Phần I · Câu 1. Câu 1. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên [ 2024; 2025] và F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) . Khi đó, hiệu số F ( 2024 ) − F ( 2025 ) là 2025 2025 2025 2025 A. ∫ f ( x ) dx . B. − ∫ F ( x ) dx . C. ∫ F ( x ) dx . D. − ∫ f ( x ) dx . 2024 2024 2024 2024 10
Phần I · Câu 2. Câu 2. Giá trị của ∫ dx bằng 0 A. 10 . B. 0 . C. 5 . D. 1 . 10 8 10
Phần I · Câu 3. Câu 3. Nếu ∫ f ( t ) dt = 17 và ∫ f ( y ) dy = 12 thì ∫ ( −3) f ( x ) dx bằng 0 0 8 A. 15 . B. 29 . C. −15 . D. 5 .
Phần I · Câu 4. Câu 4. Trong không gian Oxyz , véc tơ nào sau đây không là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng x − 3 y + z + 4 =0? A. n=1 (1; −3;1) . B. n2 = ( −1;3; −1) . C. n3 = ( −2;6; −2 ) . D. n4 = (1;3;1) .
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 5. Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A ( 2; −1; 2 ) , B ( 0; −3; −2 ) . Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là A. x + y + 2 z − 1 =0 . B. x + y − 2 z + 1 =0 . C. x − y + 2 z + 1 =0 . D. x + y + 2 z + 1 =0 .
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 6. Câu 6. Hàm số nào dưới đây không phải là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x3 ? x4 x4 x4 A. y = + 2024 . B. y = . C. y = 3 x 2 . D. y = − 22025 . 4 4 4
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 7. Câu 7. Nguyên hàm của hàm số f ( = x ) 3cos x − 3x là 3x 3x A. ∫ f ( x ) dx= 3sin x − +C . B. ∫ f ( x ) dx − = 3sin x + +C . ln 3 ln 3 3x 3x C. ∫ f ( x ) dx= 3sin x + +C . D. ∫ f ( x ) dx − = 3sin x − +C . ln 3 ln 3 1
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 8. Câu 8. Biết F ( x) là nguyên hàm của hàm số và F (1) = 1 . Khi đó F (3) bằng bao nhiêu? x 1 3 A. ln 3 + 1 . B. . C. ln . D. ln 3 . 2 2
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 9. Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho điểm M ( 0; −1; 2 ) . Biết mặt phẳng ( P ) đi qua hai điểm O , M và vuông góc với mặt phẳng x + y + 3 z − 5 =0 . Phương trình mặt phẳng ( P ) là MÃ ĐỀ 103 TRANG 1 A. 5 x + 2 y + z =0. B. −5 x + 2 y + z =0. C. −5 x − 2 y + z =0. D. −5 x + 2 y + z + 1 =0.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 11. Câu 11. Gọi 𝑆𝑆 là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y 4 = ;y= 0; x = − 1; x = 2. Khẳng định nào sau đây đúng? 2 2 −1 −1 A. S = ∫ 4 x dx. B. S = π ∫ 4 x dx. C. S = ∫ 42 x dx. D. S = ∫ 4 x dx. −1 −1 0 2
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 12. Câu 12. Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số=y 9 x + 7 , trục hoành và các đường thẳng = x 7. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng đó quay quanh trục Ox là x 2;= 475 531 475 A. 312π . B. π. C. π. D. . 2 2 2
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III · Câu 1. Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3 x 2 + 2 x + 5 là F ( x ) = ax 3 + bx 2 + 5 x + C . Giá trị biểu thức T= a + b bằng bao nhiêu?
