Cho hàm số $y=f(x)=\dfrac{3x-2}{x-1}$ có đồ thị $(C)$. Viết phương trình tiếp tuyến với $(C)$ biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng $d:y=\dfrac14x-3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 32 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$, $SA\perp(ABC)$ và $SA=a$. Gọi $I,J$ lần lượt là trung điểm của $AC,BC$. a) Tính thể tích khối chóp $S.ABC$. b) Tính sin của góc giữa đường thẳng $BC$ và mặt phẳng $(SIJ)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 32 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R?
y=ex
y=(πe)x
y=lnx
y=log21x
Đạo hàm của hàm số y=3x là
y′=3x
y′=x3x−1
y′=3xln3
y′=ln33x
Hàm số y=xtanx có đạo hàm là
Cho hàm số y=x3−2x+2025 có đồ thị (C). Hệ số góc k của tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ bằng 1 là
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng AD và A′C′ bằng
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và SO⊥(ABCD). Đường thẳng AC vuông góc với mặt phẳng nào?
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh bên SA⊥(ABC). Khẳng định nào đúng?
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa B′D và mặt phẳng (ABCD) bằng
Tập nghiệm của phương trình 2x2−2x−3=1 là
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng a. Gọi α là góc phẳng nhị diện [A,B′C′,A′]. Tính tanα.
Cho hàm số f(x)=log2(6−2x).
Mệnh đề a: Hàm số có tập xác định D=(−∞;3].
Cho hàm số f(x)=log2(6−2x).
Mệnh đề b: Hàm số có đạo hàm f′(x)=(x−3)ln22.
Cho hàm số f(x)=log2(6−2x).
Mệnh đề c: Phương trình f(x)=2 có một nghiệm nguyên âm.
Cho hàm số f(x)=log2(6−2x).
Mệnh đề d: Bất phương trình log2(6−2x)≥0 có tập nghiệm S=[25;3).
Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t3−3t2+2t+1, trong đó t>0 tính bằng giây và s(t) tính bằng mét.
Mệnh đề a: Vận tốc tức thời tại thời điểm t là v(t)=3t2−6t+2.
Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t3−3t2+2t+1, trong đó t>0 tính bằng giây và s(t) tính bằng mét.
Mệnh đề b: Gia tốc tức thời tại thời điểm t là a(t)=3t−6.
Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t3−3t2+2t+1, trong đó t>0 tính bằng giây và s(t) tính bằng mét.
Mệnh đề c: Vận tốc tức thời của chất điểm tại t=5 giây là 47 m/s.
Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t3−3t2+2t+1, trong đó t>0 tính bằng giây và s(t) tính bằng mét.
Mệnh đề d: Gia tốc tức thời tại thời điểm chất điểm có vận tốc 11 m/s là 3 m/s².
Cho tứ diện đều ABCD cạnh a; M,N lần lượt là trung điểm của BC,DC; G là trọng tâm tam giác BCD.
Mệnh đề a: Số đo góc giữa hai đường thẳng AD và BC bằng 90∘.
Cho tứ diện đều ABCD cạnh a; M,N lần lượt là trung điểm của BC,DC; G là trọng tâm tam giác BCD.
Mệnh đề b: Số đo góc giữa hai mặt phẳng (ABN) và (ACD) bằng 60∘.
Cho tứ diện đều ABCD cạnh a; M,N lần lượt là trung điểm của BC,DC; G là trọng tâm tam giác BCD.
Mệnh đề c: Cosin góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (BCD) bằng 63.
Cho tứ diện đều ABCD cạnh a; M,N lần lượt là trung điểm của BC,DC; G là trọng tâm tam giác BCD.
Mệnh đề d: Số đo góc phẳng nhị diện [A,BC,D] bằng 45∘.
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a.
Mệnh đề a: Hai đường thẳng AB và A′D′ vuông góc với nhau.
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a.
Mệnh đề b: Hai mặt phẳng (ABCD) và (BB′D′D) vuông góc với nhau.
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a.
Mệnh đề c: Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (AA′C′C) bằng 2a3.
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a.
Mệnh đề d: Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A′C′ bằng a.
Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2−2 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm M(1;2).
Cho hàm số y=f(x)=x−13x−2 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d:y=41x−3.
Cho hàm số f(x)=lnx+2x. Tính S=f′(1)+f′(3)+f′(5)+⋯+f′(2025).
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA⊥(ABC) và SA=a. Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AC,BC. a) Tính thể tích khối chóp S.ABC. b) Tính sin của góc giữa đường thẳng BC và mặt phẳng (SIJ).