Đề thi thử vào lớp 10 THPT lần II · Toán 9 · THCS Nguyễn Chuyên Mỹ (Hải Phòng) · Mã đề 0001 · 2026-2027 · THỬ
Câu 1/12·Đã trả lời 0/12
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 34 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.25 điểm
**Câu 1.** Hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm $(O;R)$ và $(O;r)$, với $R>r$, có diện tích là
Câu 2
0.25 điểm
**Câu 2.** Cho đường tròn $(O)$ có $AB$ là đường kính, $CD$ là một dây bất kì. Khi đó
Câu 3
0.25 điểm
**Câu 3.** Hai người thợ cùng làm một công việc trong $9$ ngày thì xong. Mỗi ngày người thứ hai làm được lượng công việc gấp $3$ lần người thứ nhất. Gọi thời gian người thứ nhất, người thứ hai làm một mình xong việc lần lượt là $x,y$ ngày. Hệ phương trình biểu diễn $x,y$ là
Câu 4
0.25 điểm
**Câu 4.** Cho biết $a>b$. Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau: $(I):a-1>b-1$; $(II):-5a>-5b$; $(III):a+2>b+2$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Hình nguồn cho đường tròn tâm $O$, $A,B$ trên đường tròn, $\widehat{AOB}=70^\circ$ và điểm $n$ nằm trên cung nhỏ $AB$. Số đo cung $\widehat{AnB}$ bằng
A. $35^\circ$
B. $290^\circ$
C. $70^\circ$
D. $140^\circ$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.** Diện tích hình quạt tròn có bán kính $5$ cm và góc ở tâm $60^\circ$ là
A. $\dfrac{10\pi}{6}\text{ cm}^2$
B. $\dfrac{25\pi}{6}\text{ cm}$
C. $\dfrac{25\pi}{6}\text{ cm}^2$
D. $\dfrac{5\pi}{6}\text{ cm}^2$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.** Hình nguồn có $B,H,C$ thẳng hàng, $AH\perp BC$, $BH=15$ cm, $\widehat{ABH}=45^\circ$, $\widehat{HAC}=60^\circ$, $x=AH$ và $y=AC$. Tìm $x,y$.
A. $x=15\text{ cm};\ y=10\sqrt3\text{ cm}$
B. $x=15\text{ cm};\ y=5\sqrt3\text{ cm}$
C. $x=\dfrac{15\sqrt2}{2}\text{ cm};\ y=5\sqrt3\text{ cm}$
D. $x=15\text{ cm};\ y=30\text{ cm}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 13a.** Hình nguồn cho $\triangle ABC$ cân tại $A$, $\widehat B=65^\circ$, đường cao $CH=3{,}6$ cm; các độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai. $AH-BH\approx1{,}34$ cm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 13b.** Hình nguồn cho $\triangle ABC$ cân tại $A$, $\widehat B=65^\circ$, đường cao $CH=3{,}6$ cm; các độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai. $\widehat{ACB}=65^\circ$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 13c.** Hình nguồn cho $\triangle ABC$ cân tại $A$, $\widehat B=65^\circ$, đường cao $CH=3{,}6$ cm; các độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai. $BC\approx5{,}97$ cm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 13d.** Hình nguồn cho $\triangle ABC$ cân tại $A$, $\widehat B=65^\circ$, đường cao $CH=3{,}6$ cm; các độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai. $AH=3{,}6\sin50^\circ$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 14a.** Hình nguồn cho đường tròn $(O)$, đường kính $AB=5$ cm, $H$ thuộc $AC$, $OH\perp AC$ và $OH=1{,}5$ cm. Góc $\widehat{BAC}$ là góc ở tâm chắn cung $\widehat{AB}$ của đường tròn $(O)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 15a.