Phần I · Câu 1. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( P ) : 2 x + y − 3 z − 2024 =0 và ( Q ) : x + my + z + 2025 =0 với m là tham số. Mặt phẳng ( P ) vuông góc với mặt phẳng ( Q ) khi và chỉ khi A. m = 5. B. m = 1. C. m = −5. D. m = −1.
Phần I · Câu 2. Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : x + 2 y + 3 z − 1 =0. Một vectơ pháp tuyến của ( P ) là → (1;3; −1) . ( 2;3; −1) . (1; 2; −1) . D. c = (1; 2;3) . → → → A. = n B. = a C. = b
Phần I · Câu 3. Câu 3: Cho hàm số f ( x ) xác định trên K (K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa khoảng của ). Hàm số F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) trên K nếu A. f ′ ( x ) =− F ( x ) , ∀x ∈ K . B. F ′ ( x ) =− f ( x ) ,∀x ∈ K . C. F ′ ( x = ) f ( x ) ,∀x ∈ K . ( x ) F ( x ) , ∀x ∈ K . D. f ′=
Phần I · Câu 4. Câu 4: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( Oyz ) là A. y − z =0. B. y = 0. C. z = 0. D. x = 0.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 5. Câu 5: Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng ( P ) : ax + by + cz + d = 0 ( a + b + c > 0 ) bằng 2 2 2 d | d| a+b+c+d A. . B. . C. . D. 0. a 2 + b2 + c2 a 2 + b2 + c2 a 2 + b2 + c2 1 2 2
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 6. Câu 6: Nếu ∫ f ( x ) dx = −2 và ∫ f ( x ) dx = 3 thì ∫ f ( x ) dx bằng 0 1 0 A. 5. B. −5. C. 1. D. −1.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 8. Câu 8: Cho hàm số f ( x ) có đồ thị như hình vẽ bên. Diện tích của hình phẳng (phần tô đậm) được tính theo công thức Mã đề thi 121 - Trang 1/ 4 1 2 1 2 A. S = ∫ f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx. B. S = ∫ f ( x ) dx − ∫ f ( x ) dx. −1 1 −1 1 1 2 1 2 C. S − = ∫ f ( x ) dx − ∫ f ( x ) dx. −1 1 D. S − = ∫ f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx. −1 1 1
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 9. Câu 9: Nguyên hàm của hàm số f ( x )= sin x + x 2 − là x 1 x3 A. − cos x + 2 x + 2 +C. B. cos x + − ln x +C. x 3 3 x C. − cos x + − ln | x | +C. D. cos x + 2 x − ln | x | +C. 3
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 10. Câu 10: Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình bên và đạo hàm f ′ ( x ) liên tục 2 trên . Giá trị của ∫ f ′ ( x )dx bằng 1 A. 0. B. 1. C. 4. D. 2.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 11. Câu 11: Cho F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x . Giá trị của F ( 2 ) − F ( 0 ) bằng 3 A. 4. B. 8. C. 16. D. 1.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1 · Mệnh đề a. Câu 1: Cho hàm số f ( = x ) a.e 2 x + b liên tục trên (với a,b ∈ ) và F ( = x) e + 2 x là một nguyên hàm 2 của f ( x ) . 1 2x a) ∫ f ( x ) dx= e + 2 x + C , với C là hằng số. 2 b) f ( x= ) e2 x + 2. c) a + b =3. 1 e 1 2x d) Một nguyên hàm H ( x ) của f ( x ) thỏa H = 2 − là H ( x )= e + 2 x + 1. 2 2 2 Xét riêng mệnh đề a).
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1 · Mệnh đề b. Câu 1: Cho hàm số f ( = x ) a.e 2 x + b liên tục trên (với a,b ∈ ) và F ( = x) e + 2 x là một nguyên hàm 2 của f ( x ) . 1 2x a) ∫ f ( x ) dx= e + 2 x + C , với C là hằng số. 2 b) f ( x= ) e2 x + 2. c) a + b =3. 1 e 1 2x d) Một nguyên hàm H ( x ) của f ( x ) thỏa H = 2 − là H ( x )= e + 2 x + 1. 2 2 2 Xét riêng mệnh đề b).
