Ôn tập · môn Toán

Đề tham khảo số 02 · Học kì 1 · Toán 7 · Archimedes School · 2025–2026

Đề tham khảo số 02 · Học kì 1 · Toán 7 · Archimedes School · 2025–2026. Nội dung được số hóa từ tài liệu ôn tập gốc, giữ các hình minh họa đi kèm.

Miễn phí
5
câu hỏi
60
phút
9,5
điểm tối đa
1,9
điểm mỗi câu

Cấu trúc đề thi

  1. Tự luận

    5 câu · 9,5 điểm

    9,5 điểm

Câu hỏi mẫu

3 câu đầu của đề. Vào phần làm thử để trả lời và biết ngay mình đúng hay sai.

  1. Câu 1 · Tự luận
    Số hữu tỉ và số thực2 điểm
    **Câu 1 (2,0 điểm).** Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể): a) $\left(-\dfrac59\right)\dfrac27+\left(-\dfrac59\right)\dfrac47-\dfrac59\cdot\dfrac17$; b) $\left|-\dfrac1{12}\right|\sqrt{1-\dfrac9{25}}+\left(-\dfrac4{15}\right)^4:\left(\dfrac4{15}\right)^3$; c) $4\sqrt{\dfrac{25}{4}}-1\dfrac37\sqrt{1{,}96}+\left(-\dfrac12\right)^3\cdot2^4$; d) $\dfrac{42^3\cdot25^4\cdot(-9)^2}{140^2\cdot15^6}$.
  2. Câu 2 · Tự luận
    Số hữu tỉ và số thực2,5 điểm
    **Câu 2 (2,5 điểm).** Tìm $x$, biết: a) $\dfrac14-\dfrac25x=\dfrac32$; b) $\left(x-\dfrac12\right)^3+\dfrac58=-15$; c) $\dfrac23-4\left(x-\dfrac32\right)=\dfrac13+x$; d) $|x^2+4|=22-x^2$.
  3. Câu 3 · Tự luận
    Thống kê1 điểm
    **Câu 3 (1,0 điểm).** Bảng thống kê số ly trà sữa bán từ thứ Hai đến Chủ nhật lần lượt là $45,40,25,40,50,65,55$. a) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn bảng dữ liệu. b) Tính số ly trung bình bán được mỗi ngày. c) Tính tỉ lệ phần trăm số ly bán trong hai ngày cuối tuần so với cả tuần.

Nộp bài xong là có đáp án và lời giải chi tiết cho từng câu.