** Cho đường tròn $(O;8\text{ cm})$ và dây $AB$ căng cung có số đo $120^\circ$, lấy $\pi\approx3{,}14$. Diện tích hình quạt tròn $AOB$ là $67\text{ cm}^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 15b.** Cho đường tròn $(O;8\text{ cm})$ và dây $AB$ căng cung có số đo $120^\circ$, lấy $\pi\approx3{,}14$. Chu vi đường tròn $(O)$ là $56{,}24$ cm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 15c.** Cho đường tròn $(O;8\text{ cm})$ và dây $AB$ căng cung có số đo $120^\circ$, lấy $\pi\approx3{,}14$. Độ dài cung nhỏ $AB$ là $16{,}75$ cm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 15d.** Cho đường tròn $(O;8\text{ cm})$ và dây $AB$ căng cung có số đo $120^\circ$, lấy $\pi\approx3{,}14$. Diện tích hình viên phân giới hạn bởi hình quạt tròn $AOB$ và dây $AB$ là $39\text{ cm}^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 19.** Để đo độ rộng $AC$ của một con sông, chọn $AC$ vuông góc với hai bờ sông, di chuyển tới điểm $B$ cách $A$ $120$ m và đo được góc giữa bờ sông với tia $BC$ là $48^\circ22'$. Tính $AC$, làm tròn đến mét.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 20.** Bạn Hà có $200000$ đồng, mua $2$ hộp bút giá $20000$ đồng mỗi hộp và một số quyển vở giá $12000$ đồng mỗi quyển. Bạn Hà mua được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 22.** Cho đường tròn $(O;10\text{ cm})$ có đường kính $AB$. Điểm $M$ nằm trên đường tròn sao cho $\widehat{BAM}=45^\circ$. Tính diện tích hình quạt $AOM$, lấy $\pi\approx3{,}14$ và làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm (O;R) và (O;r), với R>r, có diện tích là
Svk=π(R2−r2)
Svk=π(r2−R2)
Svk=π(R−r)
Svk=2π(R2−r2)
Câu 2. Cho đường tròn (O) có AB là đường kính, CD là một dây bất kì. Khi đó
AB≥CD
AB=CD
AB>CD
AB≤CD
Câu 3. Hai người thợ cùng làm một công việc trong 9 ngày thì xong. Mỗi ngày người thứ hai làm được lượng công việc gấp 3 lần người thứ nhất. Gọi thời gian người thứ nhất, người thứ hai làm một mình xong việc lần lượt là x,y ngày. Hệ phương trình biểu diễn x,y là
{x+y=1x=3y
{x1+y1=91y1=x3
{x+y=9x=3y
{x1+y1=1y1=x3
Câu 4. Cho biết a>b. Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau: (I):a−1>b−1; (II):−5a>−5b; (III):a+2>b+2?
Câu 5. Cho đường tròn O(0;5) và điểm A biết OA=2 cm. Khi đó điểm A có vị trí
Câu 6. Hình nguồn cho đường tròn tâm O, A,B trên đường tròn, AOB=70∘ và điểm n nằm trên cung nhỏ AB. Số đo cung AnB bằng
A. 35∘
B. 290∘
C. 70∘
D. 140∘
Câu 7. Diện tích hình quạt tròn có bán kính 5 cm và góc ở tâm 60∘ là
A. 610π cm2
B. 625π cm
C. 625π cm2
D. 65π cm2
Câu 8. Hình nguồn có B,H,C thẳng hàng, AH⊥BC, BH=15 cm, ABH=45∘, HAC=60∘, x=AH và y=AC. Tìm x,y.
A. x=15 cm;y=103 cm
B. x=15 cm;y=53 cm
C. x=2152 cm;y=53 cm
D. x=15 cm;y=30 cm
Câu 12. Cho hệ phương trình {2x+3y=4x−y=−3 có nghiệm (x;y). Khi đó x+y bằng
Câu 13a. Hình nguồn cho △ABC cân tại A, B=65∘, đường cao CH=3,6 cm; các độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai. AH−BH≈1,34 cm.
