Cuối học kì 2 · Toán 12 · Trường Quốc tế Á Châu · 2024-2025 · Đề 5 · THỬ
Câu 1/12·Đã trả lời 0/12
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 27 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.25 điểm
Câu 1. [NB] Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 2
0.25 điểm
**Câu 2.** [NB] Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $[a;b]$. Gọi $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ trên $[a;b]$. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 3
0.25 điểm
**Câu 3.** [NB] Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $[a;b]$. Gọi $D$ là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị $(C):y=f(x)$, trục hoành, hai đường thẳng $x=a$, $x=b$. Hình vẽ cho thấy $f(x)\le0$ trên $[a,0]$ và $f(x)\ge0$ trên $[0,b]$. Giả sử $S_D$ là diện tích hình phẳng $D$. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Câu 4
0.25 điểm
**Câu 4.** [NB] Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(\alpha):2x-3z+1=0$. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng $(\alpha)$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** [NB] Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng $\Delta$ có một vectơ chỉ phương $\vec u=(2;-4;-6)$. Vectơ nào sau đây không phải là vectơ chỉ phương của $\Delta$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.** [NB] Trong một kỳ thi, có $60\%$ học sinh làm đúng bài toán đầu tiên, $40\%$ làm đúng bài toán thứ hai và $20\%$ làm đúng cả hai. Xác suất một học sinh làm đúng bài toán thứ hai, biết học sinh đó đã làm đúng bài toán đầu tiên, là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1b · Phần II.** Cho hai hàm số $f(x)=-x^2+4$ và $g(x)=x-1$.
Mệnh đề b) $\displaystyle\int_0^{2025}|g(x)|\,dx=\int_0^1g(x)\,dx-\int_1^{2025}g(x)\,dx$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1c · Phần II.** Cho hai hàm số $f(x)=-x^2+4$ và $g(x)=x-1$.
Mệnh đề c) Diện tích hình phẳng $(H_3)$ tạo bởi $g(x)$, trục $Ox$ và hai đường $x=-3$, $x=3$ là $S_{H_3}=\left|\displaystyle\int_{-3}^{1}g(x)\,dx+\displaystyle\int_1^3g(x)\,dx\right|=6$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1d · Phần II.** Cho hai hàm số $f(x)=-x^2+4$ và $g(x)=x-1$.
Mệnh đề d) Diện tích hình phẳng $(H_4)$ tạo bởi $g(x)$, trục $Ox$ và hai đường $x=-3$, $x=3$ là $S_{H_4}=-\displaystyle\int_{-3}^{1}g(x)\,dx+\displaystyle\int_1^3g(x)\,dx=10$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2a · Phần II.** Trong không gian $Oxyz$, cho hình chóp $S.ABC$ với $S(0;0;3)$, $A(0;0;0)$, $B(1;0;0)$, $C(0;2;0)$ và mặt phẳng $(P):x+y+z-3=0$.
Mệnh đề a) Mặt phẳng $(SBC)$ có phương trình $x+\dfrac y2+\dfrac z3-1=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2b · Phần II.** Trong không gian $Oxyz$, cho hình chóp $S.ABC$ với $S(0;0;3)$, $A(0;0;0)$, $B(1;0;0)$, $C(0;2;0)$ và mặt phẳng $(P):x+y+z-3=0$.
Mệnh đề b) Đường thẳng qua hai điểm $S,A$ có phương trình $\begin{cases}x=0\\y=0\\z=t\end{cases}$ với $t\in\mathbb R$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2c · Phần II.** Trong không gian $Oxyz$, cho hình chóp $S.ABC$ với $S(0;0;3)$, $A(0;0;0)$, $B(1;0;0)$, $C(0;2;0)$ và mặt phẳng $(P):x+y+z-3=0$.
Mệnh đề c) Côsin góc giữa hai mặt phẳng $(SBC)$ và $(P)$ bằng $\dfrac{10\sqrt3}{21}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2d · Phần II.** Trong không gian $Oxyz$, cho hình chóp $S.ABC$ với $S(0;0;3)$, $A(0;0;0)$, $B(1;0;0)$, $C(0;2;0)$ và mặt phẳng $(P):x+y+z-3=0$.
