Làm thử Giữa học kì 2 · Toán 10 · THPT Ten Lơ Man · Mã đề 101 · 2024–2025 airdu Đang làm bài
Giữa học kì 2 · Toán 10 · THPT Ten Lơ Man · Mã đề 101 · 2024–2025 · THỬ
Câu 1/12 · Đã trả lời 0/12
**Câu 1.** Trong mặt phẳng $Oxy$, cho $M(1;2)$. Hình chiếu của $M$ lên trục hoành là
A $H(1;0)$
B $H(-1;2)$
C $H(0;2)$
D $H(1;-2)$
**Câu 2.** Với giá trị nào của $m$ thì $f(x)=(m-2)x^2+3x-5$ là tam thức bậc hai?
A $m=0$
B $m\ne0$
C $m\ne2$
D $m=2$
**Câu 3.** Tập nghiệm của bất phương trình $-x^2+4x+5\ge0$ là
A $(-\infty;-5]\cup[1;+\infty)$
B $[-1;5]$
C $(-\infty;-1]\cup[5;+\infty)$
D $[-5;1]$
Câu 4. Một lớp có 18 nam và 12 nữ. Có bao nhiêu cách chọn một nam và một nữ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Cho $\vec a=(8;5)$ và $\vec b=(4;x)$. Hai vectơ cùng phương khi
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Cho $f(x)=ax^2+bx+c$ $(a\ne0)$ và $\Delta=b^2-4ac$. Mệnh đề nào đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.** Trung điểm của đoạn nối $M(4;-1)$ và $N(2;5)$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.** Đường thẳng $d:\begin{cases}x=5+t\\y=-9-2t\end{cases}$ có phương trình tổng quát là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9.** Đường thẳng $\Delta:\begin{cases}x=5-\dfrac12t\\y=-3+3t\end{cases}$ có một vectơ pháp tuyến là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 10. Một lớp có 15 nam và 17 nữ. Có bao nhiêu cách chọn một lớp trưởng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 11.** Số nghiệm của $\sqrt{2x^2+3x-8}=\sqrt{x^2-4}$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 12.** Nếu $\vec u=5\vec i-2\vec j$ thì tọa độ $\vec u$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 1a)** Đồ thị cắt trục hoành tại $(0;-2)$ và $(0;\tfrac12)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 1b)** Ta có $a>0$ và $\Delta>0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1c) Bảng xét dấu trong hình là bảng xét dấu của tam thức đã cho.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 1d)** Tập nghiệm của $ax^2+bx+c\ge0$ là $(-\infty;-2)\cup(\tfrac12;+\infty)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 2a)** Với $A(1;1),B(0;-2),C(4;0)$, ta có $\overrightarrow{AB}=(-1;-3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 2b)** $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}=6$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 2c)** Diện tích tam giác $ABC$ bằng 5 đơn vị diện tích.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 2d)** Chân đường cao kẻ từ $A$ là $(2;-1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 1.** Cho $A(-2;5)$ và $\Delta:3x+4y-9=0$. Tính khoảng cách từ $A$ đến $\Delta$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III · Câu 2. Một hộp có 15 bi xanh, 10 bi đỏ và 8 bi vàng. Có bao nhiêu cách chọn hai bi khác màu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 3.** Tàu $A$ có vị trí $(103-120t;-140+50t)$ và tàu $B$ có vị trí $(148-40t;230-30t)$. Tính gần đúng côsin góc giữa hai đường đi, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 4.** Chi phí là $P=x^2+30x+3300$ nghìn đồng và giá bán mỗi sản phẩm là 170 nghìn đồng. Số sản phẩm tối đa để không lỗ là bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 1.** Viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua $B(5;-2)$ và có vectơ pháp tuyến $(4;-3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 2.** Tìm $m$ để $3x^2+mx+3\ge0$ với mọi $x\in\mathbb R$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần IV · Câu 3. Một tam giác vuông có một cạnh góc vuông ngắn hơn cạnh huyền 1 m và chu vi 30 m. Tính diện tích.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Trắc nghiệm nhiều phương án 0/12
Phần II · Trắc nghiệm đúng/sai 0/8
Phần III · Trả lời ngắn 0/4 Đã trả lời
Đánh dấu xem lại
Chưa làm
0/27 Câu 1. Trong mặt phẳng O x y Oxy O x y , cho M ( 1 ; 2 ) M(1;2) M ( 1 ; 2 ) . Hình chiếu của M M M lên trục hoành là
Câu 2. Với giá trị nào của m m m thì f ( x ) = ( m − 2 ) x 2 + 3 x − 5 f(x)=(m-2)x^2+3x-5 f ( x ) = ( m − 2 ) x 2 + 3 x − 5 là tam thức bậc hai?
