Đề kiểm tra Giữa kì II · Toán 9 · THCS Hoài Thanh (Bình Định) · 2024-2025 · Mã đề 902 · THỬ
Câu 1/12·Đã trả lời 0/12
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 27 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.25 điểm
Câu 1. Sử dụng bảng kết quả giải chạy marathon sau để trả lời câu hỏi.
| Lớp | 9A | 9B | 9C | 9D |
|---|---:|---:|---:|---:|
| Số học sinh tham gia | 15 | 21 | 34 | 10 |
| Tần số tương đối | 18,75% | ? | 42,5% | ? |
Tần số tương đối của số học sinh tham gia giải chạy lớp 9A là
Câu 2
0.25 điểm
Câu 2. Sử dụng bảng kết quả giải chạy marathon sau để trả lời câu hỏi.
| Lớp | 9A | 9B | 9C | 9D |
|---|---:|---:|---:|---:|
| Số học sinh tham gia | 15 | 21 | 34 | 10 |
| Tần số tương đối | 18,75% | ? | 42,5% | ? |
Tần số tương đối của số học sinh tham gia giải chạy lớp 9D là
Câu 3
0.25 điểm
Câu 3. Sử dụng bảng tần số ghép nhóm sau để trả lời câu hỏi.
| Khối lượng (gam) | $[70;80)$ | $[80;90)$ | $[90;100)$ | $[100;110)$ | $[110;120)$ |
|---|---:|---:|---:|---:|---:|
| Tần số | 3 | 6 | 12 | 5 | 4 |
Nhóm số liệu có tần số lớn nhất là
Câu 4
0.25 điểm
Câu 4. Sử dụng bảng tần số ghép nhóm sau để trả lời câu hỏi.
| Khối lượng (gam) | $[70;80)$ | $[80;90)$ | $[90;100)$ | $[100;110)$ | $[110;120)$ |
|---|---:|---:|---:|---:|---:|
| Tần số | 3 | 6 | 12 | 5 | 4 |
Có bao nhiêu củ khoai tây có khối lượng dưới 100 gam?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 5. Sử dụng bảng tần số ghép nhóm sau để trả lời câu hỏi.
| Khối lượng (gam) | $[70;80)$ | $[80;90)$ | $[90;100)$ | $[100;110)$ | $[110;120)$ |
|---|---:|---:|---:|---:|---:|
| Tần số | 3 | 6 | 12 | 5 | 4 |
Tần số tương đối của nhóm $[80;90)$ là bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 6. Sử dụng bảng tần số ghép nhóm sau để trả lời câu hỏi.
| Khối lượng (gam) | $[70;80)$ | $[80;90)$ | $[90;100)$ | $[100;110)$ | $[110;120)$ |
|---|---:|---:|---:|---:|---:|
| Tần số | 3 | 6 | 12 | 5 | 4 |
Số lượng các củ khoai tây có khối lượng lớn hơn hoặc bằng 110 gam và nhỏ hơn 120 gam chiếm bao nhiêu phần trăm?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 14a. Thống kê số lần truy cập internet trong một tuần của một nhóm được ghi chép như sau:
| Số lần truy cập | $[30;40)$ | $[40;50)$ | $[50;60)$ | $[60;70)$ | $[70;80)$ | $[80;90)$ |
|---|---:|---:|---:|---:|---:|---:|
| Số người | 5 | 6 | 6 | 4 | 7 | 2 |
Số người tham gia khảo sát là 90 người.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 14b. Thống kê số lần truy cập internet trong một tuần của một nhóm được ghi chép như sau:
| Số lần truy cập | $[30;40)$ | $[40;50)$ | $[50;60)$ | $[60;70)$ | $[70;80)$ | $[80;90)$ |
|---|---:|---:|---:|---:|---:|---:|
| Số người | 5 | 6 | 6 | 4 | 7 | 2 |
Có 11 người có số lần truy cập dưới 50 lần trong một tuần.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 14c. Thống kê số lần truy cập internet trong một tuần của một nhóm được ghi chép như sau:
| Số lần truy cập | $[30;40)$ | $[40;50)$ | $[50;60)$ | $[60;70)$ | $[70;80)$ | $[80;90)$ |
|---|---:|---:|---:|---:|---:|---:|
| Số người | 5 | 6 | 6 | 4 | 7 | 2 |
Đối tượng thống kê là số lần truy cập internet trong một tuần của một nhóm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 14d. Thống kê số lần truy cập internet trong một tuần của một nhóm được ghi chép như sau:
| Số lần truy cập | $[30;40)$ | $[40;50)$ | $[50;60)$ | $[60;70)$ | $[70;80)$ | $[80;90)$ |
|---|---:|---:|---:|---:|---:|---:|
| Số người | 5 | 6 | 6 | 4 | 7 | 2 |
