Giữa học kì 2 · Toán 11 · THPT Thanh Miện 2 · 2024–2025 · Mã đề 101 · THỬ
Câu 1/12·Đã trả lời 0/12
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 30 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.25 điểm
**Câu 1 · Phần I · mã đề 101.** Trong không gian, cho đường thẳng $d$ và điểm $O$. Qua $O$ có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với đường thẳng $d$?
Câu 2
0.25 điểm
**Câu 2 · Phần I · mã đề 101.** Cho hai biến cố $A$ và $B$. Biến cố “$A$ hoặc $B$ xảy ra” được gọi là
Câu 3
0.25 điểm
**Câu 3 · Phần I · mã đề 101.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thoi và $SA\perp(ABCD)$. Khẳng định nào đúng?
Câu 4
0.25 điểm
**Câu 4 · Phần I · mã đề 101.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông tâm $O$, $SO\perp(ABCD)$. Góc giữa đường thẳng $SD$ và mặt phẳng $(ABCD)$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5 · Phần I · mã đề 101.** Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Đường thẳng $AB$ vuông góc với đường thẳng nào sau đây? *(Hình vẽ biểu diễn đầy đủ tám đỉnh của hình lập phương.)*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8 · Phần I · mã đề 101.** Cho hình chóp $S.ABCD$, biết $SA\perp(ABCD)$. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng $SC$ lên mặt phẳng $(ABCD)$ là đường thẳng nào? *(Hình vẽ có $S$ ở trên $A$ và đáy $ABCD$.)*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1a · Phần II.** Một hộp đựng $4$ viên bi xanh, $3$ viên bi đỏ và $2$ viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên $2$ viên bi. Gọi $A$, $B$, $C$ lần lượt là các biến cố chọn được hai viên bi xanh, đỏ, vàng.
Xét mệnh đề: $P(B)=\dfrac18$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1b · Phần II.** Một hộp đựng $4$ viên bi xanh, $3$ viên bi đỏ và $2$ viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên $2$ viên bi. Gọi $A$, $B$, $C$ lần lượt là các biến cố chọn được hai viên bi xanh, đỏ, vàng.
Xét mệnh đề: $P(A)=\dfrac17$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1c · Phần II.** Một hộp đựng $4$ viên bi xanh, $3$ viên bi đỏ và $2$ viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên $2$ viên bi. Gọi $A$, $B$, $C$ lần lượt là các biến cố chọn được hai viên bi xanh, đỏ, vàng.
Xét mệnh đề: Xác suất chọn được hai viên bi cùng màu bằng $\dfrac5{18}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1d · Phần II.** Một hộp đựng $4$ viên bi xanh, $3$ viên bi đỏ và $2$ viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên $2$ viên bi. Gọi $A$, $B$, $C$ lần lượt là các biến cố chọn được hai viên bi xanh, đỏ, vàng.
Xét mệnh đề: $P(C)=\dfrac1{36}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2b · Phần II.** Cho hình lập phương $ABCD.A_1B_1C_1D_1$ cạnh $a$ như hình vẽ.
Xét mệnh đề: Gọi $\alpha$ là góc giữa $AC_1$ và $(A_1BCD_1)$ thì $\tan\alpha=\dfrac2{\sqrt3}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1 · Phần III · mã đề 101.** Ba người bắn độc lập vào một bia với xác suất trúng lần lượt $0{,}8$, $0{,}6$, $0{,}5$. Tính xác suất có đúng hai người bắn trúng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3 · Phần III · mã đề 101.** Một lớp có $40$ học sinh, trong đó có $15$ nam giỏi Toán và $8$ nữ giỏi Lí. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất chọn được nam giỏi Toán hoặc nữ giỏi Lí.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3 · Phần IV · Đề lẻ.** Một hộp có $5$ bút bi mực xanh và $6$ bút bi mực đỏ. Lấy ngẫu nhiên hai lần có hoàn lại. Tính xác suất lần thứ nhất lấy bút xanh hoặc lần thứ hai lấy bút đỏ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4 · Phần IV · Đề lẻ.** Bạn Bình chắc chắn được $8$ điểm trong một đề theo cấu trúc mới. Ở hai câu đúng/sai còn lại (mỗi câu bốn ý), Bình chọn ngẫu nhiên đúng hoặc sai. Theo thang điểm $0{,}1$; $0{,}25$; $0{,}5$; $1$ điểm tương ứng với đúng $1$; $2$; $3$; $4$ ý trong một câu, tính xác suất để bài thi của Bình đạt trên $9$ điểm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5 · Phần IV · Đề lẻ.** Cho hình vuông $ABCD$; $H$, $K$ lần lượt là trung điểm của $AB$, $AD$. Trên đường thẳng vuông góc với $(ABCD)$ tại $H$ lấy $S\ne H$. Chứng minh $CK\perp SD$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6 · Phần IV · Đề lẻ.** Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA\perp(ABC)$, $SB=BC=a\sqrt2$, $\widehat{BSC}=45^\circ$, $\widehat{ASB}=\alpha$ và tam giác $ABC$ vuông tại $B$. Xác định $\sin\alpha$ để góc nhị diện $[A,SC,B]=45^\circ$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1 · Phần I · mã đề 101. Trong không gian, cho đường thẳng d và điểm O. Qua O có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với đường thẳng d?
