Cuối kì 2 · Toán 11CB · THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) · 2024–2025 · Mã đề 132 · THỬ
Câu 1/12·Đã trả lời 0/12
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 27 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.25 điểm
**Câu 1.** Cho $x, y \in \mathbb{R}$, $0 < x$, $y \neq 1$. Biết $\sqrt[5]{x^4} \cdot \dfrac{y^7}{y^6} = x^m \cdot y^n$. Tính $mn$.
Câu 2
0.25 điểm
**Câu 2.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thoi tâm $P$. Biết $SC = SA$, $SD = SB$.
*(Hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là hình thoi tâm P; điều kiện SC=SA và SD=SB kéo theo SP vuông góc với mặt phẳng đáy.)*
Chọn khẳng định **sai** trong các khẳng định sau?
Câu 3
0.25 điểm
**Câu 3.** Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA$ vuông góc với đáy, $\triangle ABC$ vuông tại $B$. Gọi $M$ là trung điểm của đoạn $BC$, $K$ thuộc đoạn $SB$ sao cho $AK \perp SB$. Chọn khẳng định **sai** trong các khẳng định sau?
Câu 4
0.25 điểm
**Câu 4.** Biểu thức $A = \log_2 x$ xác định khi và chỉ khi $x$ thuộc tập nào sau đây?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Một nhóm có 12 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên và đồng thời 5 bạn tham gia hoạt động của trường. Gọi $A$ là biến cố: "Chọn được 5 bạn Nam" và $B$ là biến cố: "Chọn được 5 bạn nữ". Tính $P(A \cup B)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SC$ vuông góc với đáy. Biết $CD = 4$, $CB = 6$, $SB = 3\sqrt{5}$. Tính khoảng cách từ $B$ đến $(SCD)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9.** Cho hình lăng trụ đứng $ABC.MNP$.
*(Lăng trụ đứng với đáy dưới ABC và đáy trên MNP; cạnh bên AM, BN, CP vuông góc với mặt phẳng đáy.)*
Chọn khẳng định **đúng** trong các khẳng định sau?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 11.** Hai xạ thủ bắn súng có xác suất bắn trúng đích lần lượt là $0{,}6$ và $0{,}5$. Mỗi xạ thủ bắn một phát. Tính xác suất để cả hai xạ thủ bắn trượt đích?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
**Phần II – Câu 1.** Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$. Biết $SA = a\sqrt{2}$ và $SA$ vuông góc với mặt đáy. Gọi $M$ là trung điểm của $BC$ và $H$ là hình chiếu vuông góc của $A$ lên $SM$.
Câu 1
0.25 điểm
**Ý a)** Đường thẳng $AH$ vuông góc với mặt phẳng $(SBC)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
**Phần II – Câu 1.** Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$. Biết $SA = a\sqrt{2}$ và $SA$ vuông góc với mặt đáy. Gọi $M$ là trung điểm của $BC$ và $H$ là hình chiếu vuông góc của $A$ lên $SM$.
Câu 2
0.25 điểm
**Ý b)** Đường thẳng $SH$ là hình chiếu của đường thẳng $SA$ lên mặt phẳng $(SBC)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
**Phần II – Câu 1.** Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$. Biết $SA = a\sqrt{2}$ và $SA$ vuông góc với mặt đáy. Gọi $M$ là trung điểm của $BC$ và $H$ là hình chiếu vuông góc của $A$ lên $SM$.
Câu 3
0.25 điểm
**Ý c)** Độ dài đoạn thẳng $AH$ bằng $\dfrac{6a}{11}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
**Phần II – Câu 1.** Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$. Biết $SA = a\sqrt{2}$ và $SA$ vuông góc với mặt đáy. Gọi $M$ là trung điểm của $BC$ và $H$ là hình chiếu vuông góc của $A$ lên $SM$.
Câu 4
0.25 điểm
**Ý d)** Cosin góc tạo bởi đường thẳng $SA$ và mặt phẳng $(SBC)$ bằng $\dfrac{\sqrt{11}}{33}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III – Câu 1.** Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác đều cạnh $a$, $SA \perp (ABC)$ và $SC = 2a$. Biết thể tích khối chóp $S.ABC$ bằng $\dfrac{a^3}{m}$, $m \in \mathbb{N}$. Tìm $m$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III – Câu 2.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA = a\sqrt{3}$, $SA \perp (ABCD)$. Tính góc giữa đường thẳng $SD$ và mặt phẳng $(ABCD)$ là $\alpha^0$. Tìm $\alpha$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III – Câu 3.** Cho hàm số $y = \dfrac{1}{3}x^3 - 2x^2 + 3x - 1$. Khi đó phương trình tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị hàm số trên có dạng $y = -x + \dfrac{m}{n}$ với $\dfrac{m}{n}$ là phân số tối giản, $m \in \mathbb{N}$. Tính $m + n$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III – Câu 4.** Trong phòng học của Phương có hai bóng đèn và xác suất hỏng của chúng lần lượt bằng $0{,}2$; $0{,}3$. Chỉ cần có một bóng đèn sáng thì Phương vẫn có thể làm bài tập được và tình trạng (sáng hoặc bị hỏng) của mỗi bóng đèn không ảnh hưởng đến tình trạng các bóng còn lại. Biết xác suất để Phương có thể làm bài tập là $\dfrac{a}{b}$ với $\dfrac{a}{b}$ là phân số tối giản và $a \in \mathbb{N}$. Tính $a + b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV – Câu 2.** Cho hình vuông $ABCD$. Gọi $H$, $K$ lần lượt là trung điểm của $AB$, $AD$. Trên đường thẳng vuông góc với $(ABCD)$ tại $H$, lấy điểm $S$. Chứng minh rằng: $CK \perp (SDH)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV – Câu 3.** Cho hàm số $y = \dfrac{2x+1}{x+2}$ có đồ thị là $(C)$. Viết phương trình tiếp tuyến của $(C)$ biết tiếp tuyến song song với đường thẳng $d: y = 3x + 2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Cho x,y∈R, 0<x, y=1. Biết 5x4⋅y6y7=xm⋅yn. Tính mn.
