**Câu 5.** Cho tam thức bậc hai $f(x) = ax^2 + bx + c$ có bảng xét dấu như sau:
$$\begin{array}{c|ccccc} x & -\infty & & -4 & & +\infty \\ \hline f(x) & & + & 0 & + & \end{array}$$
Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) \leq 0$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 2b.** Cho 10 điểm phân biệt cùng nằm trên một đường tròn.
**Mệnh đề b):** Số đoạn thẳng có điểm đầu mút thuộc các điểm đã cho là $A_{10}^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 2c.** Cho 10 điểm phân biệt cùng nằm trên một đường tròn.
**Mệnh đề c):** Số vectơ khác $\vec{0}$ có điểm đầu và điểm cuối thuộc các điểm đã cho là $C_{10}^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 1.** Trong mặt phẳng $Oxy$, cho hình bình hành $ADBC$ có $A(-3; 5)$, $B(1; 1)$, $C(2; 3)$, $D(m; n)$. Giá trị của $m + n$ bằng bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 2.** Hai bạn An và Bình cùng học chung Trường THPT Phan Bội Châu. Nhà An tại $A(4; -1)$, trường học tại $C(10; 7)$ cùng trên một con đường thẳng. Mỗi ngày An đi học ngang nhà Bình tại $B(5; 1)$ nằm trên đường vuông góc với đường $AC$. Để tiện đón cùng xe, Bình đi từ nhà ra đường $AC$. Bình phải đi bao nhiêu đơn vị độ dài? (Đơn vị: kilômét)
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 3.** Một quả bóng ném thẳng lên từ độ cao $1{,}5$ m với vận tốc $10$ m/s. Độ cao sau $t$ giây: $h(t) = -3{,}5t^2 + 7t + 1{,}5$ (mét). Khoảng thời gian dài nhất bóng ở độ cao trên $4$ m là $(a; b)$. Giá trị của $a + b$ bằng bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 3a.** Trong mặt phẳng $Oxy$, cho đường thẳng $\Delta$ có phương trình $x - 3y - 5 = 0$ và hai điểm $A(2; 3)$, $B(1; 1)$.
a) Tính góc giữa đường thẳng $\Delta$ và đường thẳng $AB$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 3b.** Trong mặt phẳng $Oxy$, cho đường thẳng $\Delta$ có phương trình $x - 3y - 5 = 0$ và hai điểm $A(2; 3)$, $B(1; 1)$.
b) Viết phương trình đường thẳng $d$ song song với $\Delta$ và cách $\Delta$ một khoảng bằng $\sqrt{10}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:2x−y+3=0. Một vectơ pháp tuyến của d là
n2=(2;−1)
n4=(−1;3)
n3=(2;1)
n1=(2;3)
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(0;5) và B(−3;0) là
3x−5y=1
−3x+5y=0
5x−3y=1
−3x+5y=1
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(−3;5), B(1;2), C(5;2). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
Câu 5. Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c có bảng xét dấu như sau:
xf(x)−∞+−40++∞
Tập nghiệm của bất phương trình f(x)≤0 là
Câu 6. Tất cả các giá trị của m để đa thức f(x)=(m2−4)x2−3mx+m+1 là một tam thức bậc hai là
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, cho vectơ a=3j−i. Tọa độ của a là
Câu 9. Cho tập hợp M={1;2;3;4;5}. Số tập con gồm 4 phần tử của M bằng
Câu 11. Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c với a<0 và Δ<0. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Câu 12. Tập xác định của hàm số y=−x2+3xx−2 là
Phần II · Câu 1a. Cho tam thức bậc hai f(x)=x2−4x−5.
Mệnh đề a): Tam thức bậc hai có hai nghiệm phân biệt.
Phần II · Câu 1b. Cho tam thức bậc hai f(x)=x2−4x−5.
Mệnh đề b): Bất phương trình f(x)<0 có 4 nghiệm nguyên dương.
Phần II · Câu 1c. Cho tam thức bậc hai f(x)=x2−4x−5.
Mệnh đề c): Phương trình f(x)=−4 có hai nghiệm phân biệt.
Phần II · Câu 1d. Cho tam thức bậc hai f(x)=x2−4x−5.
Mệnh đề d): Tập nghiệm của bất phương trình f(x)<x−20 là R.
Phần II · Câu 2b. Cho 10 điểm phân biệt cùng nằm trên một đường tròn.
Mệnh đề b): Số đoạn thẳng có điểm đầu mút thuộc các điểm đã cho là A102.
Phần II · Câu 2c. Cho 10 điểm phân biệt cùng nằm trên một đường tròn.
Mệnh đề c): Số vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối thuộc các điểm đã cho là C102.
Phần II · Câu 2d. Cho 10 điểm phân biệt cùng nằm trên một đường tròn.
Mệnh đề d): Số tam giác có đỉnh thuộc các điểm đã cho là C103.
Phần III · Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ADBC có A(−3;5), B(1;1), C(2;3), D(m;n). Giá trị của m+n bằng bao nhiêu?
Phần III · Câu 2. Hai bạn An và Bình cùng học chung Trường THPT Phan Bội Châu. Nhà An tại A(4;−1), trường học tại C(10;7) cùng trên một con đường thẳng. Mỗi ngày An đi học ngang nhà Bình tại B(5;1) nằm trên đường vuông góc với đường AC. Để tiện đón cùng xe, Bình đi từ nhà ra đường AC. Bình phải đi bao nhiêu đơn vị độ dài? (Đơn vị: kilômét)
Phần III · Câu 3. Một quả bóng ném thẳng lên từ độ cao 1,5 m với vận tốc 10 m/s. Độ cao sau t giây: h(t)=−3,5t2+7t+1,5 (mét). Khoảng thời gian dài nhất bóng ở độ cao trên 4 m là (a;b). Giá trị của a+b bằng bao nhiêu?
Phần IV · Câu 1. Giải phương trình: 26x2−63x+38−5x+6=0.
Phần IV · Câu 3a. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng Δ có phương trình x−3y−5=0 và hai điểm A(2;3), B(1;1).
a) Tính góc giữa đường thẳng Δ và đường thẳng AB.
Phần IV · Câu 3b. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng Δ có phương trình x−3y−5=0 và hai điểm A(2;3), B(1;1).
b) Viết phương trình đường thẳng d song song với Δ và cách Δ một khoảng bằng 10.