**Phần I, Câu 6.** Chiếc laptop trong hình tạo một góc nhị diện. Tiết diện vuông góc bản lề là tam giác có hai cạnh $25$ cm và cạnh đối diện $40$ cm. Độ mở của laptop, làm tròn đến hàng đơn vị, bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I, Câu 11.** Cho hình chóp $S.ABC$, đáy $ABC$ cân tại $B$, $SA\perp(ABC)$ và $M$ là trung điểm $AC$. Đường thẳng $BM$ vuông góc với mặt phẳng nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I, Câu 12.** Mẫu ghép nhóm có các lớp $[40;50),[50;60),[60;70),[70;80),[80;90)$ với tần số lần lượt $3,6,19,23,9$. Tứ phân vị thứ nhất, làm tròn đến hàng phần trăm, là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 2.** Hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $AB=4$, $AD=2$; mặt bên $SAB$ là tam giác đều và vuông góc mặt đáy. $H,K$ lần lượt là trung điểm $AB,CD$.
Câu 5
0.25 điểm
**a)** $SH\perp(ABCD)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 2.** Hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $AB=4$, $AD=2$; mặt bên $SAB$ là tam giác đều và vuông góc mặt đáy. $H,K$ lần lượt là trung điểm $AB,CD$.
Câu 6
0.25 điểm
**b)** Khoảng cách giữa $AB$ và $(SCD)$ bằng $\sqrt3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 2.** Hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $AB=4$, $AD=2$; mặt bên $SAB$ là tam giác đều và vuông góc mặt đáy. $H,K$ lần lượt là trung điểm $AB,CD$.
Câu 7
0.25 điểm
**c)** Cosine góc giữa $SD$ và mặt đáy bằng $\dfrac{\sqrt{15}}5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 2.** Hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $AB=4$, $AD=2$; mặt bên $SAB$ là tam giác đều và vuông góc mặt đáy. $H,K$ lần lượt là trung điểm $AB,CD$.
Câu 8
0.25 điểm
**d)** Hai mặt phẳng $(SHC)$ và $(SKB)$ vuông góc.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III, Câu 1.** Một xạ thủ có xác suất bắn trúng các vòng $10,9,8$ điểm lần lượt $0{,}4;0{,}3;0{,}1$ và ngoài vòng $8$ là $0{,}2$. Tính xác suất đạt $18$ điểm sau hai lần bắn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III, Câu 2.** Cho lăng trụ $ABC.A\prime B\prime C\prime$ có đáy $ABC$ cân tại $C$. $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$, $E$ thuộc tia $AG$ và $AE=3AG$. Biết $A\prime A=A\prime B=15$, $AB=18$, $AC=3\sqrt{10}$. Tính khoảng cách giữa $A\prime G$ và $B\prime E$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III, Câu 4.** Vật được phóng thẳng đứng từ độ cao $h_0=24{,}5$ m với $v_0=19{,}6$ m/s, $h(t)=h_0+v_0t-\dfrac12gt^2$, $g=9{,}8$ m/s². Tìm vận tốc khi chạm đất, làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III, Câu 5.** Cột $AB=6$ m tạo với mặt đất góc $60^\circ$; bóng $BC=3$ m nằm trên mặt đất và vuông góc với cột như hình. Tìm góc giữa tia sáng $AC$ và mặt đất, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III, Câu 6.** Độ cao theo áp suất được mô hình bởi $h=-19{,}4\log(P/P_0)$ km. Áp suất ở đỉnh núi A gấp đôi áp suất ở đỉnh núi B. Tính độ chênh cao B so với A, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I, Câu 1. Với x>0, biểu thức x5x viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
x7/5
x4/5
x6/5
x1/5
Phần I, Câu 2. Cho A,B là hai biến cố độc lập, P(A)=0,3 và P(AB)=0,06. Khi đó P(B) bằng
Phần I, Câu 3. Đạo hàm của hàm số y=x2+3x trên R là
y′=2x+3x
y′=2x+3xln3
y′=2x+x3x−1
y′=x+3xln3
Phần I, Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, SB=SC và BSC=80∘. Góc giữa SC và AD bằng
Phần I, Câu 5. Với a>0, log2(16a)−log2(2a) bằng
Phần I, Câu 6. Chiếc laptop trong hình tạo một góc nhị diện. Tiết diện vuông góc bản lề là tam giác có hai cạnh 25 cm và cạnh đối diện 40 cm. Độ mở của laptop, làm tròn đến hàng đơn vị, bằng
Phần I, Câu 7. Đạo hàm của y=cos6x là
Phần I, Câu 8.x→−∞lim1−2x4x−5 bằng
Phần I, Câu 9. Cấp số nhân (un) có u2=8, u5=64. Công bội bằng
Phần I, Câu 10. Tập nghiệm của (51)x>5 là
Phần I, Câu 11. Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC cân tại B, SA⊥(ABC) và M là trung điểm AC. Đường thẳng BM vuông góc với mặt phẳng nào?
