**Câu 13d.** Cho $y=f(x)=\sqrt{x^2-(2m-1)x+1}$, với $m$ thực. Có 3 giá trị nguyên dương $m\in[0;10]$ để $x^2-(2m-1)x+m-3=0$ có hai nghiệm phân biệt trái dấu.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 15.** Hải đăng $A$ cách bờ tại $B$ 5 km, kho $C$ cách $B$ 8 km. Người canh chèo từ $A$ đến $M$ trên bờ với vận tốc 7 km/h rồi đi bộ đến $C$ với vận tốc 5 km/h; tổng thời gian 2 giờ. Tính $BM$, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 20.** Cho $d_1:2x-y-2=0$, $d_2:x+y+3=0$ và $M(3;0)$. Viết phương trình $\Delta$ qua $M$, cắt $d_1,d_2$ lần lượt tại $A,B$ sao cho $M$ là trung điểm $AB$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 21.** Cho $(C):x^2+y^2+2x+4y-4=0$ và $d:x+y-2m+3=0$. Gọi $I$ là tâm $(C)$. Tìm $m$ để $d$ cắt $(C)$ tại $A,B$ phân biệt, diện tích $\triangle IAB=\dfrac{9\sqrt3}{4}$ và $AB$ lớn nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Cho f(x)=ax2+bx+c (a=0), Δ=b2−4ac. Điều kiện để f(x)≥0 với mọi x∈R là
a<0,Δ≤0
a>0,Δ<0
a<0,Δ≥0
a>0,Δ≤0
Câu 2. Tam thức f(x)=mx2−mx−4 âm với mọi x khi và chỉ khi
−16<m≤0
−16<m<0
m≤−16 hoặc m≥0
m<−16 hoặc m≥0
Câu 3. Nghiệm của x2+9=3 là
x=−1
x=0
x=4
x=−31
Câu 4. Số nghiệm của x2−7=1−x2 là
Câu 5. Vectơ pháp tuyến của Δ:x−y+3=0 là
Câu 6. Vectơ chỉ phương của d:{x=1−ty=−2 là
Câu 7. Đường thẳng qua M(0;1) và song song với x+y−10=0 có phương trình
Câu 9. Đường tròn đi qua A(1;1), B(−1;3) và có tâm trên trục hoành là
Câu 10. Tiêu cự của elip 25x2+9y2=1 là
Câu 11. Tiêu cự của hypebol 5x2−4y2=1 là
Câu 13a. Cho y=f(x)=x2−(2m−1)x+1, với m thực. Điều kiện xác định là x2−(2m−1)x+1≥0.
Câu 13b. Cho y=f(x)=x2−(2m−1)x+1, với m thực. Với m=1, tập xác định là R.
Câu 13c. Cho y=f(x)=x2−(2m−1)x+1, với m thực. Phương trình hoành độ giao điểm với trục hoành là x2−(2m−1)x+1=1.
Câu 13d. Cho y=f(x)=x2−(2m−1)x+1, với m thực. Có 3 giá trị nguyên dương m∈[0;10] để x2−(2m−1)x+m−3=0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu.
Câu 14a. Cho A(1;2) và Δ:x−y+2=0. Khoảng cách từ A đến Δ bằng 5.
Câu 14b. Cho A(1;2) và Δ:x−y+2=0. Đường thẳng qua A và vuông góc với Δ là x+y−3=0.
Câu 14c. Cho A(1;2) và Δ:x−y+2=0. Đường tròn tâm A, tiếp xúc với Δ có phương trình (x−1)2+(y−2)2=1.
Câu 14d. Cho A(1;2) và Δ:x−y+2=0. Đường tròn tâm I(a;b), a,b>0, tâm nằm trên Δ, bán kính 3 và tiếp xúc trục hoành thì a+b=4.
Câu 15. Hải đăng A cách bờ tại B 5 km, kho C cách B 8 km. Người canh chèo từ A đến M trên bờ với vận tốc 7 km/h rồi đi bộ đến C với vận tốc 5 km/h; tổng thời gian 2 giờ. Tính BM, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Câu 16. Tính góc giữa Δ:3x+y+1=0 và Δ′:x+3y−2=0.
Câu 17. Tiếp tuyến của đường tròn (C):x2+y2−2x−4y−4=0 có dạng x+y+a=0 với a>0. Tìm a, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Câu 18. Parabol (P):y2=2x có đường chuẩn x=a. Tìm a.
Câu 19. Giải phương trình (x−3)4−x2=x2−4x+3.
Câu 20. Cho d1:2x−y−2=0, d2:x+y+3=0 và M(3;0). Viết phương trình Δ qua M, cắt d1,d2 lần lượt tại A,B sao cho M là trung điểm AB.
Câu 21. Cho (C):x2+y2+2x+4y−4=0 và d:x+y−2m+3=0. Gọi I là tâm (C). Tìm m để d cắt (C) tại A,B phân biệt, diện tích △IAB=493 và AB lớn nhất.