**Câu 1a · Phần II.** Lớp 12A có $40$ học sinh, gồm $25$ em thuộc câu lạc bộ Tiếng Anh, $16$ em thuộc câu lạc bộ Toán, $12$ em thuộc cả hai. Gọi các biến cố tương ứng là $A,B$.
Mệnh đề a) $P(A)=0{,}625$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1b · Phần II.** Lớp 12A có $40$ học sinh, gồm $25$ em thuộc câu lạc bộ Tiếng Anh, $16$ em thuộc câu lạc bộ Toán, $12$ em thuộc cả hai. Gọi các biến cố tương ứng là $A,B$.
Mệnh đề b) $P(B)=0{,}4$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1c · Phần II.** Lớp 12A có $40$ học sinh, gồm $25$ em thuộc câu lạc bộ Tiếng Anh, $16$ em thuộc câu lạc bộ Toán, $12$ em thuộc cả hai. Gọi các biến cố tương ứng là $A,B$.
Mệnh đề c) $P(A\mid B)=0{,}75$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1d · Phần II.** Lớp 12A có $40$ học sinh, gồm $25$ em thuộc câu lạc bộ Tiếng Anh, $16$ em thuộc câu lạc bộ Toán, $12$ em thuộc cả hai. Gọi các biến cố tương ứng là $A,B$.
Mệnh đề d) $P(B\mid A)=0{,}48$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3d · Phần II.** Cho $A(0;2;-1)$, $B(3;2;-4)$ và $(P):2x+2y+z-6=0$.
Mệnh đề d) Đường thẳng qua $A$, vuông góc $(P)$ có dạng $x/2=(y-2)/2=(z+1)/1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2 · Phần III.** Miền $D$ giới hạn bởi $y=x+1/x$, $y=x$, $x=1$, $x=4$. Tính thể tích khối nhận được khi quay $D$ quanh $Ox$, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6 · Phần III.** Xí nghiệp có $2000$ sản phẩm, trong đó $39$ sản phẩm lỗi. Lấy hai sản phẩm không hoàn lại. Tính xác suất sản phẩm lấy lần hai bị lỗi, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2. Đường thẳng Δ:3x−1=−2y+2=4z−1 có vectơ chỉ phương là
(1;−2;1)
(−1;2;−1)
(3;2;4)
(3;−2;4)
Câu 3.∫x5dx bằng
61x6+C
5x5+C
4x3+C
x5+C
Câu 4. Cosin góc giữa (P):x+2y−2z+1=0 và (Q):x+y+z−1=0 bằng
Câu 5. Đồ thị f nằm dưới trục hoành trên [a,0] và trên trục hoành trên [0,b]. Diện tích miền giới hạn là
Câu 6. Hộp có bốn bóng đánh số 1 đến 4. Lấy hai bóng không hoàn lại. A: lần đầu số chẵn; B: lần hai số lẻ. Xác định B∣A.
Câu 7.F là một nguyên hàm của f trên K. Mệnh đề nào sai?
Câu 8. Mặt cầu tâm I(1;−2;3), bán kính 3 có phương trình
Câu 9. Cho F là nguyên hàm của f trên [a;b]. Mệnh đề nào sai?
Câu 10. Biết ∫−22f=−1, ∫−22g=3. Mệnh đề nào đúng?
Câu 11. Mặt phẳng (α):2x−3z+1=0 có vectơ pháp tuyến là
Câu 12. Cho P(A)=0,4, P(B)=0,3, P(A∣B)=0,25. Tính P(B∣A).
Câu 1a · Phần II. Lớp 12A có 40 học sinh, gồm 25 em thuộc câu lạc bộ Tiếng Anh, 16 em thuộc câu lạc bộ Toán, 12 em thuộc cả hai. Gọi các biến cố tương ứng là A,B.
Mệnh đề a) P(A)=0,625.
Câu 1b · Phần II. Lớp 12A có 40 học sinh, gồm 25 em thuộc câu lạc bộ Tiếng Anh, 16 em thuộc câu lạc bộ Toán, 12 em thuộc cả hai. Gọi các biến cố tương ứng là A,B.