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III · Câu 2. Câu 2. Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm A (1; −3;1) đến mặt phẳng ( P) : x − 2 y + 2 z − 3 =0 bằng bao nhiêu? 12
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III · Câu 3. Câu 3. Cho hàm số f ( x ) liên tục trên [ 0;12] và f (12 ) − f ( 0 ) = 2025 . Tích phân ∫ f ′ ( x ) dx bằng bao 0 nhiêu? 4 − 3x
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III · Câu 4. Câu 4. Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( H ) : y = và các trục tọa độ. Diện tích hình x+3 phẳng S bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 10. Câu 10. Gọi V là thể tích của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 0 và x = 1 , biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục 𝑂𝑂𝑂𝑂 tại điểm có hoành độ x ( 0 ≤ x ≤ 1) thì được thiết diện là một hình tam giác đều có cạnh là x 8 − x 2 . Giá trị của V bằng 37 3 37 3 37 3 39 3 A. . B. . C. . D. . 15 60 30 60 x
Phần II · Câu 1 · Mệnh đề a. Câu 1. Cho ∫ f ( x ) dx = −2024 và ∫ g ( x ) dx = −2025 . −3 −3 −3 0 0 a) ∫ f ( x ) dx = 2024 . b) ∫ ( −3) g ( x ) dx − = 6075 . c) ∫ f ( x ) − g ( x ) + 1 dx 4 = . 0 −3 −3 0 0 d) Cho m, n là các hằng số. Nếu ∫ mf ( x ) − ng ( x ) dx 2026 = và ∫ −nf ( x ) + mg ( x ) dx = 2023 thì −3 −3 m + n =−3 . Xét riêng mệnh đề a).
Phần II · Câu 1 · Mệnh đề b. Câu 1. Cho ∫ f ( x ) dx = −2024 và ∫ g ( x ) dx = −2025 . −3 −3 −3 0 0 a) ∫ f ( x ) dx = 2024 . b) ∫ ( −3) g ( x ) dx − = 6075 . c) ∫ f ( x ) − g ( x ) + 1 dx 4 = . 0 −3 −3 0 0 d) Cho m, n là các hằng số. Nếu ∫ mf ( x ) − ng ( x ) dx 2026 = và ∫ −nf ( x ) + mg ( x ) dx = 2023 thì −3 −3 m + n =−3 . Xét riêng mệnh đề b).
Phần II · Câu 1 · Mệnh đề c. Câu 1. Cho ∫ f ( x ) dx = −2024 và ∫ g ( x ) dx = −2025 . −3 −3 −3 0 0 a) ∫ f ( x ) dx = 2024 . b) ∫ ( −3) g ( x ) dx − = 6075 . c) ∫ f ( x ) − g ( x ) + 1 dx 4 = . 0 −3 −3 0 0 d) Cho m, n là các hằng số. Nếu ∫ mf ( x ) − ng ( x ) dx 2026 = và ∫ −nf ( x ) + mg ( x ) dx = 2023 thì −3 −3 m + n =−3 . Xét riêng mệnh đề c).
Phần II · Câu 1 · Mệnh đề d. Câu 1. Cho ∫ f ( x ) dx = −2024 và ∫ g ( x ) dx = −2025 . −3 −3 −3 0 0 a) ∫ f ( x ) dx = 2024 . b) ∫ ( −3) g ( x ) dx − = 6075 . c) ∫ f ( x ) − g ( x ) + 1 dx 4 = . 0 −3 −3 0 0 d) Cho m, n là các hằng số. Nếu ∫ mf ( x ) − ng ( x ) dx 2026 = và ∫ −nf ( x ) + mg ( x ) dx = 2023 thì −3 −3 m + n =−3 . Xét riêng mệnh đề d).
Phần II · Câu 2 · Mệnh đề a. Câu 2. Cho các hàm số f ( x) =6 − 2 x; g ( x) =2 x 2 − 4 x + 2 . a) Thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 2 =y f ( x);=x 0;=y 0 quanh trục Ox là = V π ∫ ( 6 − 2 x ) dx . 0 b) Phương trình f ( x) = g ( x) có các nghiệm là x = −2 . −1; x = c) Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f ( x) và y = g ( x) là 2 ( S = ∫ −2 x 2 + 2 x + 4 dx . ) −1 d) Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường = y f (x = ); y g ( x = ); y 0 là 2 3 =S ∫ g ( x)dx + ∫ f ( x)dx . 1 2 Xét riêng mệnh đề a).
Phần II · Câu 2 · Mệnh đề b. Câu 2. Cho các hàm số f ( x) =6 − 2 x; g ( x) =2 x 2 − 4 x + 2 . a) Thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 2 =y f ( x);=x 0;=y 0 quanh trục Ox là = V π ∫ ( 6 − 2 x ) dx . 0 b) Phương trình f ( x) = g ( x) có các nghiệm là x = −2 . −1; x = c) Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f ( x) và y = g ( x) là 2 ( S = ∫ −2 x 2 + 2 x + 4 dx . ) −1 d) Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường = y f (x = ); y g ( x = ); y 0 là 2 3 =S ∫ g ( x)dx + ∫ f ( x)dx . 1 2 Xét riêng mệnh đề b).
