Đề khảo sát chất lượng năm học 2025-2026 · Toán 12 · THPT Lang Chánh · Mã đề 121 · THỬ
Câu 1/12·Đã trả lời 0/12
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 34 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.25 điểm
**Câu 1.** Nguyên hàm của hàm số $f(x)=\sin 2x$ là
Câu 2
0.25 điểm
**Câu 2.** Cấp số nhân $(u_n)$ có $u_1=3$ và công bội $q=2$. Số hạng $u_4$ bằng
Câu 3
0.25 điểm
**Câu 3.** Bản intake không có file hình do maintainer cung cấp. Nội dung dưới đây mô tả bằng chữ đúng theo hình trong PDF nguồn.\n\nBảng biến thiên cho $f'(x)<0$ trên $(-\infty;-2)$, $f'(x)>0$ trên $(-2;-1)$, gián đoạn tại $x=-1$, $f'(x)>0$ trên $(-1;0)$ và $f'(x)<0$ trên $(0;+\infty)$. Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
Câu 4
0.25 điểm
**Câu 4.** Trong $Oxyz$, mặt phẳng $(P):x-2y-3z+5=0$. Vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của $(P)$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Bản intake không có file hình do maintainer cung cấp. Nội dung dưới đây mô tả bằng chữ đúng theo hình trong PDF nguồn.\n\nĐồ thị phân thức có tiệm cận đứng $x=1$ và tiệm cận ngang $y=1$. Phương trình của hai tiệm cận theo thứ tự đứng, ngang là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9.** Bản intake không có file hình do maintainer cung cấp. Nội dung dưới đây mô tả bằng chữ đúng theo hình trong PDF nguồn.\n\nTrong hình lập phương $ABCD.A_1B_1C_1D_1$, khẳng định đúng là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1, ý a.** Một ô tô cách điểm tách làn $300$ m, đang chạy $72$ km/h. Sau $5$ giây, xe giảm tốc theo $v(t)=at+b$ (m/s), $a<0$; xe tách làn sau $12$ giây kể từ khi giảm tốc và tiếp tục giảm tốc đến $18$ giây.
Sau $18$ giây kể từ khi giảm tốc, tốc độ của ô tô không vượt quá $35$ km/h.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1, ý b.** Một ô tô cách điểm tách làn $300$ m, đang chạy $72$ km/h. Sau $5$ giây, xe giảm tốc theo $v(t)=at+b$ (m/s), $a<0$; xe tách làn sau $12$ giây kể từ khi giảm tốc và tiếp tục giảm tốc đến $18$ giây.
Quãng đường xe đi từ khi bắt đầu giảm tốc đến lúc tách làn là $200$ m.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1, ý c.** Một ô tô cách điểm tách làn $300$ m, đang chạy $72$ km/h. Sau $5$ giây, xe giảm tốc theo $v(t)=at+b$ (m/s), $a<0$; xe tách làn sau $12$ giây kể từ khi giảm tốc và tiếp tục giảm tốc đến $18$ giây.
Giá trị của $b$ bằng $20$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1, ý d.** Một ô tô cách điểm tách làn $300$ m, đang chạy $72$ km/h. Sau $5$ giây, xe giảm tốc theo $v(t)=at+b$ (m/s), $a<0$; xe tách làn sau $12$ giây kể từ khi giảm tốc và tiếp tục giảm tốc đến $18$ giây.
Quãng đường $S(16)$ nằm trong khoảng từ $250$ m đến $252$ m.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2, ý a.** Cabin xuất phát tại $A(10;3;0)$, chuyển động cùng chiều vectơ $\vec u=(2;-2;1)$ với tốc độ $4{,}5$ m/s; mỗi đơn vị tọa độ là $1$ m.
Phương trình tham số của đường cáp là $\begin{cases}x=10+2t\\y=3-2t\\z=t\end{cases}$, $t\in\mathbb R$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2, ý b.** Cabin xuất phát tại $A(10;3;0)$, chuyển động cùng chiều vectơ $\vec u=(2;-2;1)$ với tốc độ $4{,}5$ m/s; mỗi đơn vị tọa độ là $1$ m.