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1 · Mệnh đề c. Câu 1: Cho hàm số f ( = x ) a.e 2 x + b liên tục trên (với a,b ∈ ) và F ( = x) e + 2 x là một nguyên hàm 2 của f ( x ) . 1 2x a) ∫ f ( x ) dx= e + 2 x + C , với C là hằng số. 2 b) f ( x= ) e2 x + 2. c) a + b =3. 1 e 1 2x d) Một nguyên hàm H ( x ) của f ( x ) thỏa H = 2 − là H ( x )= e + 2 x + 1. 2 2 2 Xét riêng mệnh đề c).
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1 · Mệnh đề d. Câu 1: Cho hàm số f ( = x ) a.e 2 x + b liên tục trên (với a,b ∈ ) và F ( = x) e + 2 x là một nguyên hàm 2 của f ( x ) . 1 2x a) ∫ f ( x ) dx= e + 2 x + C , với C là hằng số. 2 b) f ( x= ) e2 x + 2. c) a + b =3. 1 e 1 2x d) Một nguyên hàm H ( x ) của f ( x ) thỏa H = 2 − là H ( x )= e + 2 x + 1. 2 2 2 Xét riêng mệnh đề d).
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III · Câu 1. Câu 1: Một vật thể có đáy là hình tròn với bán kính bằng 1 (tham khảo hình vẽ). Khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x ( −1 ≤ x ≤ 1) , mặt cắt là một tam giác đều. Tính thể tích của vật thể đó (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). y x x -1 O 1
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III · Câu 3. Câu 3: Cho hàm số y = x 2 − 2 x có đồ thị (C ). Kí hiệu A là hình phẳng giới hạn bởi (C ), trục hoành và hai đường thẳng= x 0,= x 2; B là hình phẳng giới hạn bởi (C ) , trục hoành và hai đường thẳng x = 2, x = a (a > 2). Tìm giá trị của a để A và B có diện tích bằng nhau.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III · Câu 4. Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với S ( 0;0; 4 ) , A ( 0;0;0 ) , B ( 0; 4;0 ) , D ( 2;0;0 ) . Gọi E , F lần lượt là trung điểm của CD, SD. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng ( AEF ) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). 1
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III · Câu 5. Câu 5: Cho hàm số f ( x) xác định trên \ {0} thỏa mãn f ′ ( x ) = và f ( −1) = 2024, f (1) = 2025. Tính x f ( 2 ) − f ( −2 ) .
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 7. Câu 7: Cho hai hàm số f ( x ) và g ( x ) liên tục trên K (K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa khoảng của ). Khẳng định nào sau đây là sai? A. Nếu F ( x ) và G ( x ) đều là nguyên hàm của hàm số f ( x ) thì F ( x ) = G ( x ) . B. Nếu ∫ f ( x ) = dx F ( x ) + C thì ∫ f ( u ) = du F ( u ) + C. C. ∫ kf ( x )dx = k ∫ f ( x )dx ( k là hằng số và k ≠ 0 ). D. ∫ f ( x ) − g ( x ) dx = ∫ f ( x )dx − ∫ g ( x )dx.
Phần I · Câu 12. Câu 12: Cho y = f ( x ) là hàm số liên tục và không âm trên đoạn [ a; b ] . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f ( x ) , trục hoành và hai đường thẳng= x b ( a < b ) . Khối tròn xoay tạo thành khi x a,= quay D xung quanh trục Ox có thể tích là b b b b A. V = π ∫ f ( x ) dx. B. V = π 2 ∫ f 2 ( x ) dx. C. V = π 2 ∫ f ( x ) dx. D. V = π ∫ f 2 ( x ) dx. a a a a
Phần II · Câu 2 · Mệnh đề a. Câu 2: Một ô tô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái xe phát hiện có hàng rào chắn ngang đường ở phía trước cách xe 45 m (tính từ đầu xe tới hàng rào) nên người lái đạp phanh. Từ thời điểm đó, xe chuyển động chậm dần đều với vận tốc v ( t ) =−5t + 20 ( m/s ) , trong đó t là thời gian được tính từ lúc người lái đạp phanh. a) Thời gian ô tô di chuyển tính từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng hẳn là 5 giây. b) Quãng đường ô tô di chuyển được tính từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng hẳn là 40m. Mã đề thi 121 - Trang 2/ 4 c) Quãng đường ô tô di chuyển được trong 8 giây cuối là 80m. d) Vận tốc trung bình của ô tô trong khoảng thời gian từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng là 5m/s. Xét riêng mệnh đề a).
