Khảo sát chất lượng tốt nghiệp THPT · Vật lí · THPT Chuyên KHTN · 2025-2026 · Mã đề 015 · THỬ
Câu 1/18·Đã trả lời 0/18
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 40 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.25 điểm
Phần I, Câu 1. Tập hợp ba thông số nào xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
Câu 2
0.25 điểm
Phần I, Câu 2. Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?
Câu 3
0.25 điểm
Phần I, Câu 3. Trong quá trình đẳng nhiệt, thể tích của một lượng khí lí tưởng giảm 2 lần thì áp suất sẽ
Câu 4
0.25 điểm
**Phần I, Câu 4.** Bốn đoạn dây $a,b,c,d$ có cùng chiều dài, vuông góc với $\vec B$ và mang các dòng $I_1>I_2>I_3>I_4$ như hình. Lực từ tác dụng lên đoạn nào nhỏ nhất?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 40 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I, Câu 9.** Một bình khí có áp suất khí quyển, nhiệt độ $27^\circ C$, khối lượng khí 150 g. Tăng nhiệt độ thêm $10^\circ C$ rồi mở lỗ nhỏ cho thông với khí quyển. Khối lượng khí giảm bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 40 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I, Câu 15.** Chậu nhôm 0,5 kg đựng 2 lít nước sôi ở $100^\circ C$. Thêm bao nhiêu lít nước ở $20^\circ C$ để cân bằng ở $35^\circ C$? Cho $c_{nước}=4200$, $c_{nhôm}=880$ J/kg.K.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 40 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I, Câu 16. Phổi chứa 6000 mL không khí ở 1 atm. Giữ kín mũi và miệng rồi mở rộng khoang ngực thêm 500 mL, nhiệt độ không đổi. Áp suất trong phổi là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 40 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I, Câu 17. Xilanh chứa 240 cm³ khí, pittông có diện tích 24 cm², áp suất ban đầu 100 kPa. Cần lực tối thiểu bao nhiêu để pittông dịch 2 cm làm giảm thể tích, quá trình đẳng nhiệt?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 40 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I, Câu 18.** Dây $MN$ có khối lượng trên một đơn vị dài $D=0{,}04$ kg/m, đặt trong từ trường $B=0{,}04$ T vuông góc mặt phẳng hình. Cho dòng điện để lực căng dây treo bằng 0, lấy $g=10$ m/s². Chiều và độ lớn dòng điện là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 40 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 4.** Xilanh có pittông nhẹ, chứa 500 cm³ khí. Diện tích pittông 50 cm², áp suất khí quyển $p_0=10^5$ Pa. Nhiệt độ không đổi khi đặt quả cân, bỏ qua ma sát.
Câu 13
0.25 điểm
a) Ban đầu chiều cao cột khí là 10 cm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 40 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 4.** Xilanh có pittông nhẹ, chứa 500 cm³ khí. Diện tích pittông 50 cm², áp suất khí quyển $p_0=10^5$ Pa. Nhiệt độ không đổi khi đặt quả cân, bỏ qua ma sát.
Câu 14
0.25 điểm
b) Đặt quả cân lên pittông làm pittông đi xuống thì áp suất khí giảm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 40 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 4.** Xilanh có pittông nhẹ, chứa 500 cm³ khí. Diện tích pittông 50 cm², áp suất khí quyển $p_0=10^5$ Pa. Nhiệt độ không đổi khi đặt quả cân, bỏ qua ma sát.
Câu 15
0.25 điểm
c) Đặt quả cân 10 kg làm pittông dịch xuống 1,5 cm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 40 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 4.** Xilanh có pittông nhẹ, chứa 500 cm³ khí. Diện tích pittông 50 cm², áp suất khí quyển $p_0=10^5$ Pa. Nhiệt độ không đổi khi đặt quả cân, bỏ qua ma sát.
Câu 16
0.25 điểm
d) Từ trạng thái có quả cân 10 kg, cung cấp 150 J ở áp suất không đổi để khí trở về 500 cm³ thì độ biến thiên nội năng là 140 J.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 40 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III, Câu 1.** Bơm chứa 120 cm³ không khí ở $27^\circ C$, $10^5$ Pa. Nén còn 40 cm³ và tăng nhiệt độ đến $37^\circ C$. Áp suất mới là $x\cdot10^5$ Pa. Tìm $x$, làm tròn một chữ số thập phân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 40 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III, Câu 3.** Dây dài 20 cm, khối lượng 50 g nằm ngang trong từ trường $B=0{,}49$ T vuông góc với dây. Tìm dòng điện để dây cân bằng, lấy $g=9{,}8$ m/s², làm tròn phần nguyên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 40 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III, Câu 4.** Bình dung tích $6\cdot10^{-3}$ m³ chứa khí ở $10^6$ Pa. Dùng khí thổi bóng, xả khí sao cho mỗi bóng có thể tích $3{,}3\cdot10^{-3}$ m³ ở $10^5$ Pa. Nhiệt độ không đổi. Thổi tối đa bao nhiêu bóng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 40 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III, Câu 5.** Bình 22,4 lít chứa 1 mol $H_2$ và bình 44,8 lít chứa 1 mol $O_2$, áp suất hai bình bằng nhau. Tỉ số giá trị trung bình của bình phương vận tốc phân tử $H_2$ so với $O_2$ bằng bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 40 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III, Câu 6.** Hai ray cách nhau 12 cm đặt trong từ trường đều $B=0{,}15$ T. Thanh kim loại nối với nguồn 9 V, điện trở trong 1 Ω; điện trở mạch ngoài 2 Ω. Tìm lực từ lên thanh, làm tròn hai chữ số sau dấu phẩy.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 40 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I, Câu 4. Bốn đoạn dây a,b,c,d có cùng chiều dài, vuông góc với B và mang các dòng I1>I2>I3>I4 như hình. Lực từ tác dụng lên đoạn nào nhỏ nhất?
