Làm thử Kiểm tra cuối kì II · Toán 11 · Trường THPT Bình Chiểu · Mã đề 115 · 2024-2025 airdu Đang làm bài
Kiểm tra cuối kì II · Toán 11 · Trường THPT Bình Chiểu · Mã đề 115 · 2024-2025 · THỬ
Câu 1/6 · Đã trả lời 0/6
Đạo hàm của hàm số $y=4^x$ là
A $y'=4^x$
B $y'=4$
C $y'=x\ln4$
D $y'=4^x\ln4$
Cho $y=-\dfrac13x^3-3x^2+2x+1$. Giá trị của $y''(-2)$ bằng
Cho $u=u(x),v=v(x)$ khả vi trên $K$ và $v(x)\ne0$. Mệnh đề nào sai?
A $(u+v)'=u'+v'$
B $(Cu)'=Cu'$ với $C$ hằng số
C $(uv)'=u'v'$
D $\left(\dfrac uv\right)'=\dfrac{u'v-v'u}{v^2}$
Cho hình chóp $S.ABC$ có $SB\perp(ABC)$, $SB=a$, đáy $ABC$ vuông cân tại $A$ và $AC=2a$. Khoảng cách từ $B$ đến $(SCA)$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho hình chóp $S.ABCD$ có $SC\perp(ABCD)$, $SC=2a$, đáy $ABCD$ là hình chữ nhật, $AB=a$, $AD=6a$. Thể tích khối chóp bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho lăng trụ đều $ABCD.A'B'C'D'$ có đáy là hình vuông cạnh $a$ và cạnh bên $3a$. Thể tích khối lăng trụ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét $f(x)=\dfrac13x^3+2x^2+4$. Tiếp tuyến tại $M(x_0,y_0)$ có hệ số góc $-4$. Khẳng định: $f'(x_0)=-4$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét $f(x)=\dfrac13x^3+2x^2+4$. Tiếp tuyến tại $M(x_0,y_0)$ có hệ số góc $-4$. Khẳng định: Có hai tiếp tuyến thỏa mãn điều kiện.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét $f(x)=\dfrac13x^3+2x^2+4$. Tiếp tuyến tại $M(x_0,y_0)$ có hệ số góc $-4$. Khẳng định: Tiếp tuyến song song với $y=4x-3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét $f(x)=\dfrac13x^3+2x^2+4$. Tiếp tuyến tại $M(x_0,y_0)$ có hệ số góc $-4$. Khẳng định: Tiếp tuyến tại $M$ là $y=-4x+5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hai biến cố độc lập $A,B$ có $P(A)=0{,}2$, $P(B)=0{,}7$. Khẳng định: $P(A\cap B)=0{,}14$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hai biến cố độc lập $A,B$ có $P(A)=0{,}2$, $P(B)=0{,}7$. Khẳng định: $P(A\cap\overline B)=0{,}06$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hai biến cố độc lập $A,B$ có $P(A)=0{,}2$, $P(B)=0{,}7$. Khẳng định: $P(\overline A\cap\overline B)=0{,}25$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hai biến cố độc lập $A,B$ có $P(A)=0{,}2$, $P(B)=0{,}7$. Khẳng định: $P(A\cup B)=0{,}58$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho hình chóp $S.ABCD$ có $SC\perp(ABCD)$, $SC=2a$, đáy là hình chữ nhật, $AB=a$, $BD=a\sqrt3$. Tính góc giữa $SB$ và $(ABCD)$ theo độ, làm tròn đến đơn vị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Vận tốc $v(t)=t^2+5t+2$ với $t>0$. Tìm gia tốc tại thời điểm $v(t)=8$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tính đạo hàm: a) $y=\dfrac34x^4-\cos x$; b) $y=\dfrac{\ln x}{x}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Viết phương trình tiếp tuyến của $y=\dfrac{-x^2-2x+2}{2}$ tại $x_0=2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho hình chóp $S.ABC$ có $SC\perp(ABC)$, $SC=2a$, đáy $ABC$ vuông tại $A$, $AB=a$, $BC=2a$. a) Chứng minh $(SAB)\perp(SAC)$. b) Tính khoảng cách giữa $AC$ và $SB$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III · Trả lời ngắn 0/2 Đã trả lời
Đánh dấu xem lại
Chưa làm
0/19 Đạo hàm của hàm số y = 4 x y=4^x y = 4 x là
y ′ = 4 x ln 4 y'=4^x\ln4 y ′ = 4 x ln 4 Cho y = − 1 3 x 3 − 3 x 2 + 2 x + 1 y=-\dfrac13x^3-3x^2+2x+1 y = − 3 1 x 3 − 3 x 2 + 2 x + 1 . Giá trị của y ′ ′ ( − 2 ) y''(-2) y ′′ ( − 2 ) bằng
Cho u = u ( x ) , v = v ( x ) u=u(x),v=v(x) u = u ( x ) , v = v ( x ) khả vi trên K K K và v ( x ) ≠ 0 v(x)\ne0 v ( x ) = 0 . Mệnh đề nào sai?