Đường cáp tạo với mặt phẳng $(Oxy)$ góc $30^\circ$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2, ý c.** Cabin xuất phát tại $A(10;3;0)$, chuyển động cùng chiều vectơ $\vec u=(2;-2;1)$ với tốc độ $4{,}5$ m/s; mỗi đơn vị tọa độ là $1$ m.
Nếu cabin dừng tại điểm $B$ có $x_B=550$ thì $AB=800$ m.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2, ý d.** Cabin xuất phát tại $A(10;3;0)$, chuyển động cùng chiều vectơ $\vec u=(2;-2;1)$ với tốc độ $4{,}5$ m/s; mỗi đơn vị tọa độ là $1$ m.
Sau $t$ giây, cabin ở $M\left(3t+10;-3t+3;\dfrac{3t}{2}\right)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3, ý a.** V19 chiếm $70\%$ số bệnh nhân, với xác suất biến chứng $30\%$; V20 chiếm $30\%$, với xác suất biến chứng $50\%$.
Xác suất bị biến chứng khi bệnh nhân nhiễm V19 bằng $0{,}3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3, ý b.** V19 chiếm $70\%$ số bệnh nhân, với xác suất biến chứng $30\%$; V20 chiếm $30\%$, với xác suất biến chứng $50\%$.
Biết bệnh án rút ra có biến chứng, xác suất bệnh nhân nhiễm V19 bằng $\dfrac7{12}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3, ý c.** V19 chiếm $70\%$ số bệnh nhân, với xác suất biến chứng $30\%$; V20 chiếm $30\%$, với xác suất biến chứng $50\%$.
Xác suất bị biến chứng khi bệnh nhân nhiễm V20 bằng $0{,}5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3, ý d.** V19 chiếm $70\%$ số bệnh nhân, với xác suất biến chứng $30\%$; V20 chiếm $30\%$, với xác suất biến chứng $50\%$.
Xác suất của một bệnh án bị biến chứng là $32\%$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4, ý a.** Bản intake không có file hình do maintainer cung cấp. Nội dung dưới đây mô tả bằng chữ đúng theo hình trong PDF nguồn.\n\nĐồ thị $y=f'(x)$ cắt trục hoành tại $x=-1,1,4$; $f'<0$ trên $(-\infty;-1)$, $f'>0$ trên $(-1;1)$, $f'<0$ trên $(1;4)$ và $f'>0$ trên $(4;+\infty)$.
Trên đoạn $[-1;4]$, giá trị lớn nhất của $f$ là $f(1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4, ý b.** Bản intake không có file hình do maintainer cung cấp. Nội dung dưới đây mô tả bằng chữ đúng theo hình trong PDF nguồn.\n\nĐồ thị $y=f'(x)$ cắt trục hoành tại $x=-1,1,4$; $f'<0$ trên $(-\infty;-1)$, $f'>0$ trên $(-1;1)$, $f'<0$ trên $(1;4)$ và $f'>0$ trên $(4;+\infty)$.
Hàm số $f$ có hai điểm cực trị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4, ý c.** Bản intake không có file hình do maintainer cung cấp. Nội dung dưới đây mô tả bằng chữ đúng theo hình trong PDF nguồn.\n\nĐồ thị $y=f'(x)$ cắt trục hoành tại $x=-1,1,4$; $f'<0$ trên $(-\infty;-1)$, $f'>0$ trên $(-1;1)$, $f'<0$ trên $(1;4)$ và $f'>0$ trên $(4;+\infty)$.
$f(1)>f(2)>f(4)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4, ý d.** Bản intake không có file hình do maintainer cung cấp. Nội dung dưới đây mô tả bằng chữ đúng theo hình trong PDF nguồn.\n\nĐồ thị $y=f'(x)$ cắt trục hoành tại $x=-1,1,4$; $f'<0$ trên $(-\infty;-1)$, $f'>0$ trên $(-1;1)$, $f'<0$ trên $(1;4)$ và $f'>0$ trên $(4;+\infty)$.
