**Phần II · Câu 1 · 1,5 điểm.** 1) Tính $(-3x^2)\left(\frac13x^3+2x-4\right)$. 2) Cho $P(x)=x^5-x+5x^2-2x^5+4x^3-7x^2+3$. a) Thu gọn và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần. b) Xác định bậc, hệ số tự do, hệ số cao nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 2 · 1,0 điểm.** Một nhà hảo tâm tặng tổng 36 máy tính cho ba trường, số máy của các trường tỉ lệ $2:3:4$. Tính số máy mỗi trường nhận được.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 3 · 2,0 điểm.** Cho $\triangle ABC$ cân tại A, AM là đường trung tuyến. a) Chứng minh $\triangle AMB=\triangle AMC$. b) N là trung điểm AC; trên tia đối của NB lấy D sao cho $NB=ND$. Chứng minh $AB\parallel DC$. c) Trên tia đối của CA lấy E sao cho $CA=CE$; I là trung điểm BE. Chứng minh C, D, I thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 4 · 0,5 điểm. Trạm 4G ở A phủ bán kính 100 km. Đảo B cách khách sạn C 70 km; khách sạn cách trạm A 25 km. Sóng từ A có phủ tới đảo B không? Giải thích.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 1. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số a; khi x=2 thì y=−5. Hệ số a bằng:
−52
−25
Phần I · Câu 2. Giá trị của y2−2y−1 tại y=−3 là:
Phần I · Câu 3. Trong △ABC, các đường cao AI và BJ cắt nhau tại H. Điểm H:
Phần I · Câu 4. Hộp có 8 thẻ ghi 5,6,7,9,10,11,12,13. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xác suất rút được thẻ số 8 là:
Phần I · Câu 6. Bậc của đa thức x5−3x4+x+2−x5 là:
Phần I · Câu 7. Đổi tỉ số 1,4:10,5 thành tỉ số giữa các số nguyên:
Phần I · Câu 8. Tam giác ABC có AB=1 cm, AC=7 cm và BC là số nguyên. Độ dài BC là:
Phần I · Câu 9. Hệ số cao nhất của 2x3−3x6+4x5+10 là:
Phần I · Câu 10. Tam giác MNP có M=52∘, N=58∘. Khẳng định đúng là:
Phần I · Câu 11. Kết quả của (4y9):(32y3) là:
Phần I · Câu 12. Số nào là một nghiệm của 2x2−x?
Phần I · Câu 13. Trong △ABC, O cách đều ba đỉnh. O là giao điểm của:
Phần I · Câu 14. Mảnh đất hình chữ nhật rộng x m, dài hơn rộng 2,5 m. Diện tích được biểu thị bởi:
Phần I · Câu 18. Trong hình, CD=9 cm. Độ dài CG là:
Phần II · Câu 1 · 1,5 điểm. 1) Tính (−3x2)(31x3+2x−4). 2) Cho P(x)=x5−x+5x2−2x5+4x3−7x2+3. a) Thu gọn và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần. b) Xác định bậc, hệ số tự do, hệ số cao nhất.
Phần II · Câu 2 · 1,0 điểm. Một nhà hảo tâm tặng tổng 36 máy tính cho ba trường, số máy của các trường tỉ lệ 2:3:4. Tính số máy mỗi trường nhận được.
Phần II · Câu 3 · 2,0 điểm. Cho △ABC cân tại A, AM là đường trung tuyến. a) Chứng minh △AMB=△AMC. b) N là trung điểm AC; trên tia đối của NB lấy D sao cho NB=ND. Chứng minh AB∥DC. c) Trên tia đối của CA lấy E sao cho CA=CE; I là trung điểm BE. Chứng minh C, D, I thẳng hàng.