**Câu 5.** Bảng thống kê mức độ ảnh hưởng đến chiều cao của trẻ: di truyền $27\%$, dinh dưỡng $35\%$, vận động $23\%$, yếu tố khác $15\%$. Muốn chiều cao phát triển tốt nên quan tâm nhất đến chế độ nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 13 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.** Hộp có $52$ viên bi, gồm $12$ bi xanh, $18$ bi đỏ và $22$ bi vàng; các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất: a) lấy được bi đỏ; b) lấy được bi xanh hoặc bi vàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 13 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.** Một người đi ô tô từ Hà Nội đến Hải Phòng với vận tốc $50\,\mathrm{km/h}$, nghỉ $36$ phút rồi trở về với vận tốc $40\,\mathrm{km/h}$. Biết tổng thời gian đi, về và nghỉ là $6$ giờ. Tính quãng đường Hà Nội-Hải Phòng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 13 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4 (3 điểm).** 1) Trong $\triangle ABC$, $AD$ là tia phân giác của $\angle BAC$, $AB=24\,\mathrm{cm}$, $AC=32\,\mathrm{cm}$, $BD=15\,\mathrm{cm}$, $DC=x$. Tìm $x$. 2) Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$, $AH$ là đường cao với $H\in BC$. a) Chứng minh $\triangle AHB\sim\triangle CAB$. b) Chứng minh $AH\cdot CB=AB\cdot AC$. c) Gọi $D,E$ lần lượt là hình chiếu của $H$ trên $AB,AC$. Chứng minh $AH^2=DA\cdot DB+EA\cdot EC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 13 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Phương trình bậc nhất một ẩn 5x−2=0 có các hệ số a,b là:
a=5,b=−2
a=−5,b=−2
a=5,b=2
a=−5,b=2
Câu 2. Nghiệm của phương trình 2x−3=0 là:
32
23
−32
−23
Câu 3. Cho △ABC∼△MNP. Khẳng định nào sau đây sai?
MNAB=NPBC
MPAC=NPBC
MPAB=BCMN
MPAC=MNAB
Câu 5. Bảng thống kê mức độ ảnh hưởng đến chiều cao của trẻ: di truyền 27%, dinh dưỡng 35%, vận động 23%, yếu tố khác 15%. Muốn chiều cao phát triển tốt nên quan tâm nhất đến chế độ nào?
Câu 7. Cho DEAB=DFAC. Để hai tam giác đồng dạng theo trường hợp cạnh-góc-cạnh cần bổ sung điều kiện nào?
Câu 8. Giá trị x=3 là nghiệm của phương trình nào?
Bài 1. Giải các phương trình: a) 6x−48=0; b) 2(x−3)−136=5(2x+3); c) 6x−2−2x=35−2x.
Bài 2. Hộp có 52 viên bi, gồm 12 bi xanh, 18 bi đỏ và 22 bi vàng; các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất: a) lấy được bi đỏ; b) lấy được bi xanh hoặc bi vàng.
Bài 3. Một người đi ô tô từ Hà Nội đến Hải Phòng với vận tốc 50km/h, nghỉ 36 phút rồi trở về với vận tốc 40km/h. Biết tổng thời gian đi, về và nghỉ là 6 giờ. Tính quãng đường Hà Nội-Hải Phòng.
Bài 4 (3 điểm). 1) Trong △ABC, AD là tia phân giác của ∠BAC, AB=24cm, AC=32cm, BD=15cm, DC=x. Tìm x. 2) Cho △ABC vuông tại A, AH là đường cao với H∈BC. a) Chứng minh △AHB∼△CAB. b) Chứng minh AH⋅CB=AB⋅AC. c) Gọi D,E lần lượt là hình chiếu của H trên AB,AC. Chứng minh AH2=DA⋅DB+EA⋅EC.
Bài 5. Giải phương trình (2024−x)3+(2026−x)3+(2x−4050)3=0.