Giữa kì 2 · Toán 9 · THCS Trần Phú (Quảng Nam) · 2024-2025 · Mã đề B · THỬ
Câu 1/12·Đã trả lời 0/12
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 17 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.25 điểm
Cho đồ thị của một hàm số bậc hai như hình. Hệ số $a$ của đồ thị hàm số bậc hai này là
Đồ thị là parabol $y=ax^2$, có đỉnh $O(0;0)$, đi qua các điểm $(-4;-4)$, $(-2;-1)$, $(2;-1)$ và $(4;-4)$.
Câu 2
0.25 điểm
Kết luận nào sau đây là **sai** khi nói về đồ thị hàm số $y=ax^2$ ($a\ne0$)?
Câu 3
0.25 điểm
Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 4
0.25 điểm
Cho phương trình $ax^2+bx+c=0$ ($a\ne0$) có biệt thức $\Delta=b^2-4ac$. Phương trình đã cho vô nghiệm khi
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho phương trình bậc hai $ax^2+bx+c=0$ ($a\ne0$). Đề in $\Delta=b^2-4ac>0$ và hỏi công thức nghiệm kép. Theo đáp án chính thức, chọn công thức nghiệm kép:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Trong bốn hình minh họa: Hình 1 có đỉnh góc tại tâm, Hình 2 có đỉnh trên đường tròn và hai cạnh là hai dây, Hình 3 là góc tạo bởi tiếp tuyến và dây, Hình 4 có đỉnh nằm trong đường tròn. Hình biểu diễn góc nội tiếp là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hình minh họa lần lượt gồm: a) ngôi sao lõm sáu cánh, b) hình vuông, c) hình chữ thập, d) lục giác đều, e) ngôi sao năm cánh. Cặp hình phẳng có dạng đa giác đều là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 1a (1,5 điểm). Vẽ đồ thị của hàm số $y=\dfrac32x^2$. Tìm các điểm thuộc đồ thị có tung độ bằng $\dfrac32$ và nhận xét về tính đối xứng giữa các điểm đó.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 1b (0,5 điểm; Hướng dẫn chấm ghi là Bài 5). Công thức $E=\dfrac12mv^2$ (J) được dùng để tính động năng của một vật khối lượng $m$ (kg) chuyển động với vận tốc $v$ (m/s). Giả sử quả bóng khối lượng 1,5 kg có động năng 48 J. Tính vận tốc bay của quả bóng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 2 (1,0 điểm).
a) Đưa phương trình $(2x+1)^2=1+x^2$ về dạng $ax^2+bx+c=0$ và xác định các hệ số $a,b,c$.
b) Không cần giải phương trình, hãy xác định $a,b,c$, tính biệt thức $\Delta$ và xác định số nghiệm của phương trình $9x^2+42x+49=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 3 (1,5 điểm).
a) Giải phương trình $x^2+2\sqrt3x-1=0$.
b) Tính nhẩm nghiệm của phương trình $2x^2+(\sqrt3-1)x-3+\sqrt3=0$.
c) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng ngắn hơn chiều dài 6 m và diện tích 280 m². Tính các kích thước của mảnh vườn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 4 (2,5 điểm).
a) Cho đường tròn $(O)$ và hai dây $AB,CD$ cắt nhau tại $I$ nằm trong $(O)$. Biết $\widehat{AOC}=60^\circ$, $\widehat{BOD}=80^\circ$. Tính số đo góc $AID$.
b) Cho $ABC$ là tam giác đều cạnh 3 cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$ và bán kính đường tròn nội tiếp $r$ của tam giác.
c) Cho tam giác $ABC$ có các đường cao $AD,BE,CF$ đồng quy tại $H$. Chứng minh $ABDE$ là tứ giác nội tiếp.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho đồ thị của một hàm số bậc hai như hình. Hệ số a của đồ thị hàm số bậc hai này là
Đồ thị là parabol y=ax2, có đỉnh O(0;0), đi qua các điểm (−4;−4), (−2;−1), (2;−1) và (4;−4).
a=−1.
a=1.
a<0.
a>0.
Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị hàm số y=ax2 (a=0)?
Với a>0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành và O(0;0) là điểm cao nhất của đồ thị.
Với a<0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O(0;0) là điểm cao nhất của đồ thị.
Với a>0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành và O(0;0) là điểm thấp nhất của đồ thị.
5x2−2025=0.
2x2−2x+3=0.
5x+x1−4=0.
3x−1=0.
Cho phương trình ax2+bx+c=0 (a=0) có biệt thức Δ=b2−4ac. Phương trình đã cho vô nghiệm khi
Cho phương trình bậc hai ax2+bx+c=0 (a=0). Đề in Δ=b2−4ac>0 và hỏi công thức nghiệm kép. Theo đáp án chính thức, chọn công thức nghiệm kép:
Phương trình bậc hai ax2+bx+c=0 có a−b+c=0. Khi đó, hai nghiệm của phương trình là
Hai số x1,x2 có tổng là S và tích là P (điều kiện S2−4P≥0). Khi đó x1,x2 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
Đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh a có bán kính bằng
Bài 1a (1,5 điểm). Vẽ đồ thị của hàm số y=23x2. Tìm các điểm thuộc đồ thị có tung độ bằng 23 và nhận xét về tính đối xứng giữa các điểm đó.
Bài 1b (0,5 điểm; Hướng dẫn chấm ghi là Bài 5). Công thức E=21mv2 (J) được dùng để tính động năng của một vật khối lượng m (kg) chuyển động với vận tốc v (m/s). Giả sử quả bóng khối lượng 1,5 kg có động năng 48 J. Tính vận tốc bay của quả bóng.
Bài 2 (1,0 điểm).
a) Đưa phương trình (2x+1)2=1+x2 về dạng ax2+bx+c=0 và xác định các hệ số a,b,c.
b) Không cần giải phương trình, hãy xác định a,b,c, tính biệt thức Δ và xác định số nghiệm của phương trình 9x2+42x+49=0.
Bài 3 (1,5 điểm).
a) Giải phương trình x2+23x−1=0.
b) Tính nhẩm nghiệm của phương trình 2x2+(3−1)x−3+3=0.
c) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng ngắn hơn chiều dài 6 m và diện tích 280 m². Tính các kích thước của mảnh vườn.
Bài 4 (2,5 điểm).
a) Cho đường tròn (O) và hai dây AB,CD cắt nhau tại I nằm trong (O). Biết AOC=60∘, BOD=80∘. Tính số đo góc AID.
b) Cho ABC là tam giác đều cạnh 3 cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R và bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác.
c) Cho tam giác ABC có các đường cao AD,BE,CF đồng quy tại H. Chứng minh ABDE là tứ giác nội tiếp.