Câu 1. Hàm số F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) trên khoảng K nếu A. F ′ ( x ) =− f ( x ) , ∀x ∈ K . ( x ) F ( x ) , ∀x ∈ K . B. f ′= C. F ′ ( x =) f ( x ) , ∀x ∈ K . D. f ′ ( x ) =− F ( x ) , ∀x ∈ K .
Câu 2. Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x 3 là 1 4 A. 4x 4 + C . B. 3x 2 + C . C. x 4 + C . D. x +C . 4
Câu 3. Hàm số F ( = x) 2 sin x + 3 x là một nguyên hàm của hàm số A. f ( = x) 2 cos x − 3 B. f ( x) − = 2 cos x + 3 . C. f ( = x) 2 cos x + 3 . D. f ( x) − = 2 cos x − 3 . 3 5
Câu 4. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R và ∫ f ( x ) dx = 10 , ∫ f ( x ) dx = −1 . 1 3 5 Khi đó ∫ f ( x ) dx bằng 1 A. 11 . B. 9 . C. 10 . D. −9 .
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 5. Cho f ( x) là hàm số liên tục trên [ a; b ] và F ( x) là nguyên hàm của f ( x) . Khẳng định nào sau đây là sai ? b a b A. ∫ f ( x ) = dx F ( x ) = a F (b) − F ( a ) . B. ∫ f ( x ) dx = 0 . a a b b a a C. ∫ f ( x ) = dx f ( x = ) f (b) − f ( a ) . / / / D. ∫ f ( x ) dx = − ∫ f ( t ) dt . b a a b 2 =
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 6. Tính tích phân I ∫ (2 x + 1)dx 0 A. I = 5 . B. I = 6 . C. I = 2 . D. I = 4 .
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 7. Cho hàm số f ( x ) liên tục trên R . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f ( x), y = 0, x = −1, x = 2 (như hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây đúng? 1 2 1 2 A. S = ∫ f ( x ) dx − ∫ f ( x ) dx . −1 1 B. S − = ∫ f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx . −1 1 1 2 1 2 C. S − = ∫ f ( x ) dx − ∫ f ( x ) dx . −1 1 D. S = ∫ f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx . −1 1
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 9. Tính thể tích chứa được (dung tích) của một cái chén (bát), biết phần trong của nó có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi đường= y 2 x + 2 và trục Ox (như hình vẽ), bát có độ sâu 5 cm, đơn vị trên trục là centimet (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). A. 78 cm3. B. 274 cm3. C. 87 cm3. D. 247 cm3.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 10. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng (α ) : x − 2 y + z − 4 =0 đi qua điểm nào sau đây A. Q (1; − 1;1) . B. N ( 0; 2;0 ) . C. P ( 0;0; − 4 ) . D. M (1;0;0 ) .
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 11. Trong không gian Oxyz , vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α ) : 2 x − 3 y + 1 =0? A. = a ( 2; − 3;1) = B. b ( 2;1; − 3) c C. = ( 2; − 3; 0 ) D. d = ( 3; 2; 0 )
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 12. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( P ) đi qua điểm M ( 3; −1; 4 ) đồng thời vuông góc với giá của vectơ a= (1; −1; 2 ) có phương trình là A. 3 x − y + 4 z − 12 =0. B. 3 x − y + 4 z + 12 =0. C. x − y + 2 z − 12 = 0. D. x − y + 2 z + 12 = 0.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1a. Cho hàm số f ( x= ) x 2 + 2 x và F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) . Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai? 3 — ∫ f ( x= ) dx F ( 3) − F (1) . 1 25
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1b. Cho hàm số f ( x= ) x 2 + 2 x và F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) . Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai? 3 — Nếu F ( 0 ) = 1 thì F ( 2 ) = . 3 2 3
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1c. Cho hàm số f ( x= ) x 2 + 2 x và F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) . Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai? 3 — Nếu ∫ kf ( x ) dx = 2 thì k = . 0 10 3 f ( x)
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1d. Cho hàm số f ( x= ) x 2 + 2 x và F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) . Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai? 3 — Biết ∫ 2 dx= a + a ln b , a, b ∈ Z . Khi đó: 3a − 5b = −8 . 1 x
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 3a. Trong không gian Oxyz , cho điểm A (1;2; −3) , B ( −2;0; −1) , M ( 2; −1; 4 ) và mặt phẳng ( P ) : 3x − 2 y + z + 1 =0 . Khi đó mỗi mệnh đề sau đúng hay sai? — Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( P ) là n = ( 3; −2;1) .