Mệnh đề d) Mặt cầu đường kính $BC$ có phương trình $\left(x-\dfrac12\right)^2+(y-1)^2+z^2=1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2 · Phần III.** Trong không gian $Oxyz$, cho hai đường thẳng $d_1:\dfrac{x}{-1}=\dfrac{y+1}{2}=\dfrac z2$ và $d_2:\begin{cases}x=2t\\y=1\\z=1-t\end{cases}$. Gọi $\varphi$ là góc giữa $d_1,d_2$. Giá trị $\cos\varphi$ có dạng $\dfrac{a\sqrt c}{b}$. Tính $P=b-3a+c$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3 · Phần III.** Trong không gian $Oxyz$, mặt cầu $(S)$ có tâm $I(1;-3;2)$ và đi qua $A(5;-1;4)$, có dạng $(x-a)^2+(y-b)^2+(z-c)^2=R^2$. Tính $T=a+b+c+R^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 4 · Phần III. Một bình đựng 50 viên bi có kích thước, chất liệu như nhau, gồm 30 viên bi xanh và 20 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi không hoàn lại, rồi lấy thêm một viên. Tính xác suất lấy được viên bi xanh ở lần thứ nhất và viên bi trắng ở lần thứ hai. Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2 · Phần IV.** Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A(-1;2;-3)$ và đường thẳng $\Delta:\dfrac{x}{1}=\dfrac{y+2}{-3}=\dfrac{z-3}{4}$. Viết phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua $A$ và chứa đường thẳng $\Delta$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3 · Phần IV.** Một người săn thỏ trong rừng. Khả năng bắn trúng thỏ trong mỗi lần bắn tỉ lệ nghịch với khoảng cách bắn. Lần đầu anh ta bắn ở khoảng cách $20$ m với xác suất trúng thỏ là $0{,}5$; nếu trượt, anh ta bắn viên thứ hai ở khoảng cách $30$ m; nếu lại trượt, anh ta bắn viên thứ ba ở khoảng cách $40$ m. Tính xác suất người thợ săn bắn được thỏ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2. [NB] Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [a;b]. Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên [a;b]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
∫abf(x)dx=F(b)−F(a)
∫abf(x)dx=F(a)−F(b)
∫abf(x)dx=F(b)+F(a)
∫abf(x)dx=F2(b)−F2(a)
Câu 3. [NB] Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C):y=f(x), trục hoành, hai đường thẳng x=a, x=b. Hình vẽ cho thấy f(x)≤0 trên [a,0] và f(x)≥0 trên [0,b]. Giả sử SD là diện tích hình phẳng D. Khẳng định nào dưới đây đúng?
SD=∫a0f(x)dx+∫0bf(x)dx
SD=−∫a0f(x)dx+∫0bf(x)dx
SD=∫a0f(x)dx−∫0bf(x)dx
SD=−∫a0f(x)dx−∫0bf(x)dx
Câu 4. [NB] Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):2x−3z+1=0. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α) là
Câu 5. [NB] Trong không gian Oxyz, đường thẳng Δ có một vectơ chỉ phương u=(2;−4;−6). Vectơ nào sau đây không phải là vectơ chỉ phương của Δ?
Câu 6. [NB] Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+(y−4)2+(z−1)2=25. Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu là
Câu 7. [NB] Trong không gian Oxyz, cho điểm I(3;4;2). Phương trình mặt cầu tâm I và có bán kính bằng 10 là
Câu 8. [NB] Trong một kỳ thi, có 60% học sinh làm đúng bài toán đầu tiên, 40% làm đúng bài toán thứ hai và 20% làm đúng cả hai. Xác suất một học sinh làm đúng bài toán thứ hai, biết học sinh đó đã làm đúng bài toán đầu tiên, là
Câu 9. [TH] Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi y=x2+1, x=−1, x=2 và trục hoành.
