**Câu 13.** Ông An vay $20$ triệu đồng trong hai năm, tiền phải trả sau hai năm là $24{,}2$ triệu đồng, lãi kép theo cùng lãi suất hằng năm. Tiền lãi năm đầu là $1{,}6$ triệu đồng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 14.** Ông An vay $20$ triệu đồng trong hai năm, tiền phải trả sau hai năm là $24{,}2$ triệu đồng, lãi kép theo cùng lãi suất hằng năm. Phần trăm lãi suất $x$ thỏa mãn phương trình $x^2+200x-2100=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 15.** Ông An vay $20$ triệu đồng trong hai năm, tiền phải trả sau hai năm là $24{,}2$ triệu đồng, lãi kép theo cùng lãi suất hằng năm. Lãi suất là $10\%$ một năm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 16.** Ông An vay $20$ triệu đồng trong hai năm, tiền phải trả sau hai năm là $24{,}2$ triệu đồng, lãi kép theo cùng lãi suất hằng năm. Sau một năm, số tiền nợ là $20,000,000+2,000,000x$ đồng, với $x$ tính theo phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 17.** Một bồn nước hình trụ có diện tích xung quanh $2\pi,\mathrm{m^2}$; chiều cao của bồn bằng bán kính đáy. Chiều cao của bồn là $1,\mathrm m$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 18.** Một bồn nước hình trụ có diện tích xung quanh $2\pi,\mathrm{m^2}$; chiều cao của bồn bằng bán kính đáy. Dùng thùng hình trụ cao $35,\mathrm{cm}$, đường kính đáy $40,\mathrm{cm}$; mỗi lần chỉ đổ $90\%$ thùng. Cần ít nhất $79$ thùng để bồn đầy.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 19.** Một bồn nước hình trụ có diện tích xung quanh $2\pi,\mathrm{m^2}$; chiều cao của bồn bằng bán kính đáy. Khi bồn đầy, thể tích nước tối đa là $\pi,\mathrm{m^3}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 22.** Cho parabol $(P):y=x^2$ và đường thẳng $(d):y=mx-2$, với $m\ne0$. a) Vẽ $(P)$ trên mặt phẳng tọa độ $Oxy$ (0,25 điểm). b) Gọi $A(x_A;y_A)$, $B(x_B;y_B)$ là hai giao điểm phân biệt của $(P)$ và $(d)$. Tìm $m$ biết $y_A+y_B=2(x_A+x_B)-1$ (1,00 điểm).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 23.** Một trường A có $80$ giáo viên, tuổi trung bình là $35$. Tuổi trung bình của giáo viên nữ là $32$, của giáo viên nam là $38$. Hỏi trường có bao nhiêu giáo viên nữ và bao nhiêu giáo viên nam. Lập ẩn và hệ phương trình đúng được 0,75 điểm; giải đúng và kết luận được 0,50 điểm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 24.** Cho đường tròn $(O)$ đường kính $AB$. Lấy $C$ thuộc $(O)$, $C\ne A,B$, biết $CA<CB$. Lấy $M$ thuộc đoạn $OB$, $M\ne O,B$. Đường thẳng vuông góc với $OB$ tại $M$ cắt $AC$ và $BC$ lần lượt tại $D,H$. a) Chứng minh tứ giác $ACHM$ nội tiếp (0,50 điểm). b) Chứng minh $MD\cdot AC=BC\cdot MA$ (0,50 điểm). c) Gọi $E$ là giao điểm khác $B$ của $BD$ với $(O)$. Chứng minh $A,H,E$ thẳng hàng (0,50 điểm). Hình vẽ đúng được 0,25 điểm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Đường thẳng d:y=2(m+2)x+2m+5 cắt parabol y=x2 tại hai điểm có ∣x1+x2∣=2. Giá trị m là:
Câu 2. Phương trình x2−6x+2m+1=0 có hai nghiệm dương phân biệt. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m?
