**Câu 1 (2,0 điểm).** a) Giải phương trình $5x+7=25-4x$. b) Rút gọn $B=\left(\dfrac4{x-5}+\dfrac{2(3x-1)}{x^2-25}-\dfrac1{x+5}\right)\cdot\dfrac{x^2+5x}{x+4}$ với $x\ne-4$, $x\ne-5$, $x\ne5$. c) Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, tìm $m$ để $(d):y=x+3$ song song với $(d'):y=(3-2m)x+2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2 (1,0 điểm).** Hai lớp 8A và 8B có tất cả $87$ học sinh. Mỗi bạn 8A dự định góp $2$ quyển sách, mỗi bạn 8B góp $3$ quyển. Có $3$ bạn 8A và $2$ bạn 8B quên không nộp, nên hai lớp góp được $206$ quyển. Tìm số học sinh mỗi lớp.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3 (1,5 điểm).** Cho hình chữ nhật $ABCD$. Kẻ $AH\perp BD$ tại $H$. a) Chứng minh $\triangle ABD$ và $\triangle HAD$ đồng dạng. b) Kẻ đường phân giác $DE$ của $\triangle ABD$ ($E\in AB$). Gọi $I=DE\cap AH$. Chứng minh $\triangle AIE$ cân và $AE^2=IH\cdot EB$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4 (0,5 điểm).** Cho $x,y,z$ là các số thực khác $0$, đôi một khác nhau, thỏa mãn $\dfrac1x+\dfrac1y+\dfrac1z=0$ và $x+y+z\ne0$. Tính $P=\dfrac{yz}{x^2+2yz}+\dfrac{zx}{y^2+2zx}+\dfrac{xy}{z^2+2xy}+\dfrac{x^2+y^2+z^2}{(x+y+z)^2}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2. Điểm nào trong hình có tọa độ (−2;3). Trên hình, B(−2;3), C(−3;2), D(1;1) và A(1;2).
Câu 3. Trong tam giác ABC, G∈AB và AC=4,5, AG=3,5, BG=5,6, CG là phân giác. BC bằng:
4,2
7,2
5,2
6,2
Câu 4. Rút gọn x2+2xx2−4 (với x=0 và x=−2):
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, đồ thị y=3x−6 cắt trục tung tại:
Câu 6. Hệ số góc của y=22x−1 là:
Câu 7. Điểm nào thuộc y=31x−2?
Câu 8. Giá trị 1−3x3x tại x=2 là:
Câu 9. Trong tam giác ABC, K là trung điểm của AB và I là trung điểm của AC, KI=30m. BC bằng:
Câu 10. Đường thẳng hệ số góc 2, qua A(2;1) là:
Câu 11.△ABC vuông tại A, B=50∘, △ABC∼△DEF vuông tại D. F bằng:
Câu 12. Nghiệm x0 của 5x−12=4−3x còn là nghiệm của:
Câu 13. Cho △ABC∼△MNP, AB=2, BC=4, MN=8. Độ dài MP bằng:
Câu 14. Phân thức (x−2)(x+3)(x−1)3 có nghĩa khi:
Câu 15. Tìm m để 2x−m=x+1 có nghiệm x=−2:
Câu 16. Giá trị x=−1 là nghiệm của phương trình nào?
Câu 17. Cho hình với A,M,C thẳng hàng, B,M,D thẳng hàng, AB∥CD; AB=4,AM=3,CD=8, AC⊥AB,AC⊥CD. DM bằng:
Câu 18. Cho △ABC∼△MNP, AB=4, BC=8, MN=5. Độ dài NP bằng:
Câu 19. Tính 3y7x:3y5x với x=0, y=0:
Câu 20. Rút gọn 5xy27x+5xy22x với x=0, y=0 được kết quả là:
Câu 1 (2,0 điểm). a) Giải phương trình 5x+7=25−4x. b) Rút gọn B=(x−54+x2−252(3x−1)−x+51)⋅x+4x2+5x với x=−4, x=−5, x=5. c) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm m để (d):y=x+3 song song với (d′):y=(3−2m)x+2.
Câu 2 (1,0 điểm). Hai lớp 8A và 8B có tất cả 87 học sinh. Mỗi bạn 8A dự định góp 2 quyển sách, mỗi bạn 8B góp 3 quyển. Có 3 bạn 8A và 2 bạn 8B quên không nộp, nên hai lớp góp được 206 quyển. Tìm số học sinh mỗi lớp.
Câu 3 (1,5 điểm). Cho hình chữ nhật ABCD. Kẻ AH⊥BD tại H. a) Chứng minh △ABD và △HAD đồng dạng. b) Kẻ đường phân giác DE của △ABD (E∈AB). Gọi I=DE∩AH. Chứng minh △AIE cân và AE2=IH⋅EB.
Câu 4 (0,5 điểm). Cho x,y,z là các số thực khác 0, đôi một khác nhau, thỏa mãn x1+y1+z1=0 và x+y+z=0. Tính P=x2+2yzyz+y2+2zxzx+z2+2xyxy+(x+y+z)2x2+y2+z2.