Đề kiểm tra giữa học kì II · Toán 6 · Trường THCS Chu Văn An · Đại trà · 2024-2025 · THỬ
Câu 1/12·Đã trả lời 0/12
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 24 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.25 điểm
Trong bốn lựa chọn hình vẽ: Hình 1 là biểu đồ cột đơn, Hình 2 là biểu đồ cột ghép, Hình 3 là biểu đồ cột chồng. Biểu đồ nào là biểu đồ cột ghép?
Câu 2
0.25 điểm
Bảng thống kê cân nặng trung bình (kg) của nam tại Việt Nam, Thái Lan, Malaysia, Indonesia lần lượt là $61{,}2$, $69{,}8$, $71{,}5$, $61{,}4$. Quốc gia có cân nặng trung bình của nam cao nhất là
Câu 3
0.25 điểm
Bảng thống kê cân nặng trung bình (kg) của nữ tại Việt Nam, Thái Lan, Malaysia, Indonesia lần lượt là $54{,}1$, $63{,}3$, $64{,}4$, $56{,}2$. Quốc gia có cân nặng trung bình của nữ thấp nhất là
Câu 4
0.25 điểm
Bảng cho cân nặng trung bình (kg) của nữ tại Việt Nam, Thái Lan, Malaysia, Indonesia lần lượt là $54{,}1$, $63{,}3$, $64{,}4$, $56{,}2$. Cân nặng trung bình của nữ tại bốn quốc gia là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Một hộp có 9 thẻ: thẻ số $1,2,3$ màu đỏ; thẻ số $5,7$ màu xanh; thẻ số $6,8,9,10$ màu vàng. Lấy ngẫu nhiên một thẻ. Các số có thể xuất hiện là $1,2,3,5,6,7,8,9,10$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Một hộp có 9 thẻ: thẻ số $1,2,3$ màu đỏ; thẻ số $5,7$ màu xanh; thẻ số $6,8,9,10$ màu vàng. Lấy ngẫu nhiên một thẻ. Các kết quả có thể xảy ra đối với màu thẻ là $1,2,3,6,7,8,9,10$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Một hộp có 9 thẻ: thẻ số $1,2,3$ màu đỏ; thẻ số $5,7$ màu xanh; thẻ số $6,8,9,10$ màu vàng. Tập hợp kết quả có thể xảy ra khi lấy được thẻ màu vàng là ${6;8;9;10}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Một hộp có 9 thẻ: thẻ số $1,2,3$ màu đỏ; thẻ số $5,7$ màu xanh; thẻ số $6,8,9,10$ màu vàng. Tập hợp kết quả có thể xảy ra khi lấy được thẻ màu đỏ là ${1;2;4}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 15 (1 điểm). Biểu đồ cột nguồn cho số máy tính bỏ túi bán được trong hai ngày: cửa hàng 1 bán $6$ máy ở ngày 1 và $9$ máy ở ngày 2; cửa hàng 2 bán $3$ máy ở ngày 1 và $5$ máy ở ngày 2. a) Trong hai ngày, mỗi cửa hàng bán được bao nhiêu máy? b) Cửa hàng nào bán nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu máy?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 16 (1,5 điểm). Tổng kết điểm kiểm tra của lớp 6A: điểm $1,2,3,4,5,6,7,8,9,10$ có số học sinh lần lượt là $1,2,1,1,6,7,8,4,6,4$. a) Tính số học sinh của lớp 6A. b) Tính tỉ số số học sinh đạt điểm từ $5$ trở lên so với số học sinh cả lớp.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 18 (0,75 điểm). Hình nguồn có hai đoạn thẳng $AB$ và $CD$ cắt nhau tại $I$, với $IA=IB=3$ cm và $IC=ID=2$ cm. a) Điểm $I$ là trung điểm của những đoạn thẳng nào? Vì sao? b) So sánh độ dài $IA$ và $ID$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bảng thống kê cân nặng trung bình (kg) của nam tại Việt Nam, Thái Lan, Malaysia, Indonesia lần lượt là 61,2, 69,8, 71,5, 61,4. Quốc gia có cân nặng trung bình của nam cao nhất là
Bảng thống kê cân nặng trung bình (kg) của nữ tại Việt Nam, Thái Lan, Malaysia, Indonesia lần lượt là 54,1, 63,3, 64,4, 56,2. Quốc gia có cân nặng trung bình của nữ thấp nhất là
Bảng cho cân nặng trung bình (kg) của nữ tại Việt Nam, Thái Lan, Malaysia, Indonesia lần lượt là 54,1, 63,3, 64,4, 56,2. Cân nặng trung bình của nữ tại bốn quốc gia là
Tung đồng xu 11 lần liên tiếp, có 5 lần xuất hiện mặt N. Xác suất thực nghiệm của sự kiện xuất hiện mặt N bằng
Tung đồng xu 17 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt S. Xác suất thực nghiệm của sự kiện xuất hiện mặt N bằng
Kết quả phép tính 71−(7−6−53) là
Cho −6x=30−10. Giá trị của x bằng
Trong các phân số sau, phân số nào bằng 105?
Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu là
Điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Biết AB=3 cm, AC=8 cm. Độ dài BC là
Một hộp có 9 thẻ: thẻ số 1,2,3 màu đỏ; thẻ số 5,7 màu xanh; thẻ số 6,8,9,10 màu vàng. Lấy ngẫu nhiên một thẻ. Các số có thể xuất hiện là 1,2,3,5,6,7,8,9,10.
Một hộp có 9 thẻ: thẻ số 1,2,3 màu đỏ; thẻ số 5,7 màu xanh; thẻ số 6,8,9,10 màu vàng. Lấy ngẫu nhiên một thẻ. Các kết quả có thể xảy ra đối với màu thẻ là 1,2,3,6,7,8,9,10.
Một hộp có 9 thẻ: thẻ số 1,2,3 màu đỏ; thẻ số 5,7 màu xanh; thẻ số 6,8,9,10 màu vàng. Tập hợp kết quả có thể xảy ra khi lấy được thẻ màu vàng là 6;8;9;10.
Một hộp có 9 thẻ: thẻ số 1,2,3 màu đỏ; thẻ số 5,7 màu xanh; thẻ số 6,8,9,10 màu vàng. Tập hợp kết quả có thể xảy ra khi lấy được thẻ màu đỏ là 1;2;4.
Trên một đoạn thẳng theo thứ tự A,C,D,B, biết AC=5 cm, AD=8 cm, AB=11 cm. Điểm A và B nằm cùng phía đối với điểm D.
Trên một đoạn thẳng theo thứ tự A,C,D,B, biết AC=5 cm, AD=8 cm, AB=11 cm. Độ dài đoạn thẳng CB bằng 6 cm.
Trên một đoạn thẳng theo thứ tự A,C,D,B, biết AC=5 cm, AD=8 cm, AB=11 cm. Điểm D là trung điểm của đoạn thẳng CB.
Trên một đoạn thẳng theo thứ tự A,C,D,B, biết AC=5 cm, AD=8 cm, AB=11 cm. Độ dài DB bằng dfrac12AB.
Câu 15 (1 điểm). Biểu đồ cột nguồn cho số máy tính bỏ túi bán được trong hai ngày: cửa hàng 1 bán 6 máy ở ngày 1 và 9 máy ở ngày 2; cửa hàng 2 bán 3 máy ở ngày 1 và 5 máy ở ngày 2. a) Trong hai ngày, mỗi cửa hàng bán được bao nhiêu máy? b) Cửa hàng nào bán nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu máy?
Câu 16 (1,5 điểm). Tổng kết điểm kiểm tra của lớp 6A: điểm 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 có số học sinh lần lượt là 1,2,1,1,6,7,8,4,6,4. a) Tính số học sinh của lớp 6A. b) Tính tỉ số số học sinh đạt điểm từ 5 trở lên so với số học sinh cả lớp.
Câu 17 (1,75 điểm). a) Thực hiện phép tính 187+34+−185. b) Tìm x, biết 152−x=65.
Câu 18 (0,75 điểm). Hình nguồn có hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại I, với IA=IB=3 cm và IC=ID=2 cm. a) Điểm I là trung điểm của những đoạn thẳng nào? Vì sao? b) So sánh độ dài IA và ID.