Phần I, Câu 12. Mẫu ghép nhóm có các lớp [40;50),[50;60),[60;70),[70;80),[80;90) với tần số lần lượt 3,6,19,23,9. Tứ phân vị thứ nhất, làm tròn đến hàng phần trăm, là
Phần II, Câu 1. Cho y=x3−3x2−9x+8 có đồ thị (C).
a) Có hai điểm phân biệt trên (C) mà tiếp tuyến có hệ số góc −12.
Phần II, Câu 1. Cho y=x3−3x2−9x+8 có đồ thị (C).
b) Tập nghiệm của y′<0 là (−3;1).
Phần II, Câu 1. Cho y=x3−3x2−9x+8 có đồ thị (C).
c) Tiếp tuyến tại A(−2;6) là y=15x+36.
Phần II, Câu 1. Cho y=x3−3x2−9x+8 có đồ thị (C).
d)y′=3x2−6x−9.
Phần II, Câu 2. Hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=4, AD=2; mặt bên SAB là tam giác đều và vuông góc mặt đáy. H,K lần lượt là trung điểm AB,CD.
a)SH⊥(ABCD).
Phần II, Câu 2. Hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=4, AD=2; mặt bên SAB là tam giác đều và vuông góc mặt đáy. H,K lần lượt là trung điểm AB,CD.
b) Khoảng cách giữa AB và (SCD) bằng 3.
Phần II, Câu 2. Hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=4, AD=2; mặt bên SAB là tam giác đều và vuông góc mặt đáy. H,K lần lượt là trung điểm AB,CD.
c) Cosine góc giữa SD và mặt đáy bằng 515.
Phần II, Câu 2. Hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=4, AD=2; mặt bên SAB là tam giác đều và vuông góc mặt đáy. H,K lần lượt là trung điểm AB,CD.
d) Hai mặt phẳng (SHC) và (SKB) vuông góc.
Phần II, Câu 3. Thời gian dùng điện thoại được ghép nhóm theo các lớp [0;5),[5;10),[10;15),[15;20),[20;25),[25;30) với tần số 2,5,6,9,12,11.
Phần II, Câu 3. Thời gian dùng điện thoại được ghép nhóm theo các lớp [0;5),[5;10),[10;15),[15;20),[20;25),[25;30) với tần số 2,5,6,9,12,11.
b) Mốt của mẫu bằng 95/4.
Phần II, Câu 3. Thời gian dùng điện thoại được ghép nhóm theo các lớp [0;5),[5;10),[10;15),[15;20),[20;25),[25;30) với tần số 2,5,6,9,12,11.
c) Xác suất chọn được học sinh dùng điện thoại từ 20 giờ trở lên là 11/45.
Phần II, Câu 3. Thời gian dùng điện thoại được ghép nhóm theo các lớp [0;5),[5;10),[10;15),[15;20),[20;25),[25;30) với tần số 2,5,6,9,12,11.
d) Xác suất chọn hai học sinh cùng thuộc nhóm tần số lớn nhất hoặc cùng thuộc nhóm tần số nhỏ nhất bằng 1/15.
Phần II, Câu 4. Cho f(x)=ax, a>1, có đồ thị như hình và g(x)=log(x2+2)−log(x+8).
a) Tổng nghiệm của g(x)=0 bằng 3.
Phần II, Câu 4. Cho f(x)=ax, a>1, có đồ thị như hình và g(x)=log(x2+2)−log(x+8).
b)f(2)=9.
Phần II, Câu 4. Cho f(x)=ax, a>1, có đồ thị như hình và g(x)=log(x2+2)−log(x+8).
c) Tập xác định của g là (−8;+∞).
Phần II, Câu 4. Cho f(x)=ax, a>1, có đồ thị như hình và g(x)=log(x2+2)−log(x+8).
d) Bất phương trình [9f(x)−1]g(x)≥0 có 78 nghiệm nguyên nhỏ hơn 80.
Phần III, Câu 1. Một xạ thủ có xác suất bắn trúng các vòng 10,9,8 điểm lần lượt 0,4;0,3;0,1 và ngoài vòng 8 là 0,2. Tính xác suất đạt 18 điểm sau hai lần bắn.
Phần III, Câu 2. Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC cân tại C. G là trọng tâm tam giác ABC, E thuộc tia AG và AE=3AG. Biết A′A=A′B=15, AB=18, AC=310. Tính khoảng cách giữa A′G và B′E.
Phần III, Câu 3. Cho a,b>0, khác 1, loga(ab)=5 và a2b=1. Biết loga2bb=m+n5 với m,n∈Q. Tính m+8n.
Phần III, Câu 4. Vật được phóng thẳng đứng từ độ cao h0=24,5 m với v0=19,6 m/s, h(t)=h0+v0t−21gt2, g=9,8 m/s². Tìm vận tốc khi chạm đất, làm tròn đến hàng đơn vị.
Phần III, Câu 5. Cột AB=6 m tạo với mặt đất góc 60∘; bóng BC=3 m nằm trên mặt đất và vuông góc với cột như hình. Tìm góc giữa tia sáng AC và mặt đất, làm tròn đến hàng phần mười.
Phần III, Câu 6. Độ cao theo áp suất được mô hình bởi h=−19,4log(P/P0) km. Áp suất ở đỉnh núi A gấp đôi áp suất ở đỉnh núi B. Tính độ chênh cao B so với A, làm tròn đến hàng phần mười.