Xác suất số lần truy cập của $[60;70)$ là $\dfrac2{15}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 15. Một sân bóng đá có 4 cửa $A$, $B$, $C$, $D$. Hai bạn Nam và Phong cùng lúc chọn ngẫu nhiên một cửa để vào sân. Tính xác suất của biến cố $M$: "Cả hai bạn không đi vào cửa $A$" *(kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)*.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 16. An có 10 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ $1$ đến $10$. An rút ngẫu nhiên một tấm thẻ. Hỏi xác suất của biến cố "Lấy được tấm thẻ ghi số có hai chữ số" là bao nhiêu? *(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 17. Biểu đồ đoạn thẳng về số ti vi bán được trong bốn tháng đầu năm cho các giá trị: Tháng 1 là 15 ti vi, Tháng 2 là 20 ti vi, Tháng 3 là 10 ti vi, Tháng 4 là 25 ti vi. Nếu mỗi cái ti vi bán ra cửa hàng lãi được 1 triệu đồng thì sau bốn tháng đầu năm, cửa hàng thu được số tiền lãi là bao nhiêu triệu đồng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 18. Kết quả bài thi gồm 200 câu trắc nghiệm tiếng Anh trên internet của 80 học sinh với thang điểm 2000 được ghi lại như sau: có 3 học sinh được 880 điểm; 24 học sinh được 1450 điểm; 30 học sinh được 1650 điểm; 21 học sinh được 1800 điểm và còn lại là số học sinh được 2000 điểm. Hỏi tần số tương đối của học sinh đạt 2000 điểm là bao nhiêu phần trăm?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 19. (1,0 điểm) Huy thu thập số đo chiều cao của 50 cây giống (đơn vị: cm) sau 20 ngày gieo hạt rồi tính tỉ lệ phần trăm tương ứng theo từng nhóm và ghi lại kết quả như sau:
| Chiều cao (cm) | $[9;11)$ | $[11;13)$ | $[13;15)$ | $[15;17)$ |
|---|---:|---:|---:|---:|
| Tỉ lệ phần trăm | $16\%$ | $24\%$ | $50\%$ | $10\%$ |
a) Vẽ biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng.
b) Lập bảng tần số ghép nhóm cho mẫu dữ liệu Huy thu thập được.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 20. (1,0 điểm) Một hộp kín chứa 1 thẻ bài màu xanh cùng một số thẻ bài có màu khác nhau và khác màu xanh. Các thẻ bài có cùng kích thước và vật liệu. Lấy ngẫu nhiên 1 thẻ bài từ hộp. Biết xác suất của biến cố "Lấy được thẻ bài màu xanh" là $0{,}2$. Hỏi trong hộp kín có bao nhiêu thẻ bài có màu khác màu xanh?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 21. (1,0 điểm) Cho đường tròn $(O;R)$. Từ điểm $M$ nằm ngoài đường tròn $(O;R)$, kẻ các tiếp tuyến $MA$ và $MB$ với đường tròn đó ($A$, $B$ là các tiếp điểm) sao cho $MA=R\sqrt3$.
a) Chứng minh rằng tứ giác $AMBO$ nội tiếp đường tròn.
b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác $MAB$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Sử dụng bảng kết quả giải chạy marathon sau để trả lời câu hỏi.
Lớp
9A
9B
9C
9D
Số học sinh tham gia
15
21
34
10
Tần số tương đối
18,75%
?
42,5%
?
Tần số tương đối của số học sinh tham gia giải chạy lớp 9A là
38,75%
18,75%
Câu 2. Sử dụng bảng kết quả giải chạy marathon sau để trả lời câu hỏi.
Lớp
9A
9B
9C
9D
Số học sinh tham gia
15
21
34
10
Tần số tương đối
18,75%
?
42,5%
?
Tần số tương đối của số học sinh tham gia giải chạy lớp 9D là
38,75%
12,5%
42,5%
Câu 3. Sử dụng bảng tần số ghép nhóm sau để trả lời câu hỏi.
Khối lượng (gam)
[70;80)
[80;90)
[90;100)
[100;110)
[110;120)
Tần số
3
6
12
5
4
Nhóm số liệu có tần số lớn nhất là
[70;80)
[90;100)
[80;90)
[110;120)
Câu 4. Sử dụng bảng tần số ghép nhóm sau để trả lời câu hỏi.
Khối lượng (gam)
[70;80)
[80;90)
[90;100)
[100;110)
[110;120)
Tần số
3
6
12
5
4
Có bao nhiêu củ khoai tây có khối lượng dưới 100 gam?
