Đề kiểm tra cuối học kì II · Toán 9 · Sở GD&ĐT Bình Dương · Đại trà · 2024-2025 · THỬ
Câu 1/12·Đã trả lời 0/12
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 23 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.25 điểm
**Câu 1.** Một con xúc xắc được gieo $20$ lần; tần số các mặt $1,2,3,4,5,6$ lần lượt là $2,4,x,2,3,4$. Giá trị $x$ bằng:
Câu 2
0.25 điểm
**Câu 2.** Trong $240$ học sinh, có $15\%$ đạt điểm $8$. Số học sinh đạt điểm $8$ là:
Câu 3
0.25 điểm
**Câu 3.** Bảng ghép nhóm thời gian sử dụng điện thoại có hai nhóm $[7{,}4;7{,}6)$ và $[7{,}6;7{,}8)$ với tần số lần lượt $4$ và $7$. Tần số của nhóm $[7{,}4;7{,}8)$ là:
Câu 4
0.25 điểm
**Câu 4.** Với bảng ở câu trước có $20$ số liệu, tần số tương đối của nhóm $[7{,}8;8)$ là:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 13.** Chọn ngẫu nhiên một thẻ của $A={2,3,4}$ và một thẻ của $B={5,6}$; kết quả là cặp có thứ tự $(a;b)$. Không gian mẫu là ${(2;5),(2;6),(3;5),(4;5),(4;6)}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 15.** Chọn ngẫu nhiên một thẻ của $A={2,3,4}$ và một thẻ của $B={5,6}$; kết quả là cặp có thứ tự $(a;b)$. Có đúng $2$ kết quả để tổng hai số bằng $9$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 16.** Chọn ngẫu nhiên một thẻ của $A={2,3,4}$ và một thẻ của $B={5,6}$; kết quả là cặp có thứ tự $(a;b)$. Xác suất để tổng hai số bằng $9$ là $\dfrac13$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 19.** Một lon sữa hình trụ có đường kính đáy $12,\mathrm{cm}$ và chiều cao $10,\mathrm{cm}$. Diện tích xung quanh của lon là $120\pi,\mathrm{cm^2}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 22.** Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích $100,\mathrm{m^2}$. Nếu tăng chiều rộng $2,\mathrm m$ và giảm chiều dài $5,\mathrm m$ thì diện tích mới là $105,\mathrm{m^2}$. Tính các kích thước ban đầu.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 23.** Cho đường tròn tâm $O$, đường kính $AB=2R$. $C$ là trung điểm $OA$; đường thẳng qua $C$ vuông góc $AB$ cắt đường tròn tại $M,N$. Lấy $K$ trên cung nhỏ $MB$; $AK$ cắt $MN$ tại $H$. Chứng minh tứ giác $BCHK$ nội tiếp, $\angle KBA=\angle MHK$ và tam giác $BMN$ đều.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Một con xúc xắc được gieo 20 lần; tần số các mặt 1,2,3,4,5,6 lần lượt là 2,4,x,2,3,4. Giá trị x bằng:
Câu 2. Trong 240 học sinh, có 15% đạt điểm 8. Số học sinh đạt điểm 8 là:
Câu 3. Bảng ghép nhóm thời gian sử dụng điện thoại có hai nhóm [7,4;7,6) và [7,6;7,8) với tần số lần lượt 4 và 7. Tần số của nhóm [7,4;7,8) là:
Câu 4. Với bảng ở câu trước có 20 số liệu, tần số tương đối của nhóm [7,8;8) là:
Câu 5. Lập số tự nhiên có hai chữ số khác nhau từ tập A=0;1;5;6. Có bao nhiêu số chẵn?
Câu 6. Gieo một con xúc xắc cân đối hai lần. Xác suất để tổng số chấm bằng 8 là:
Câu 7. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a bằng:
Câu 8. Một ngũ giác đều có tâm O. Phép quay tâm O, chiều kim đồng hồ, biến A thành D có góc quay:
Câu 9. Parabol y=ax2 đi qua A(−2;4). Điểm B(4;b) thuộc parabol có tung độ b bằng:
Câu 10. Nghiệm của phương trình x2+x+41=0 là:
Câu 11. Khi quay hình chữ nhật quanh cạnh AB như hình, đường sinh của hình trụ là:
Câu 12. Trong hình nón có đỉnh A và tâm đáy O, đoạn nào là đường cao?
Câu 13. Chọn ngẫu nhiên một thẻ của A=2,3,4 và một thẻ của B=5,6; kết quả là cặp có thứ tự (a;b). Không gian mẫu là (2;5),(2;6),(3;5),(4;5),(4;6).
Câu 14. Chọn ngẫu nhiên một thẻ của A=2,3,4 và một thẻ của B=5,6; kết quả là cặp có thứ tự (a;b). Không gian mẫu có 5 phần tử.
Câu 15. Chọn ngẫu nhiên một thẻ của A=2,3,4 và một thẻ của B=5,6; kết quả là cặp có thứ tự (a;b). Có đúng 2 kết quả để tổng hai số bằng 9.
Câu 16. Chọn ngẫu nhiên một thẻ của A=2,3,4 và một thẻ của B=5,6; kết quả là cặp có thứ tự (a;b). Xác suất để tổng hai số bằng 9 là 31.
Câu 17. Một lon sữa hình trụ có đường kính đáy 12,cm và chiều cao 10,cm. Bán kính đáy của lon bằng 6,cm.
Câu 18. Một lon sữa hình trụ có đường kính đáy 12,cm và chiều cao 10,cm. Diện tích đáy của lon là 12π,cm2.
Câu 19. Một lon sữa hình trụ có đường kính đáy 12,cm và chiều cao 10,cm. Diện tích xung quanh của lon là 120π,cm2.
Câu 20. Một lon sữa hình trụ có đường kính đáy 12,cm và chiều cao 10,cm. Thể tích lon xấp xỉ 1131,cm3.
Câu 21. a) Vẽ đồ thị hàm số y=−x2. b) Cho u+v=9, uv=−22. Tính u2+v2.
Câu 22. Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 100,m2. Nếu tăng chiều rộng 2,m và giảm chiều dài 5,m thì diện tích mới là 105,m2. Tính các kích thước ban đầu.
Câu 23. Cho đường tròn tâm O, đường kính AB=2R. C là trung điểm OA; đường thẳng qua C vuông góc AB cắt đường tròn tại M,N. Lấy K trên cung nhỏ MB; AK cắt MN tại H. Chứng minh tứ giác BCHK nội tiếp, ∠KBA=∠MHK và tam giác BMN đều.