Phần II · Câu 2 · Mệnh đề c. Câu 2. Cho các hàm số f ( x) =6 − 2 x; g ( x) =2 x 2 − 4 x + 2 . a) Thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 2 =y f ( x);=x 0;=y 0 quanh trục Ox là = V π ∫ ( 6 − 2 x ) dx . 0 b) Phương trình f ( x) = g ( x) có các nghiệm là x = −2 . −1; x = c) Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f ( x) và y = g ( x) là 2 ( S = ∫ −2 x 2 + 2 x + 4 dx . ) −1 d) Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường = y f (x = ); y g ( x = ); y 0 là 2 3 =S ∫ g ( x)dx + ∫ f ( x)dx . 1 2 Xét riêng mệnh đề c).
Phần II · Câu 2 · Mệnh đề d. Câu 2. Cho các hàm số f ( x) =6 − 2 x; g ( x) =2 x 2 − 4 x + 2 . a) Thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 2 =y f ( x);=x 0;=y 0 quanh trục Ox là = V π ∫ ( 6 − 2 x ) dx . 0 b) Phương trình f ( x) = g ( x) có các nghiệm là x = −2 . −1; x = c) Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f ( x) và y = g ( x) là 2 ( S = ∫ −2 x 2 + 2 x + 4 dx . ) −1 d) Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường = y f (x = ); y g ( x = ); y 0 là 2 3 =S ∫ g ( x)dx + ∫ f ( x)dx . 1 2 Xét riêng mệnh đề d).
Phần II · Câu 3 · Mệnh đề a. Câu 3. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục và có đạo hàm trên [ a; b ] , biết F ( x ) =x 4 − 2 x 2 + 1 là một nguyên hàm của hàm số g ( = x ) f ′ ( x ) − 4 x . Với a, b, C là các hằng số. b a) f ′ ( x ) = 4 x . 3 b) ∫ g ( x ) = dx F ( x ) + C . c) ∫ g ( x ) = dx F ( a ) − F ( b ) . a d) Hàm số y = f ( x ) có đúng một điểm cực trị. MÃ ĐỀ 103 TRANG 2 Xét riêng mệnh đề a).
Phần II · Câu 3 · Mệnh đề b. Câu 3. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục và có đạo hàm trên [ a; b ] , biết F ( x ) =x 4 − 2 x 2 + 1 là một nguyên hàm của hàm số g ( = x ) f ′ ( x ) − 4 x . Với a, b, C là các hằng số. b a) f ′ ( x ) = 4 x . 3 b) ∫ g ( x ) = dx F ( x ) + C . c) ∫ g ( x ) = dx F ( a ) − F ( b ) . a d) Hàm số y = f ( x ) có đúng một điểm cực trị. MÃ ĐỀ 103 TRANG 2 Xét riêng mệnh đề b).
Phần II · Câu 3 · Mệnh đề c. Câu 3. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục và có đạo hàm trên [ a; b ] , biết F ( x ) =x 4 − 2 x 2 + 1 là một nguyên hàm của hàm số g ( = x ) f ′ ( x ) − 4 x . Với a, b, C là các hằng số. b a) f ′ ( x ) = 4 x . 3 b) ∫ g ( x ) = dx F ( x ) + C . c) ∫ g ( x ) = dx F ( a ) − F ( b ) . a d) Hàm số y = f ( x ) có đúng một điểm cực trị. MÃ ĐỀ 103 TRANG 2 Xét riêng mệnh đề c).
Phần II · Câu 3 · Mệnh đề d. Câu 3. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục và có đạo hàm trên [ a; b ] , biết F ( x ) =x 4 − 2 x 2 + 1 là một nguyên hàm của hàm số g ( = x ) f ′ ( x ) − 4 x . Với a, b, C là các hằng số. b a) f ′ ( x ) = 4 x . 3 b) ∫ g ( x ) = dx F ( x ) + C . c) ∫ g ( x ) = dx F ( a ) − F ( b ) . a d) Hàm số y = f ( x ) có đúng một điểm cực trị. MÃ ĐỀ 103 TRANG 2 Xét riêng mệnh đề d).
