Đề thi thử tốt nghiệp THPT · Toán 12 · Trường THPT An Dương (Hải Phòng) · 2025-2026 · Mã đề 111 · THỬ
Câu 1/12·Đã trả lời 0/12
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 34 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.25 điểm
**Câu 1.** Cho $y=f(x)$ có bảng biến thiên: tăng trên $(-\infty,-1)$, giảm trên $(-1,0)$, tăng trên $(0,1)$ và giảm trên $(1,+\infty)$. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
Câu 2
0.25 điểm
**Câu 2.** Trong $Oxyz$, cho $A(3;2;-1)$. Điểm $A'$ thuộc mặt phẳng $(Oxz)$ sao cho $AA'$ ngắn nhất là
Câu 3
0.25 điểm
**Câu 3.** Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$. Vectơ bằng $\overrightarrow{AB}$ là
Câu 4
0.25 điểm
**Câu 4.** Đồ thị giảm đi qua $(0;1)$ và $(-1;3)$. Đó là đồ thị của hàm số nào?
*Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Đồ thị mũ giảm, cắt trục tung tại $1$; các nét đứt xác định $f(-1)=3$. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.** Cho đồ thị $y=f(x)$ có tiệm cận đứng $x=-2$. Giá trị $\lim_{x\to(-2)^+}f(x)$ bằng
*Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Nhánh bên phải của đồ thị đi xuống không bị chặn khi $x$ tiến đến $-2$ từ bên phải. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1a.** Hàm số nghịch biến trên $(-1;1)$.
*Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Đồ thị có cực đại $(-1,3)$, cực tiểu $(1,-1)$ và giao trục tung đọc từ hình nguồn. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1b.** Đồ thị cắt trục tung tại $(0;1)$.
*Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Đồ thị có cực đại $(-1,3)$, cực tiểu $(1,-1)$ và giao trục tung đọc từ hình nguồn. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1c.** $a-b+c+d=-1$.
*Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Đồ thị có cực đại $(-1,3)$, cực tiểu $(1,-1)$ và giao trục tung đọc từ hình nguồn. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1d.** Hàm số đạt cực tiểu tại $x=1$.
*Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Đồ thị có cực đại $(-1,3)$, cực tiểu $(1,-1)$ và giao trục tung đọc từ hình nguồn. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2a.** Hàm số nghịch biến trên $\left(-\dfrac12;0\right)$.
*Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Tâm đối xứng $I(-1/2;1)$ và tiệm cận xiên đi qua $B(3,2)$; đồ thị nguồn mô tả phần chi phí theo số sản phẩm. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2b.** Hàm số viết được $f(x)=\dfrac27(x+4)+\dfrac d{2x+1}$ với $d\in\mathbb R$.
*Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Tâm đối xứng $I(-1/2;1)$ và tiệm cận xiên đi qua $B(3,2)$; đồ thị nguồn mô tả phần chi phí theo số sản phẩm. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2c.** Đồ thị có tiệm cận đứng $x=\dfrac12$.
*Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Tâm đối xứng $I(-1/2;1)$ và tiệm cận xiên đi qua $B(3,2)$; đồ thị nguồn mô tả phần chi phí theo số sản phẩm. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2d.** Với $R(x)=x^2+2x$ và lợi nhuận khi bán $200$ sản phẩm là $5250$ USD, khi chi phí nhỏ nhất số sản phẩm (làm tròn) là $325$.
*Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Tâm đối xứng $I(-1/2;1)$ và tiệm cận xiên đi qua $B(3,2)$; đồ thị nguồn mô tả phần chi phí theo số sản phẩm. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3a.** $BC\perp A'B$.
*Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Lăng trụ đứng có đáy $ABC$ vuông tại $A$, $E,F$ là trung điểm của $AB,AA'$, $AB=2$, $BC=\sqrt{13}$, $CC'=4$. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3b.** Khoảng cách giữa $A'B$ và $CE$ bằng $\dfrac76$.
*Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Lăng trụ đứng có đáy $ABC$ vuông tại $A$, $E,F$ là trung điểm của $AB,AA'$, $AB=2$, $BC=\sqrt{13}$, $CC'=4$. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3c.** Thể tích lăng trụ $ABC.A'B'C'$ bằng $24$.
*Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Lăng trụ đứng có đáy $ABC$ vuông tại $A$, $E,F$ là trung điểm của $AB,AA'$, $AB=2$, $BC=\sqrt{13}$, $CC'=4$. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3d.** Côsin góc giữa $A'B$ và $(ABC)$ bằng $\dfrac1{\sqrt5}$.
*Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Lăng trụ đứng có đáy $ABC$ vuông tại $A$, $E,F$ là trung điểm của $AB,AA'$, $AB=2$, $BC=\sqrt{13}$, $CC'=4$. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4a.** Lúc $8$ giờ, khoảng cách từ máy bay đến $F(1250;1020;0)$ xấp xỉ $700$ km, sai số không quá $10$ km.
*Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Lúc $6$ giờ máy bay ở $(50;120;4)$ km và có vận tốc $\vec v=(300;400;3)$ km/h. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4b.** Lúc $6$ giờ, khoảng cách từ máy bay đến trạm kiểm soát xấp xỉ $140$ km, sai số không quá $1$ km.
*Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Lúc $6$ giờ máy bay ở $(50;120;4)$ km và có vận tốc $\vec v=(300;400;3)$ km/h. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4c.** Khi đạt độ cao $10$ km, máy bay đổi vận tốc thành $\vec v_2=(400;300;-5)$ để tới $B$; tọa độ lúc đáp là $(1450;1520;0)$.
*Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Lúc $6$ giờ máy bay ở $(50;120;4)$ km và có vận tốc $\vec v=(300;400;3)$ km/h. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4d.** Lúc $7$ giờ, độ cao của máy bay là $7$ km.
*Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Lúc $6$ giờ máy bay ở $(50;120;4)$ km và có vận tốc $\vec v=(300;400;3)$ km/h. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thoi cạnh $2a$, $\widehat{ADC}=60^\circ$, $SA\perp(ABCD)$, $SA=\sqrt6a$. $G$ là trọng tâm tam giác $SAC$. Khoảng cách từ $G$ đến $(SCD)$ bằng $\dfrac{a\sqrt m}{n}$. Tính $m+n$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3.** Một que sào chặn hành lang hình chữ L, với $a=27$ m và $b=8$ m. Tính chiều dài tối thiểu của sào, làm tròn đến một chữ số thập phân.
*Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Que sào là đoạn thẳng tiếp xúc sát hai góc lõm của hành lang hình chữ L; hai bề rộng tương ứng là $a$ và $b$. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4.** Trọng lực $\vec P=m\vec g$, với $g=9{,}8\,\mathrm{m/s^2}$. Tính độ lớn trọng lực tác dụng lên quả bưởi khối lượng $2500$ gam, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Một phần ranh giới khu vườn là $y=\dfrac{x+a}{2x+b}$, đi qua $(2;3)$ và có tiệm cận đứng $x=\dfrac12$. Đơn vị mỗi trục là $10$ m. Tìm khoảng cách từ gốc tọa độ đến điểm $M$ trên đường cong sao cho tổng khoảng cách từ $M$ đến $\Delta_1:2x+y-4=0$ và $\Delta_2:x+2y-2=0$ nhỏ nhất, làm tròn đến một chữ số thập phân.
*Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Hình nguồn có hai đường thẳng $\Delta_1,\Delta_2$ cắt nhau gần $(2,0)$ và ranh giới khu vườn là nhánh phân thức đi qua $(2,3)$. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Có $10$ học sinh: $2$ bạn lớp 12A, $3$ bạn lớp 12B, $5$ bạn từ $5$ lớp khác nhau. Xếp ngẫu nhiên vào bàn dài gồm hai hàng đối diện, mỗi hàng $5$ ghế. Xác suất có học sinh cùng lớp ngồi đối diện là $\dfrac ab$ tối giản. Tính $a+b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Cho y=f(x) có bảng biến thiên: tăng trên (−∞,−1), giảm trên (−1,0), tăng trên (0,1) và giảm trên (1,+∞). Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
(1;+∞)
(−∞;−1)
(0;1)
(−1;1)
Câu 2. Trong Oxyz, cho A(3;2;−1). Điểm A′ thuộc mặt phẳng (Oxz) sao cho AA′ ngắn nhất là
A′(0;0;−1)
A′(0;2;−1)
A′(−3;0;1)
A′(3;0;−1)
Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′. Vectơ bằng AB là
BA
D′C′
B′A′
CD
Câu 4. Đồ thị giảm đi qua (0;1) và (−1;3). Đó là đồ thị của hàm số nào?
Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Đồ thị mũ giảm, cắt trục tung tại 1; các nét đứt xác định f(−1)=3. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.
Câu 5. Chất điểm có s=t3−3t2+5t+2 (m), t tính bằng giây. Gia tốc khi t=3 là
Câu 6. Nghiệm của phương trình cotx+3=0 là
Câu 7. Cấp số cộng (un) có u1=−3, u5=5. Công sai d bằng
Câu 8. Cho đồ thị y=f(x) có tiệm cận đứng x=−2. Giá trị limx→(−2)+f(x) bằng
Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Nhánh bên phải của đồ thị đi xuống không bị chặn khi x tiến đến −2 từ bên phải. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.
Câu 9. Cho đồ thị (C) có đường thẳng đứng x=−1 mà hai nhánh tiến ra vô cực khi lại gần. Tiệm cận đứng là
Câu 10. Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a, SA⊥(ABCD), SA=a. Số đo góc nhị diện [S,BC,D] bằng
Câu 11. Bất phương trình log3(2x−1)<3 có nghiệm là
Câu 12. Nhiệt độ trong 40 ngày: [19;22),[22;25),[25;28),[28;31) có tần số 7,15,12,6. Nhiệt độ trung bình là
Câu 1a. Hàm số nghịch biến trên (−1;1).
Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Đồ thị có cực đại (−1,3), cực tiểu (1,−1) và giao trục tung đọc từ hình nguồn. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.
Câu 1b. Đồ thị cắt trục tung tại (0;1).
Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Đồ thị có cực đại (−1,3), cực tiểu (1,−1) và giao trục tung đọc từ hình nguồn. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.
Câu 1c.a−b+c+d=−1.
Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Đồ thị có cực đại (−1,3), cực tiểu (1,−1) và giao trục tung đọc từ hình nguồn. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.
Câu 1d. Hàm số đạt cực tiểu tại x=1.
Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Đồ thị có cực đại (−1,3), cực tiểu (1,−1) và giao trục tung đọc từ hình nguồn. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.
Câu 2a. Hàm số nghịch biến trên (−21;0).
Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Tâm đối xứng I(−1/2;1) và tiệm cận xiên đi qua B(3,2); đồ thị nguồn mô tả phần chi phí theo số sản phẩm. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.
Câu 2b. Hàm số viết được f(x)=72(x+4)+2x+1d với d∈R.
Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Tâm đối xứng I(−1/2;1) và tiệm cận xiên đi qua B(3,2); đồ thị nguồn mô tả phần chi phí theo số sản phẩm. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.
Câu 2c. Đồ thị có tiệm cận đứng x=21.
Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Tâm đối xứng I(−1/2;1) và tiệm cận xiên đi qua B(3,2); đồ thị nguồn mô tả phần chi phí theo số sản phẩm. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.
Câu 2d. Với R(x)=x2+2x và lợi nhuận khi bán 200 sản phẩm là 5250 USD, khi chi phí nhỏ nhất số sản phẩm (làm tròn) là 325.
Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Tâm đối xứng I(−1/2;1) và tiệm cận xiên đi qua B(3,2); đồ thị nguồn mô tả phần chi phí theo số sản phẩm. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.
Câu 3a.BC⊥A′B.
Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Lăng trụ đứng có đáy ABC vuông tại A, E,F là trung điểm của AB,AA′, AB=2, BC=13, CC′=4. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.
Câu 3b. Khoảng cách giữa A′B và CE bằng 67.
Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Lăng trụ đứng có đáy ABC vuông tại A, E,F là trung điểm của AB,AA′, AB=2, BC=13, CC′=4. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.
Câu 3c. Thể tích lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng 24.
Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Lăng trụ đứng có đáy ABC vuông tại A, E,F là trung điểm của AB,AA′, AB=2, BC=13, CC′=4. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.
Câu 3d. Côsin góc giữa A′B và (ABC) bằng 51.
Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Lăng trụ đứng có đáy ABC vuông tại A, E,F là trung điểm của AB,AA′, AB=2, BC=13, CC′=4. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.
Câu 4a. Lúc 8 giờ, khoảng cách từ máy bay đến F(1250;1020;0) xấp xỉ 700 km, sai số không quá 10 km.
Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Lúc 6 giờ máy bay ở (50;120;4) km và có vận tốc v=(300;400;3) km/h. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.
Câu 4b. Lúc 6 giờ, khoảng cách từ máy bay đến trạm kiểm soát xấp xỉ 140 km, sai số không quá 1 km.
Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Lúc 6 giờ máy bay ở (50;120;4) km và có vận tốc v=(300;400;3) km/h. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.
Câu 4c. Khi đạt độ cao 10 km, máy bay đổi vận tốc thành v2=(400;300;−5) để tới B; tọa độ lúc đáp là (1450;1520;0).
Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Lúc 6 giờ máy bay ở (50;120;4) km và có vận tốc v=(300;400;3) km/h. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.
Câu 4d. Lúc 7 giờ, độ cao của máy bay là 7 km.
Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Lúc 6 giờ máy bay ở (50;120;4) km và có vận tốc v=(300;400;3) km/h. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a, ADC=60∘, SA⊥(ABCD), SA=6a. G là trọng tâm tam giác SAC. Khoảng cách từ G đến (SCD) bằng nam. Tính m+n.
Câu 2. Cho y=x+12x−3. Tiệm cận đứng, tiệm cận ngang lần lượt là x=a, y=b. Tính a+3b.
Câu 3. Một que sào chặn hành lang hình chữ L, với a=27 m và b=8 m. Tính chiều dài tối thiểu của sào, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Que sào là đoạn thẳng tiếp xúc sát hai góc lõm của hành lang hình chữ L; hai bề rộng tương ứng là a và b. Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.
Câu 4. Trọng lực P=mg, với g=9,8m/s2. Tính độ lớn trọng lực tác dụng lên quả bưởi khối lượng 2500 gam, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Câu 5. Một phần ranh giới khu vườn là y=2x+bx+a, đi qua (2;3) và có tiệm cận đứng x=21. Đơn vị mỗi trục là 10 m. Tìm khoảng cách từ gốc tọa độ đến điểm M trên đường cong sao cho tổng khoảng cách từ M đến Δ1:2x+y−4=0 và Δ2:x+2y−2=0 nhỏ nhất, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Phương án văn bản thay cho hình/bảng in trong PDF: Hình nguồn có hai đường thẳng Δ1,Δ2 cắt nhau gần (2,0) và ranh giới khu vườn là nhánh phân thức đi qua (2,3). Nguồn không bàn giao tệp hình duy trì.
Câu 6. Có 10 học sinh: 2 bạn lớp 12A, 3 bạn lớp 12B, 5 bạn từ 5 lớp khác nhau. Xếp ngẫu nhiên vào bàn dài gồm hai hàng đối diện, mỗi hàng 5 ghế. Xác suất có học sinh cùng lớp ngồi đối diện là ba tối giản. Tính a+b.