Đề kiểm tra giữa học kì II · Toán 6 · THCS Ban Mai · Mã đề 101 · Hệ A · 2024-2025 · THỬ
Câu 1/8·Đã trả lời 0/8
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 15 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.25 điểm
**Câu 1.** Đề nguồn có bốn hình, mỗi hình chia thành $10$ tam giác nhỏ bằng nhau. Hình 2 có đúng $6$ tam giác được tô màu; ba hình còn lại có số tam giác tô màu khác $6$. Phân số $\dfrac{6}{10}$ chỉ phần đã tô màu ở hình nào?
Câu 2
0.25 điểm
**Câu 2.** Trong các phân số sau, phân số nào không bằng $\dfrac{-5}{10}$?
Câu 3
0.25 điểm
Câu 3. Trong hộp có ba quả bóng có ba màu tương ứng là xanh (X), đỏ (Đ), vàng (V). Khi lấy ngẫu nhiên một quả bóng, tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng là
Câu 4
0.25 điểm
Câu 4. Biểu đồ tranh của cửa hàng A quy ước một hình ô tô đầy đủ là 20 xe, nửa hình ô tô là 10 xe. Số xe bán được trong các tháng 9, 10, 11, 12 lần lượt là 60, 50, 40, 70 xe. Phát biểu nào sau đây đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 15 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.** Trên một đường thẳng có thứ tự $H$, $I$, $K$, trong đó $I$ nằm giữa $H$ và $K$. Biết $HK=10\text{ cm}$, $HI=3\text{ cm}$. Độ dài đoạn thẳng $IK$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 15 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 1 (1,5 điểm).** Thực hiện phép tính:
a) $\dfrac12+\dfrac{-7}{3}-\dfrac{5}{-6}$.
b) $\dfrac5{18}-\dfrac6{29}+\dfrac{13}{18}+\dfrac{-23}{29}$.
c) $\dfrac{-3}{7}\cdot\dfrac{21}{13}+\dfrac8{13}\cdot\dfrac37-1\dfrac27$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 15 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 3 (1,5 điểm). Biểu đồ cột kép nguồn cho biết số học sinh nam, nữ của ba lớp: lớp 6A lần lượt 15 và 25; lớp 6B lần lượt 20 và 20; lớp 6C lần lượt 28 và 14. a) Nêu số học sinh nam và nữ của lớp 6A. b) Lớp nào có số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ, và nhiều hơn bao nhiêu bạn? c) Tính tổng số học sinh nam, tổng số học sinh nữ của ba lớp và so sánh hai tổng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 15 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4 (1,5 điểm).** Cho đoạn thẳng $AB$ dài $12\text{ cm}$. Lấy điểm $M$ nằm giữa $A$ và $B$ sao cho $AM=8\text{ cm}$.
a) Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng $MB$.
b) Gọi $N$ là trung điểm của đoạn $AM$. Tính độ dài đoạn thẳng $AN$ và $NM$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 15 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Đề nguồn có bốn hình, mỗi hình chia thành 10 tam giác nhỏ bằng nhau. Hình 2 có đúng 6 tam giác được tô màu; ba hình còn lại có số tam giác tô màu khác 6. Phân số 106 chỉ phần đã tô màu ở hình nào?
Câu 2. Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 10−5?
−105
2−1
−10−5
6−3
Câu 7. Trên một đường thẳng có thứ tự H, I, K, trong đó I nằm giữa H và K. Biết HK=10 cm, HI=3 cm. Độ dài đoạn thẳng IK là
Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
a) 21+3−7−−65.
b) 185−296+1813+29−23.
c) 7−3⋅1321+138⋅73−172.
Bài 2 (1 điểm). Tìm x, biết:
a) x+32=9−4.
b) 20x=4−5+52.
Bài 3 (1,5 điểm). Biểu đồ cột kép nguồn cho biết số học sinh nam, nữ của ba lớp: lớp 6A lần lượt 15 và 25; lớp 6B lần lượt 20 và 20; lớp 6C lần lượt 28 và 14. a) Nêu số học sinh nam và nữ của lớp 6A. b) Lớp nào có số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ, và nhiều hơn bao nhiêu bạn? c) Tính tổng số học sinh nam, tổng số học sinh nữ của ba lớp và so sánh hai tổng.
Bài 4 (1,5 điểm). Cho đoạn thẳng AB dài 12 cm. Lấy điểm M nằm giữa A và B sao cho AM=8 cm.
a) Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng MB.
b) Gọi N là trung điểm của đoạn AM. Tính độ dài đoạn thẳng AN và NM.
Bài 5 (0,5 điểm). Cho A=1+31+61+101+…+12251. So sánh A với số 2.
Bài 6 (1 điểm) · Hệ A. Rút gọn về phân số tối giản: 4024, 35−20, −14311, 34⋅2322⋅3.
Bài 7 (1 điểm) · Hệ A. Dựa vào hình: a) Điểm D,E thuộc những đường thẳng nào? Dùng kí hiệu để diễn đạt. b) Nêu các bộ ba điểm thẳng hàng.