**Câu 14 (1,25 điểm).** Cho hàm số $y=f(x)=3x-2$.
a) Lập bảng giá trị của hàm số với $x\in\{-3;-1;1;3\}$.
b) Xác định các điểm $P(-2;-1)$, $Q(3;1)$, $M(1;0)$ trên mặt phẳng tọa độ $Oxy$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 15 (2,0 điểm).**
a) Giải phương trình $5x-13=-28$.
b) Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Một bạn đi xe đạp điện khởi hành từ nhà đến trường với vận tốc không đổi $24$ km/h. Sau $10$ phút, một xe máy đi cùng đường với vận tốc không đổi $40$ km/h để đuổi theo. Hỏi xe máy chạy trong bao lâu thì đuổi kịp xe đạp điện?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 16 (2,5 điểm).**
1) Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ và có đường cao $AH$ với $H\in BC$. Biết $AB=4$ cm, $AC=3$ cm.
a) Chứng minh $\triangle ABC\sim\triangle HAC$.
b) Tính độ dài đường cao $AH$.
2) Cho Hình 3 là hình chóp tam giác đều $S.DEF$.
a) Viết tên đỉnh và các mặt bên của hình chóp.
b) Tính diện tích xung quanh của hình chóp, biết cạnh $EF=3$ cm và trung đoạn $SK=18$ cm.
**Mô tả hình:** Hình tam giác vuông có $AH\perp BC$. Hình chóp $S.DEF$ có đáy tam giác đều $DEF$, đỉnh $S$ và $K$ nằm trên cạnh $EF$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 17 (0,5 điểm).** Một túi đựng $32$ cây kẹo trái cây giống hệt nhau nhưng khác màu, gồm $9$ kẹo màu cam, $8$ kẹo màu đỏ, $10$ kẹo màu vàng và $5$ kẹo màu xanh. Bạn Hoa lấy ngẫu nhiên một cây kẹo từ túi. Tính xác suất để Hoa lấy được cây kẹo màu đỏ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2. Phân thức 15y33y4 bằng phân thức nào sau đây?
15y23y
5y
15yy4
5y3y
Câu 3. Cho bốn bảng sau. Bảng nào không biểu diễn y là hàm số của x?
Bảng 1: x=1,2,3,4; y=3,6;4,5;5,3;6,2
Bảng 2: x=−2,−1,1,2; y=4,2,2,4
Bảng 3: x=1,2,1,3; y=3,2,4,1
Bảng 4: x=−2,−1,1,−2; y=3,2,4,5
Câu 4. Đồ thị hàm số y=mx+n với m=0 là
Câu 5. Trên Hình 1, điểm P nằm trên trục hoành tại x=2 và điểm Q nằm tại giao của x=−3, y=2. Tọa độ của P,Q lần lượt là
Câu 6. Hệ số góc của đường thẳng y=−25x−3 là
Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD như Hình 2, trong đó O nằm trong đáy. Mặt bên của hình chóp là
Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD như Hình 2, trong đó O nằm trong đáy. Cạnh bên của hình chóp là
Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD như Hình 2. Mặt đáy của hình chóp là
Câu 13 (0,75 điểm). Tính giá trị của phân thức 2y+13y2−2 tại y=2.
Câu 14 (1,25 điểm). Cho hàm số y=f(x)=3x−2.
a) Lập bảng giá trị của hàm số với x∈{−3;−1;1;3}.
b) Xác định các điểm P(−2;−1), Q(3;1), M(1;0) trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
Câu 15 (2,0 điểm).
a) Giải phương trình 5x−13=−28.
b) Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Một bạn đi xe đạp điện khởi hành từ nhà đến trường với vận tốc không đổi 24 km/h. Sau 10 phút, một xe máy đi cùng đường với vận tốc không đổi 40 km/h để đuổi theo. Hỏi xe máy chạy trong bao lâu thì đuổi kịp xe đạp điện?
Câu 16 (2,5 điểm).
Cho tam giác ABC vuông tại A và có đường cao AH với H∈BC. Biết AB=4 cm, AC=3 cm.
a) Chứng minh △ABC∼△HAC.
b) Tính độ dài đường cao AH.
Cho Hình 3 là hình chóp tam giác đều S.DEF.
a) Viết tên đỉnh và các mặt bên của hình chóp.
b) Tính diện tích xung quanh của hình chóp, biết cạnh EF=3 cm và trung đoạn SK=18 cm.
Mô tả hình: Hình tam giác vuông có AH⊥BC. Hình chóp S.DEF có đáy tam giác đều DEF, đỉnh S và K nằm trên cạnh EF.
Câu 17 (0,5 điểm). Một túi đựng 32 cây kẹo trái cây giống hệt nhau nhưng khác màu, gồm 9 kẹo màu cam, 8 kẹo màu đỏ, 10 kẹo màu vàng và 5 kẹo màu xanh. Bạn Hoa lấy ngẫu nhiên một cây kẹo từ túi. Tính xác suất để Hoa lấy được cây kẹo màu đỏ.