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình − x 2 + 4 x + 5 ≥ 0 -x^2+4x+5\ge0 − x 2 + 4 x + 5 ≥ 0 là
( − ∞ ; − 5 ] ∪ [ 1 ; + ∞ ) (-\infty;-5]\cup[1;+\infty) ( − ∞ ; − 5 ] ∪ [ 1 ; + ∞ ) ( − ∞ ; − 1 ] ∪ [ 5 ; + ∞ ) (-\infty;-1]\cup[5;+\infty) ( − ∞ ; − 1 ] ∪ [ 5 ; + ∞ ) Câu 5. Cho a ⃗ = ( 8 ; 5 ) \vec a=(8;5) a = ( 8 ; 5 ) và b ⃗ = ( 4 ; x ) \vec b=(4;x) b = ( 4 ; x ) . Hai vectơ cùng phương khi
Câu 6. Cho f ( x ) = a x 2 + b x + c f(x)=ax^2+bx+c f ( x ) = a x 2 + b x + c ( a ≠ 0 ) (a\ne0) ( a = 0 ) và Δ = b 2 − 4 a c \Delta=b^2-4ac Δ = b 2 − 4 a c . Mệnh đề nào đúng?
Câu 7. Trung điểm của đoạn nối M ( 4 ; − 1 ) M(4;-1) M ( 4 ; − 1 ) và N ( 2 ; 5 ) N(2;5) N ( 2 ; 5 ) là
Câu 8. Đường thẳng d : { x = 5 + t y = − 9 − 2 t d:\begin{cases}x=5+t\\y=-9-2t\end{cases} d : { x = 5 + t y = − 9 − 2 t có phương trình tổng quát là
Câu 9. Đường thẳng Δ : { x = 5 − 1 2 t y = − 3 + 3 t \Delta:\begin{cases}x=5-\dfrac12t\\y=-3+3t\end{cases} Δ : ⎩ ⎨ ⎧ x = 5 − 2 1 t y = − 3 + 3 t có một vectơ pháp tuyến là
Câu 11. Số nghiệm của 2 x 2 + 3 x − 8 = x 2 − 4 \sqrt{2x^2+3x-8}=\sqrt{x^2-4} 2 x 2 + 3 x − 8 = x 2 − 4 là
Câu 12. Nếu u ⃗ = 5 i ⃗ − 2 j ⃗ \vec u=5\vec i-2\vec j u = 5 i − 2 j thì tọa độ u ⃗ \vec u u là
Phần II · Câu 1a) Đồ thị cắt trục hoành tại ( 0 ; − 2 ) (0;-2) ( 0 ; − 2 ) và ( 0 ; 1 2 ) (0;\tfrac12) ( 0 ; 2 1 ) .
Phần II · Câu 1b) Ta có a > 0 a>0 a > 0 và Δ > 0 \Delta>0 Δ > 0 .
Phần II · Câu 1d) Tập nghiệm của a x 2 + b x + c ≥ 0 ax^2+bx+c\ge0 a x 2 + b x + c ≥ 0 là ( − ∞ ; − 2 ) ∪ ( 1 2 ; + ∞ ) (-\infty;-2)\cup(\tfrac12;+\infty) ( − ∞ ; − 2 ) ∪ ( 2 1 ; + ∞ ) .
Phần II · Câu 2a) Với A ( 1 ; 1 ) , B ( 0 ; − 2 ) , C ( 4 ; 0 ) A(1;1),B(0;-2),C(4;0) A ( 1 ; 1 ) , B ( 0 ; − 2 ) , C ( 4 ; 0 ) , ta có A B → = ( − 1 ; − 3 ) \overrightarrow{AB}=(-1;-3) A B = ( − 1 ; − 3 ) .
Phần II · Câu 2b) A B → ⋅ A C → = 6 \overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}=6 A B ⋅ A C = 6 .
Phần II · Câu 2c) Diện tích tam giác A B C ABC A B C bằng 5 đơn vị diện tích.
Phần II · Câu 2d) Chân đường cao kẻ từ A A A là ( 2 ; − 1 ) (2;-1) ( 2 ; − 1 ) .
Phần III · Câu 1. Cho A ( − 2 ; 5 ) A(-2;5) A ( − 2 ; 5 ) và Δ : 3 x + 4 y − 9 = 0 \Delta:3x+4y-9=0 Δ : 3 x + 4 y − 9 = 0 . Tính khoảng cách từ A A A đến Δ \Delta Δ .
Phần III · Câu 3. Tàu A A A có vị trí ( 103 − 120 t ; − 140 + 50 t ) (103-120t;-140+50t) ( 103 − 120 t ; − 140 + 50 t ) và tàu B B B có vị trí ( 148 − 40 t ; 230 − 30 t ) (148-40t;230-30t) ( 148 − 40 t ; 230 − 30 t ) . Tính gần đúng côsin góc giữa hai đường đi, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Phần III · Câu 4. Chi phí là P = x 2 + 30 x + 3300 P=x^2+30x+3300 P = x 2 + 30 x + 3300 nghìn đồng và giá bán mỗi sản phẩm là 170 nghìn đồng. Số sản phẩm tối đa để không lỗ là bao nhiêu?
Phần IV · Câu 1. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua B ( 5 ; − 2 ) B(5;-2) B ( 5 ; − 2 ) và có vectơ pháp tuyến ( 4 ; − 3 ) (4;-3) ( 4 ; − 3 ) .
Phần IV · Câu 2. Tìm m m m để 3 x 2 + m x + 3 ≥ 0 3x^2+mx+3\ge0 3 x 2 + m x + 3 ≥ 0 với mọi x ∈ R x\in\mathbb R x ∈ R .