Câu 5. Sử dụng bảng tần số ghép nhóm sau để trả lời câu hỏi.
Khối lượng (gam)
[70;80)
[80;90)
[90;100)
[100;110)
[110;120)
Tần số
3
6
12
5
4
Tần số tương đối của nhóm [80;90) là bao nhiêu?
Câu 6. Sử dụng bảng tần số ghép nhóm sau để trả lời câu hỏi.
Khối lượng (gam)
[70;80)
[80;90)
[90;100)
[100;110)
[110;120)
Tần số
3
6
12
5
4
Số lượng các củ khoai tây có khối lượng lớn hơn hoặc bằng 110 gam và nhỏ hơn 120 gam chiếm bao nhiêu phần trăm?
Câu 10. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC vuông tại A với AB=5cm, AC=12cm là
Câu 11. Cho tứ giác ABCD nội tiếp được đường tròn. Khi đó:
Câu 14a. Thống kê số lần truy cập internet trong một tuần của một nhóm được ghi chép như sau:
Số lần truy cập
[30;40)
[40;50)
[50;60)
[60;70)
[70;80)
[80;90)
Số người
5
6
6
4
7
2
Số người tham gia khảo sát là 90 người.
Câu 14b. Thống kê số lần truy cập internet trong một tuần của một nhóm được ghi chép như sau:
Số lần truy cập
[30;40)
[40;50)
[50;60)
[60;70)
[70;80)
[80;90)
Số người
5
6
6
4
7
2
Có 11 người có số lần truy cập dưới 50 lần trong một tuần.
Câu 14c. Thống kê số lần truy cập internet trong một tuần của một nhóm được ghi chép như sau:
Số lần truy cập
[30;40)
[40;50)
[50;60)
[60;70)
[70;80)
[80;90)
Số người
5
6
6
4
7
2
Đối tượng thống kê là số lần truy cập internet trong một tuần của một nhóm.
Câu 14d. Thống kê số lần truy cập internet trong một tuần của một nhóm được ghi chép như sau:
Số lần truy cập
[30;40)
[40;50)
[50;60)
[60;70)
[70;80)
[80;90)
Số người
5
6
6
4
7
2
Xác suất số lần truy cập của [60;70) là 152.
Câu 15. Một sân bóng đá có 4 cửa A, B, C, D. Hai bạn Nam và Phong cùng lúc chọn ngẫu nhiên một cửa để vào sân. Tính xác suất của biến cố M: "Cả hai bạn không đi vào cửa A" (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Câu 16. An có 10 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 10. An rút ngẫu nhiên một tấm thẻ. Hỏi xác suất của biến cố "Lấy được tấm thẻ ghi số có hai chữ số" là bao nhiêu? (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)
Câu 18. Kết quả bài thi gồm 200 câu trắc nghiệm tiếng Anh trên internet của 80 học sinh với thang điểm 2000 được ghi lại như sau: có 3 học sinh được 880 điểm; 24 học sinh được 1450 điểm; 30 học sinh được 1650 điểm; 21 học sinh được 1800 điểm và còn lại là số học sinh được 2000 điểm. Hỏi tần số tương đối của học sinh đạt 2000 điểm là bao nhiêu phần trăm?
Câu 19. (1,0 điểm) Huy thu thập số đo chiều cao của 50 cây giống (đơn vị: cm) sau 20 ngày gieo hạt rồi tính tỉ lệ phần trăm tương ứng theo từng nhóm và ghi lại kết quả như sau:
Chiều cao (cm)
[9;11)
[11;13)
[13;15)
[15;17)
Tỉ lệ phần trăm
16%
24%
50%
10%
a) Vẽ biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng.
b) Lập bảng tần số ghép nhóm cho mẫu dữ liệu Huy thu thập được.
Câu 20. (1,0 điểm) Một hộp kín chứa 1 thẻ bài màu xanh cùng một số thẻ bài có màu khác nhau và khác màu xanh. Các thẻ bài có cùng kích thước và vật liệu. Lấy ngẫu nhiên 1 thẻ bài từ hộp. Biết xác suất của biến cố "Lấy được thẻ bài màu xanh" là 0,2. Hỏi trong hộp kín có bao nhiêu thẻ bài có màu khác màu xanh?
Câu 21. (1,0 điểm) Cho đường tròn (O;R). Từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O;R), kẻ các tiếp tuyến MA và MB với đường tròn đó (A, B là các tiếp điểm) sao cho MA=R3.
a) Chứng minh rằng tứ giác AMBO nội tiếp đường tròn.
b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác MAB.