Đây là bản xem thử. Bản đầy đủ trên app có thêm bài tập, AI chấm điểm tức thì và biểu đồ theo dõi tiến độ học.

Bài học

So sánh số tự nhiên nhiều chữ số: học và thực hành

Trong bài này, em sẽ:

Hiểu so sánh số tự nhiên nhiều chữ số, làm ví dụ từng bước và tự kiểm tra bằng một biến thể số mới.

Quy trình giải so sánh số tự nhiên nhiều chữ số1Nhận dạngSo sánh số tự nhiênnhiều chữ số2Áp dụngSố có nhiều chữ sốhơn thì lớn hơn; nếucùng số chữ số, sosánh từ hàng cao nhấtđến hàng thấp hơn.3TínhHai số cùng hàng chụcnghìn, nghìn và trăm.Ở hàng chục có 0<5nên 28 305<28 350.4Kiểm tra28 305<28 350

Kiến thức cần nhớ

Quy tắc cần nhớ: Số có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn; nếu cùng số chữ số, so sánh từ hàng cao nhất đến hàng thấp hơn.

Viết phép biến đổi theo từng dòng sẽ giúp em không nhầm cơ số và số mũ.

Tia số đánh dấu các mốc 28, 305, 350, 2800001401280242035604700584069807112081260914010154111681218213196142101522416238172521826619
Mẹo tự kiểm tra

Ước lượng độ lớn và thay kết quả trở lại biểu thức ban đầu.

So sánh các giá trị của bài so sánh số tự nhiên nhiều chữ sốMốc 128Mốc 2305Mốc 3350Mốc 428000
Ví dụ
So sánh 28 305 và 28 350.
  1. 1

    Số có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn; nếu cùng số chữ số, so sánh từ hàng cao nhất đến hàng thấp hơn.

  2. 2

    Hai số cùng hàng chục nghìn, nghìn và trăm. Ở hàng chục có 0<5 nên 28 305<28 350.

  3. 3

    28 305<28 350

Ví dụ
Ví dụ có hướng dẫn: Sắp xếp 9 999, 10 000, 9 909 theo thứ tự tăng dần.
  1. 1

    Dùng quy tắc: Số có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn; nếu cùng số chữ số, so sánh từ hàng cao nhất đến hàng thấp hơn.

  2. 2

    Hai số có bốn chữ số đứng trước số có năm chữ số; trong hai số bốn chữ số, 909<999.

  3. 3

    Đáp số: 9 909; 9 999; 10 000. Thay lại hoặc ước lượng để kiểm tra.

Lưới mười hai ô tổ chức các bước luyện tập so sánh số tự nhiên nhiều chữ số

Bài biến thể: Sắp xếp 9 999, 10 000, 9 909 theo thứ tự tăng dần.

Đáp án được giải thích sau khi em chọn phương án.

Ba nhóm bốn bước: nhận dạng, tính toán và kiểm tra4 bước4 bước4 bước