Câu 3. Phương trình mx2−2(m−2)x+3(m−2)=0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu. Khoảng giá trị của m là:
m<−1
m>0
−1<m<0
0<m<1
Câu 4. Một ô tô đi quãng đường 400,km, khi về tăng vận tốc 10,km/h và tổng thời gian là 18 giờ. Vận tốc lúc đi là:
Câu 5. Hộp có 20 bi đỏ, 30 bi xanh, 10 bi vàng. Xác suất lấy được bi không đỏ là:
Câu 6. Phương trình x2−(2m−n)x+2m+3n−1=0 có tổng hai nghiệm bằng −1 và tổng bình phương hai nghiệm bằng 13. Giá trị m là:
Câu 7. Một bình rượu hình nón chứa 2,l khi rượu cao bằng một phần ba chiều cao bình. Thể tích đầy bình là:
Câu 8. Hai khối cầu có bán kính R và 4R. Tỉ số diện tích mặt cầu nhỏ trên mặt cầu lớn là:
Câu 9. Bảng ghép nhóm có sáu khoảng lớp [5;10),[10;15),[15;20),[20;25),[25;30),[30;35). Số nhóm là:
Câu 10. Trong hình bình hành ABCD, O là giao điểm hai đường chéo. Phép quay tâm O, ngược chiều kim đồng hồ, biến A thành:
Câu 11. Từ điểm M cách tâm O của đường tròn bán kính 2 một khoảng 4, kẻ hai tiếp tuyến MA,MB. Độ dài dây tiếp xúc AB là:
Câu 12. Trong đường tròn, AC là cạnh của tam giác vuông nội tiếp và BC là cạnh của tam giác đều nội tiếp. Số đo cung AB là:
Câu 13. Ông An vay 20 triệu đồng trong hai năm, tiền phải trả sau hai năm là 24,2 triệu đồng, lãi kép theo cùng lãi suất hằng năm. Tiền lãi năm đầu là 1,6 triệu đồng.
Câu 14. Ông An vay 20 triệu đồng trong hai năm, tiền phải trả sau hai năm là 24,2 triệu đồng, lãi kép theo cùng lãi suất hằng năm. Phần trăm lãi suất x thỏa mãn phương trình x2+200x−2100=0.
Câu 15. Ông An vay 20 triệu đồng trong hai năm, tiền phải trả sau hai năm là 24,2 triệu đồng, lãi kép theo cùng lãi suất hằng năm. Lãi suất là 10% một năm.
Câu 16. Ông An vay 20 triệu đồng trong hai năm, tiền phải trả sau hai năm là 24,2 triệu đồng, lãi kép theo cùng lãi suất hằng năm. Sau một năm, số tiền nợ là 20,000,000+2,000,000x đồng, với x tính theo phần trăm.
Câu 17. Một bồn nước hình trụ có diện tích xung quanh 2π,m2; chiều cao của bồn bằng bán kính đáy. Chiều cao của bồn là 1,m.
Câu 18. Một bồn nước hình trụ có diện tích xung quanh 2π,m2; chiều cao của bồn bằng bán kính đáy. Dùng thùng hình trụ cao 35,cm, đường kính đáy 40,cm; mỗi lần chỉ đổ 90% thùng. Cần ít nhất 79 thùng để bồn đầy.
Câu 19. Một bồn nước hình trụ có diện tích xung quanh 2π,m2; chiều cao của bồn bằng bán kính đáy. Khi bồn đầy, thể tích nước tối đa là π,m3.
Câu 20. Một bồn nước hình trụ có diện tích xung quanh 2π,m2; chiều cao của bồn bằng bán kính đáy. Bán kính đáy bồn là 2,m.
Câu 21. a) Chứng minh phương trình x2+x−2+2=0 có hai nghiệm khác 0. b) Biết x−y=10, xy=11. Tính ∣x+y∣.
Câu 22. Cho parabol (P):y=x2 và đường thẳng (d):y=mx−2, với m=0. a) Vẽ (P) trên mặt phẳng tọa độ Oxy (0,25 điểm). b) Gọi A(xA;yA), B(xB;yB) là hai giao điểm phân biệt của (P) và (d). Tìm m biết yA+yB=2(xA+xB)−1 (1,00 điểm).
Câu 23. Một trường A có 80 giáo viên, tuổi trung bình là 35. Tuổi trung bình của giáo viên nữ là 32, của giáo viên nam là 38. Hỏi trường có bao nhiêu giáo viên nữ và bao nhiêu giáo viên nam. Lập ẩn và hệ phương trình đúng được 0,75 điểm; giải đúng và kết luận được 0,50 điểm.
Câu 24. Cho đường tròn (O) đường kính AB. Lấy C thuộc (O), C=A,B, biết CA<CB. Lấy M thuộc đoạn OB, M=O,B. Đường thẳng vuông góc với OB tại M cắt AC và BC lần lượt tại D,H. a) Chứng minh tứ giác ACHM nội tiếp (0,50 điểm). b) Chứng minh MD⋅AC=BC⋅MA (0,50 điểm). c) Gọi E là giao điểm khác B của BD với (O). Chứng minh A,H,E thẳng hàng (0,50 điểm). Hình vẽ đúng được 0,25 điểm.