Đề thi thử vào lớp 10 lần 2 · Toán · Trường THCS Quang Tiến (Nghệ An) · 2026-2027 · THỬ
Câu 1/5·Đã trả lời 0/5
Bản làm thử: 0 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 5 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1 · Tự luận
1.5 điểm
**Câu 1. (1,5 điểm)**
a) Bảng cho tỉ lệ thời gian dùng điện thoại của 40 học sinh: $[0;1)$ là $15\%$, $[1;2)$ là $40\%$, $[2;3)$ là $45\%$. Nêu tần số tương đối nhóm $[1;2)$ và tìm tần số nhóm $[2;3)$.
b) Hai túi A, B đều có các thẻ $3,5,7$. Rút mỗi túi một thẻ, ghép thành số hai chữ số (túi A là hàng chục). Xác định không gian mẫu và tính xác suất số tạo thành chia hết cho 5.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 5 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2. (2,0 điểm)**
a) Tính $P=7\sqrt{16}-5\sqrt{36}-\sqrt{144}+\dfrac{\sqrt{125}}{\sqrt5}$.
b) Rút gọn $A=\left(\dfrac1{\sqrt{x}+3}+\dfrac5{\sqrt{x}-3}+\dfrac6{x-9}\right):\dfrac2{\sqrt{x}-3}$ với $x\ge0,\ x\ne9$.
c) Tìm $a,b$ của $y=ax+b$ biết đồ thị song song $y=3x-1$ và cắt $(P):y=\dfrac32x^2$ tại điểm có hoành độ $-2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 5 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3. (2,5 điểm)**
a) Hình chữ nhật có chu vi $96$ m. Tăng rộng $3$ m, giảm dài $4$ m thì diện tích tăng $6\,\mathrm m^2$. Tính diện tích ban đầu.
b) 360 quyển vở chia đều. Có 4 bạn nhường phần nên mỗi bạn còn lại nhận thêm 1 quyển. Tìm số vở mỗi bạn thực nhận.
c) Phương trình $x^2-4x+2=0$ có hai nghiệm dương phân biệt $x_1,x_2\ne1$. Không giải phương trình, tính
$P=(x_1-x_2)^2\left(\dfrac{6x_2-2}{x_1+8}+\dfrac{x_1-2}{1-x_2^2}\right)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 5 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4. (3,0 điểm)** Từ $K$ ngoài đường tròn $(O)$ kẻ tiếp tuyến $KA,KD$.
a) Chứng minh $AKDO$ nội tiếp.
b) $H=KO\cap AD$. Kẻ đường kính $DE$; $KE$ cắt $(O)$ tại $F$, $AF$ cắt $KO$ tại $G$. Chứng minh $AE\parallel KO$ và $GH^2=GF\cdot GA$.
c) $KO$ cắt $(O)$ tại $C,B$ ($C$ giữa $K,O$). Từ $A$ kẻ $AM\perp BD$ tại $M$, gọi $I$ là trung điểm $AM$. Chứng minh $B,I,F$ thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 5 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5. (1,0 điểm)**
1. Lọ hình trụ bán kính $3$ cm chứa nước cao $5$ cm. Thả 5 viên bi cầu bán kính $1$ cm, nước không tràn. a) Tính thể tích mỗi viên bi. b) Tính mực nước mới, lấy $\pi\approx3{,}14$, làm tròn đến $0{,}1$ cm.
2. Hình chữ nhật có chiều dài, rộng là hai số nguyên dương phân biệt, cùng chữ số tận cùng, chu vi $2024$ cm. Tìm diện tích lớn nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 5 câu, AI chấm và phân tích ngay.
a) Bảng cho tỉ lệ thời gian dùng điện thoại của 40 học sinh: [0;1) là 15%, [1;2) là 40%, [2;3) là 45%. Nêu tần số tương đối nhóm [1;2) và tìm tần số nhóm [2;3).
b) Hai túi A, B đều có các thẻ 3,5,7. Rút mỗi túi một thẻ, ghép thành số hai chữ số (túi A là hàng chục). Xác định không gian mẫu và tính xác suất số tạo thành chia hết cho 5.
Câu 2. (2,0 điểm)
a) Tính P=716−536−144+5125.
b) Rút gọn A=(x+31+x−35+x−96):x−32 với x≥0,x=9.
c) Tìm a,b của y=ax+b biết đồ thị song song y=3x−1 và cắt (P):y=23x2 tại điểm có hoành độ −2.
Câu 3. (2,5 điểm)
a) Hình chữ nhật có chu vi 96 m. Tăng rộng 3 m, giảm dài 4 m thì diện tích tăng 6m2. Tính diện tích ban đầu.
b) 360 quyển vở chia đều. Có 4 bạn nhường phần nên mỗi bạn còn lại nhận thêm 1 quyển. Tìm số vở mỗi bạn thực nhận.
c) Phương trình x2−4x+2=0 có hai nghiệm dương phân biệt x1,x2=1. Không giải phương trình, tính
P=(x1−x2)2(x1+86x2−2+1−x22x1−2).
Câu 4. (3,0 điểm) Từ K ngoài đường tròn (O) kẻ tiếp tuyến KA,KD.
a) Chứng minh AKDO nội tiếp.
b) H=KO∩AD. Kẻ đường kính DE; KE cắt (O) tại F, AF cắt KO tại G. Chứng minh AE∥KO và GH2=GF⋅GA.
c) KO cắt (O) tại C,B (C giữa K,O). Từ A kẻ AM⊥BD tại M, gọi I là trung điểm AM. Chứng minh B,I,F thẳng hàng.
Câu 5. (1,0 điểm)
Lọ hình trụ bán kính 3 cm chứa nước cao 5 cm. Thả 5 viên bi cầu bán kính 1 cm, nước không tràn. a) Tính thể tích mỗi viên bi. b) Tính mực nước mới, lấy π≈3,14, làm tròn đến 0,1 cm.
Hình chữ nhật có chiều dài, rộng là hai số nguyên dương phân biệt, cùng chữ số tận cùng, chu vi 2024 cm. Tìm diện tích lớn nhất.