( u + v ) ′ = u ′ + v ′ (u+v)'=u'+v' ( u + v ) ′ = u ′ + v ′ ( C u ) ′ = C u ′ (Cu)'=Cu' ( C u ) ′ = C u ′ với
C C C hằng số
( u v ) ′ = u ′ v ′ (uv)'=u'v' ( uv ) ′ = u ′ v ′ ( u v ) ′ = u ′ v − v ′ u v 2 \left(\dfrac uv\right)'=\dfrac{u'v-v'u}{v^2} ( v u ) ′ = v 2 u ′ v − v ′ u Cho hình chóp S . A B C S.ABC S . A B C có S B ⊥ ( A B C ) SB\perp(ABC) S B ⊥ ( A B C ) , S B = a SB=a S B = a , đáy A B C ABC A B C vuông cân tại A A A và A C = 2 a AC=2a A C = 2 a . Khoảng cách từ B B B đến ( S C A ) (SCA) ( S C A ) bằng
Cho hình chóp S . A B C D S.ABCD S . A B C D có S C ⊥ ( A B C D ) SC\perp(ABCD) S C ⊥ ( A B C D ) , S C = 2 a SC=2a S C = 2 a , đáy A B C D ABCD A B C D là hình chữ nhật, A B = a AB=a A B = a , A D = 6 a AD=6a A D = 6 a . Thể tích khối chóp bằng
Cho lăng trụ đều A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ ABCD.A'B'C'D' A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ có đáy là hình vuông cạnh a a a và cạnh bên 3 a 3a 3 a . Thể tích khối lăng trụ bằng
Xét f ( x ) = 1 3 x 3 + 2 x 2 + 4 f(x)=\dfrac13x^3+2x^2+4 f ( x ) = 3 1 x 3 + 2 x 2 + 4 . Tiếp tuyến tại M ( x 0 , y 0 ) M(x_0,y_0) M ( x 0 , y 0 ) có hệ số góc − 4 -4 − 4 . Khẳng định: f ′ ( x 0 ) = − 4 f'(x_0)=-4 f ′ ( x 0 ) = − 4 .
Xét f ( x ) = 1 3 x 3 + 2 x 2 + 4 f(x)=\dfrac13x^3+2x^2+4 f ( x ) = 3 1 x 3 + 2 x 2 + 4 . Tiếp tuyến tại M ( x 0 , y 0 ) M(x_0,y_0) M ( x 0 , y 0 ) có hệ số góc − 4 -4 − 4 . Khẳng định: Có hai tiếp tuyến thỏa mãn điều kiện.
Xét f ( x ) = 1 3 x 3 + 2 x 2 + 4 f(x)=\dfrac13x^3+2x^2+4 f ( x ) = 3 1 x 3 + 2 x 2 + 4 . Tiếp tuyến tại M ( x 0 , y 0 ) M(x_0,y_0) M ( x 0 , y 0 ) có hệ số góc − 4 -4 − 4 . Khẳng định: Tiếp tuyến song song với y = 4 x − 3 y=4x-3 y = 4 x − 3 .
