABOD$ nội tiếp.
*(Hình vẽ tham khảo từ đáp án chính thức đính kèm bên dưới)*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 18 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4b. (1,0 điểm)** (Cùng hình vẽ câu 4a — tam giác $ABC$ nội tiếp đường tròn $(O)$ đường kính $BC$.)
Tiếp tuyến tại điểm $A$ với đường tròn $(O)$ cắt đường thẳng $BC$ tại điểm $P$, cho $PB = BO = 2\,\text{cm}$.
Tính độ dài đoạn $PA$ và số đo góc $\widehat{APC}$.
*(Hình vẽ tham khảo từ đáp án chính thức đính kèm bên dưới)*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 18 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4c. (0,5 điểm)** (Cùng hình vẽ câu 4a, 4b — $P$ là giao của tiếp tuyến tại $A$ với đường thẳng $BC$.)
Chứng minh rằng $\dfrac{PB}{PC} = \dfrac{BA^2}{AC^2}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 18 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5a. (0,5 điểm)** Cây bạch đàn mỗi năm cao thêm $1\,\text{m}$, cây phượng mỗi năm cao thêm $50\,\text{cm}$ $(= 0{,}5\,\text{m})$. Lúc mới vào trường học, cây bạch đàn cao $1\,\text{m}$ và cây phượng cao $3\,\text{m}$. Giả sử tốc độ tăng trưởng chiều cao của hai loại cây không đổi qua các năm.
Gọi $x$ là số năm tính từ lúc mới vào trường ($x > 0$). Viết hàm số biểu diễn chiều cao mỗi loại cây theo số năm $x$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 18 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5b. (0,5 điểm)** (Cùng bài toán câu 5a — tốc độ tăng trưởng của cây bạch đàn $1\,\text{m/năm}$, cây phượng $0{,}5\,\text{m/năm}$; lúc ban đầu bạch đàn $1\,\text{m}$, phượng $3\,\text{m}$.)
Sau bao nhiêu năm so với lúc mới vào trường thì cây bạch đàn sẽ cao hơn cây phượng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 18 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ số góc của đường thẳng $y = \dfrac{3}{2} - x$ là
Câu 9
0.5 điểm
Kết quả của phép tính $\sqrt{3^2} + \sqrt{(-3)^2}$ bằng
Câu 10
0.5 điểm
Trong hình vẽ dưới đây, cho $\widehat{AOB} = 100°$; $Ax$ là tiếp tuyến của $(O)$ tại $A$. Số đo $\widehat{xAB}$ bằng *(Hình vẽ: đường tròn tâm $O$, tiếp tuyến $Ax$ tại điểm $A$, dây $AB$, góc $\widehat{AOB}=100°$ hiển thị trong hình.)*
Câu 1a. (1,0 điểm) Giải phương trình sau:
22x+2x=4
Câu 1b. (1,0 điểm) Giải phương trình sau:
x4−18x2+81=0
Câu 1c. (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau:
{x+3y=−22x−4y=16
Câu 2a. (1,0 điểm) Cho hai hàm số y=f(x)=x2 và y=g(x)=3ax−a2 với a=0 là tham số.
Vẽ đồ thị hàm số y=f(x)=x2 trên hệ trục tọa độ Oxy.
Câu 2b. (0,75 điểm) Cho hai hàm số y=f(x)=x2 và y=g(x)=3ax−a2 với a=0.
Chứng minh rằng đồ thị hai hàm số đã cho luôn có hai giao điểm.
Câu 2c. (0,75 điểm) Với hàm số y=f(x)=x2 và y=g(x)=3ax−a2 (a=0), gọi y1;y2 là tung độ của hai giao điểm của hai đồ thị. Tìm a để y1+y2=28.
Câu 3a. (0,5 điểm) Cho phương trình bậc hai x2−2mx+2m−3=0 (m là tham số).
Giải phương trình khi m=0,5.
Câu 3b. (0,5 điểm) Cho phương trình bậc hai x2−2mx+2m−3=0 (m là tham số).
Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
Câu 4a. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC (AB<AC) nội tiếp trong đường tròn (O) tâm O đường kính BC. Đường thẳng qua O vuông góc với BC cắt AC tại D.
Chứng minh rằng tứ giác ABOD nội tiếp.
(Hình vẽ tham khảo từ đáp án chính thức đính kèm bên dưới)
Câu 4b. (1,0 điểm) (Cùng hình vẽ câu 4a — tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) đường kính BC.)
Tiếp tuyến tại điểm A với đường tròn (O) cắt đường thẳng BC tại điểm P, cho PB=BO=2cm.
Tính độ dài đoạn PA và số đo góc APC.
(Hình vẽ tham khảo từ đáp án chính thức đính kèm bên dưới)
Câu 4c. (0,5 điểm) (Cùng hình vẽ câu 4a, 4b — P là giao của tiếp tuyến tại A với đường thẳng BC.)
Chứng minh rằng PCPB=AC2BA2.
Câu 5a. (0,5 điểm) Cây bạch đàn mỗi năm cao thêm 1m, cây phượng mỗi năm cao thêm 50cm(=0,5m). Lúc mới vào trường học, cây bạch đàn cao 1m và cây phượng cao 3m. Giả sử tốc độ tăng trưởng chiều cao của hai loại cây không đổi qua các năm.
Gọi x là số năm tính từ lúc mới vào trường (x>0). Viết hàm số biểu diễn chiều cao mỗi loại cây theo số năm x.
Câu 5b. (0,5 điểm) (Cùng bài toán câu 5a — tốc độ tăng trưởng của cây bạch đàn 1m/na˘m, cây phượng 0,5m/na˘m; lúc ban đầu bạch đàn 1m, phượng 3m.)
Sau bao nhiêu năm so với lúc mới vào trường thì cây bạch đàn sẽ cao hơn cây phượng?
Câu 4d. (Cùng giả thiết Câu 4a.) Chứng minh AB⋅AC=2R⋅AH.
Câu 5. Chứng minh ab−1+ba−1≤ab với a,b≥1.
Hệ số góc của đường thẳng y=23−x là
23
Kết quả của phép tính 32+(−3)2 bằng
Trong hình vẽ dưới đây, cho AOB=100°; Ax là tiếp tuyến của (O) tại A. Số đo xAB bằng (Hình vẽ: đường tròn tâm O, tiếp tuyến Ax tại điểm A, dây AB, góc AOB=100° hiển thị trong hình.)