Hàm số $f$ đồng biến trên $(1;+\infty)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.** Bản intake không có file hình do maintainer cung cấp. Nội dung dưới đây mô tả bằng chữ đúng theo hình trong PDF nguồn.\n\nElip có phương trình $\dfrac{x^2}{25}+\dfrac{y^2}{16}=1$, tiêu điểm phải $(3;0)$. Vùng lát gạch là phần của elip với $3\le x\le5$, bỏ đi nửa hình tròn bên phải tâm $(3;0)$ bán kính $1$, và đối xứng qua trục $Ox$. Tính diện tích, làm tròn đến hai chữ số thập phân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.** Bản intake không có file hình do maintainer cung cấp. Nội dung dưới đây mô tả bằng chữ đúng theo hình trong PDF nguồn.\n\nLogo là hình vuông có nửa đường chéo $4$, diện tích $32$. Có bốn lá đối xứng qua tâm và các đường chéo. Một nhánh biên ở nửa phải là đồ thị $y=ax^3+bx^2-x$ với $a<0$ trên $[0;4]$. Tỉ số diện tích tô màu với phần không tô màu là $\dfrac23$; theo một trong tám miền cong bằng nhau của hình, diện tích giới hạn bởi nhánh này và trục hoành có độ lớn $\dfrac85$. Tính $a+b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3.** Chi phí sản xuất $x$ m$^3$ vật liệu trong ngày là $C(x)=2+0{,}5x+0{,}005x^2$ (triệu đồng), với $0<x\le36$. Chi phí trung bình thấp nhất trên mỗi m$^3$, làm tròn đến hàng phần trăm, bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4.** Bản intake không có file hình do maintainer cung cấp. Nội dung dưới đây mô tả bằng chữ đúng theo hình trong PDF nguồn.\n\nVùng rađa là mặt cầu tâm $O(0;0;0)$ bán kính $317$ km. Máy bay đi từ $A(-688;-185;11)$ hướng tới $E(677;940;11)$ với vận tốc $900$ km/h. Tính số phút máy bay nằm trong vùng rađa, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA\perp(ABC)$, $AB=3$, $BC=7$, $CA=8$. Khoảng cách giữa hai đường thẳng $SA$ và $BC$, làm tròn đến hai chữ số thập phân, bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Một thư rác bị chặn với xác suất $0{,}95$; một thư đúng bị chặn với xác suất $0{,}01$; tỉ lệ thư rác là $3\%$. Chọn ngẫu nhiên một thư bị chặn. Xác suất thư đó là thư rác, làm tròn đến hai chữ số thập phân, bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2. Cấp số nhân (un) có u1=3 và công bội q=2. Số hạng u4 bằng
Câu 3. Bản intake không có file hình do maintainer cung cấp. Nội dung dưới đây mô tả bằng chữ đúng theo hình trong PDF nguồn.\n\nBảng biến thiên cho f′(x)<0 trên (−∞;−2), f′(x)>0 trên (−2;−1), gián đoạn tại x=−1, f′(x)>0 trên (−1;0) và f′(x)<0 trên (0;+∞). Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
(−2;0)
(−2;−1)
(−∞;0)
(4;+∞)
Câu 4. Trong Oxyz, mặt phẳng (P):x−2y−3z+5=0. Vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của (P)?
Câu 5. Trong Oxyz, cho A(0;−1;3), B(1;3;1), C(−1;1;5). Phương trình chính tắc của đường thẳng qua A và song song BC là
Câu 6. Bản intake không có file hình do maintainer cung cấp. Nội dung dưới đây mô tả bằng chữ đúng theo hình trong PDF nguồn.\n\nĐồ thị phân thức có tiệm cận đứng x=1 và tiệm cận ngang y=1. Phương trình của hai tiệm cận theo thứ tự đứng, ngang là
Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a, BC=2a, SA⊥(ABCD) và SA=3a. Thể tích khối chóp bằng
Câu 8. Mẫu số liệu ghép nhóm có các lớp [150;155),[155;160),[160;165),[165;170),[170;175) với tần số 3,7,10,7,3. Độ lệch chuẩn bằng
Câu 9. Bản intake không có file hình do maintainer cung cấp. Nội dung dưới đây mô tả bằng chữ đúng theo hình trong PDF nguồn.\n\nTrong hình lập phương ABCD.A1B1C1D1, khẳng định đúng là
Câu 10. Nghiệm của phương trình log3(x−2)=1 là
Câu 11. Thể tích khối tròn xoay khi quay miền giới hạn bởi y=x, trục hoành, x=0 và x=2 quanh trục Ox là
Câu 12. Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ 17 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để cả hai số chẵn bằng
Câu 1, ý a. Một ô tô cách điểm tách làn 300 m, đang chạy 72 km/h. Sau 5 giây, xe giảm tốc theo v(t)=at+b (m/s), a<0; xe tách làn sau 12 giây kể từ khi giảm tốc và tiếp tục giảm tốc đến 18 giây.