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 3b. Trong không gian Oxyz , cho điểm A (1;2; −3) , B ( −2;0; −1) , M ( 2; −1; 4 ) và mặt phẳng ( P ) : 3x − 2 y + z + 1 =0 . Khi đó mỗi mệnh đề sau đúng hay sai? — Điểm A ∈ ( P )
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 3c. Trong không gian Oxyz , cho điểm A (1;2; −3) , B ( −2;0; −1) , M ( 2; −1; 4 ) và mặt phẳng ( P ) : 3x − 2 y + z + 1 =0 . Khi đó mỗi mệnh đề sau đúng hay sai? — Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, M nhận vectơ m ( 8; − 23; − 11) làm vectơ pháp tuyến.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 3d. Trong không gian Oxyz , cho điểm A (1;2; −3) , B ( −2;0; −1) , M ( 2; −1; 4 ) và mặt phẳng ( P ) : 3x − 2 y + z + 1 =0 . Khi đó mỗi mệnh đề sau đúng hay sai? — Mặt phẳng ( ABM ) và mặt phẳng ( P ) vuông góc với nhau.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 4a. Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1; 6; −7), B (3; 2;1) và mặt phẳng ( P) có phương trình 2 x + y − 3z − 14 =0 — Mặt phẳng ( P) có vectơ pháp tuyến n(2;1;3)
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 4b. Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1; 6; −7), B (3; 2;1) và mặt phẳng ( P) có phương trình 2 x + y − 3z − 14 =0 — Mặt phẳng (Q) đi qua điểm B và song song với mặt phẳng ( P) có phương trình là 2 x + y − 3z − 5 =0
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 4c. Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1; 6; −7), B (3; 2;1) và mặt phẳng ( P) có phương trình 2 x + y − 3z − 14 =0 — Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là x − 2 y + 4 z + 18 = 0. 13
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 4d. Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1; 6; −7), B (3; 2;1) và mặt phẳng ( P) có phương trình 2 x + y − 3z − 14 =0 — Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) bằng 14
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III · Câu 1. Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m / s thì gặp chướng ngại vật, người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v ( t ) =−2t + 10 ( m / s ) , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Tính quãng đường ô tô di chuyển được trong 8 giây cuối cùng. 1 2
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III · Câu 2. Cho A ∫ ( x − x + 2024m )dx= 5 . Tính B= ∫ ( x − 3x + 3 + 2024m ) dx 2 2 = 0 1
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III · Câu 3. Cho hàm số f ( x ) liên tục trên R thỏa mãn điều kiện f = ( 0 ) 2 2, f ( x ) > 0, ∀x ∈ R và f ( x ) . f ′ ( x= ) ( 2 x + 1) 1 + f 2 ( x ) , ∀x ∈ R . Tính giá trị f (1) . Kết quả làm tròn đến một chữ số đằng sau dấu phẩy.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III · Câu 4. Nhân dịp đi dã ngoại , lớp 12A dự kiến dựng một cái trại có dạng hình parabol như hình vẽ. Nền của lều trại là một hình chữ nhật có kích thước bề ngang 3 mét, chiều dài 5 mét, đỉnh trại cách nền 3 mét. Thể tích phần không gian bên trong lều trại bằng bao nhiêu mét khối?
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III · Câu 5. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng ( P ) đi qua M ( 2;3; − 1) đồng thời song song với giá của hai vec tơ u = (1;1;0 ) và = v (1; 2; − 3) có dạng ax + by + cz + 2 =0 . Tính a − b + c .
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 8. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [ a; b ] . Gọi D là hình phẳng giới hạn vởi đồ thị hàm số y = f ( x ) , trục hoành và hai đường thẳng x = a , x = b ( a < b ) . Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay D quanh trục hoành là b b 2 2 A. V = π ∫ f ( x ) dx . B. V = 2π ∫ f ( x ) dx . a a b b 2 C. V = π 2 ∫ f ( x ) dx . D. V = π 2 ∫ f ( x ) dx . a a
Phần II · Câu 2a. Một máy bay di chuyển ra đến đường băng và bắt đầu chạy đà để cất cánh. Giả sử vận tốc của máy bay khi chạy đà được cho bởi v ( t )= 5 + 3t ( m / s ) , với t là thời gian kể từ khi máy bay bắt đầu chạy đà. Sau 35 giây thì máy bay cất cánh trên đường băng. Gọi s ( t ) là quãng đường máy bay di chuyển được sau t giây kể từ lúc bắt đầu chạy đà. Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai? — v ( t ) = s ' ( t ) . 3 2
Phần II · Câu 2b. Một máy bay di chuyển ra đến đường băng và bắt đầu chạy đà để cất cánh. Giả sử vận tốc của máy bay khi chạy đà được cho bởi v ( t )= 5 + 3t ( m / s ) , với t là thời gian kể từ khi máy bay bắt đầu chạy đà. Sau 35 giây thì máy bay cất cánh trên đường băng. Gọi s ( t ) là quãng đường máy bay di chuyển được sau t giây kể từ lúc bắt đầu chạy đà. Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai? — s ( t )= t + 5t + 5 . 2
Phần II · Câu 2c. Một máy bay di chuyển ra đến đường băng và bắt đầu chạy đà để cất cánh. Giả sử vận tốc của máy bay khi chạy đà được cho bởi v ( t )= 5 + 3t ( m / s ) , với t là thời gian kể từ khi máy bay bắt đầu chạy đà. Sau 35 giây thì máy bay cất cánh trên đường băng. Gọi s ( t ) là quãng đường máy bay di chuyển được sau t giây kể từ lúc bắt đầu chạy đà. Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai? — Quãng đường máy bay di chuyển được sau 6 giây kể từ khi bắt đầu chạy đà là 85 mét.
Phần II · Câu 2d. Một máy bay di chuyển ra đến đường băng và bắt đầu chạy đà để cất cánh. Giả sử vận tốc của máy bay khi chạy đà được cho bởi v ( t )= 5 + 3t ( m / s ) , với t là thời gian kể từ khi máy bay bắt đầu chạy đà. Sau 35 giây thì máy bay cất cánh trên đường băng. Gọi s ( t ) là quãng đường máy bay di chuyển được sau t giây kể từ lúc bắt đầu chạy đà. Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai? — Quãng đường máy bay đã di chuyển từ khi bắt đầu chạy đà đến khi rời đường băng là 2013 mét ( Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Phần III · Câu 6. Một sân vận động được xây dựng theo mô hình là hình chóp cụt OAGD.BCFE có hai đáy song song với nhau. Mặt sân OAGD là hình chữ nhật và được gắn hệ trục Oxyz như hình vẽ (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Mặt sân OAGD có chiều dài OA = 100 m, chiều rộng OD = 60 m và tọa độ điểm B (10;10;8 ) . Giả sử phương trình tổng quát của mặt phẳng ( OACB ) có dạng ax + 4 y + cz + d = 0 . Tính giá trị biểu thức a + c + d . - Hết -