Phần II · Câu 4 · Mệnh đề a. Câu 4. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho các điểm A (1; −2;0 ) , B ( −3;1;1) , C ( 3; −1;1) . a) AB ( − =4;3;1) ; AC (1;1; = 2) . b) Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ABC ) là=n (1;3; −5) . c) Phương trình mặt phẳng ( ABC ) là x + 3 y − 5 z + 5 =0. d) Biết M ( a, b, c ) thuộc mặt phẳng ( ABC ) , tam giác ABM cân tại M và MA song song với mặt phẳng Oyz . Khi đó, a + 18b + 6c = 43 . Xét riêng mệnh đề a).
Phần II · Câu 4 · Mệnh đề b. Câu 4. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho các điểm A (1; −2;0 ) , B ( −3;1;1) , C ( 3; −1;1) . a) AB ( − =4;3;1) ; AC (1;1; = 2) . b) Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ABC ) là=n (1;3; −5) . c) Phương trình mặt phẳng ( ABC ) là x + 3 y − 5 z + 5 =0. d) Biết M ( a, b, c ) thuộc mặt phẳng ( ABC ) , tam giác ABM cân tại M và MA song song với mặt phẳng Oyz . Khi đó, a + 18b + 6c = 43 . Xét riêng mệnh đề b).
Phần II · Câu 4 · Mệnh đề c. Câu 4. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho các điểm A (1; −2;0 ) , B ( −3;1;1) , C ( 3; −1;1) . a) AB ( − =4;3;1) ; AC (1;1; = 2) . b) Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ABC ) là=n (1;3; −5) . c) Phương trình mặt phẳng ( ABC ) là x + 3 y − 5 z + 5 =0. d) Biết M ( a, b, c ) thuộc mặt phẳng ( ABC ) , tam giác ABM cân tại M và MA song song với mặt phẳng Oyz . Khi đó, a + 18b + 6c = 43 . Xét riêng mệnh đề c).
Phần II · Câu 4 · Mệnh đề d. Câu 4. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho các điểm A (1; −2;0 ) , B ( −3;1;1) , C ( 3; −1;1) . a) AB ( − =4;3;1) ; AC (1;1; = 2) . b) Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ABC ) là=n (1;3; −5) . c) Phương trình mặt phẳng ( ABC ) là x + 3 y − 5 z + 5 =0. d) Biết M ( a, b, c ) thuộc mặt phẳng ( ABC ) , tam giác ABM cân tại M và MA song song với mặt phẳng Oyz . Khi đó, a + 18b + 6c = 43 . Xét riêng mệnh đề d).
Phần III · Câu 5. Câu 5. Trong không gian Oxyz với đơn vị độ dài là mét, mặt sàn của một căn phòng thuộc mặt phẳng (α ) : 2 x − 2 y + z − 5 =0 và mặt trần của căn phòng đó thuộc mặt phẳng ( β ) : 2 x − 2 y + z + 4 = 0 . Người ta đặt một chiếc tủ hình hộp chữ nhật vào trong căn phòng sao cho mặt đáy của chiếc tủ nằm trên mặt sàn, biết chiều cao của tủ là 2 mét và mặt trên của tủ thuộc mặt phẳng ( P) : 2 x + by + cz + d = 0 , giá trị biểu thức b − 2c + d bằng bao nhiêu?
Phần III · Câu 6. Câu 6. Nhà bác An có một bồn hoa dạng hình tròn bán kính bằng 6m . Bác An chia bồn hoa thành các phần như hình vẽ dưới đây và bác định bố trí như sau: Phần diện tích bên trong hình vuông ABCD để trồng hoa. Phần diện tích kéo dài từ bốn cạnh của hình vuông đến đường tròn (phần gạch chéo) dùng để trồng cỏ. Ở bốn góc còn lại, mỗi góc trồng một cây cau voi. Biết AB = 4m ; giá trồng hoa là 200 nghìn đồng/ m 2 ; giá trồng cỏ là 100 nghìn đồng/ m 2 ; giá mỗi cây cau voi là 500 nghìn đồng. Hỏi số tiền để bác An thực hiện việc trang trí bồn hoa như trên là bao nhiêu (đơn vị là triệu đồng, làm tròn kết quả đến hàng phần mười)? -----HẾT----- MÃ ĐỀ 103 TRANG 3