Câu 13b. Hình nguồn cho △ABC cân tại A, B=65∘, đường cao CH=3,6 cm; các độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai. ACB=65∘.
Câu 13c. Hình nguồn cho △ABC cân tại A, B=65∘, đường cao CH=3,6 cm; các độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai. BC≈5,97 cm.
Câu 13d. Hình nguồn cho △ABC cân tại A, B=65∘, đường cao CH=3,6 cm; các độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai. AH=3,6sin50∘.
Câu 14a. Hình nguồn cho đường tròn (O), đường kính AB=5 cm, H thuộc AC, OH⊥AC và OH=1,5 cm. Góc BAC là góc ở tâm chắn cung AB của đường tròn (O).
Câu 14b. Hình nguồn cho đường tròn (O), đường kính AB=5 cm, H thuộc AC, OH⊥AC và OH=1,5 cm. Góc BOC=2BAC.
Câu 14c. Hình nguồn cho đường tròn (O), đường kính AB=5 cm, H thuộc AC, OH⊥AC và OH=1,5 cm. Độ dài bán kính bằng 2,5 cm.
Câu 14d. Hình nguồn cho đường tròn (O), đường kính AB=5 cm, H thuộc AC, OH⊥AC và OH=1,5 cm. Độ dài đoạn thẳng AC bằng 4 cm.
Câu 15a. Cho đường tròn (O;8 cm) và dây AB căng cung có số đo 120∘, lấy π≈3,14. Diện tích hình quạt tròn AOB là 67 cm2.
Câu 15b. Cho đường tròn (O;8 cm) và dây AB căng cung có số đo 120∘, lấy π≈3,14. Chu vi đường tròn (O) là 56,24 cm.
Câu 15c. Cho đường tròn (O;8 cm) và dây AB căng cung có số đo 120∘, lấy π≈3,14. Độ dài cung nhỏ AB là 16,75 cm.
Câu 15d. Cho đường tròn (O;8 cm) và dây AB căng cung có số đo 120∘, lấy π≈3,14. Diện tích hình viên phân giới hạn bởi hình quạt tròn AOB và dây AB là 39 cm2.
Câu 16a. Cho M=x+21−x−2x+x−4x. Giá trị của biểu thức M tại x=9 là 1.
Câu 16b. Cho M=x+21−x−2x+x−4x. Giá trị nguyên lớn nhất để M có giá trị dương là x=3.
Câu 16c. Cho M=x+21−x−2x+x−4x. Thu gọn M=−dfrac1x−2.
Câu 16d. Cho M=x+21−x−2x+x−4x. Điều kiện xác định của M là 0≤xle4.
Câu 17. Cho a,b,c>0 thỏa mãn a+b+c=3. Tìm giá trị nhỏ nhất của P=b2+1a+1+c2+1b+1+a2+1c+1.
Câu 18. Biết (x;y) là nghiệm của {3(x+1)+2(x+2y)=44(x+1)−(x+2y)=9. Tính T=2025x+y2026.
Câu 19. Để đo độ rộng AC của một con sông, chọn AC vuông góc với hai bờ sông, di chuyển tới điểm B cách A120 m và đo được góc giữa bờ sông với tia BC là 48∘22′. Tính AC, làm tròn đến mét.
Câu 20. Bạn Hà có 200000 đồng, mua 2 hộp bút giá 20000 đồng mỗi hộp và một số quyển vở giá 12000 đồng mỗi quyển. Bạn Hà mua được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở?
Câu 21. Hệ {2x−3y=104x−5y=18 có nghiệm (x;y). Tổng bình phương hai nghiệm bằng bao nhiêu?
Câu 22. Cho đường tròn (O;10 cm) có đường kính AB. Điểm M nằm trên đường tròn sao cho BAM=45∘. Tính diện tích hình quạt AOM, lấy π≈3,14 và làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.