Sau 18 giây kể từ khi giảm tốc, tốc độ của ô tô không vượt quá 35 km/h.
Câu 1, ý b. Một ô tô cách điểm tách làn 300 m, đang chạy 72 km/h. Sau 5 giây, xe giảm tốc theo v(t)=at+b (m/s), a<0; xe tách làn sau 12 giây kể từ khi giảm tốc và tiếp tục giảm tốc đến 18 giây.
Quãng đường xe đi từ khi bắt đầu giảm tốc đến lúc tách làn là 200 m.
Câu 1, ý c. Một ô tô cách điểm tách làn 300 m, đang chạy 72 km/h. Sau 5 giây, xe giảm tốc theo v(t)=at+b (m/s), a<0; xe tách làn sau 12 giây kể từ khi giảm tốc và tiếp tục giảm tốc đến 18 giây.
Giá trị của b bằng 20.
Câu 1, ý d. Một ô tô cách điểm tách làn 300 m, đang chạy 72 km/h. Sau 5 giây, xe giảm tốc theo v(t)=at+b (m/s), a<0; xe tách làn sau 12 giây kể từ khi giảm tốc và tiếp tục giảm tốc đến 18 giây.
Quãng đường S(16) nằm trong khoảng từ 250 m đến 252 m.
Câu 2, ý a. Cabin xuất phát tại A(10;3;0), chuyển động cùng chiều vectơ u=(2;−2;1) với tốc độ 4,5 m/s; mỗi đơn vị tọa độ là 1 m.
Phương trình tham số của đường cáp là ⎩⎨⎧x=10+2ty=3−2tz=t, t∈R.
Câu 2, ý b. Cabin xuất phát tại A(10;3;0), chuyển động cùng chiều vectơ u=(2;−2;1) với tốc độ 4,5 m/s; mỗi đơn vị tọa độ là 1 m.
Đường cáp tạo với mặt phẳng (Oxy) góc 30∘.
Câu 2, ý c. Cabin xuất phát tại A(10;3;0), chuyển động cùng chiều vectơ u=(2;−2;1) với tốc độ 4,5 m/s; mỗi đơn vị tọa độ là 1 m.
Nếu cabin dừng tại điểm B có xB=550 thì AB=800 m.
Câu 2, ý d. Cabin xuất phát tại A(10;3;0), chuyển động cùng chiều vectơ u=(2;−2;1) với tốc độ 4,5 m/s; mỗi đơn vị tọa độ là 1 m.
Sau t giây, cabin ở M(3t+10;−3t+3;23t).
Câu 3, ý a. V19 chiếm 70% số bệnh nhân, với xác suất biến chứng 30%; V20 chiếm 30%, với xác suất biến chứng 50%.
Xác suất bị biến chứng khi bệnh nhân nhiễm V19 bằng 0,3.
Câu 3, ý b. V19 chiếm 70% số bệnh nhân, với xác suất biến chứng 30%; V20 chiếm 30%, với xác suất biến chứng 50%.
Biết bệnh án rút ra có biến chứng, xác suất bệnh nhân nhiễm V19 bằng 127.
Câu 3, ý c. V19 chiếm 70% số bệnh nhân, với xác suất biến chứng 30%; V20 chiếm 30%, với xác suất biến chứng 50%.
Xác suất bị biến chứng khi bệnh nhân nhiễm V20 bằng 0,5.
Câu 3, ý d. V19 chiếm 70% số bệnh nhân, với xác suất biến chứng 30%; V20 chiếm 30%, với xác suất biến chứng 50%.