Phần II · Câu 2 · Mệnh đề b. Câu 2: Một ô tô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái xe phát hiện có hàng rào chắn ngang đường ở phía trước cách xe 45 m (tính từ đầu xe tới hàng rào) nên người lái đạp phanh. Từ thời điểm đó, xe chuyển động chậm dần đều với vận tốc v ( t ) =−5t + 20 ( m/s ) , trong đó t là thời gian được tính từ lúc người lái đạp phanh. a) Thời gian ô tô di chuyển tính từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng hẳn là 5 giây. b) Quãng đường ô tô di chuyển được tính từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng hẳn là 40m. Mã đề thi 121 - Trang 2/ 4 c) Quãng đường ô tô di chuyển được trong 8 giây cuối là 80m. d) Vận tốc trung bình của ô tô trong khoảng thời gian từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng là 5m/s. Xét riêng mệnh đề b).
Phần II · Câu 2 · Mệnh đề c. Câu 2: Một ô tô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái xe phát hiện có hàng rào chắn ngang đường ở phía trước cách xe 45 m (tính từ đầu xe tới hàng rào) nên người lái đạp phanh. Từ thời điểm đó, xe chuyển động chậm dần đều với vận tốc v ( t ) =−5t + 20 ( m/s ) , trong đó t là thời gian được tính từ lúc người lái đạp phanh. a) Thời gian ô tô di chuyển tính từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng hẳn là 5 giây. b) Quãng đường ô tô di chuyển được tính từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng hẳn là 40m. Mã đề thi 121 - Trang 2/ 4 c) Quãng đường ô tô di chuyển được trong 8 giây cuối là 80m. d) Vận tốc trung bình của ô tô trong khoảng thời gian từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng là 5m/s. Xét riêng mệnh đề c).
Phần II · Câu 2 · Mệnh đề d. Câu 2: Một ô tô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái xe phát hiện có hàng rào chắn ngang đường ở phía trước cách xe 45 m (tính từ đầu xe tới hàng rào) nên người lái đạp phanh. Từ thời điểm đó, xe chuyển động chậm dần đều với vận tốc v ( t ) =−5t + 20 ( m/s ) , trong đó t là thời gian được tính từ lúc người lái đạp phanh. a) Thời gian ô tô di chuyển tính từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng hẳn là 5 giây. b) Quãng đường ô tô di chuyển được tính từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng hẳn là 40m. Mã đề thi 121 - Trang 2/ 4 c) Quãng đường ô tô di chuyển được trong 8 giây cuối là 80m. d) Vận tốc trung bình của ô tô trong khoảng thời gian từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng là 5m/s. Xét riêng mệnh đề d).
Phần II · Câu 3 · Mệnh đề a. Câu 3: Cho hàm số y = x 2 có đồ thị ( C ) , hai đường thẳng d1 : x = a và d 2 : y = a ( a > 0 ) . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi ( C ) , trục hoành, trục tung và d1. 1 a) Nếu a = 1 thì diện tích của D bằng . 2 b) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( C ) , d 2 và trục tung bằng ∫ ( x 2 − a ) dx. a 0 a c) Diện tích của D bằng ∫ x 2 dx. 0 π d) Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng khi a = 1. 3 Xét riêng mệnh đề a).
Phần II · Câu 3 · Mệnh đề b. Câu 3: Cho hàm số y = x 2 có đồ thị ( C ) , hai đường thẳng d1 : x = a và d 2 : y = a ( a > 0 ) . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi ( C ) , trục hoành, trục tung và d1. 1 a) Nếu a = 1 thì diện tích của D bằng . 2 b) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( C ) , d 2 và trục tung bằng ∫ ( x 2 − a ) dx. a 0 a c) Diện tích của D bằng ∫ x 2 dx. 0 π d) Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng khi a = 1. 3 Xét riêng mệnh đề b).
Phần II · Câu 3 · Mệnh đề c. Câu 3: Cho hàm số y = x 2 có đồ thị ( C ) , hai đường thẳng d1 : x = a và d 2 : y = a ( a > 0 ) . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi ( C ) , trục hoành, trục tung và d1. 1 a) Nếu a = 1 thì diện tích của D bằng . 2 b) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( C ) , d 2 và trục tung bằng ∫ ( x 2 − a ) dx. a 0 a c) Diện tích của D bằng ∫ x 2 dx. 0 π d) Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng khi a = 1. 3 Xét riêng mệnh đề c).