57
51
54
52
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm P. Biết SC=SA, SD=SB.
(Hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là hình thoi tâm P; điều kiện SC=SA và SD=SB kéo theo SP vuông góc với mặt phẳng đáy.)
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
DB⊥SC
SP⊥DA
DB⊥SB
DB⊥SA
Câu 3. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, △ABC vuông tại B. Gọi M là trung điểm của đoạn BC, K thuộc đoạn SB sao cho AK⊥SB. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
(SAM)⊥(ABC)
(SAM)⊥(SAC)
(SAC)⊥(ABC)
(SBC)⊥(SAB)
Câu 4. Biểu thức A=log2x xác định khi và chỉ khi x thuộc tập nào sau đây?
Câu 5. Một nhóm có 12 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên và đồng thời 5 bạn tham gia hoạt động của trường. Gọi A là biến cố: "Chọn được 5 bạn Nam" và B là biến cố: "Chọn được 5 bạn nữ". Tính P(A∪B).
Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SC vuông góc với đáy. Biết CD=4, CB=6, SB=35. Tính khoảng cách từ B đến (SCD).
Câu 7. Tìm tập xác định T của hàm số y=log5(−4x+3).
Câu 8. Gọi a là nghiệm của phương trình log4[log2(x−1)+15]=2. Tính a5+a2+2.
Câu 9. Cho hình lăng trụ đứng ABC.MNP.
(Lăng trụ đứng với đáy dưới ABC và đáy trên MNP; cạnh bên AM, BN, CP vuông góc với mặt phẳng đáy.)
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
Câu 11. Hai xạ thủ bắn súng có xác suất bắn trúng đích lần lượt là 0,6 và 0,5. Mỗi xạ thủ bắn một phát. Tính xác suất để cả hai xạ thủ bắn trượt đích?
Câu 12. Tính đạo hàm của hàm số y=−x−45x−3.
Phần II – Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết SA=a2 và SA vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm của BC và H là hình chiếu vuông góc của A lên SM.
Ý a) Đường thẳng AH vuông góc với mặt phẳng (SBC).
Phần II – Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết SA=a2 và SA vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm của BC và H là hình chiếu vuông góc của A lên SM.
Ý b) Đường thẳng SH là hình chiếu của đường thẳng SA lên mặt phẳng (SBC).
Phần II – Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết SA=a2 và SA vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm của BC và H là hình chiếu vuông góc của A lên SM.
Ý c) Độ dài đoạn thẳng AH bằng 116a.
Phần II – Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết SA=a2 và SA vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm của BC và H là hình chiếu vuông góc của A lên SM.
Ý d) Cosin góc tạo bởi đường thẳng SA và mặt phẳng (SBC) bằng 3311.
Ý a) Với k là hằng số, (k)′=0.
Ý b)(x)′=x1 với x>0.
Ý c) Với u, v là các hàm số, (uv)′=u′v′.
Ý d)(cos(2x))′=−2sin(2x).
Phần III – Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA⊥(ABC) và SC=2a. Biết thể tích khối chóp S.ABC bằng ma3, m∈N. Tìm m.
Phần III – Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=a3, SA⊥(ABCD). Tính góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) là α0. Tìm α.
Phần III – Câu 3. Cho hàm số y=31x3−2x2+3x−1. Khi đó phương trình tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị hàm số trên có dạng y=−x+nm với nm là phân số tối giản, m∈N. Tính m+n.
Phần III – Câu 4. Trong phòng học của Phương có hai bóng đèn và xác suất hỏng của chúng lần lượt bằng 0,2; 0,3. Chỉ cần có một bóng đèn sáng thì Phương vẫn có thể làm bài tập được và tình trạng (sáng hoặc bị hỏng) của mỗi bóng đèn không ảnh hưởng đến tình trạng các bóng còn lại. Biết xác suất để Phương có thể làm bài tập là ba với ba là phân số tối giản và a∈N. Tính a+b.
Phần IV – Câu 1. Giải bất phương trình 2log3(4x−3)+log31(2x+3)≤2.
Phần IV – Câu 2. Cho hình vuông ABCD. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AB, AD. Trên đường thẳng vuông góc với (ABCD) tại H, lấy điểm S. Chứng minh rằng: CK⊥(SDH).
Phần IV – Câu 3. Cho hàm số y=x+22x+1 có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:y=3x+2.