Mệnh đề b) P(B)=0,4.
Câu 1c · Phần II. Lớp 12A có 40 học sinh, gồm 25 em thuộc câu lạc bộ Tiếng Anh, 16 em thuộc câu lạc bộ Toán, 12 em thuộc cả hai. Gọi các biến cố tương ứng là A,B.
Mệnh đề c) P(A∣B)=0,75.
Câu 1d · Phần II. Lớp 12A có 40 học sinh, gồm 25 em thuộc câu lạc bộ Tiếng Anh, 16 em thuộc câu lạc bộ Toán, 12 em thuộc cả hai. Gọi các biến cố tương ứng là A,B.
Mệnh đề d) P(B∣A)=0,48.
Câu 2a · Phần II. Cho f(x)=3x2+x.
Mệnh đề a) Nếu F(0)=2 thì F(x)=x3+x2/2+2.
Câu 2b · Phần II. Cho f(x)=3x2+x.
Mệnh đề b) ∫03f(x)dx=63/2.
Câu 2c · Phần II. Cho f(x)=3x2+x.
Mệnh đề c) Diện tích giới hạn bởi f, trục hoành, x=−3, x=−1 bằng 22.
Câu 2d · Phần II. Cho f(x)=3x2+x.
Mệnh đề d) Thể tích khi quay miền dưới f từ x=1 đến x=2 quanh Ox bằng 17π/2.
Câu 3a · Phần II. Cho A(0;2;−1), B(3;2;−4) và (P):2x+2y+z−6=0.
Mệnh đề a) Một vectơ chỉ phương của AB là (1;0;−1).
Câu 3b · Phần II. Cho A(0;2;−1), B(3;2;−4) và (P):2x+2y+z−6=0.
Mệnh đề b) AB cắt (P) tại B.
Câu 3c · Phần II. Cho A(0;2;−1), B(3;2;−4) và (P):2x+2y+z−6=0.
Mệnh đề c) Góc giữa AB và (P) bằng 76∘.
Câu 3d · Phần II. Cho A(0;2;−1), B(3;2;−4) và (P):2x+2y+z−6=0.
Mệnh đề d) Đường thẳng qua A, vuông góc (P) có dạng x/2=(y−2)/2=(z+1)/1.
Câu 4a · Phần II. Cho A(−1;2;3), B(1;0;3) và (P):x+y+z+1=0.
Mệnh đề a) Tâm mặt cầu đường kính AB là I(0;1;3).
Câu 4b · Phần II. Cho A(−1;2;3), B(1;0;3) và (P):x+y+z+1=0.
Mệnh đề b) Bán kính mặt cầu bằng 22.
Câu 4c · Phần II. Cho A(−1;2;3), B(1;0;3) và (P):x+y+z+1=0.
Mệnh đề c) Phương trình mặt cầu là x2+(y−1)2+(z−3)2=2.
Câu 4d · Phần II. Cho A(−1;2;3), B(1;0;3) và (P):x+y+z+1=0.
Mệnh đề d) (P) tiếp xúc với mặt cầu.
Câu 1 · Phần III. Cho f(x)=3ex+sinx có họ nguyên hàm F(x)=aex+bcosx+C. Tính ab3.
Câu 2 · Phần III. Miền D giới hạn bởi y=x+1/x, y=x, x=1, x=4. Tính thể tích khối nhận được khi quay D quanh Ox, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu 3 · Phần III. Cho I(1;1;1) và (P):2x−2y+z−16=0. Tính khoảng cách từ I đến (P).
Câu 4 · Phần III. Đường thẳng d:4x=2y+1=−3z−2 có vectơ chỉ phương (m;n;1). Tính m−8n.
Câu 5 · Phần III. Mặt cầu (S):(x−2)2+(y+5)2+(z−7)2=16 có tâm I(a;b;c). Tính 3a−2b+c.
Câu 6 · Phần III. Xí nghiệp có 2000 sản phẩm, trong đó 39 sản phẩm lỗi. Lấy hai sản phẩm không hoàn lại. Tính xác suất sản phẩm lấy lần hai bị lỗi, làm tròn đến hàng phần trăm.