Phần I, Câu 9. Một bình khí có áp suất khí quyển, nhiệt độ 27∘C, khối lượng khí 150 g. Tăng nhiệt độ thêm 10∘C rồi mở lỗ nhỏ cho thông với khí quyển. Khối lượng khí giảm bao nhiêu?
Phần I, Câu 10. Lốp ô tô chứa khí ở 5 atm, 27∘C. Khi nhiệt độ tăng đến 54∘C, thể tích không đổi. Áp suất khi đó là
Phần I, Câu 15. Chậu nhôm 0,5 kg đựng 2 lít nước sôi ở 100∘C. Thêm bao nhiêu lít nước ở 20∘C để cân bằng ở 35∘C? Cho cnước=4200, cnho^m=880 J/kg.K.
Phần I, Câu 18. Dây MN có khối lượng trên một đơn vị dài D=0,04 kg/m, đặt trong từ trường B=0,04 T vuông góc mặt phẳng hình. Cho dòng điện để lực căng dây treo bằng 0, lấy g=10 m/s². Chiều và độ lớn dòng điện là
Phần II, Câu 1. Dây dẫn mang dòng I=8 A đặt trong từ trường B=1,2 T.
a) Đoạn dây dài 50,0 cm chịu lực từ 2,4 N khi góc giữa dây và từ trường là 30∘.
Phần II, Câu 1. Dây dẫn mang dòng I=8 A đặt trong từ trường B=1,2 T.
b) Lực tác dụng lên dây là 4,8 N nếu dây tạo góc 90∘ với từ trường.
Phần II, Câu 1. Dây dẫn mang dòng I=8 A đặt trong từ trường B=1,2 T.
c) Lực từ không đổi khi góc giữa dây và từ trường đổi từ 30∘ sang 90∘.
Phần II, Câu 1. Dây dẫn mang dòng I=8 A đặt trong từ trường B=1,2 T.
d) Lực từ không đổi bất kể cường độ dòng điện, với góc nằm trong khoảng từ 0∘ đến 90∘.
Phần II, Câu 3. Một lượng khí có V=100 cm³, T=27∘C, P=105 Pa và R=8,31 J/mol.K.
Phần II, Câu 3. Một lượng khí có V=100 cm³, T=27∘C, P=105 Pa và R=8,31 J/mol.K.
b) Giữ nhiệt độ không đổi, tăng áp suất tới 1,25⋅105 Pa thì thể tích bằng 80 cm³.
Phần II, Câu 3. Một lượng khí có V=100 cm³, T=27∘C, P=105 Pa và R=8,31 J/mol.K.
c) Từ trạng thái đầu, nén còn 80 cm³ và tăng nhiệt độ đến 39∘C thì áp suất bằng 1,3⋅105 Pa.
Phần II, Câu 3. Một lượng khí có V=100 cm³, T=27∘C, P=105 Pa và R=8,31 J/mol.K.
d) Nếu thể tích còn 1/3 ban đầu và áp suất tăng 20% thì nhiệt độ sau nén bằng 120 K.
Phần II, Câu 4. Xilanh có pittông nhẹ, chứa 500 cm³ khí. Diện tích pittông 50 cm², áp suất khí quyển p0=105 Pa. Nhiệt độ không đổi khi đặt quả cân, bỏ qua ma sát.
Phần II, Câu 4. Xilanh có pittông nhẹ, chứa 500 cm³ khí. Diện tích pittông 50 cm², áp suất khí quyển p0=105 Pa. Nhiệt độ không đổi khi đặt quả cân, bỏ qua ma sát.
Phần II, Câu 4. Xilanh có pittông nhẹ, chứa 500 cm³ khí. Diện tích pittông 50 cm², áp suất khí quyển p0=105 Pa. Nhiệt độ không đổi khi đặt quả cân, bỏ qua ma sát.
Phần II, Câu 4. Xilanh có pittông nhẹ, chứa 500 cm³ khí. Diện tích pittông 50 cm², áp suất khí quyển p0=105 Pa. Nhiệt độ không đổi khi đặt quả cân, bỏ qua ma sát.
Phần III, Câu 1. Bơm chứa 120 cm³ không khí ở 27∘C, 105 Pa. Nén còn 40 cm³ và tăng nhiệt độ đến 37∘C. Áp suất mới là x⋅105 Pa. Tìm x, làm tròn một chữ số thập phân.
Phần III, Câu 3. Dây dài 20 cm, khối lượng 50 g nằm ngang trong từ trường B=0,49 T vuông góc với dây. Tìm dòng điện để dây cân bằng, lấy g=9,8 m/s², làm tròn phần nguyên.
Phần III, Câu 4. Bình dung tích 6⋅10−3 m³ chứa khí ở 106 Pa. Dùng khí thổi bóng, xả khí sao cho mỗi bóng có thể tích 3,3⋅10−3 m³ ở 105 Pa. Nhiệt độ không đổi. Thổi tối đa bao nhiêu bóng?
Phần III, Câu 5. Bình 22,4 lít chứa 1 mol H2 và bình 44,8 lít chứa 1 mol O2, áp suất hai bình bằng nhau. Tỉ số giá trị trung bình của bình phương vận tốc phân tử H2 so với O2 bằng bao nhiêu?
Phần III, Câu 6. Hai ray cách nhau 12 cm đặt trong từ trường đều B=0,15 T. Thanh kim loại nối với nguồn 9 V, điện trở trong 1 Ω; điện trở mạch ngoài 2 Ω. Tìm lực từ lên thanh, làm tròn hai chữ số sau dấu phẩy.