**Câu 16.** Có $20$ thẻ đánh số từ $1$ đến $20$, rút ngẫu nhiên một thẻ. $A$: số chia hết cho $2$; $B$: số chia hết cho $3$. $P(A\cup B)=\dfrac{13}{18}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 22.** Cho khối chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ vuông tại $A$, $AB=2$, $AC=3$, $SA\perp(ABC)$ và $SC$ hợp với đáy một góc $30^\circ$. Tính thể tích khối chóp $S.ABC$, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 23.** Lớp có $30$ học sinh; $10$ em biết tiếng Anh, $7$ em biết tiếng Pháp và $4$ em biết cả hai. Tính xác suất chọn được em biết ít nhất một ngoại ngữ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 25.** Một người cần sơn tất cả các mặt của một bục đặt tượng dạng hình chóp cụt lục giác đều. Cạnh đáy lớn là $1,\mathrm m$; cạnh bên và cạnh đáy nhỏ đều bằng $0{,}7,\mathrm m$. Tính tổng diện tích cần sơn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 26.** Trong $60$ học sinh, $40$ em học tiếng Anh, $30$ em học tiếng Pháp và $20$ em học cả hai. Tính xác suất chọn được học sinh không học ngoại ngữ nào.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2. Phương trình 9x+1=27x có nghiệm x0. Giá trị 2x0−1 bằng:
Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA⊥(ABCD). Khẳng định nào sai?
AC⊥(SBD)
BD⊥(SAC)
CD⊥(SAD)
BC⊥(SAB)
Câu 4. Chọn mệnh đề đúng về phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P) theo phương Δ.
Câu 5. Hình chóp có đáy hình chữ nhật AB=3a, BC=4a và SA=5a, SA⊥(ABCD). Khoảng cách từ C đến (SAB) là:
Câu 6. Gieo xúc xắc hai lần; A là biến cố lần thứ nhất ra số lẻ, B là biến cố lần thứ hai ra số lẻ. Biến cố A∩B là:
Câu 7. Hai biến cố xung khắc có P(A)=51, P(A∪B)=31. Giá trị P(B) là:
Câu 8. Một bài kiểm tra có xác suất đậu 0,6. Xác suất trong hai lần độc lập đậu đúng một lần là:
Câu 9. Hệ số góc tiếp tuyến của y=x2 tại x=21 là:
Câu 10. Đạo hàm của y=sinx+cosx là:
Câu 11. Với f(x)=2x−1, giá trị f′(5) bằng:
Câu 12. Cho y=(2x+1)3. Gọi x0 là nghiệm của phương trình y′′=24. Khẳng định nào đúng?
Câu 13. Có 20 thẻ đánh số từ 1 đến 20, rút ngẫu nhiên một thẻ. A: số chia hết cho 2; B: số chia hết cho 3. P(A)=21.
Câu 14. Có 20 thẻ đánh số từ 1 đến 20, rút ngẫu nhiên một thẻ. A: số chia hết cho 2; B: số chia hết cho 3. P(B)=103.
Câu 15. Có 20 thẻ đánh số từ 1 đến 20, rút ngẫu nhiên một thẻ. A: số chia hết cho 2; B: số chia hết cho 3. P(A∩B)=203.
Câu 16. Có 20 thẻ đánh số từ 1 đến 20, rút ngẫu nhiên một thẻ. A: số chia hết cho 2; B: số chia hết cho 3. P(A∪B)=1813.
Câu 17. Cho hàm số y=−4x3+21x2−2x+3. Tổng các hệ số của y′ bằng −10.
Câu 18. Cho hàm số y=−4x3+21x2−2x+3. Phương trình y′=0 có hai nghiệm phân biệt.
Câu 19. Cho hàm số y=−4x3+21x2−2x+3. Đồ thị y′ cắt trục tung tại điểm có tung độ −2.
Câu 20. Cho hàm số y=−4x3+21x2−2x+3. Đồ thị y′ cắt đường thẳng y=3.
Câu 21. Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình log3(x+4)≤2.
Câu 22. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC vuông tại A, AB=2, AC=3, SA⊥(ABC) và SC hợp với đáy một góc 30∘. Tính thể tích khối chóp S.ABC, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Câu 23. Lớp có 30 học sinh; 10 em biết tiếng Anh, 7 em biết tiếng Pháp và 4 em biết cả hai. Tính xác suất chọn được em biết ít nhất một ngoại ngữ.
Câu 24. Vật rơi tự do có s=4,9t2. Tính vận tốc tại t=10 giây.
Câu 25. Một người cần sơn tất cả các mặt của một bục đặt tượng dạng hình chóp cụt lục giác đều. Cạnh đáy lớn là 1,m; cạnh bên và cạnh đáy nhỏ đều bằng 0,7,m. Tính tổng diện tích cần sơn.
Câu 26. Trong 60 học sinh, 40 em học tiếng Anh, 30 em học tiếng Pháp và 20 em học cả hai. Tính xác suất chọn được học sinh không học ngoại ngữ nào.