Câu 10. [TH] Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm A(1;−3;5), B(2;−1;7) có phương trình chính tắc là
Câu 11. [TH] Trong không gian Oxyz, cosin góc giữa đường thẳng d:2x+1=1y−1=1z−2 với trục Ox là
Câu 12. [TH] Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm M(3;1;−4) và đi qua điểm N(1;0;1) có phương trình là
Câu 1a · Phần II. Cho hai hàm số f(x)=−x2+4 và g(x)=x−1.
Mệnh đề a) ∫f(x)dx=−3x3+4x+C.
Câu 1b · Phần II. Cho hai hàm số f(x)=−x2+4 và g(x)=x−1.
Mệnh đề b) ∫02025∣g(x)∣dx=∫01g(x)dx−∫12025g(x)dx.
Câu 1c · Phần II. Cho hai hàm số f(x)=−x2+4 và g(x)=x−1.
Mệnh đề c) Diện tích hình phẳng (H3) tạo bởi g(x), trục Ox và hai đường x=−3, x=3 là SH3=∫−31g(x)dx+∫13g(x)dx=6.
Câu 1d · Phần II. Cho hai hàm số f(x)=−x2+4 và g(x)=x−1.
Mệnh đề d) Diện tích hình phẳng (H4) tạo bởi g(x), trục Ox và hai đường x=−3, x=3 là SH4=−∫−31g(x)dx+∫13g(x)dx=10.
Câu 2a · Phần II. Trong không gian Oxyz, cho hình chóp S.ABC với S(0;0;3), A(0;0;0), B(1;0;0), C(0;2;0) và mặt phẳng (P):x+y+z−3=0.
Mệnh đề a) Mặt phẳng (SBC) có phương trình x+2y+3z−1=0.
Câu 2b · Phần II. Trong không gian Oxyz, cho hình chóp S.ABC với S(0;0;3), A(0;0;0), B(1;0;0), C(0;2;0) và mặt phẳng (P):x+y+z−3=0.
Mệnh đề b) Đường thẳng qua hai điểm S,A có phương trình ⎩⎨⎧x=0y=0z=t với t∈R.
Câu 2c · Phần II. Trong không gian Oxyz, cho hình chóp S.ABC với S(0;0;3), A(0;0;0), B(1;0;0), C(0;2;0) và mặt phẳng (P):x+y+z−3=0.
Mệnh đề c) Côsin góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (P) bằng 21103.
Câu 2d · Phần II. Trong không gian Oxyz, cho hình chóp S.ABC với S(0;0;3), A(0;0;0), B(1;0;0), C(0;2;0) và mặt phẳng (P):x+y+z−3=0.
Mệnh đề d) Mặt cầu đường kính BC có phương trình (x−21)2+(y−1)2+z2=1.
Câu 1 · Phần III. Biết ∫13xx+2dx=a+blnc với a,b,c∈Z, c<9. Tính S=a+b+c.
Câu 2 · Phần III. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:−1x=2y+1=2z và d2:⎩⎨⎧x=2ty=1z=1−t. Gọi φ là góc giữa d1,d2. Giá trị cosφ có dạng bac. Tính P=b−3a+c.
Câu 3 · Phần III. Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(1;−3;2) và đi qua A(5;−1;4), có dạng (x−a)2+(y−b)2+(z−c)2=R2. Tính T=a+b+c+R2.
Câu 1 · Phần IV. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=x2+1, trục Ox và hai đường thẳng x=0, x=2.
Câu 2 · Phần IV. Trong không gian Oxyz, cho điểm A(−1;2;−3) và đường thẳng Δ:1x=−3y+2=4z−3. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và chứa đường thẳng Δ.
Câu 3 · Phần IV. Một người săn thỏ trong rừng. Khả năng bắn trúng thỏ trong mỗi lần bắn tỉ lệ nghịch với khoảng cách bắn. Lần đầu anh ta bắn ở khoảng cách 20 m với xác suất trúng thỏ là 0,5; nếu trượt, anh ta bắn viên thứ hai ở khoảng cách 30 m; nếu lại trượt, anh ta bắn viên thứ ba ở khoảng cách 40 m. Tính xác suất người thợ săn bắn được thỏ.