Câu 2 · Phần I · mã đề 101. Cho hai biến cố A và B. Biến cố “A hoặc B xảy ra” được gọi là
Biến cố hợp của A và B
Biến cố xung khắc của A và B
Biến cố giao của A và B
Câu 3 · Phần I · mã đề 101. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi và SA⊥(ABCD). Khẳng định nào đúng?
CD⊥SD
BD⊥SC
AC⊥SB
BC⊥SB
Câu 4 · Phần I · mã đề 101. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SO⊥(ABCD). Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) là
Câu 5 · Phần I · mã đề 101. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng nào sau đây? (Hình vẽ biểu diễn đầy đủ tám đỉnh của hình lập phương.)
Câu 6 · Phần I · mã đề 101. Với a,b là các số thực dương và a=1, biểu thức loga(a2b) bằng
Câu 7 · Phần I · mã đề 101. Nghiệm của phương trình log3(2x−1)=2 là
Câu 8 · Phần I · mã đề 101. Cho hình chóp S.ABCD, biết SA⊥(ABCD). Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SC lên mặt phẳng (ABCD) là đường thẳng nào? (Hình vẽ có S ở trên A và đáy ABCD.)
Câu 9 · Phần I · mã đề 101. Cho a là số thực dương khác 1. Tính I=loga3a.
Câu 10 · Phần I · mã đề 101. Nếu hai biến cố A và B xung khắc thì P(A∪B) bằng
Câu 11 · Phần I · mã đề 101. Tìm tập nghiệm S của phương trình 52x2−x=5.
Câu 12 · Phần I · mã đề 101. Cho a>0, m,n∈R. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 1a · Phần II. Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Gọi A, B, C lần lượt là các biến cố chọn được hai viên bi xanh, đỏ, vàng.
Xét mệnh đề: P(B)=81.
Câu 1b · Phần II. Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Gọi A, B, C lần lượt là các biến cố chọn được hai viên bi xanh, đỏ, vàng.
Xét mệnh đề: P(A)=71.
Câu 1c · Phần II. Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Gọi A, B, C lần lượt là các biến cố chọn được hai viên bi xanh, đỏ, vàng.
Xét mệnh đề: Xác suất chọn được hai viên bi cùng màu bằng 185.
Câu 1d · Phần II. Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Gọi A, B, C lần lượt là các biến cố chọn được hai viên bi xanh, đỏ, vàng.
Xét mệnh đề: P(C)=361.
Câu 2a · Phần II. Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 cạnh a như hình vẽ.
Xét mệnh đề: AB1⊥(BCD1A1).
Câu 2b · Phần II. Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 cạnh a như hình vẽ.
Xét mệnh đề: Gọi α là góc giữa AC1 và (A1BCD1) thì tanα=32.
Câu 2c · Phần II. Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 cạnh a như hình vẽ.
Xét mệnh đề: AA1⊥(ABCD).
Câu 2d · Phần II. Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 cạnh a như hình vẽ.
Xét mệnh đề: AB⊥CC1.
Câu 1 · Phần III · mã đề 101. Ba người bắn độc lập vào một bia với xác suất trúng lần lượt 0,8, 0,6, 0,5. Tính xác suất có đúng hai người bắn trúng.
Câu 2 · Phần III · mã đề 101. Cho P=sqrt[4]x5 với x>0. Viết P=xm/n và tính m+n.
Câu 3 · Phần III · mã đề 101. Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 15 nam giỏi Toán và 8 nữ giỏi Lí. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất chọn được nam giỏi Toán hoặc nữ giỏi Lí.
Câu 4 · Phần III · mã đề 101. Cho a=log25, b=log35. Biết log24250=dfrac3ab+nba+qb với n,qinmathbbZ. Tính A=3nq.
Câu 1 · Phần IV · Đề lẻ. Tìm tất cả m để hàm số y=loga2−2a+2−mx đồng biến trên (0;+∞) với mọi số thực a.
Câu 2 · Phần IV · Đề lẻ. Giải phương trình 9x−5⋅3x+6=0.
Câu 3 · Phần IV · Đề lẻ. Một hộp có 5 bút bi mực xanh và 6 bút bi mực đỏ. Lấy ngẫu nhiên hai lần có hoàn lại. Tính xác suất lần thứ nhất lấy bút xanh hoặc lần thứ hai lấy bút đỏ.
Câu 4 · Phần IV · Đề lẻ. Bạn Bình chắc chắn được 8 điểm trong một đề theo cấu trúc mới. Ở hai câu đúng/sai còn lại (mỗi câu bốn ý), Bình chọn ngẫu nhiên đúng hoặc sai. Theo thang điểm 0,1; 0,25; 0,5; 1 điểm tương ứng với đúng 1; 2; 3; 4 ý trong một câu, tính xác suất để bài thi của Bình đạt trên 9 điểm.
Câu 5 · Phần IV · Đề lẻ. Cho hình vuông ABCD; H, K lần lượt là trung điểm của AB, AD. Trên đường thẳng vuông góc với (ABCD) tại H lấy S=H. Chứng minh CK⊥SD.
Câu 6 · Phần IV · Đề lẻ. Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), SB=BC=a2, BSC=45∘, ASB=α và tam giác ABC vuông tại B. Xác định sinα để góc nhị diện [A,SC,B]=45∘.