Phần II · Câu 3 · Mệnh đề d. Câu 3: Cho hàm số y = x 2 có đồ thị ( C ) , hai đường thẳng d1 : x = a và d 2 : y = a ( a > 0 ) . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi ( C ) , trục hoành, trục tung và d1. 1 a) Nếu a = 1 thì diện tích của D bằng . 2 b) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( C ) , d 2 và trục tung bằng ∫ ( x 2 − a ) dx. a 0 a c) Diện tích của D bằng ∫ x 2 dx. 0 π d) Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng khi a = 1. 3 Xét riêng mệnh đề d).
Phần II · Câu 4 · Mệnh đề a. Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có cạnh đáy bằng a 2, chiều cao z bằng 2a và O là tâm của đáy. Thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz như hình S vẽ bên. A B y O D C x → a) SO = ( 0;0; −2a ) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ABC ) . b) Mặt phẳng ( SAB ) có phương trình là −2 x + 2 y + z − 2a = 0. c) Mặt phẳng ( P ) đi qua O và song song với mp ( SAB ) có phương trình là: −2 x + 2 y + z =0. 2 d) Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ( SAB ) bằng a. 3 Xét riêng mệnh đề a).
Phần II · Câu 4 · Mệnh đề b. Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có cạnh đáy bằng a 2, chiều cao z bằng 2a và O là tâm của đáy. Thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz như hình S vẽ bên. A B y O D C x → a) SO = ( 0;0; −2a ) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ABC ) . b) Mặt phẳng ( SAB ) có phương trình là −2 x + 2 y + z − 2a = 0. c) Mặt phẳng ( P ) đi qua O và song song với mp ( SAB ) có phương trình là: −2 x + 2 y + z =0. 2 d) Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ( SAB ) bằng a. 3 Xét riêng mệnh đề b).
Phần II · Câu 4 · Mệnh đề c. Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có cạnh đáy bằng a 2, chiều cao z bằng 2a và O là tâm của đáy. Thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz như hình S vẽ bên. A B y O D C x → a) SO = ( 0;0; −2a ) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ABC ) . b) Mặt phẳng ( SAB ) có phương trình là −2 x + 2 y + z − 2a = 0. c) Mặt phẳng ( P ) đi qua O và song song với mp ( SAB ) có phương trình là: −2 x + 2 y + z =0. 2 d) Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ( SAB ) bằng a. 3 Xét riêng mệnh đề c).
Phần II · Câu 4 · Mệnh đề d. Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có cạnh đáy bằng a 2, chiều cao z bằng 2a và O là tâm của đáy. Thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz như hình S vẽ bên. A B y O D C x → a) SO = ( 0;0; −2a ) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ABC ) . b) Mặt phẳng ( SAB ) có phương trình là −2 x + 2 y + z − 2a = 0. c) Mặt phẳng ( P ) đi qua O và song song với mp ( SAB ) có phương trình là: −2 x + 2 y + z =0. 2 d) Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ( SAB ) bằng a. 3 Xét riêng mệnh đề d).
Phần III · Câu 2. Câu 2: Tại một nhà máy, gọi C ( x) là tổng chi phí (tính theo triệu đồng) để sản xuất x tấn sản phẩm A trong một tháng. Khi đó, đạo hàm C ′( x) (gọi là chi phí cận biên) cho biết tốc độ tăng tổng chi phí theo lượng sản phẩm được sản xuất. Giả sử chi phí cận biên (tính theo triệu đồng/tấn) của nhà máy được ước lượng bởi công thức C ′( x) 9 = − 0, 04 x + 0, 00021x 2 với 0 ≤ x ≤ 104. Biết rằng C (0) = 20 (triệu đồng) gọi là chi phí cố định. Tính tổng chi phí khi nhà máy sản xuất 98 tấn sản phẩm A trong tháng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Mã đề thi 121 - Trang 3/ 4
Phần III · Câu 6. Câu 6: Một người nông dân đã sửa lại sân trước nhà để phơi lúa vào mùa gặt. Sân có hình tứ giác ABCD với AB = 700, 02 cm, AD = 1200, 02cm và vị trí B thấp hơn vị trí A 5cm, vị trí D thấp hơn vị trí A 8cm để tiện cho việc thoát nước khi trời mưa hoặc khi rửa sân. Biết rằng trước khi sửa, sân có hình thang AEFG vuông tại A và E với EF = 15 m (tham khảo hình vẽ). Thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz với A ( 0;0;0 ) . Hãy xác định vị trí C thấp hơn vị trí A bao nhiêu cm? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). z G y A 8cm E F D x 5cm B C -------------- HẾT --------------- Mã đề thi 121 - Trang 4/ 4