Xét f ( x ) = 1 3 x 3 + 2 x 2 + 4 f(x)=\dfrac13x^3+2x^2+4 f ( x ) = 3 1 x 3 + 2 x 2 + 4 . Tiếp tuyến tại M ( x 0 , y 0 ) M(x_0,y_0) M ( x 0 , y 0 ) có hệ số góc − 4 -4 − 4 . Khẳng định: Tiếp tuyến tại M M M là y = − 4 x + 5 y=-4x+5 y = − 4 x + 5 .
Hai biến cố độc lập A , B A,B A , B có P ( A ) = 0,2 P(A)=0{,}2 P ( A ) = 0 , 2 , P ( B ) = 0,7 P(B)=0{,}7 P ( B ) = 0 , 7 . Khẳng định: P ( A ∩ B ) = 0,14 P(A\cap B)=0{,}14 P ( A ∩ B ) = 0 , 14 .
Hai biến cố độc lập A , B A,B A , B có P ( A ) = 0,2 P(A)=0{,}2 P ( A ) = 0 , 2 , P ( B ) = 0,7 P(B)=0{,}7 P ( B ) = 0 , 7 . Khẳng định: P ( A ∩ B ‾ ) = 0,06 P(A\cap\overline B)=0{,}06 P ( A ∩ B ) = 0 , 06 .
Hai biến cố độc lập A , B A,B A , B có P ( A ) = 0,2 P(A)=0{,}2 P ( A ) = 0 , 2 , P ( B ) = 0,7 P(B)=0{,}7 P ( B ) = 0 , 7 . Khẳng định: P ( A ‾ ∩ B ‾ ) = 0,25 P(\overline A\cap\overline B)=0{,}25 P ( A ∩ B ) = 0 , 25 .
Hai biến cố độc lập A , B A,B A , B có P ( A ) = 0,2 P(A)=0{,}2 P ( A ) = 0 , 2 , P ( B ) = 0,7 P(B)=0{,}7 P ( B ) = 0 , 7 . Khẳng định: P ( A ∪ B ) = 0,58 P(A\cup B)=0{,}58 P ( A ∪ B ) = 0 , 58 .
Cho hình chóp S . A B C D S.ABCD S . A B C D có S C ⊥ ( A B C D ) SC\perp(ABCD) S C ⊥ ( A B C D ) , S C = 2 a SC=2a S C = 2 a , đáy là hình chữ nhật, A B = a AB=a A B = a , B D = a 3 BD=a\sqrt3 B D = a 3 . Tính góc giữa S B SB S B và ( A B C D ) (ABCD) ( A B C D ) theo độ, làm tròn đến đơn vị.
Vận tốc v ( t ) = t 2 + 5 t + 2 v(t)=t^2+5t+2 v ( t ) = t 2 + 5 t + 2 với t > 0 t>0 t > 0 . Tìm gia tốc tại thời điểm v ( t ) = 8 v(t)=8 v ( t ) = 8 .
Tính đạo hàm: a) y = 3 4 x 4 − cos x y=\dfrac34x^4-\cos x y = 4 3 x 4 − cos x ; b) y = ln x x y=\dfrac{\ln x}{x} y = x ln x .
Viết phương trình tiếp tuyến của y = − x 2 − 2 x + 2 2 y=\dfrac{-x^2-2x+2}{2} y = 2 − x 2 − 2 x + 2 tại x 0 = 2 x_0=2 x 0 = 2 .
Cho hình chóp S . A B C S.ABC S . A B C có S C ⊥ ( A B C ) SC\perp(ABC) S C ⊥ ( A B C ) , S C = 2 a SC=2a S C = 2 a , đáy A B C ABC A B C vuông tại A A A , A B = a AB=a A B = a , B C = 2 a BC=2a B C = 2 a . a) Chứng minh ( S A B ) ⊥ ( S A C ) (SAB)\perp(SAC) ( S A B ) ⊥ ( S A C ) . b) Tính khoảng cách giữa A C AC A C và S B SB S B .