Xác suất của một bệnh án bị biến chứng là 32%.
Câu 4, ý a. Bản intake không có file hình do maintainer cung cấp. Nội dung dưới đây mô tả bằng chữ đúng theo hình trong PDF nguồn.\n\nĐồ thị y=f′(x) cắt trục hoành tại x=−1,1,4; f′<0 trên (−∞;−1), f′>0 trên (−1;1), f′<0 trên (1;4) và f′>0 trên (4;+∞).
Trên đoạn [−1;4], giá trị lớn nhất của f là f(1).
Câu 4, ý b. Bản intake không có file hình do maintainer cung cấp. Nội dung dưới đây mô tả bằng chữ đúng theo hình trong PDF nguồn.\n\nĐồ thị y=f′(x) cắt trục hoành tại x=−1,1,4; f′<0 trên (−∞;−1), f′>0 trên (−1;1), f′<0 trên (1;4) và f′>0 trên (4;+∞).
Hàm số f có hai điểm cực trị.
Câu 4, ý c. Bản intake không có file hình do maintainer cung cấp. Nội dung dưới đây mô tả bằng chữ đúng theo hình trong PDF nguồn.\n\nĐồ thị y=f′(x) cắt trục hoành tại x=−1,1,4; f′<0 trên (−∞;−1), f′>0 trên (−1;1), f′<0 trên (1;4) và f′>0 trên (4;+∞).
f(1)>f(2)>f(4).
Câu 4, ý d. Bản intake không có file hình do maintainer cung cấp. Nội dung dưới đây mô tả bằng chữ đúng theo hình trong PDF nguồn.\n\nĐồ thị y=f′(x) cắt trục hoành tại x=−1,1,4; f′<0 trên (−∞;−1), f′>0 trên (−1;1), f′<0 trên (1;4) và f′>0 trên (4;+∞).
Hàm số f đồng biến trên (1;+∞).
Câu 1. Bản intake không có file hình do maintainer cung cấp. Nội dung dưới đây mô tả bằng chữ đúng theo hình trong PDF nguồn.\n\nElip có phương trình 25x2+16y2=1, tiêu điểm phải (3;0). Vùng lát gạch là phần của elip với 3≤x≤5, bỏ đi nửa hình tròn bên phải tâm (3;0) bán kính 1, và đối xứng qua trục Ox. Tính diện tích, làm tròn đến hai chữ số thập phân.
Câu 2. Bản intake không có file hình do maintainer cung cấp. Nội dung dưới đây mô tả bằng chữ đúng theo hình trong PDF nguồn.\n\nLogo là hình vuông có nửa đường chéo 4, diện tích 32. Có bốn lá đối xứng qua tâm và các đường chéo. Một nhánh biên ở nửa phải là đồ thị y=ax3+bx2−x với a<0 trên [0;4]. Tỉ số diện tích tô màu với phần không tô màu là 32; theo một trong tám miền cong bằng nhau của hình, diện tích giới hạn bởi nhánh này và trục hoành có độ lớn 58. Tính a+b.
Câu 3. Chi phí sản xuất x m3 vật liệu trong ngày là C(x)=2+0,5x+0,005x2 (triệu đồng), với 0<x≤36. Chi phí trung bình thấp nhất trên mỗi m3, làm tròn đến hàng phần trăm, bằng
Câu 4. Bản intake không có file hình do maintainer cung cấp. Nội dung dưới đây mô tả bằng chữ đúng theo hình trong PDF nguồn.\n\nVùng rađa là mặt cầu tâm O(0;0;0) bán kính 317 km. Máy bay đi từ A(−688;−185;11) hướng tới E(677;940;11) với vận tốc 900 km/h. Tính số phút máy bay nằm trong vùng rađa, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Câu 5. Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), AB=3, BC=7, CA=8. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC, làm tròn đến hai chữ số thập phân, bằng
Câu 6. Một thư rác bị chặn với xác suất 0,95; một thư đúng bị chặn với xác suất 0,01; tỉ lệ thư rác là 3%. Chọn ngẫu nhiên một thư bị chặn. Xác suất thư đó là thư rác, làm tròn đến hai chữ số thập phân, bằng